wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm bán hàng (trích từ worksheet)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Bán sỉ, bán lẻ là cách thức phân loại bán hàng theo

a)

Đối tượng mua

b)

Hình thức cửa hàng

c)

Quy mô bán

d)

Sở hữu hàng

2.

Bán hàng lưu động và bán hàng tại các cửa hàng, quầy hàng là cách thức phân loại bán hàng theo

a)

Địa điểm bán hàng

b)

Hình thức cửa hàng

c)

Quy mô bán

d)

Sở hữu hàng hóa

3.

Phân loại bán hàng theo địa điểm bán hàng bao gồm

a)

Bán sỉ và bán lẻ

b)

Bán hàng lưu động và bán hàng tại cửa hàng, quầy hàng

c)

Bán hàng tự sản tự tiêu, bán hàng qua trung gian, môi giới, đại lý và bán hàng tự mua lại từ nhà sản xuất

d)

Bán cho người tiêu dùng, bán cho khách hàng công nghiệp, bán cho khách hàng thương nghiệp và bán xuất khẩu

4.

Phân loại bán hàng theo đối tượng mua bao gồm

a)

Bán sỉ và bán lẻ

b)

Bán hàng lưu động và bán hàng tại cửa hàng, quầy hàng

c)

Bán hàng tự sản tự tiêu, bán hàng qua trung gian, môi giới, đại lý và bán hàng tự mua lại từ nhà sản xuất

d)

Bán cho người tiêu dùng, bán cho khách hàng công nghiệp, bán cho khách hàng thương nghiệp và bán xuất khẩu

5.

Đại diện bán hàng là người

a)

Làm nhiệm vụ hỗ trợ cho các nhà phân phối và tiếp xúc với các chủ điểm bán lẻ

b)

Lãnh đạo lực lượng bán hàng của một công ty

c)

Chuyên trách bộ phận phân phối hàng hóa

d)

Quản lý một nhóm nhân viên bán hàng

6.

Các khái niệm nêu dưới đây, đâu là khái niệm bán hàng theo quan điểm cổ điển

a)

Bán hàng là hoạt động thực hiện sự trao đổi sản phẩm hay dịch vụ của người bán chuyển cho người mua để được nhận lại từ người mua tiền hay vật phẩm hoặc giá trị trao đổi đã thỏa thuận

b)

Bán hàng là một quá trình gồm liên hệ với khách hàng tiềm năng, tìm hiểu nhu cầu của khách hàng, trình bày và chứng minh sản phẩm, đàm phán mua bán, giao hàng và thanh toán

c)

Bán hàng là sự phục vụ, giúp đỡ khách hàng nhằm cung cấp cho khách hàng những thứ họ mong muốn

d)

Bán hàng là một tiến trình mà doanh nghiệp thuyết phục khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ của họ

7.

Cuộc cách mạng thông tin bùng nổ dẫn đến hệ quả

a)

Số lượng người gia nhập đội ngũ bán hàng ngày càng đông đảo

b)

Thương mại điện tử phát triển làm biến đổi cách chào hàng, bán hàng, giao hàng và thu tiền

c)

Tạo ra sự cạnh tranh gay gắt của thị trường

d)

Quy mô của việc buôn bán ngày càng mở rộng

8.

Tiến trình bán hàng bao gồm 5 bước sau

a)

Chuẩn bị, mở đầu, giới thiệu sản phẩm, tìm hiểu nhu cầu và kết thúc cuộc bán hàng

b)

Mở đầu, chuan bi, giới thiệu sản phẩm, tìm hiểu nhu cầu và kết thúc cuộc bán hàng

c)

Chuẩn bị, mở đầu, tìm hiểu nhu cầu, giới thiệu sản phẩm và kết thúc cuộc bán hàng

d)

Mở đầu, chuẩn bị, tìm hiểu nhu cầu, giới thiệu sản phẩm, và kết thúc cuộc bán hàng

9.

Tiến trình mua hàng bao gồm 5 bước sau

a)

Tìm kiếm thông tin, nhận thấy nhu cầu về sản phẩm, phân tích các giải pháp mua hàng khác nhau theo, quyết định mua hàng và hình thành thái độ sau khi mua hàng

b)

Nhận thấy nhu cầu về sản phẩm, tìm kiếm thông tin, phân tích các giải pháp mua hàng khác nhau theo, quyết định mua hàng và hình thành thái độ sau khi mua hàng

c)

Tìm kiếm thông tin, phân tích các giải pháp mua hàng khác nhau theo, nhận thấy nhu cầu về sản phẩm quyết định mua hàng và hình thành thái độ sau khi mua hàng

d)

Nhận thấy nhu cầu về sản phẩm, phân tích các giải pháp mua hàng khác nhau theo, tìm kiếm thông tin, quyết định mua hàng và hình thành thái độ sau khi mua hàng

10.

Lập kế hoạch bán hàng nhằm mục đích

a)

Giúp cho người bán hàng am hiểu về sản phẩm và thị trường

b)

Giúp cho người bán gặp nhiều thuận lợi trong khi bán hàng

c)

Giúp cho người bán hàng cảm thấy an tâm trước những thất bại

d)

Giúp cho người bán hàng tránh được những sai sót có thể có trong bán hàng

11.

Xây dựng mục tiêu bán hàng nghĩa là

a)

Xác định doanh số bán và số lượng sản phẩm được bán trong thời gian cụ thể

b)

Xác định số lượng khách hàng viếng thăm

c)

Xác định chi phí và thời gian hoạt động

d)

Cả 3 ý

12.

Năm tố chất quan trọng của một nhân viên bán hàng là

a)

Thật thà, vui vẻ, tinh thần đồng đội, trung thực và nhạy cảm

b)

Trung thực, độc lập, giỏi lắng nghe, tự tin và linh hoạt

c)

Hướng ngoại, thích thử thách, nhiệt tình, kiên nhẫn và sáng kiến

d)

Tất cả các ý đều đúng

13.

Tố chất nào sau đây không phù hợp với người bán hàng

a)

Sáng kiến

b)

Kiên định

c)

Nhạy cảm

d)

Kiên nhẫn

14.

Lãnh đạo lực lượng bán hàng, thể hiện ở, ngoại trừ

a)

Ban hành các quyết định về chính sách sử dụng và đãi ngộ

b)

Kiểm tra, giám sát mọi hoạt động của nhân viên bán hàng

c)

Điều hành LLBH thực thi các chức năng, nhiệm vụ của tổ chức

d)

Đánh giá và phát triển LLBH

15.

Yếu tố nào sau đây thuộc về tố chất người bán hàng

a)

Đam mê công việc

b)

Chăm chỉ làm việc

c)

Trung thực với khách hàng

d)

Tập trung vào mục tiêu

16.

Đối với một người bán hàng

a)

Sức khỏe tốt quan trọng hơn

b)

Ngoại hình không quan trọng

c)

Ngoại hình đẹp là rất quan trọng

d)

Giọng nói tốt quan trọng hơn

17.

Thể hiện hình ảnh người bán hàng chuyên nghiệp nghĩa là

a)

Sử dụng thành thạo các thiết bị văn phòng

b)

Sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp một cách lưu loát

c)

Ăn mặc đồng phục của công ty, đeo bảng tên, trình bày giấy giới thiệu đầy đủ

d)

Không ý nào đúng

18.

Người bán hàng cần phải giỏi

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ

c)

Kỹ năng quan lý

d)

Kỹ năng trình bày trước đám đông

19.

Người bán hàng cần phải am hiểu về đối thủ cạnh tranh để

a)

Giúp đỡ khách hàng mua được sản phẩm tốt

b)

Tìm ra lý lẽ để thuyết phục khách hàng

c)

Nói rõ điểm yếu của đối thủ cạnh tranh cho khách hàng biết

d)

Duy trì mối quan hệ đối với khách hàng

20.

Những yếu tố nào sau đây không quan trọng trong việc hiểu rõ đối thủ cạnh tranh

a)

Những loại sản phẩm khác của đối thủ cạnh tranh

b)

Đặc tính sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

c)

Chương trình khuyến mãi, quảng cáo của đối thủ cạnh tranh

d)

Mạng lưới phân phối và năng lực tiếp thị của đối thủ cạnh tranh

21.

Người bán hàng cần nắm chắc thông tin của

a)

Các đối thủ cạnh tranh tương đồng

b)

Tất cả các đối thủ cạnh tranh có mặt trên thị trường

c)

Một vài đối thủ cạnh tranh mạnh nhất

d)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

22.

Người bán hàng có thể khai thác thông tin về đối thủ cạnh tranh thông qua

a)

Các tài liệu, sách báo, thống kê

b)

Các ấn phẩm quảng cáo, tuyên truyền của đối thủ

c)

Ý kiến của khách hàng và các chủ tiệm bán lẻ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

23.

Chiến lược tổng thể bán hàng phản ánh, ngoại trừ

a)

Điều kiện bán hàng mà công ty đang có được

b)

Cơ hội thị trường mà công ty đang có được

c)

Hướng đi mà công ty phải toàn lực

d)

Khả năng lợi dụng cơ hội kinh doanh của công ty

24.

Chiến lược tổng thể của doanh nghiệp có thể là một trong

a)

Chiến lược dẫn đầu nhờ chi phí thấp

b)

Chiến lược khác biệt cho một sản phẩm

c)

Chiến lược hiệu quả mạng lưới

d)

Cả 3 ý đều đúng

25.

Đặc điểm của chiến lược dẫn đầu nhờ chi phí thấp, ngoại trừ

a)

Tiết kiệm chi phí, giữ giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh

b)

Hướng tới khách hàng cụ thể

c)

Cải tiến sản phẩm

d)

Gây sức ép với nhà cung ứng

26.

Đặc trưng của tổ chức gắn liền với chiến lược tạo sự khác biệt, ngoại trừ ý không phù hợp

a)

Phát triển bộ phận cung ứng hàng hóa

b)

Phát triển bộ phận nghiên cứu sản mới và sáng tạo

c)

Phát triển bộ phận cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Phát triển bộ phận thanh toán

27.

Vai trò của lãnh đạo lực lượng bán hàng:

a)

Định hướng nhân viên thực hiện chiến lược kinh doanh

b)

Thuyết phục nhân viên thực hiện theo mục tiêu

c)

Hỗ trợ, hướng dẫn, huấn luyện nhân viên có năng lực thực hiện công việc

d)

Cả 3 ý đều đúng

28.

Vai trò của lãnh đạo lực lượng bán hàng:

a)

Thuyết phục nhân viên thực hiện theo mục tiêu

b)

Cả 3 ý đều đúng

c)

Gương mẫu thực hiện công việc và chấp hành các quy định

d)

Dẫn dắt nhân viên thực hiện chiến lược của tổ chức

29.

Sự cần thiết phải có lãnh đạo, NGOẠI TRỪ:

a)

Môi trường bán hàng là thường xuyên thay đổi do đòi hỏi phải tập trung để thích nghi với những sự thay đổi

b)

Để thống nhất, đoàn kết của tập thể để hoàn thành công việc

c)

Hoạt động quản trị bán hàng đòi hỏi tính sáng tạo cao trong nghề nghiệp

d)

Nhà quản trị có kỹ năng lãnh đạo sẽ khơi dậy được lòng nhiệt tình, sự hứng khởi trong công việc cho các nhân viên cùng hướng tới mục tiêu chung.

30.

Tổ hợp các tố chất nào được cho là cần thiết đối với nhà lãnh đạo, ngoại trừ:

a)

Nhạy cảm, chính trực, tự tin

b)

Nghị lực, tự tin, thông minh

c)

Chính trực, trí tuệ, quyết đoán

d)

Nhạy cảm, độ lượng, do dự

31.

Tổ hợp các phẩm chất, năng lực là cần thiết đối với nhà lãnh đạo, NGOẠI TRỪ:

a)

Hùng biện, truyền cảm, dễ xúc cảm

b)

Tầm nhìn, đam mê, đức hy sinh

c)

Tin tưởng, sự quyết tâm và tính bền bỉ

d)

Gương mẫu, tạo được tín tưởng, chịu trách nhiệm

32.

Lãnh đạo tổ chức bán hàng, thể hiện ở khả năng:

a)

Định hướng chiến lược phát triển của tổ chức

b)

Vận hành hiệu quả tổ chức bộ máy

c)

Thiết kế và xây dựng mô hình tổ chức

d)

Cả 3 ý đều đúng

33.

Việc tuyển dụng lực lượng bán hàng cẩn thận giúp cho:

a)

Tăng doanh thu

b)

Giảm chi phí đào tạo

c)

Tăng hiệu quả công việc

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

34.

Khi tuyển chọn một nhân viên bán hàng, doanh nghiệp sử dụng hình thức trắc nghiệm nhằm mục đích:

a)

Khám phá ra khả năng nhận thức, năng khiếu, khí chất, kiến thức cơ bản của ứng viên.

b)

Kiểm tra kinh nghiệm và kỹ năng làm việc của ứng viên.

c)

Đánh giá ngoại hình và khả năng giao tiếp của ứng viên.

d)

Cả ba câu đều đúng.

35.

Tuyển một nhân viên từ nguồn nội bộ có nhược điểm:

a)

Tổ chức biết rõ điểm mạnh điểm yếu của từng nhân viên

b)

Tiết kiệm được chi phí tuyển mộ

c)

Đỡ mất thời gian cho đào tạo hòa nhập

d)

Có thể tạo nên một nhóm ứng viên không thành công, dễ bất mãn và không hợp tác

36.

Hậu quả nào dưới đây không phải là do tuyển dụng kém:

a)

Phát sinh nhiều mâu thuẫn trong công việc

b)

Kết quả làm việc kém

c)

Giảm chi phí đào tạo

d)

Mức thuyên chuyển công tác cao

37.

Công việc nào dưới đây không phải thuộc công tác tuyển dụng:

a)

Giám sát quá trình thực hiện công việc

b)

Phân tích công việc

c)

Thẩm tra hồ sơ

d)

Thu hút ứng viên

38.

Những người tham gia phỏng vấn bao gồm, ngoại trừ:

a)

Giám đốc nhân sự

b)

Những người trực tiếp quản lý bộ phận cần người

c)

Chuyên viên quản lý nhân sự

d)

Tất cả đều đúng

39.

Khi xác định nhu cầu đào tạo cần xem xét các yếu tố sau:

a)

Nhu cầu của tổ chức

b)

Những thay đổi của môi trường bên ngoài

c)

Tất cả 3 ý đều đúng

d)

Kết quả thực hiện công việc của nhân viên

40.

Phần cứng trong thù lao trả cho nhân viên bán hàng bao gồm:

a)

Tiền lương cơ bản.

b)

Trợ cấp ốm đau.

c)

Công tác phí.

d)

Tiền hoa hồng.

41.

Doanh nghiệp trả tiền lương cơ bản cho nhân viên bán hàng nhằm mục đích:

a)

Đảm bảo cho nhân viên bán hàng không bị thiệt thòi khi đi công tác xa.

b)

Kích thích nhân viên bán hàng nỗ lực lớn hơn.

c)

Thỏa mãn nhu cầu tối thiểu để nhân viên bán hàng có thể tồn tại, hoạt động.

d)

Đảm bảo cho nhân viên bán hàng yên tâm và hài lòng với công việc.

42.

Để đưa ra những phần thưởng tích cực có giá trị động viên, kích thích nhân viên bán hàng, doanh nghiệp cần xem xét:

a)

Các đặc điểm về nhân khẩu học.

b)

Các đặc điểm của công việc bán hàng.

c)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp.

d)

Các phần thưởng của đối thủ cạnh tranh dành cho nhân viên bán hàng của họ.

43.

Xây dựng các định mức bán hàng thông thường phải:

a)

Thấp hơn dự báo tiêu thụ của doanh nghiệp để bộ phận bán hàng có thể hoàn thành được nhiệm vụ.

b)

Cao hơn dự báo tiêu thụ của doanh nghiệp nhằm kích thích nhà quản lý bán hàng và nhân viên bán hàng nỗ lực tối đa.

c)

Ngày càng cao để bộ phận bán hàng nỗ lực tối đa.

d)

Bằng đúng dự báo tiêu thụ để người bán hàng nỗ lực tối đa để hoàn thành nhiệm vụ.

44.

Để đánh giá nhân viên bán hàng, nhà quản lý dùng phương pháp so sánh các nhân viên bán hàng với nhau. Nhà quản lý sẽ:

a)

So sánh đánh giá hiện tại và thành tích quá khứ của nhân viên bán hàng đó.

b)

So sánh cách cư xử, diện mạo, cách nói năng, tính khí của các nhân viên bán hàng khác nhau.

c)

So sánh, xếp hạng thành tích bán hàng của các nhân viên bán hàng khác nhau.

d)

So sánh thành tích hiện tại và thành tích quá khứ của các nhân viên bán hàng khác nhau.

45.

Tiền lương trả cho người lao động dưới dạng tiền tệ được gọi là:

a)

Tiền lương thực tế

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền lương cơ bản

d)

Tổng thu nhập

46.

Dự báo bán hàng là công tác xác định, NGOẠI TRỪ:

a)

Xác định hạn ngạch bán hàng của công ty trong một năm sẽ đạt được.

b)

Xác định lượng hàng bán tối đa là bao nhiêu trên một khu vực đại lý

c)

Xác định ngân sách cho bán hàng tối đa trong một năm của công ty

d)

Xác các chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận tối đa trong 1 năm

47.

Tầm quan trọng của dự báo bán hàng thể hiện ở ý nào sau đây:

a)

Chuẩn bị các nguồn lực

b)

Xây dựng kế hoạch bán hàng cho doanh nghiệp

c)

Tuyển dụng nhân viên bán hàng

d)

Chuẩn bị hàng hóa

48.

Phương pháp dự báo bán hàng thường được sử dụng để:

a)

Dự báo BH từ trên xuống được thực hiện ở cấp chiến lược và chia nhỏ dần ra theo các đơn vị tổ chức

b)

Dự báo BH từ dưới lên, bắt đầu từ các dự báo bán hàng tương lai về từng sản phẩm

c)

Dự báo hỗn hợp kết hợp từ trên xuống và dưới lên

d)

Cả 3 ý đều đúng

49.

Các loại thủ tục dưới đây loại nào không được xem là công cụ bán hàng:

a)

Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm.

b)

Bảng giá tham khảo trên thị trường.

c)

Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ.

d)

Báo cáo công nợ

50.

Loại vật dụng nào dưới đây được xem là không thể thiếu trong bộ công cụ bán hàng:

a)

Sản phẩm mẫu.

b)

Catalogue.

c)

Brochure.

d)

Không có loại nào

51.

Tính năng của sản phẩm là:

a)

Những giá trị sản phẩm mang lại cho khách hàng

b)

Là khoảng tiền tiết kiệm được khi khách hàng mua sản phẩm

c)

Những ưu điểm của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

d)

Những đặc điểm vốn có của sản phẩm

52.

Vai trò của hoạt động bán hàng là:

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Thỏa mãn nhu cầu của cá nhân và tổ chức

c)

Quyết định đến tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

d)

Cả 3 ý đều đúng

53.

Mối quan hệ marketing và bán hàng (chỉ ra ý không phù hợp nhất):

a)

Marketing tác động đến suy nghĩ khách hàng thúc đẩy hành vi mua

b)

Marketing tác động đến tâm lý khách hàng tạo nhu cầu

c)

Marketing tác động đến lựa chọn của khách hàng

d)

Marketing tác động đến cạnh tranh giữa khách hàng

54.

Chỉ ra ý không chính xác:

a)

Marketing là công cụ quan trọng của hoạt động bán hàng

b)

Điều quan trọng nhất là tìm kiếm được khách hàng

c)

Giá cả là yếu tố quyết định trong bán hàng

d)

Lợi ích của khách hàng là chìa khóa thành công

55.

Đặc điểm của bán hàng cá nhân, ngoại trừ:

a)

Tính độc lập, tự chủ, tự quyết

b)

Tính linh, uyển chuyển trong hoạt động

c)

Phải có sự cộng tác của đồng nghiệp

d)

Kết quả gắn với năng lực của cá nhân

56.

Bán hàng cá nhân phù hợp khi, ngoại trừ:

a)

Sản phẩm phức tạp, công nghệ cao

b)

Thị trường lớn

c)

Sản phẩm của star-up

d)

Sản phẩm là giải pháp công nghệ

57.

Đâu là quy trình của bán hàng cá nhân:

a)

Xây dựng kế hoạch – tìm kiếm khách hàng – tiếp cận khách hàng-đàm phán - chào giá - chốt bán hàng.

b)

Xây dựng kế hoạch – tìm kiếm khách hàng – tiếp cận khách hàng – Chào giá – Đàm phán– Chốt bán hàng.

c)

Xây dựng kế hoạch – tìm kiếm khách hàng – Chào giá – đàm phán – chốt bán hàng -Hỗ trợ bán hàng- Giao hàng.

d)

Tìm kiếm khách hàng- xây dựng kế hoạch- tiếp cận khách hàng- chào giá- đàm phán- chốt bán hàng.

58.

Đặc điểm của bán hàng doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Bán hàng của mọi người không có sự hợp tác

b)

Là chức năng quan trọng của doanh nghiệp

c)

Tính liên kết, cộng đồng cao

d)

Kết quả của tập thể

59.

Chọn ra ý sai trong các câu sau đây:

a)

Người bán hàng cần phải tìm hiểu và nhận dạng khách hàng tiềm năng của mình

b)

Việc trang bị kiến thức tổng quát về xã hội, văn hóa, nghệ thuật giúp người bán hàng thuận lợi hơn trong giao tiếp với khách hàng

c)

Người bán hàng càng biết nhiều về thị trường sản phẩm thì càng tạo nhiều niềm tin cho khách hàng

d)

Người bán hàng cần hiểu rõ về doanh nghiệp mình quan trọng hơn hiểu rõ về đối thủ cạnh tranh

60.

Được coi là nghề bán hàng phải thỏa mãn những điều kiện, ngoại trừ:

a)

Công việc có tính ổn định cao

b)

Có khả năng đem lại thu nhập để duy trì và phát triển cuộc sống cho mỗi người

c)

Có phẩm chất của người “đi săn”

d)

Được đào tạo, có kiến thức và kỹ năng cần thiết

61.

Đặc trưng của nghề bán hàng, loại trừ ý không phù hợp:

a)

Có tính độc lập cao mang nặng tính cá nhân

b)

Con đường làm giàu cho các nhân và tổ chức

c)

Kỹ năng bán hàng mang tính quyết định so với kiến thức và kinh nghiệm;

d)

Trực tiếp tiếp cận khách hàng, tư vấn giúp khách hàng chọn lựa mặt hàng – dịch vụ phù hợp, thuyết phục khách hàng mua mặt hàng đã được tư vấn.

62.

Nhiệm vụ của nghề bán hàng chuyên nghiệp, loại trừ ý không phù hợp:

a)

Lập và triển khai kế hoạch bán hàng, đốc thúc các bộ phận thực hiện theo đúng tiến độ đã cam kết;

b)

Cung cấp thông tin sản phẩm, khuyến mãi, và giá cả qua việc xác định các yêu cầu KH;

c)

Tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết

d)

Liên lạc thường xuyên, thuyết trình phương án, theo đuổi và thuyết phục KH ký hợp đồng;

63.

Đặc điểm của bán kế hoạch bán hàng cá nhân là, loại trừ ý không phù hợp:

a)

Là hệ thống các công việc được sắp xếp theo thời gian (ngày, tuần, tháng)

b)

Thiết lập danh sách tiếp cận với khách hàng

c)

Số khách hàng giao dịch, các chỉ tiêu về doanh số

d)

Các phương pháp tiếp cận khách hàng

64.

Telemarketing là, ngoại trừ ý không phù hợp:

a)

Sử dụng điện thoại để tư vấn và chốt deal mà không cần phải gặp mặt KH

b)

Là quá trình cung cấp thông tin sp/dv cho KH thông qua đó xác định KH tiềm năng và tìm kiếm các cơ hội để bán.

c)

Có thể dùng để khảo sát ý kiến KH về sp/ dv

d)

Xác lập cuộc hẹn với KH tiềm năng

65.

Công thức thành công trong giao tiếp bán hàng là:

a)

Nhiệt tình, tươi tắn, gạt hết ưu phiền khi gọi điện thoại

b)

Cả 3 ý đều đúng

c)

Chuyên nghiệp và sử dụng ngôn ngữ hình thể

d)

Tự tin, mạch lạc, chú ý vào khẩu độ và âm vực

66.

Nguyên nhân thất bại trong bán hàng là:

a)

KH chưa cảm nhận được giá trị sp/dv

b)

Thiếu tự tin và thiếu nhiệt tình

c)

Chưa tạo được sự tin cậy ở khách hàng

d)

Cả 3 ý đều đúng

67.

Nguyên nhân khách hàng hờ hững là:

a)

Sản phẩm không thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

b)

Người bán hàng cung cấp thông tin không chính xác

c)

Khách hàng đang sử dụng và hài lòng về sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

d)

Khách hàng mang thành kiến là người bán hàng không trung thực

68.

Khi đứng bán tại các cửa hàng, người bán hàng cần làm gì trong bước mở đầu?

a)

Xin phép gửi những ấn phẩm giới thiệu về công ty và sản phẩm.

b)

Áp dụng nguyên tắc SOFTEN cho việc mở đầu cuộc bán hàng.

c)

Cười nhẹ, chào khách và đưa ra vài câu nói thể hiện sự sẵn sàng phục vụ.

d)

Tạo ra một sự thích thú và nếu được lợi ích mang lại cho khách hàng

69.

Những điều nhân viên bán hàng cần tránh khi đứng bán tại cửa hàng:

a)

Hỏi thăm về sức khỏe hay công việc làm ăn trước đây của khách hàng.

b)

Thái độ vồn vã, mất tự nhiên gây cho khách hàng e ngại.

c)

Chủ động giải đáp chào khách hàng tìm cơ hội để tìm hiểu nhu cầu của khách hàng.

d)

Hỏi ngay khách hàng cần gì và thể hiện sự hỗ trợ khách hàng.

70.

Đặc trưng của tổ chức gắn liền với chiến lược hiệu quả mạng lưới, ngoại trừ ý không phù hợp:

a)

Xây dựng bộ phận quản lý kênh phân phối

b)

Phát triển bộ phận quản lý hệ thông thông tin

c)

Xây dựng bộ phận PR (quan hệ công chúng)

d)

Xây dựng bộ phận phụ trách đối ngoại

71.

Cơ cấu tổ chức của bộ máy bán hàng được:

a)

Thiết kế theo chiều dọc với đặc trưng là mệnh lệnh từ trên xuống

b)

Thiết kế theo mô hình hỗn hợp giữa chiều dọc và chiều ngang

c)

Thiết kế theo chiều ngang với đặc trưng liên kết, hợp tác giữa các thành viên

d)

Thiết kế theo mô hình ma trận

72.

Mối quan hệ giữa chiến lược bán hàng với chiến lược kinh doanh:

a)

Chiến lược bán hàng là một thành phần của chiến lược kinh doanh

b)

Mục tiêu của chiến lược kinh doanh được phân rã thành mục tiêu của chiến lược bán hàng

c)

Kế hoạch chiến lược bán hàng là kế hoạch chức năng

d)

Cả 3 ý đều đúng

73.

Yêu cầu cơ bản của mô hình tổ chức bán hàng doanh nghiệp:

a)

Tối ưu về dòng vật chất

b)

Hiệu suất của hoạt động

c)

Tối ưu về dòng kiểm soát

d)

Tối ưu về dòng thông tin

74.

Đặc trưng của tổ chức gắn liền với chiến lược dẫn đầu về chi phí thấp, ngoại trừ ý không phù hợp:

a)

Tính giảm đầu mối và nhân sự

b)

Mô hình tổ chức tối ưu và linh hoạt

c)

Quản lý nhân sự và thông tin hiệu quả

d)

Vượt trội về năng suất lao động

75.

Đặc trưng của tổ chức gắn liền với chiến lược tạo sự khác biệt, ngoại trừ ý không phù hợp:

a)

Phát triển bộ phận cung ứng hàng hóa

b)

Phát triển bộ phận nghiên cứu sản mới và sáng tạo

c)

Phát triển bộ phận cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Phát triển bộ phận thanh toán

76.

Đặc trưng của chiến lược hiệu quả mạng lưới là, ngoại trừ:

a)

Kết nối quan hệ khách hàng thành hệ thống

b)

Mạng lưới phân phối, cung ứng và bán hàng vượt trội

c)

Liên kết và hợp tác theo chiều dọc

d)

Tối ưu hóa hệ thống thông tin

77.

Vai trò của lãnh đạo lực lượng bán hàng:

a)

Định hướng nhân viên thực hiện chiến lược kinh doanh

b)

Thuyết phục nhân viên thực hiện theo mục tiêu

c)

Hỗ trợ, hướng dẫn, huấn luyện nhân viên có năng lực thực hiện công việc

d)

Cả 3 ý đều đúng

78.

Người bán hàng có thể khai thác thông tin về đối thủ cạnh tranh thông qua:

a)

Các tài liệu, sách báo, thống kê

b)

Các ấn phẩm quảng cáo, tuyên truyền của đối thủ

c)

Ý kiến của khách hàng và các chủ tiệm bán lẻ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

79.

Sự cần thiết phải có lãnh đạo, ngoại trừ:

a)

Môi trường bán hàng là thường xuyên thay đổi do đó đòi hỏi phải tập trung để thích nghi với những sự thay đổi

b)

Để thống nhất, đoàn kết của tập thể để hoàn thành công việc

c)

Hoạt động quản trị bán hàng đòi hỏi tính sáng tạo cao trong nghề nghiệp

d)

Nhà quản trị có kỹ năng lãnh đạo sẽ khơi dậy được lòng nhiệt tình, sự hứng khởi trong công việc cho các nhân viên cùng hướng tới mục tiêu chung.

80.

Tố hợp các tố chất nào được cho là cần thiết đối với nhà lãnh đạo, ngoại trừ:

a)

Nhạy cảm, chính trực, tự tin

b)

Nghị lực, tư tin, thông minh

c)

Chính trực, trí tuệ, quyết đoán

81.

Tổ hợp các phẩm chất, năng lực là cần thiết đối với nhà lãnh đạo, ngoại trừ:

a)

Hùng biện, truyền cảm, dễ xúc cảm

b)

Tầm nhìn, đam mê, đức hy sinh

c)

Tin tưởng, sự quyết tâm và tính bền bỉ

d)

Gương mẫu, tạo được tin tưởng, chịu trách nhiệm

82.

Lãnh đạo tổ chức bán hàng, thể hiện ở khả năng:

a)

Định hướng chiến lược phát triển của tổ chức

b)

Vận hành hiệu quả tổ chức bộ máy

c)

Thiết kế và xây dựng mô hình tổ chức

d)

Cả 3 ý đều đúng

83.

Việc tuyển dụng lực lượng bán hàng cẩn thận giúp cho:

a)

Tăng doanh thu

b)

Giảm chi phí đào tạo

c)

Tăng hiệu quả công việc

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

84.

Khi tuyển chọn một nhân viên bán hàng, doanh nghiệp sử dụng hình thức trắc nghiệm nhằm mục đích:

a)

Khám phá ra khả năng nhận thức, năng khiếu, khí chất, kiến thức cơ bản của ứng viên

b)

Kiểm tra kinh nghiệm và kỹ năng làm việc của ứng viên

c)

Đánh giá ngoại hình và khả năng giao tiếp của ứng viên

d)

Cả ba câu đều đúng

85.

Tuyển một nhân viên từ nguồn nội bộ có nhược điểm:

a)

Tổ chức biết rõ điểm mạnh điểm yếu của từng nhân viên chi phí tuyển mộ

b)

Tiết kiệm được

c)

Đỡ mất thời gian cho đào tạo hoà nhập

d)

Có thể tạo nên một nhóm ứng viên không thành công, dễ bất mãn và không hợp tác

86.

Hậu quả nào dưới đây không phải là do tuyển dụng kém:

a)

Phát sinh nhiều mâu thuẫn trong công việc

b)

Kết quả làm việc kém

c)

Giảm chi phí đào tạo

d)

Mức thuyên chuyển công tác cao

87.

Công việc nào dưới đây không phải thuộc công tác tuyển dụng:

a)

Giám sát quá trình thực hiện công việc

b)

Phân tích công việc

c)

Thẩm tra hồ sơ

d)

Thu hút ứng viên

88.

Những người tham gia phỏng vấn bao gồm, ngoại trừ:

a)

Giám đốc nhân sự

b)

Những người trực tiếp quản lý bộ phận cần người

c)

Chuyên viên quản lý nhân sự

d)

Tất cả đều đúng

89.

Khi xác định nhu cầu đào tạo cần xem xét các yếu tố sau:

a)

Nhu cầu của tổ chức

b)

Những thay đổi của môi trường bên ngoài

c)

Tất cả 3 ý đều đúng

d)

Kết quả thực hiện công việc của nhân viên

90.

Phần cứng trong thù lao trả cho nhân viên bán hàng bao gồm:

a)

Tiền lương cơ bản

b)

Trợ cấp ốm đau

c)

Công tác phí

d)

Tiền hoa hồng

91.

Doanh nghiệp trả tiền lương cơ bản cho nhân viên bán hàng nhằm mục đích:

a)

Đảm bảo cho nhân viên bán hàng không bị thiệt thòi khi đi công tác xa

b)

Kích thích nhân viên bán hàng nỗ lực lớn hơn

c)

Thỏa mãn nhu cầu tối thiểu để nhân viên bán hàng có thể tồn tại, hoạt động

d)

Đảm bảo cho nhân viên bán hàng yên tâm và hài lòng với công việc

92.

Để đưa ra những phần thưởng tích cực có giá trị động viên, kích thích nhân viên bán hàng, doanh nghiệp cần xem xét:

a)

Các đặc điểm về nhân khẩu học

b)

Các đặc điểm của công việc bán hàng

c)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Các phần thưởng của đối thủ cạnh tranh dành cho nhân viên bán hàng của họ

93.

Xây dựng các định mức bán hàng thông thường phải:

a)

Thấp hơn dự báo tiêu thụ của doanh nghiệp đến bộ phận bán hàng có thể hoàn thành được nhiệm

b)

Cao hơn dự báo tiêu thụ của doanh nghiệp nhằm kích thích nhà quản lý bán hàng và nhân vụ, nhân viên bán hàng nỗ lực tối đa

c)

Ngày càng cao để bộ phận bán hàng nỗ lực tối đa

d)

Bằng đúng dự báo tiêu thụ để người bán hàng nỗ lực tối đa để hoàn thành nhiệm vụ

94.

Để đánh giá nhân viên bán hàng, nhà quản lý dùng phương pháp so sánh các nhân viên bán hàng với nhau. Nhà quản lý sẽ:

a)

So sánh thành tích hiện tại và thành tích quá khứ của nhân viên bán hàng đó

b)

So sánh cách cư xử, diện mạo, cách nói năng, tính khí của các nhân viên bán hàng khác nhau

c)

So sánh, xếp hạng thành tích bán hàng của các nhân viên bán hàng khác nhau

d)

So sánh thành tích hiện tại và thành tích quá khứ của các nhân viên bán hàng khác nhau

95.

Tiền lương trả cho người lao động dưới dạng tiền tệ được gọi là:

a)

Tiền lương thực tế

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền lương cơ bản

d)

Tổng thu nhập

96.

Dự báo bán hàng là công tác xác định, ngoại trừ:

a)

Xác định hạn ngạch bán hàng của công ty trong một năm sẽ đạt được

b)

Xác định lượng hàng bán tối đa là bao nhiêu trên một khu vực địa lý

c)

Xác định ngân sách cho bán hàng tối đa trong một năm của công ty

d)

Xác các chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận tối đa trong 1 năm

97.

Tầm quan trọng của dự báo bán hàng thể hiện ở ý nào sau đây:

a)

Chuẩn bị các nguồn lực

b)

Xây dựng kế hoạch bán hàng cho doanh nghiệp

c)

Tuyển dụng nhân viên bán hàng

d)

Chuẩn bị hàng hóa

98.

Phương pháp dự báo bán hàng thường được sử dụng để:

a)

Dự báo BH từ trên xuống được thực hiện ở cấp chiến lược và chia nhỏ dần ra theo các đơn vị tổ chức

b)

Dự báo BH từ dưới lên, bắt đầu từ các dự báo bán hàng tương lai về từng sản phẩm

c)

Dự báo hỗn hợp kết hợp từ trên xuống và dưới lên

d)

Cả 3 ý đều đúng