wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương trắc nghiệm CKI – KTPL 12 – Tham khảo – Bài 4

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

2.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiểu.

b)

Công tác văn hóa, thông tin.

c)

Dịch vụ việc làm tối thiểu.

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiểu.

3.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự…

a)

bất công xã hội.

b)

vi phạm dân quyền.

c)

phát triển kinh tế.

d)

tiến bộ xã hội.

4.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

5.

Đối với sự phát triển kinh tế – xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần…

a)

tăng nguồn thu ngân sách.

b)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.

c)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

6.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp tai nạn lao động.

b)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

c)

Trợ cấp ốm đau.

d)

Trợ cấp thai sản.

7.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

8.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

9.

Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.

b)

Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.

c)

Thực hiện bình đẳng trong xã hội.

d)

Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.

10.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

11.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chiếm hữu tài nguyên.

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.

12.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giải quyết việc làm.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

13.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách giải quyết việc làm.

14.

Đối với sự phát triển kinh tế – xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

c)

Nâng cao chất lượng đời sống.

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân.

15.

Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Thủ đoạn chính trị.

b)

Chính sách tiền tệ.

c)

Phương tiện điều tiết kinh tế.

d)

Công cụ quản lý.

16.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện chính sách trợ giúp xã hội trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Hỗ trợ về bảo hiểm y tế.

b)

Hỗ trợ hoạt động tư pháp.

c)

Hỗ trợ dạy nghề, học nghề.

d)

Hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng.

17.

Việc nhà nước triển khai chính sách bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm nghèo là thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số tiến bộ xã hội.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Thu nhập theo đầu người.

18.

Hệ thống bảo hiểm là một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách việc làm.

b)

Chính sách thu nhập.

c)

Chính sách giảm nghèo.

d)

Chính sách bảo hiểm.

19.

Việc các đối tượng yếu thế được nhận sự hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây của nhà nước?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách giảm nghèo, thu nhập.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

20.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng là người yếu thế trong xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Tạo bình đẳng trong xã hội.

b)

Giúp họ bớt tự ti, mặc cảm.

c)

Tạo gánh nặng cho xã hội.

d)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

21.

Nội dung nào dưới đây không góp phần vào việc hỗ trợ, trợ giúp các lực lượng yếu thế trong xã hội với hệ thống chính sách an sinh xã hội của nước ta?

a)

Hỗ trợ về y tế và bảo hiểm.

b)

Ngăn cản họ tiếp cận dịch vụ xã hội.

c)

Xây dựng trung tâm bảo trợ xã hội.

d)

Trợ cấp kinh phí hàng tháng.

22.

Để giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội, nhà nước cần đẩy mạnh thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách việc làm.

c)

Chính sách giáo dục.

d)

Chính sách xóa đói giảm nghèo.

23.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng là người yếu thế trong xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Tạo bình đẳng trong xã hội.

b)

Giúp họ bớt tự ti, mặc cảm.

c)

Tạo gánh nặng cho xã hội.

d)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

24.

Nội dung nào dưới đây không góp phần vào việc hỗ trợ, trợ giúp các lực lượng yếu thế trong xã hội với hệ thống chính sách an sinh xã hội của nước ta?

a)

Hỗ trợ y tế và bảo hiểm.

b)

Ngăn cản họ tiếp cận dịch vụ xã hội.

c)

Xây dựng trung tâm bảo trợ xã hội.

d)

Trợ cấp kinh phí hằng tháng.

25.

Để giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội, nhà nước cần đẩy mạnh thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách việc làm.

c)

Chính sách giáo dục.

d)

Chính sách xóa đói giảm nghèo.

26.

Việc hỗ trợ kinh phí với các đối tượng là người có công và thân nhân là thực hiện chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tăng trưởng kinh tế đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Việt Nam vừa chú trọng phát triển kinh tế vừa quan tâm thực hiện chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Ngân sách nhà nước là nguồn lực duy nhất để thực hiện các chính sách an sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nhà nước cũng đã quan tâm phát triển hệ thống y tế dự phòng là phù hợp với chính sách bảo hiểm xã hội trong hệ thống an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chính sách ưu tiên cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế là thể hiện chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Hoàn thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu phù hợp nhằm thành nền tảng của an sinh xã hội là dịch vụ xã hội cơ bản.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phổ cập giáo dục và hỗ trợ giáo dục là một trong những dịch vụ xã hội tối thiểu trong hệ thống an sinh xã hội của nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Vấn đề bảo đảm nhà ở ổn định cho người dân là nội dung cơ bản của chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Việt Nam cần có chính sách bảo hiểm về nhà ở để hỗ trợ người có thu nhập thấp vay vốn mua nhà ổn định cuộc sống.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Thực hiện chính sách về nhà ở cho người dân chính là thực hiện tốt chỉ số về tiến bộ xã hội đối với sự phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Giải quyết vấn đề nhà ở xã hội là trách nhiệm của toàn xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

39.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định thời gian hoàn thành.

c)

Xác định mức lợi nhuận đạt được.

d)

Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.

40.

Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được

a)

số thuế phải đóng.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

số tiền sẽ thu lợi.

d)

thời gian thành công.

41.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

42.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

các rủi ro gặp phải.

d)

mục tiêu kinh doanh.

43.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Nguồn gốc xuất thân.

c)

Nhu cầu khách hàng.

d)

Độ tuổi khách hàng.

44.

Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính có thể đo lường.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính vô thời hạn.

d)

Tính cụ thể.

45.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố hội nhập.

b)

yếu tố khách hàng.

c)

yếu tố xuất thần.

d)

yếu tố quốc tế.

46.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính phi lợi nhuận.

d)

tính xã hội.

47.

Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Cách thức thực hiện.

c)

Thời điểm hoàn thành.

d)

Điều kiện thực hiện.

48.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

49.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn mình muốn có.

b)

Số vốn đã thua lỗ.

c)

Số vốn đã đầu tư.

d)

Số vốn cần huy động.

50.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhân sự và đối thủ.

b)

Tài chính và nhân sự.

c)

Tài chính và lợi nhuận.

d)

Đối thủ và lợi nhuận.

51.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

thời gian thành công.

d)

mục tiêu hướng tới.

52.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì.

b)

Đối tượng khách hàng là ai.

c)

Tỷ suất lợi nhuận dự được.

d)

Kinh doanh bằng cách nào.

53.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước.

b)

Quốc tế.

c)

Thị trường.

d)

Lợi nhuận.

54.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

nghệ thuật.

b)

công tác.

c)

học tập.

d)

kinh doanh.

55.

Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?

a)

Phân tích chiến lược.

b)

Phân tích mục tiêu.

c)

Phân tích sản phẩm.

d)

Phân tích ý tưởng.

56.

Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Thuận lợi và khó khăn.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Tên kế hoạch kinh doanh.

d)

Thời điểm thành công.

57.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định kế hoạch tài chính.

58.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

59.

Công dân kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh doanh.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm từ thiện.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

60.

Theo quy định của pháp luật, một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt pháp lý thể hiện ở việc mỗi doanh nghiệp đều phải

a)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

b)

chủ động mở rộng sản xuất.

c)

tích cực tìm kiếm khách hàng.

d)

hợp lý hóa quá trình sản xuất.

61.

Tuân thủ các quy định về cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Pháp lý.

c)

Kinh tế.

d)

Nhân văn.

62.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

63.

Tuân thủ các quy định về kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

64.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Cải thiện môi trường lao động.

b)

Tăng giờ làm trái quy định.

c)

Cải thiện chính sách thuế.

d)

Thực hiện sai hợp đồng đã ký.

65.

Nội dung nào không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng khả năng cạnh tranh.

b)

Thúc đẩy phát triển bền vững.

c)

Giảm nguồn thu ngân sách.

d)

Tạo dựng niềm tin với khách hàng.

66.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

xóa bỏ hiện tượng đầu cơ.

b)

tuân thủ pháp luật về môi trường.

c)

san bằng tỉ lệ thất nghiệp.

d)

tuyển dụng nhân sự trực tuyến.

67.

Một hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội về mặt đạo đức là mọi doanh nghiệp đều phải

a)

sản xuất hàng hóa kém chất lượng.

b)

thực hiện cạnh tranh lành mạnh.

c)

sử dụng chất cấm để chế biến.

d)

đăng ký kinh doanh theo pháp luật.

68.

Việc các chủ thể kinh tế luôn giữ gìn sự trung thực về sản phẩm của mình đã cam kết thể hiện trách nhiệm nào của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm phân phối.

b)

Trách nhiệm sản xuất.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm tiêu dùng.

69.

Một hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội về mặt đạo đức thể hiện ở việc doanh nghiệp phải đối xử

a)

công bằng với đối tác kinh doanh.

b)

công bằng với mọi nhân viên.

c)

bất công với người lao động.

d)

phân biệt với người làm thuê.

70.

Nội dung nào thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hóa.

b)

Khai thác trái phép tài nguyên.

c)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

d)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

71.

Doanh nghiệp H ưu tiên các giải pháp để mở rộng sản xuất kinh doanh, tạo nhiều việc làm cho người lao động và đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp là đã thực hiện trách nhiệm nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

72.

Trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp không thể hiện ở việc vì mục tiêu lợi nhuận đã

a)

đảm bảo lợi ích người tiêu dùng.

b)

nâng cao năng suất lao động.

c)

đầu cơ tích trữ nhiều hàng hóa.

d)

gia tăng phúc lợi cho công nhân.

73.

Nội dung nào không thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng hóa để thu lợi nhuận.

b)

Tạo nhiều việc làm mới cho xã hội.

c)

Chăm lo lợi ích người lao động.

d)

Sản xuất hàng hóa đạt tiêu chuẩn.

74.

Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa gì đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?

a)

Gia tăng khủng hoảng.

b)

Phát triển bền vững.

c)

Lạm phát bất ổn.

d)

Thất nghiệp gia tăng.

75.

Nội dung nào thể hiện trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Bảo vệ thương hiệu.

b)

Sản xuất hàng quốc cấm.

c)

Cải tiến kĩ thuật sản xuất.

d)

Bảo vệ môi trường.

76.

Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp thể hiện ở việc tuân thủ các quy định của pháp luật về

a)

bảo vệ người lao động.

b)

bảo vệ hành vi tiêu cực.

c)

bảo vệ người vi phạm.

d)

bảo vệ hành vi trốn thuế.

77.

Nội dung nào thể hiện trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Trợ giá cho vùng khó khăn.

b)

Kiểm soát ngân sách quốc gia.

c)

Đồng loạt nâng cấp sản phẩm.

d)

Bảo vệ quốc phòng, an ninh.

78.

Đọc thông tin: Công ty V chuyên sản xuất kinh doanh các sản phẩm sữa, thường xuyên cải tiến mẫu mã, đảm bảo chất lượng sản phẩm cung cấp ra thị trường, kê khai và nộp thuế đầy đủ. Doanh nghiệp tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương, phát động cán bộ nhân viên quyên góp giúp đỡ người dân vùng bị thiên tai. Nội dung nào phản ánh việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của công ty V?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

c)

Kê khai và nộp thuế đầy đủ.

d)

Tham gia dự án sữa miễn phí.

79.

Đọc thông tin: Công ty V tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương và vận động quyên góp hỗ trợ người dân vùng thiên tai. Hoạt động này thể hiện trách nhiệm nào của công ty?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

80.

Nội dung nào không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Duy trì chất lượng sản phẩm.

c)

Ủng hộ đồng bào bị lũ lụt.

d)

Liên kết với các nhà phân phối.

81.

Đọc thông tin: Doanh nghiệp nhỏ ngành dệt may ở một xã thuần nông cung ứng cho thị trường nhiều sản phẩm có chất lượng cao, thân thiện với môi trường; thu hút lao động địa phương; đào tạo nghề, tạo việc làm và thu nhập ổn định; hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; tham gia nhiều hoạt động cộng đồng; thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế. Việc hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học hoặc đại học và tham gia các hoạt động cộng đồng thể hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm địa phương.

82.

Đọc thông tin: Doanh nghiệp nêu trên được cơ quan thuế tặng bằng khen vì thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế. Danh hiệu thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế phản ánh doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm nào?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

83.

Việc làm nào của doanh nghiệp V không thể hiện trách nhiệm kinh tế khi tiến hành sản xuất, kinh doanh?

a)

Cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.

c)

Giải quyết việc làm cho lao động địa phương.

d)

Sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường.

84.

Việc công ty A chú trọng lựa chọn những nhà cung cấp tuân thủ đúng các quy định của Nhà nước về hồ sơ pháp lí là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm đạo đức.

b)

Trách nhiệm công vụ.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

85.

Quá trình công ty A kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu vào để đảm bảo hàng hóa bán cho người tiêu dùng luôn có chất lượng tốt như đã cam kết là thể hiện tốt trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

86.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp khi kinh doanh?

a)

Kiểm soát đầu vào.

b)

Tuân thủ pháp lý.

c)

Doanh thu tăng cao.

d)

Cam kết sản phẩm.

87.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty cổ phần B sản xuất hàng đồ chơi trẻ em. Từ nhiều năm nay, công ty đã thực hiện đầy đủ quy định pháp luật về bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh; hàng năm đầu tư hàng tỉ đồng để xây dựng hệ thống xử lí nước thải bảo vệ môi trường; sản xuất đồ chơi không ảnh hưởng đến sức khoẻ của trẻ em; đồng thời thực hiện đúng nghĩa vụ kê khai và nộp thuế cho Nhà nước theo quy định. Phát biểu: Thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường là công ty đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội ở hình thức pháp lý và kinh tế. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty cổ phần B sản xuất hàng đồ chơi trẻ em... Phát biểu: Việc sản xuất các đồ chơi không ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em là phù hợp với trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức đạo đức và kinh tế. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty cổ phần B sản xuất hàng đồ chơi trẻ em... Phát biểu: Thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế cho Nhà nước gắn liền với trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty cổ phần B sản xuất hàng đồ chơi trẻ em... Phát biểu: Thông qua việc tạo ra những sản phẩm không ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em, công ty B đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thúc đẩy phát triển bền vững. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Ông S là giám đốc công ty C cổ phần sản xuất hàng công nghiệp. Trong quá trình sản xuất, ông đã chỉ đạo công ty làm mọi cách để giảm chi phí sản xuất nhằm tăng lợi nhuận cho công ty, kể cả việc bỏ qua trách nhiệm của công ty về bảo vệ môi trường như thải khí thải vượt quá mức quy định và xả nước thải chưa qua xử lí vào nguồn nước, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khoẻ và đời sống của người dân khu vực xung quanh; đối với sản phẩm của công ty, khi sản phẩm có chỗ đứng trong thị trường, ông S chỉ đạo công ty thay đổi một số linh kiện có giá rẻ hơn để lắp ráp vào sản phẩm, làm giảm chi phí sản xuất, tăng lợi nhuận cho công ty; đối với người lao động, công ty đã ký hợp đồng thời vụ với một số lao động để không phải đóng bảo hiểm xã hội cho họ đóng thời vụ theo điều kiện để họ được tự do di chuyển sang công ty khác nếu cần. Phát biểu: Giám đốc S chưa thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Ông S là giám đốc công ty C... Phát biểu: Việc bỏ qua yếu tố về môi trường như thay đổi linh kiện rẻ hơn để sản phẩm có giá rẻ hơn là phù hợp với trách nhiệm kinh tế của chủ thể sản xuất kinh doanh. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Ông S là giám đốc công ty C... Phát biểu: Việc tạo điều kiện để người lao động ký hợp đồng thời vụ và không phải đóng bảo hiểm xã hội là thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Ông S là giám đốc công ty C... Phát biểu: Để xây dựng uy tín và thương hiệu cho công ty, công ty nên trích lợi nhuận để tham gia các hoạt động từ thiện nhân đạo. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hàng tiêu dùng, công ty H luôn tạo mọi điều kiện để nhân viên công ty được làm việc trong một môi trường an toàn, thân thiện. Công ty đã xây dựng các chính sách đãi ngộ hợp lý, thỏa đáng cho đội ngũ nhân viên, như chế độ lương thưởng kịp thời, chế độ bảo hiểm xã hội, thăm hỏi nhân viên và thân nhân của họ, đảm bảo đầy đủ quyền lợi của người lao động. Phát biểu: Thông qua việc xây dựng môi trường an toàn, thân thiện cho nhân viên, công ty H đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế khi kinh doanh. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty H như trên. Phát biểu: Chính sách đãi ngộ hợp lý và thỏa đáng cho nhân viên vừa thể hiện chính sách an sinh xã hội vừa thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty H như trên. Phát biểu: Quan tâm tạo việc làm thường xuyên cho người lao động là phù hợp với trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty H như trên. Phát biểu: Hoạt động ủng hộ “Vì miền trung thân yêu” là phù hợp với trách nhiệm nhân văn và từ thiện của mỗi doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty D chuyên sản xuất máy móc phục vụ cho nông nghiệp. Từ khi sản xuất kinh doanh có hiệu quả, công ty luôn chú trọng bảo vệ môi trường, thực hiện các biện pháp giảm lượng chất thải như rác, khói bụi, nước xả thải các chất thải rắn; công ty còn hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế và Ủy ban nhân dân tỉnh K để bảo tồn các vùng đất ngập nước tự nhiên và các môi trường sống khác; công ty đầu tư xây dựng ba công trình công cộng cho cộng đồng, đáp ứng các tiêu chí cộng trình xanh, được công nhận là sản phẩm xanh. Phát biểu: Biện pháp giảm chất thải, xử lý rác, khói bụi và chất thải rắn là phù hợp với trách nhiệm pháp lý mà mọi doanh nghiệp phải thực hiện khi kinh doanh. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty D như trên. Phát biểu: Quá trình công ty hợp tác với các tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty D như trên. Phát biểu: Việc vận chuyển bộ phận và linh kiện theo kế hoạch của công ty để bảo tồn vùng đập ngập nước tự nhiên là thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Công ty D như trên. Phát biểu: Việc đóng góp xây dựng các công trình công cộng cho cộng đồng là việc làm phù hợp với trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Doanh nghiệp C kinh doanh trong ngành hàng xuất khẩu thủy hải sản. Doanh nghiệp quan tâm tạo việc làm thường xuyên cho người lao động với mức lương, thưởng xứng đáng và xây dựng một môi trường lao động an toàn, thông thoáng bảo đảm sức khỏe. Vị thế năng suất lao động trong doanh nghiệp khá cao, sản phẩm bảo đảm chất lượng theo cam kết, khách hàng rất tin tưởng. Công ty thường xuyên thực hiện hoạt động quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân các vùng gặp khó khăn, hoạn nạn. Phát biểu: Hoạt động quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân các vùng gặp khó khăn, hoạn nạn là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội của doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Doanh nghiệp C như trên. Phát biểu: Thông tin thể hiện công ty C đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp khi kinh doanh. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Doanh nghiệp C như trên. Phát biểu: Quan tâm tạo việc làm thường xuyên cho người lao động phù hợp với trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Bối cảnh: Doanh nghiệp C như trên. Phát biểu: Hoạt động ủng hộ “Vì miền Trung thân yêu” là phù hợp với trách nhiệm nhân văn và từ thiện của mỗi doanh nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Phát biểu nào dưới đây đúng về sự cần thiết phải quản lí thu chi trong gia đình.

a)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp mỗi thành viên chi tiêu không giới hạn.

b)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp hạn chế các thói quen chi tiêu tiêu cực.

c)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình là giải pháp để cân bằng tài chính gia đình.

d)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình nhằm kiểm soát nguồn chi tiêu của người vợ.

108.

Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm

a)

kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.

b)

kiểm soát các khoản thu của con.

c)

kiểm soát các khoản chi của con.

d)

kiểm soát các khoản chi của người chồng.

109.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình giúp mỗi gia đình chủ động thực hiện được kế hoạch tài chính

a)

đồng bộ.

b)

gia đình.

c)

cá nhân.

d)

nhà nước.

110.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần tránh xác định những mục tiêu tài chính có tính chất nào dưới đây?

a)

Trừu tượng.

b)

Có khả thi.

c)

Đo lường được.

d)

Cụ thể.

111.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất cần thiết phải quản lí thu chi, chi trong gia đình?

a)

Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày.

b)

Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.

c)

Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.

d)

Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai.

112.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn.

b)

Mục tiêu tài chính dài hạn.

c)

Mục tiêu tài chính trung hạn.

d)

Mục tiêu tài chính vô hạn.

113.

Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên.

b)

Tình hình việc làm và thu nhập.

c)

Tình hình tài chính hiện tại.

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình.

114.

Nội dung nào dưới đây được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.

b)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.

c)

Thu nhập từ lương của bố mẹ.

d)

Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng.

115.

Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần tránh xác định mục tiêu mang tính nào?

a)

ngắn hạn

b)

dài hạn

c)

trung hạn

d)

vô hạn

116.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình

c)

Đảm bảo ổn định đồng tiền cho việc mua sắm của gia đình

d)

Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân

117.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Kiểm soát thu chi hiệu quả

b)

Giúp cân bằng tài chính

c)

Hạn chế quan hệ gia đình

d)

Vượt qua rủi ro tài chính

118.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?

a)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày

b)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản

c)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu

119.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế hoạch?

a)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản

b)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày

c)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu

120.

Khi thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản chi tiêu, các gia đình không cần phân chia tỷ lệ cho nội dung nào dưới đây?

a)

Chi thiết yếu

b)

Chi nộp thuế nhà đất

c)

Chi không thiết yếu

d)

Chi tiết kiệm

121.

Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Thói quen chi tiêu hoang phí

b)

Thói quen chi tiêu tích cực

c)

Thói quen chi tiêu không tích cực

d)

Thói quen chi tiêu tiết kiệm

122.

Việc quản lý thu, chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình chủ động được nội dung nào?

a)

các khoản rủi ro khi chi tiêu

b)

các khoản nhà nước hỗ trợ

c)

các khoản thu nhập ngoài

d)

kế hoạch tài chính gia đình

123.

Gói bảo hiểm an sinh mà vợ chồng anh D và chị H tham gia cho con mình là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm y tế

124.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Tham gia hoạt động giải trí

b)

Mua bảo hiểm an sinh cho con

c)

Mua nhà và ra ở riêng sau 33 năm

d)

Xây dựng sổ theo dõi thu chi

125.

Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30%30\% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu

b)

Chi tiêu không thiết yếu

c)

Mục tiêu tài chính gia đình

d)

Chi tiết rất quan trọng

126.

Nội dung nào dưới đây thể hiện anh T chưa biết phân chia một cách phù hợp giữa các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu?

a)

Mua nhà và sửa lại cho thuê

b)

Tiết kiệm dùng để mua nhà

c)

Bảo toàn tài sản hiện có

d)

Dành khoản lớn để tiết kiệm

127.

Việc làm nào dưới đây thể hiện anh T đã biết bổ túc thêm nguồn thu nhập cho gia đình?

a)

Tập trung vào tiết kiệm

b)

Giảm chi tiêu thiết yếu

c)

Hạn chế giao tiếp bạn bè

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại

128.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc lập kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình của anh T trong thông tin trên?

a)

Giảm chi tiêu không thiết yếu

b)

Chi tiết kiệm mà không chi tiêu

c)

Phân chia các khoản chi

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại

129.

Việc tham gia chạy xe ôm và giao hàng cho các cửa hàng là hoạt động góp phần tạo ra loại thu nhập nào dưới đây?

a)

Thụ hưởng

b)

Bảo hiểm

c)

Thụ động

d)

Chủ động

130.

Mục tiêu tài chính ban đầu mà vợ chồng anh A xác định là nội dung nào dưới đây?

a)

đi làm xe ôm giao hàng

b)

mua xe máy mới cho vợ

c)

mua đất xây cửa hàng

d)

cắt giảm chi tiêu cơ bản

131.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình anh A?

a)

Điều chỉnh các khoản chi

b)

Đặt mục tiêu mua xe

c)

Bổ sung các khoản tiết kiệm

d)

Tham gia tìm kiếm việc làm

132.

Để thực hiện được mục tiêu cho con đi du học như dự định, với nguồn thu nhập hiện tại chị T nên cắt giảm các khoản chi tiêu nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu

b)

Các khoản tiết kiệm

c)

Các khoản dự phòng

d)

Chi tiêu không thiết yếu

133.

Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình của chị T trong thông tin trên không bao gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi phí không thiết yếu

b)

Chi đầu tư kinh doanh

c)

Chi tiết kiệm, dự phòng

d)

Chi phí thiết yếu