WorksheetsCommon Spelling Errors: Initial Consonants
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Từ nào viết đúng để chỉ việc "đi tận nơi để quan sát, mở rộng hiểu biết"?
Tham quan
Thăm quan
Tham quang
Thăm quang
Từ nào viết đúng với nghĩa "chu đáo, cẩn thận"?
Chin chuồng
Chin chui
Chin chu
Chỉnh chu
Chọn từ viết đúng mang nghĩa "tranh cướp, chiếm lấy cho mình".
Giành giặt
Giàng giật
Dành giật
Giành giật
Gộp chung lại làm một được viết đúng là:
Sát nhập
Sắp nhập
Sáp nhập
Sát nhặp
Sai sót do không cẩn thận được viết đúng:
Sơ xuất
Sơ suất
Sơ suất
Sơ suốt
Tiếp xúc, thử thách viết đúng là:
Cọ sát
Cọ sáp
Cô xát
Cọ xát
Cất kín, giữ bí mật viết đúng là:
Giấu diếm
Dấu giếm
Giấu giếm
Dấu diếm
Việc không hay xảy ra đột ngột là:
Bất trạch
Bất trách
Bất trắc
Bất chắc
Sự việc ngược đời, khó khăn viết đúng là:
Tréo ngo
Tréo ngoe
Chéo ngoe
Chéo ngo
Ánh lửa lập lòe ở nghĩa địa gọi là:
Ma trơi
Ma trôi
Ma chơi
Ma trời
Phán xử đúng sai theo luật pháp:
Xét xữ
Xét sử
Xét xử
Xét sữ
Có sai sót, lỗi lầm viết đúng là:
Thiếu xót
Thiếu sót
Thiêu sót
Thiếu sót
Luồng nước chảy tự nhiên:
Dòng sông
Dòng xông
Dòng sung
Dòng xổng
Dối trá, không thật thà viết đúng là:
Gian xảo
Giam xảo
Gian sao
Gian sảo
Sự tinh khôn, nhạy bén viết đúng là:
Sắc sáo
Sắc xảo
Sắc xạo
Sắc sảo
Khuyến khích, cổ động viết đúng là:
Cổ xuý
Cố xuý
Cố xúy
Cổ xúy
Trùng diện, làm đờm viết đúng là:
Xe sua
Se xua
Se sua
Xe xua
Nói xấu nơi công cộng viết đúng là:
Bêu rèo
Bêu rìu
Bêu rếu
Bêu riếu
Từ nào viết đúng để chỉ “Hào hiệp, rộng rãi”.
Khẳng khái
Khảng khái
Kháng khái
Khạng khái
Chọn cách viết đúng cho nghĩa “Sự lý tưởng hóa, bay bổng”.
Lãng mạn
Lắng mạng
Lắng mạn
Lãng mạng
Để chỉ “đồ gia vị dạng lỏng để chấm hoặc trộn”, viết đúng là gì?
Nước xớt
Nước xốt
Nước sốt
Nước sớt
Chọn từ đúng để diễn đạt “Khuyến khích, cổ động”.
Cổ vũ
Cố vũ
Cỗ vũ
Cổ vụ
Từ nào đúng chính tả nghĩa là “Trung diện, làm đệm”.
Se xưa
Xe xua
Se sua
Xe xưa
Chọn từ đúng: tuy không cố ý nhưng tự nhiên lại gây ra.
Vô hình trùng
Vô hình chung
Vô hình trung
Vô hìn trung
Viết đúng: giữ chức vụ, gánh vác trách nhiệm.
Nhận chức
Nhậm chức
Nhậm chức
Nhiệm chức
Từ đúng chỉ “người đọc”.
Độc giả?
Đọc giả
Độc giả
Đốc giả
Chọn từ đúng: gom góp để dành.
Dằn dủm
Dằn dụm
Dành dụm
Dành dụm
Từ đúng: hành động nện chân xuống đất.
Dậm chân
Giậm chân
Dặm chân
Giặm chân
Chọn từ đúng: những gì đã trải qua thực tế.
Trải nghiệm
Trải nghiện
Trãi nghiện
Trãi nghiệm
Từ đúng: khắc phục hư hỏng.
Sửa chữa
Sữa chữa
Sửa chửa
Sữa chửa
Chọn từ đúng: kết quả sau cùng.
Rốt cuột
Rút cuột
Rốt cuộc
Rút cuộc
Viết đúng: làm khổ sở, dày dứt.
Giầy vò
Dày vò
Giày vò
Dầy vò
Từ đúng: cử động mạnh tay chân khi bị đau/khó chịu.
Giẫy dụa
Giãy dụa
Giãy dũa
Giẫy dũa
Chọn từ đúng: độc ác, tàn nhẫn.
Đa man
Dã man
Dã mạn
Đã man
Từ đúng: đầy đến mức không thể chứa thêm.
Đầy ắp
Dầy ắp
Đầy áp
Dầy áp
Chọn từ đúng: dồn tâm trí vào việc gì đó.
Mải mê
Mãi mê
Mải mệ
Mãi mệ
Chọn từ đúng: kết cục cuối cùng.
Rốc cuộc
Rút cuộc
Rốt cuộc
Rúc cuộc
Từ đúng: trôi chảy, không vấp váp.
Suông sệ
Suôn sẻ
Suôn sễ
Suông sẻ
Viết đúng: rèn luyện cho thêm tốt.
Trau dồi
Trao dồi
Trâu dồi
Trau dổi
Từ đúng: liều lĩnh, bất chấp.
Bạt mang
Bạc mang
Bạc mạng
Bạt mạng
Chọn cách viết đúng: người chữa bệnh (khuyến khích dùng “i”).
Bát sỹ
Bát sĩ
Bác sỹ
Bác sĩ
Chọn từ đúng: sự tan vỡ, không thành.
Đỗ vỡ
Đổ võ
Đỗ võ
Đổ vỡ
Từ đúng: người trực tiếp viết văn bản.
Chắp bụt
Chấp bút
Chắp bút
Chấp bụt
Từ đúng: nói trôi chảy (suôn); nói mà không làm (suống). Từ chỉ nói mà không làm là gì?
Nói suông
Nói xuống
Nói suôn
Nói xuống
Viết đúng: lời than thở, oán trách.
Ta than
Ta thán
Ca thán
Tha thán
Chọn từ đúng: nói nhiều, ồn ào.
Huyền thuyên
Huyền thuyền
Huyên thuyền
Huyên thuyên
Viết đúng: làm như đã biết để người khác tự khai.
Bát luận
Bát lọn
Bắt luận
Bắt nọn
Chọn từ đúng: phố có hàng quán.
Phố xá
Phố sá
Phố xã
Phố sã
Từ đúng: thuộc về bình dân.
Dân giả
Dẫn giả
Dân dã
Dẫn dã
Chọn từ đúng: cùng cực của sự khổ.
Bị cực
Bĩ cực
Bỉ cự
Bí cực
Từ đúng: sử dụng tiền bạc, vật chất.
Tiêu xại
Tiêu sài
Tiêu sai
Tiêu xài
Chọn từ đúng nghĩa “gom góp để dành”:
Dằn dụm
Dành dụm
Dành dụm
Dánh dụm
Viết đúng tên hiện tượng cây cối nhiều lá, quả:
Sum sê
Xum suê
Xum xuê
Sum suê
Từ đúng miêu tả “hành động nện chân xuống đất”:
Dặm chân
Giặm chân
Dậm chân
Giậm chân
Từ đúng chỉ “sự cố gắng hết mình”:
Nỗ lược
Nổ lực
Nỗ lực
Nổ lựcc
Từ nào nghĩa là “kết quả sau cùng”:
Rốt cuộc
Rút cuộc
Rúc cuộc
Rốt cuộk
Viết đúng từ chỉ “làm khổ sở, dày dứt”:
Dày vo
Giầy vò
Dày vò
Giày vò
Chọn cặp đúng về hành động khi bị đau/khó chịu:
Giẫy dụa
Giãy dụa
Giẫy giụa
Giãy giụa
