wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1988, hệ thống ngân hàng Việt Nam chuyển từ mô hình nào?

a)

Một cấp sang hai cấp

b)

Hai cấp sang một cấp

c)

Nhà nước sang tư nhân

d)

Trong nước sang quốc tế

2.

Sự kiện nào đánh dấu bước chuyển đổi quan trọng trong hệ thống ngân hàng Việt Nam sang cơ chế thị trường?

a)

Thành lập Ngân hàng Nhà nước (1960)

b)

Gia nhập WTO (2007)

c)

Thành lập Ngân hàng Đông Dương

d)

Ban hành Quyết định 53/HĐBT năm 1988 và hai Pháp lệnh Ngân hàng năm 1990

3.

Tổ chức tài chính phi ngân hàng không được thực hiện hoạt động nào?

a)

Cho vay

b)

Đầu tư

c)

Nhận tiền gửi của cá nhân

d)

Bảo hiểm tài sản

4.

Tổ chức tài chính phi ngân hàng không được làm dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ thanh toán qua tài khoản ngân hàng

b)

Dịch vụ bảo hiểm

c)

Dịch vụ đầu tư

d)

Dịch vụ tài chính

5.

Tổ chức tài chính phi ngân hàng bao gồm tổ chức nào sau đây?

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Kho bạc Nhà nước

6.

Các công ty bảo hiểm thương mại giúp cá nhân, tổ chức như thế nào?

a)

Tăng thu nhập

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Bảo vệ trước rủi ro tài chính

d)

Tăng vốn đầu tư

7.

Khoản tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu một phần khi có tổn thất được gọi là gì?

a)

Phí bảo hiểm

b)

Khoản khấu trừ

c)

Đồng bảo hiểm

d)

Giới hạn bồi thường

8.

Khi người được bảo hiểm cùng gánh chịu một tỷ lệ tổn thất với công ty bảo hiểm, đó gọi là gì?

a)

Đồng bảo hiểm

b)

Hủy bỏ hợp đồng

c)

Phí rủi ro

d)

Giới hạn bồi thường

9.

Ở Việt Nam, quỹ bảo hiểm xã hội mang tính chất là gì?

a)

Quỹ tư nhân

b)

Quỹ đầu tư nước ngoài

c)

Quỹ tài chính công

d)

Quỹ hợp tác xã

10.

Mục đích của "sàng lọc" trong quản lý bảo hiểm là gì?

a)

Giảm chi phí vận hành

b)

Tăng doanh thu

c)

Giảm phí bảo hiểm

d)

Phân biệt người có rủi ro thấp và cao

11.

Các công ty bảo hiểm tài sản và tai nạn chủ yếu bảo hiểm cho điều gì?

a)

Mất việc làm

b)

Bệnh tật

c)

Tổn thất vật chất do bất trắc

d)

Tử vong

12.

Loại hình công ty tài chính nào chuyên cho vay tiêu dùng tại điểm bán hàng?

a)

Công ty tài chính bán hàng

b)

Công ty tài chính tiêu dùng

c)

Công ty tài chính kinh doanh

d)

Công ty tài chính đầu tư

13.

Quỹ đầu tư dạng mở có đặc điểm nào?

a)

Phát hành cổ phiếu một lần duy nhất

b)

Người đầu tư không thể bán lại cổ phần

c)

Vốn của quỹ thay đổi linh hoạt

d)

Không được niêm yết chứng khoán

14.

Quỹ tương trợ thị trường tiền tệ chủ yếu đầu tư vào đâu?

a)

Cổ phiếu rủi ro cao

b)

Bất động sản

c)

Công cụ nợ ngắn hạn chất lượng cao

d)

Vàng và ngoại tệ

15.

Hoạt động "bao thanh toán" là gì?

a)

Cho vay tiêu dùng

b)

Mua các khoản phải thu của doanh nghiệp

c)

Đầu tư cổ phiếu

d)

Phát hành trái phiếu

16.

Sự khác biệt giữa quỹ đầu tư đóng và quỹ đầu tư mở nằm ở đâu?

a)

Quyền mua bán lại chứng chỉ quỹ

b)

Loại chứng khoán đầu tư

c)

Thời hạn hoạt động

d)

Cơ quan quản lý

17.

Trong các nguyên tắc quản lý bảo hiểm, nguyên tắc nào giúp giảm rủi ro đạo đức tốt nhất khi người được bảo hiểm cùng chịu một phần tổn thất?

a)

Khoản khấu trừ

b)

Đồng bảo hiểm

c)

Phí bảo hiểm rủi ro

d)

Sàng lọc

18.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức tài chính trung gian ở Việt Nam?

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

d)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

19.

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở nước ta thường vay vốn tại tổ chức tín dụng nào?

a)

Công ty chứng khoán

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Công ty tài chính

d)

Ngân hàng thương mại

20.

Loại hình ngân hàng thương mại nào sẽ phát triển mạnh ở nước ta trong thời gian tới?

a)

Ngân sách thương mại nhà nước

b)

Ngân hàng thương mại cổ phần

c)

Ngân hàng thương mại liên doanh

d)

Ngân hàng trung ương

21.

Ngân hàng thương mại có chức năng tạo tiền vì lý do nào?

a)

Các khoản tiền NHTM vay của NHTW để cho vay sau đó trở lại NHTM với số dư rất lớn trên các tài khoản dự trữ bắt buộc

b)

Các khoản tiền NHTM đầu tư trực tiếp và sinh lợi lớn

c)

Các khoản tiền NHTM cho nhau vay thu lợi lớn

d)

NHTM có khả năng tạo ra một lượng tiền trên tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng lớn hơn gấp nhiều lần so với lượng tiền gửi ban đầu của khách hàng

22.

NHTW khác với NHTM ở điểm nào?

a)

Quy mô vốn

b)

Không kinh doanh vốn

c)

Lợi nhuận

d)

Kinh doanh vốn

23.

Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động giữa NHTM và tổ chức tín dụng phi ngân hàng thể hiện ở điểm nào?

a)

NHTM cho vay và huy động vốn trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng cho vay nhưng không huy động vốn

b)

NHTM là một loại hình tổ chức tín dụng phi NH được thực hiện toàn bộ các hoạt động của NHTM

c)

NHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi tổ chức tín dụng phi NH không được

d)

NHTM được cho vay trong khi tổ chức tín dụng phi NH không được

24.

Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm y tế từ đóng góp của ai?

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Chủ sử dụng lao động và người lao động

d)

Chủ sử dụng lao động

25.

Loại hình bảo hiểm nào ở nước ta được thực hiện bởi các công ty bảo hiểm ở khâu tài chính trung gian?

a)

Bảo hiểm hưu trí

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm tài sản

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

26.

Vai trò chủ yếu của các tổ chức tài chính trung gian là gì?

a)

Sử dụng các nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

b)

Cầu nối giữa người có tiền nhàn rỗi, tiết kiệm với người có nhu cầu sử dụng

c)

Hạn chế rủi ro trong đầu tư tài chính

d)

Đầu tư cho hàng hóa xuất, nhập khẩu

27.

Chủ doanh nghiệp ở nước ta bắt buộc phải đóng gì cho người lao động trong doanh nghiệp?

a)

Bảo hiểm con người

b)

Bảo hiểm nhân thọ

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm tài sản

28.

Thị trường Tài chính ra đời để giải quyết mâu thuẫn giữa điều gì?

a)

Thuế và chi tiêu

b)

Cung và cầu về vốn

c)

Lãi suất và tỷ giá

d)

Thu nhập và tiêu dùng

29.

Công cụ chủ yếu trên thị trường Tài chính là:

a)

Ngoại tệ

b)

Chứng khoán

c)

Vàng

d)

Bất động sản

30.

Thị trường vốn bao gồm:

a)

Công cụ nợ ngắn hạn

b)

Công cụ nợ dài hạn

c)

Tín phiếu Kho bạc

d)

Kỳ phiếu ngân hàng

31.

Thị trường sơ cấp là nơi:

a)

Bán lại chứng khoán cũ

b)

Phát hành chứng khoán mới

c)

Mua bán ngoại tệ

d)

Phát hành vàng

32.

Cổ phiếu là loại chứng khoán:

a)

Nợ

b)

Vốn

c)

Tín dụng

d)

Ngoại tệ

33.

Công cụ nào thuộc thị trường nợ

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Quyền chọn mua

d)

Chứng chỉ quỹ

34.

Thị trường thứ cấp có tác dụng chính là:

a)

Tạo vốn cho doanh nghiệp

b)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

c)

Quản lý ngân sách nhà nước

d)

Tăng thuế thu nhập

35.

Điều kiện để thị trường Tài chính phát triển gồm:

a)

Không cần đội ngũ chuyên gia

b)

Hệ thống thông tin hoàn chỉnh

c)

Không cần pháp luật

d)

Không cần kinh tế hàng hóa

36.

Điều kiện nào có vai trò quyết định đối với sự hình thành thị trường Tài chính hiện đại?

a)

Lạm phát cao

b)

Hệ thống pháp luật minh bạch

c)

Dân số đông

d)

Nguồn tài nguyên nhiều

37.

Trong thị trường vốn, cổ phiếu và trái phiếu khác nhau chủ yếu ở:

a)

Tính thanh khoản

b)

Tính rủi ro và quyền sở hữu

c)

Giá trị thanh toán

d)

Hình thức phát hành

38.

Tính chất phân chia thị trường theo “luân chuyển vốn” nhằm mục đích:

a)

Phân biệt giữa tài sản và hàng hóa

b)

Phân biệt phát hành mới và giao dịch lại

c)

Phân biệt lãi suất cao và thấp

d)

Phân biệt công ty nhỏ và lớn

39.

Phát triển thị trường Tài chính góp phần:

a)

Thu hẹp phạm vi đầu tư

b)

Giảm khả năng thu hút vốn nước ngoài

c)

Tăng tính cạnh tranh và mở rộng quy mô vốn quốc tế

d)

Tăng rủi ro hệ thống

40.

Công cụ nào sau đây không thuộc thị trường tiền tệ?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu 5 năm

d)

Chứng chỉ tiền gửi

41.

Hàng hóa trên thị trường tiền tệ có đặc điểm:

a)

Rủi ro cao

b)

Thanh khoản cao

c)

Không thể chuyển nhượng

d)

Không có lợi suất

42.

Chủ thể tham gia quan trọng nhất trên thị trường tiền tệ:

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Cá nhân

d)

Chính phủ địa phương

43.

Đâu không phải là đặc điểm của thị trường tiền tệ?

a)

Tính thanh khoản cao

b)

Rủi ro thấp

c)

Kỳ hạn dưới 1 năm

d)

Giá chứng khoán biến động mạnh

44.

Chứng khoán ngắn hạn có rủi ro thấp vì:

a)

Do pháp luật bảo đảm

b)

Do ngân hàng đứng ra thanh toán

c)

Thời hạn ngắn và giá dao động ít

d)

Dễ bị thao túng giá

45.

Tín phiếu NHTW được sử dụng chủ yếu như công cụ:

a)

Điều tiết lãi suất thị trường vốn

b)

Mở rộng tín dụng

c)

Thu hẹp cung tiền trong nền kinh tế

d)

Điều chỉnh tỷ giá

46.

Công cụ nào vừa có tính thanh khoản và độ an toàn cao nên chiếm tỷ trọng lớn trên TTTT?

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Hối phiếu

d)

Chấp nhận ngân hàng

47.

Thị trường vốn giao dịch chủ yếu các công cụ có thời hạn:

a)

Dưới 1 năm

b)

Từ 1 năm trở lên

c)

Từ 3 tháng đến 6 tháng

d)

Từ 10 năm trở lên

48.

Công cụ nào KHÔNG thuộc thị trường vốn?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu công ty

c)

Tín phiếu kho bạc ngắn hạn

d)

Trái phiếu Chính phủ

49.

Lưu ký chứng khoán là:

a)

Mua bán chứng khoán

b)

Bảo quản, chuyển giao và giúp thực hiện quyền sở hữu

c)

Định giá chứng khoán

d)

Phát hành chứng khoán

50.

Trái phiếu chuyển đổi có đặc điểm:

a)

Không có lãi suất

b)

Được chuyển đổi thành cổ phiếu thường

c)

Không được giao dịch

d)

Do Chính phủ phát hành

51.

Thị trường tín dụng thuê mua tài trợ cho doanh nghiệp bằng cách:

a)

Cho vay trực tiếp

b)

Tài trợ mua tài sản và cho doanh nghiệp thuê

c)

Cấp tín dụng không tài sản

d)

Mua trái phiếu doanh nghiệp

52.

Người sở hữu trái phiếu là:

a)

Chủ sở hữu công ty

b)

Chủ nợ của công ty

c)

Cổ đông ưu đãi

d)

Thành viên HĐQT

53.

Chứng chỉ quỹ xác nhận:

a)

Quyền sở hữu một phần vốn góp vào quỹ đại chúng

b)

Quyền sở hữu doanh nghiệp

c)

Quyền vay tiền ngân hàng

d)

Quyền mua cổ phiếu ưu đãi

54.

Trong trường hợp thanh lý công ty, thứ tự nhận tài sản:

a)

Cổ phiếu thường → cổ phiếu ưu đãi → trái phiếu

b)

Trái phiếu → cổ phiếu ưu đãi → cổ phiếu thường

c)

Cổ phiếu ưu đãi → trái phiếu → cổ phiếu thường

d)

Trái phiếu → cổ phiếu thường → cổ phiếu ưu đãi

55.

Hoạt động nào sau đây của người dân nước ta hiện nay được cho là sử dụng nhiều nhất trên thị trường tài chính

a)

Gửi tiền vào ngân hàng để nhận lãi định kỳ

b)

Tham gia các quỹ bảo hiểm tự nguyện

c)

Đầu tư kinh doanh bất động sản

d)

Đầu tư kinh doanh vàng

56.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa tài chính:

a)

Cổ phiếu của các doanh nghiệp đã được bán trên sàn chứng khoán

b)

Trái phiếu của doanh nghiệp đã được bán trên sàn chứng khoán

c)

Các chứng từ có giá của ngân hàng thương mại

d)

Tất cả đều đúng

57.

Tín phiếu kho bạc của chính phủ là sản phẩm của

a)

Thị trường cổ phiếu

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường ngoại hối

58.

Đối tượng của thị trường tài chính là

a)

Dân cư

b)

Nhà nước

c)

Doanh nghiệp

d)

Nguồn cung và cầu về vốn

59.

Loại chứng khoán nào xác nhận được quyền sở hữu vốn của chủ sở hữu góp vào công ty và có quyền được hưởng một khoản cổ tức theo định kỳ

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Kỳ phiếu ngân hàng

60.

Tiền lãi là:

a)

Quan hệ tỷ lệ giữa lợi tức tín dụng và tổng số tiền vay trong khoảng thời gian nhất định

b)

Số tiền người đi vay phải trả cho khoản vay trong một thời gian nhất định

c)

Hiệu số giữa tổng số tiền phải trả và tổng số tiền cho vay trong một thời gian nhất định

d)

Tỷ lệ giữa số tiền phải trả so với số tiền người đi vay

61.

Lãi suất phi rủi ro là:

a)

Lãi suất áp dụng cho đối tượng vay không có rủi ro mất khả năng hoàn trả nợ

b)

Lãi suất NH trả cho KH khi huy động tiền gửi

c)

Lãi suất không xét tới yếu tố lạm phát

d)

Lãi suất do NHNN công bố làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh

62.

Lãi suất huy động vốn là:

a)

Lãi suất áp dụng cho đối tượng vay không có rủi ro mất khả năng hoàn trả nợ

b)

Lãi suất NH trả cho KH khi huy động tiền gửi

c)

Lãi suất không xét tới yếu tố lạm phát

d)

Lãi suất do NHNN công bố làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh

63.

Lãi suất danh nghĩa là:

a)

Lãi suất áp dụng cho đối tượng vay không có rủi ro mất khả năng hoàn trả nợ

b)

Lãi suất NH trả cho KH khi huy động tiền gửi

c)

Lãi suất không xét tới yếu tố lạm phát (lãi suất ghi trên sổ sách)

d)

Lãi suất do NHNN công bố làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh

64.

Lãi suất thực tế là:

a)

Lãi suất áp dụng cho đối tượng vay không có rủi ro mất khả năng hoàn trả nợ

b)

Lãi suất NH trả cho KH khi huy động tiền gửi

c)

Lãi suất đã trừ đi lạm phát

d)

Lãi suất do NHNN công bố làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh

doanh

65.

Lãi suất cơ bản là

a)

Lãi suất áp dụng cho đối tượng vay không có rủi ro mất khả năng hoàn trả nợ

b)

Lãi suất NH trả cho KH khi huy động tiền gửi

c)

Lãi suất không xét tới yếu tố lạm phát

d)

Lãi suất do NHNN công bố làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh

66.

Trong các nhân tố sau đây nhân tố nào không ảnh hưởng đến lãi suất

a)

Mức cung cầu tiền tệ

b)

Lạm phát

c)

Cán cân thanh toán

d)

Sự bất ổn của nền kinh tế

67.

Khi nền kinh tế nước ta có lạm phát cao thì ngân hàng nhà nước phải:

a)

Tăng lãi suất tiền gửi để hút tiền làm giảm lượng tiền lưu thông trên thị trường

b)

Giảm lãi suất và bơm thêm tiền vào nền kinh tế để thúc đẩy SXKD

c)

Bơm thêm tiền vào nền kinh tế

d)

Tăng lãi suất tiền gửi và bơm thêm tiền vào lưu thông để thúc đẩy SXKD

68.

Lãi suất thực dương là:

a)

Lãi suất danh nghĩa lớn hơn tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất danh nghĩa bằng tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất danh nghĩa nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất thực lớn hơn lãi suất danh nghĩa

69.

Tín dụng là quan hệ vay mượn dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Không hoàn trả

b)

Hoàn trả cả vốn và lãi đúng thời hạn

c)

Chỉ hoàn trả vốn

d)

Chỉ hoàn trả lãi

70.

Chủ thể của tín dụng KHÔNG bao gồm đối tượng nào sau đây?

a)

Người cho vay

b)

Người đi vay

c)

Người bảo lãnh

d)

Người kiểm toán

71.

Đối tượng tín dụng là:

a)

Tiền

b)

Hiện vật

c)

Giấy tờ có giá

d)

Gồm cả a,b,c

72.

Chức năng tập trung và phân phối lại vốn của tín dụng nhằm:

a)

Điều hòa vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu

b)

Tăng mức tiêu dùng của dân cư

c)

Giảm nhu cầu đi vay trong nền kinh tế

d)

Tăng khối lượng tiền mặt lưu thông

73.

Chức năng kiểm tra, giám sát bằng tiền của tín dụng là:

a)

Việc bảo đảm người vay sử dụng vốn đúng mục đích

b)

Tăng thuế cho Nhà nước

c)

Giảm chi phí của ngân hàng cho vay

d)

Tăng tính cạnh tranh của ngân hàng

74.

Một trong những vai trò quan trọng của tín dụng đối với nền kinh tế là:

a)

Làm tăng khả năng kiểm soát của doanh nghiệp đối với thị trường

b)

Điều chỉnh cơ cấu kinh tế thông qua cung cấp vốn ưu đãi

c)

Loại bỏ sự tham gia của Nhà nước vào nền kinh tế

d)

Tăng chi tiêu chính phủ

75.

Tín dụng góp phần mở rộng hợp tác quốc tế vì:

a)

Cho phép các nước vay nợ nước ngoài để nhập khẩu công nghệ và máy móc

b)

Giúp tăng giá trị đồng tiền

c)

Giảm nhu cầu về vốn trong nước

d)

Làm tăng tỷ giá ngoại tệ

76.

Điều nào sau đây mô tả đúng nhất mối quan hệ giữa tín dụng và chính sách tiền tệ?

a)

Tín dụng không liên quan đến chính sách tiền tệ

b)

Tín dụng là công cụ để Nhà nước điều tiết cung tiền thông qua lãi suất, dự trữ bắt buộc, thị trường mở

c)

Tín dụng làm giảm sự ổn định kinh tế vĩ mô

d)

Nhà nước chỉ sử dụng tín dụng để hỗ trợ người nghèo

77.

Tín dụng thương mại được thực hiện chủ yếu dưới hình thức nào?

a)

Cho vay tiền mặt

b)

Mua bán chịu hàng hóa

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Cho vay tiêu dùng

78.

Công cụ chủ yếu của tín dụng thương mại là:

a)

Séc

b)

Kỳ phiếu ngân hàng

c)

Thương phiếu

d)

Hợp đồng vay vốn

79.

Trong tín dụng ngân hàng, đối tượng tín dụng là:

a)

Hàng hóa

b)

Vàng và ngoại tệ

c)

Tài sản cố định

d)

Vốn tiền tệ tạm thời nhàn rỗi

80.

Chủ thể cho vay trong tín dụng ngân hàng là:

a)

Các doanh nghiệp sản xuất

b)

Ngân hàng và tổ chức nhận tiền gửi

c)

Nhà nước và Chính phủ

d)

Cá nhân và hộ gia đình

81.

Tín dụng thuê mua có đối tượng là:

a)

Tiền mặt

b)

Chứng khoán

c)

Tài sản (thiết bị, phương tiện, nhà xưởng…)

d)

Hàng tiêu dùng nhanh

82.

Cho vay tiêu dùng chủ yếu dành cho:

a)

Doanh nghiệp

b)

Chính phủ

c)

Hộ gia đình và cá nhân

d)

Tổ chức tài chính

83.

Một đặc điểm của thương phiếu là:

a)

Không được lưu thông

b)

Không có tính bắt buộc thanh toán

c)

Có tính trừu tượng

d)

Không có giá trị pháp lý

84.

Hối phiếu là:

a)

Cam kết thanh toán do người phát hành lập

b)

Mệnh lệnh thanh toán do người ký phát yêu cầu người bị ký phát trả tiền

c)

Chứng nhận quyền sở hữu tài sản

d)

Hợp đồng vay giữa hai bên

85.

Điểm hạn chế lớn của tín dụng thương mại là:

a)

Không tạo ra chi phí

b)

Quy mô bị giới hạn bởi vốn hàng hóa của doanh nghiệp

c)

Không cần đến thương phiếu

d)

Lãi suất rất cao

86.

Tín dụng ngân hàng có thể cho vay dài hạn vì:

a)

Không cần vốn

b)

Có khả năng chuyển hóa thời hạn vay

c)

Chỉ cho vay doanh nghiệp lớn

d)

Lãi suất cố định

87.

Trong thuê vận hành (thuê hoạt động), một đặc điểm quan trọng là:

a)

Người thuê chịu rủi ro tài sản

b)

Không thể hủy hợp đồng

c)

Thời hạn thuê ngắn so với tuổi thọ tài sản

d)

Cuối kỳ thuê người thuê nhận quyền sở hữu

88.

Một nhược điểm của cho vay tiêu dùng gián tiếp là:

a)

Ngân hàng không tiếp xúc trực tiếp với người vay

b)

Lãi suất rất thấp

c)

Doanh số cho vay nhỏ

d)

Không cần thẩm định khách hàng

89.

Trong tín dụng thuê mua, "bán và tái thuê" là hình thức mà:

a)

Doanh nghiệp vay để mua tài sản mới

b)

Doanh nghiệp bán tài sản của mình rồi thuê lại

c)

Công ty cho thuê bán tài sản cho doanh nghiệp

d)

Nhà nước hỗ trợ lãi suất

90.

Mối quan hệ giữa tín dụng thương mại và tín dụng ngân hàng thể hiện ở việc:

a)

Tín dụng thương mại thay thế hoàn toàn tín dụng ngân hàng

b)

Ngân hàng sử dụng thương phiếu để chiết khấu, tái chiết khấu

c)

Ngân hàng không chấp nhận thương phiếu

d)

Tín dụng ngân hàng chỉ tồn tại khi không có tín dụng thương mại

91.

Rủi ro chính trong tín dụng ngân hàng xuất phát từ:

a)

Do ngân hàng chỉ cho vay ngắn hạn

b)

Do quy mô và phạm vi tín dụng rất lớn

c)

Do lãi suất thấp

d)

Do ngân hàng không bị kiểm toán

92.

Trong thuê tài chính, người thuê không được làm gì?

a)

Trả tiền thuê đúng hạn

b)

Sử dụng tài sản theo hợp đồng

c)

Hủy hợp đồng trước thời hạn

d)

Mua lại tài sản khi hết hạn

93.

Hạn chế của tín dụng tiêu dùng xuất phát từ yếu tố:

a)

Người vay dễ thẩm định

b)

Quy mô vay lớn

c)

Thu nhập người vay không ổn định, rủi ro cao

d)

Lãi suất rất thấp

94.

Phương pháp hệ thống điểm trong cho vay tiêu dùng có hạn chế là:

a)

Không dùng được cho khách hàng mới

b)

Phụ thuộc mạnh vào điều kiện kinh tế – xã hội, cần điều chỉnh khi môi trường thay đổi

c)

Không đánh giá được thông tin định lượng

d)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp lớn

95.

Tín dụng tiêu dùng tại Việt Nam được xem là thị trường tiềm năng chủ yếu do:

a)

Thu nhập dân cư tăng và nhu cầu chi tiêu mở rộng nhanh

b)

Dân số giảm mạnh

c)

Ngân hàng không cần thẩm định khách hàng

d)

Tỷ lệ người dùng thẻ quá thấp không khuyến khích mở rộng

96.

Lãi suất được hiểu là:

a)

Giá của hàng hóa

b)

Giá cả của tín dụng

c)

Khoản thuế phải nộp

d)

Thu nhập từ bán hàng

97.

Theo bản chất, lãi suất là:

a)

Khoản thu nhập của doanh nghiệp

b)

Giá mà người vay phải trả để sử dụng tiền không thuộc sở hữu của họ

c)

Lợi nhuận đầu tư của người cho vay

d)

Giá bán của tài sản tài chính

98.

Lãi suất danh nghĩa là:

a)

Lãi suất sau khi trừ lạm phát

b)

Lãi suất không tính đến yếu tố lạm phát

c)

Lãi suất của chứng khoán rủi ro cao

d)

Lãi suất cơ sở do Nhà nước công bố

99.

Lãi suất thực được xác định theo công thức nào:

a)

Ir = I × Pc

b)

Ir = I + Pc

c)

Ir = I − Pc

d)

Ir = Pc − I

100.

Lãi suất phi rủi ro thường được xác định dựa trên:

a)

Lãi suất thị trường chứng khoán

b)

Lãi suất tín phiếu kho bạc

c)

Lãi suất vàng

d)

Lãi suất ngoại tệ

101.

Lãi suất cơ bản (Rcb) được tính theo công thức:

a)

Rcb = Rf + Pc

b)

Rcb = Rd + Rtn

c)

Rcb = Rd − Rtn

d)

Rcb = LIBOR + Rtd

102.

Trong quan điểm của Keynes, lãi suất phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Cung – cầu về vốn sản xuất

b)

Cung – cầu tiền tệ

c)

Thu nhập – tiêu dùng

d)

Đầu tư – tiết kiệm

103.

Theo các nhà kinh tế học cổ điển, lãi suất được quyết định bởi:

a)

Cầu tiền cho đầu cơ và mua bán

b)

Nhu cầu chi tiêu và tiết kiệm

c)

Áp lực của năng suất – cầu về vốn đầu tư – và tiết kiệm

d)

Chính sách tiền tệ mở rộng

104.

Lãi suất cho vay của NHTM dựa trên lãi suất cơ bản được xác định theo công thức nào:

a)

R = Rcb − Rth + Rct

b)

R = Rcb + Rth + Rct

c)

R = LIBOR + Rtd + Rth

d)

R = Rf + Rtd

105.

Khi xác định lãi suất cho vay bằng USD dựa trên LIBOR, công thức đúng là:

a)

R = LIBOR + Rct

b)

R = LIBOR + Pc

c)

R = LIBOR + Rtd + Rth

d)

R = Rcb + Rth

106.

Mối quan hệ giữa cung tiền tệ và lãi suất là gì?

a)

Cung tiền tăng ⇒ lãi suất tăng

b)

Cung tiền giảm ⇒ lãi suất giảm

c)

Cung tiền tăng ⇒ lãi suất giảm

d)

Cầu tiền tăng ⇒ lãi suất giảm

107.

Khi lạm phát dự tính tăng, lãi suất có xu hướng:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Giảm rồi tăng

108.

Khi nền kinh tế ổn định, rủi ro chứng khoán giảm làm cho:

a)

Cầu tiền cho vay tăng, lãi suất tăng

b)

Cung tiền cho vay tăng, lãi suất giảm

c)

Cung tiền cho vay giảm, lãi suất tăng

d)

Cầu tiền cho vay giảm, lãi suất giảm

109.

Khi tỷ giá ngoại tệ tăng, tác động đến lãi suất là:

a)

Lãi suất giảm do chi phí nhập khẩu tăng và cung tiền tăng

b)

Lãi suất tăng do chi phí nhập khẩu tăng

c)

Lãi suất tăng vì cung tiền tăng

d)

Lãi suất không đổi