Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Common Spelling Errors: Initial Consonants

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào viết đúng để chỉ việc "đi tận nơi để quan sát, mở rộng hiểu biết"?

a)

Tham quan

b)

Thăm quan

c)

Tham quang

d)

Thăm quang

2.

Từ nào viết đúng với nghĩa "chu đáo, cẩn thận"?

a)

Chin chuồng

b)

Chin chui

c)

Chin chu

d)

Chỉnh chu

3.

Chọn từ viết đúng mang nghĩa "tranh cướp, chiếm lấy cho mình".

a)

Giành giặt

b)

Giàng giật

c)

Dành giật

d)

Giành giật

4.

Gộp chung lại làm một được viết đúng là:

a)

Sát nhập

b)

Sắp nhập

c)

Sáp nhập

d)

Sát nhặp

5.

Sai sót do không cẩn thận được viết đúng:

a)

Sơ xuất

b)

Sơ suất

c)

Sơ suất

d)

Sơ suốt

6.

Tiếp xúc, thử thách viết đúng là:

a)

Cọ sát

b)

Cọ sáp

c)

Cô xát

d)

Cọ xát

7.

Cất kín, giữ bí mật viết đúng là:

a)

Giấu diếm

b)

Dấu giếm

c)

Giấu giếm

d)

Dấu diếm

8.

Việc không hay xảy ra đột ngột là:

a)

Bất trạch

b)

Bất trách

c)

Bất trắc

d)

Bất chắc

9.

Sự việc ngược đời, khó khăn viết đúng là:

a)

Tréo ngo

b)

Tréo ngoe

c)

Chéo ngoe

d)

Chéo ngo

10.

Ánh lửa lập lòe ở nghĩa địa gọi là:

a)

Ma trơi

b)

Ma trôi

c)

Ma chơi

d)

Ma trời

11.

Phán xử đúng sai theo luật pháp:

a)

Xét xữ

b)

Xét sử

c)

Xét xử

d)

Xét sữ

12.

Có sai sót, lỗi lầm viết đúng là:

a)

Thiếu xót

b)

Thiếu sót

c)

Thiêu sót

d)

Thiếu sót

13.

Luồng nước chảy tự nhiên:

a)

Dòng sông

b)

Dòng xông

c)

Dòng sung

d)

Dòng xổng

14.

Dối trá, không thật thà viết đúng là:

a)

Gian xảo

b)

Giam xảo

c)

Gian sao

d)

Gian sảo

15.

Sự tinh khôn, nhạy bén viết đúng là:

a)

Sắc sáo

b)

Sắc xảo

c)

Sắc xạo

d)

Sắc sảo

16.

Khuyến khích, cổ động viết đúng là:

a)

Cổ xuý

b)

Cố xuý

c)

Cố xúy

d)

Cổ xúy

17.

Trùng diện, làm đờm viết đúng là:

a)

Xe sua

b)

Se xua

c)

Se sua

d)

Xe xua

18.

Nói xấu nơi công cộng viết đúng là:

a)

Bêu rèo

b)

Bêu rìu

c)

Bêu rếu

d)

Bêu riếu

19.

Từ nào viết đúng để chỉ “Hào hiệp, rộng rãi”.

a)

Khẳng khái

b)

Khảng khái

c)

Kháng khái

d)

Khạng khái

20.

Chọn cách viết đúng cho nghĩa “Sự lý tưởng hóa, bay bổng”.

a)

Lãng mạn

b)

Lắng mạng

c)

Lắng mạn

d)

Lãng mạng

21.

Để chỉ “đồ gia vị dạng lỏng để chấm hoặc trộn”, viết đúng là gì?

a)

Nước xớt

b)

Nước xốt

c)

Nước sốt

d)

Nước sớt

22.

Chọn từ đúng để diễn đạt “Khuyến khích, cổ động”.

a)

Cổ vũ

b)

Cố vũ

c)

Cỗ vũ

d)

Cổ vụ

23.

Từ nào đúng chính tả nghĩa là “Trung diện, làm đệm”.

a)

Se xưa

b)

Xe xua

c)

Se sua

d)

Xe xưa

24.

Chọn từ đúng: tuy không cố ý nhưng tự nhiên lại gây ra.

a)

Vô hình trùng

b)

Vô hình chung

c)

Vô hình trung

d)

Vô hìn trung

25.

Viết đúng: giữ chức vụ, gánh vác trách nhiệm.

a)

Nhận chức

b)

Nhậm chức

c)

Nhậm chức

d)

Nhiệm chức

26.

Từ đúng chỉ “người đọc”.

a)

Độc giả?

b)

Đọc giả

c)

Độc giả

d)

Đốc giả

27.

Chọn từ đúng: gom góp để dành.

a)

Dằn dủm

b)

Dằn dụm

c)

Dành dụm

d)

Dành dụm

28.

Từ đúng: hành động nện chân xuống đất.

a)

Dậm chân

b)

Giậm chân

c)

Dặm chân

d)

Giặm chân

29.

Chọn từ đúng: những gì đã trải qua thực tế.

a)

Trải nghiệm

b)

Trải nghiện

c)

Trãi nghiện

d)

Trãi nghiệm

30.

Từ đúng: khắc phục hư hỏng.

a)

Sửa chữa

b)

Sữa chữa

c)

Sửa chửa

d)

Sữa chửa

31.

Chọn từ đúng: kết quả sau cùng.

a)

Rốt cuột

b)

Rút cuột

c)

Rốt cuộc

d)

Rút cuộc

32.

Viết đúng: làm khổ sở, dày dứt.

a)

Giầy vò

b)

Dày vò

c)

Giày vò

d)

Dầy vò

33.

Từ đúng: cử động mạnh tay chân khi bị đau/khó chịu.

a)

Giẫy dụa

b)

Giãy dụa

c)

Giãy dũa

d)

Giẫy dũa

34.

Chọn từ đúng: độc ác, tàn nhẫn.

a)

Đa man

b)

Dã man

c)

Dã mạn

d)

Đã man

35.

Từ đúng: đầy đến mức không thể chứa thêm.

a)

Đầy ắp

b)

Dầy ắp

c)

Đầy áp

d)

Dầy áp

36.

Chọn từ đúng: dồn tâm trí vào việc gì đó.

a)

Mải mê

b)

Mãi mê

c)

Mải mệ

d)

Mãi mệ

37.

Chọn từ đúng: kết cục cuối cùng.

a)

Rốc cuộc

b)

Rút cuộc

c)

Rốt cuộc

d)

Rúc cuộc

38.

Từ đúng: trôi chảy, không vấp váp.

a)

Suông sệ

b)

Suôn sẻ

c)

Suôn sễ

d)

Suông sẻ

39.

Viết đúng: rèn luyện cho thêm tốt.

a)

Trau dồi

b)

Trao dồi

c)

Trâu dồi

d)

Trau dổi

40.

Từ đúng: liều lĩnh, bất chấp.

a)

Bạt mang

b)

Bạc mang

c)

Bạc mạng

d)

Bạt mạng

41.

Chọn cách viết đúng: người chữa bệnh (khuyến khích dùng “i”).

a)

Bát sỹ

b)

Bát sĩ

c)

Bác sỹ

d)

Bác sĩ

42.

Chọn từ đúng: sự tan vỡ, không thành.

a)

Đỗ vỡ

b)

Đổ võ

c)

Đỗ võ

d)

Đổ vỡ

43.

Từ đúng: người trực tiếp viết văn bản.

a)

Chắp bụt

b)

Chấp bút

c)

Chắp bút

d)

Chấp bụt

44.

Từ đúng: nói trôi chảy (suôn); nói mà không làm (suống). Từ chỉ nói mà không làm là gì?

a)

Nói suông

b)

Nói xuống

c)

Nói suôn

d)

Nói xuống

45.

Viết đúng: lời than thở, oán trách.

a)

Ta than

b)

Ta thán

c)

Ca thán

d)

Tha thán

46.

Chọn từ đúng: nói nhiều, ồn ào.

a)

Huyền thuyên

b)

Huyền thuyền

c)

Huyên thuyền

d)

Huyên thuyên

47.

Viết đúng: làm như đã biết để người khác tự khai.

a)

Bát luận

b)

Bát lọn

c)

Bắt luận

d)

Bắt nọn

48.

Chọn từ đúng: phố có hàng quán.

a)

Phố xá

b)

Phố sá

c)

Phố xã

d)

Phố sã

49.

Từ đúng: thuộc về bình dân.

a)

Dân giả

b)

Dẫn giả

c)

Dân dã

d)

Dẫn dã

50.

Chọn từ đúng: cùng cực của sự khổ.

a)

Bị cực

b)

Bĩ cực

c)

Bỉ cự

d)

Bí cực

51.

Từ đúng: sử dụng tiền bạc, vật chất.

a)

Tiêu xại

b)

Tiêu sài

c)

Tiêu sai

d)

Tiêu xài

52.

Chọn từ đúng nghĩa “gom góp để dành”:

a)

Dằn dụm

b)

Dành dụm

c)

Dành dụm

d)

Dánh dụm

53.

Viết đúng tên hiện tượng cây cối nhiều lá, quả:

a)

Sum sê

b)

Xum suê

c)

Xum xuê

d)

Sum suê

54.

Từ đúng miêu tả “hành động nện chân xuống đất”:

a)

Dặm chân

b)

Giặm chân

c)

Dậm chân

d)

Giậm chân

55.

Từ đúng chỉ “sự cố gắng hết mình”:

a)

Nỗ lược

b)

Nổ lực

c)

Nỗ lực

d)

Nổ lựcc

56.

Từ nào nghĩa là “kết quả sau cùng”:

a)

Rốt cuộc

b)

Rút cuộc

c)

Rúc cuộc

d)

Rốt cuộk

57.

Viết đúng từ chỉ “làm khổ sở, dày dứt”:

a)

Dày vo

b)

Giầy vò

c)

Dày vò

d)

Giày vò

58.

Chọn cặp đúng về hành động khi bị đau/khó chịu:

a)

Giẫy dụa

b)

Giãy dụa

c)

Giẫy giụa

d)

Giãy giụa