Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Kinh tế Cơ bản

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Thặng dư tiêu dùng là:

a)

Chênh lệch giữa giá mua và chi phí sản xuất

b)

Lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc mua hàng hóa

c)

Tổng doanh thu của người tiêu dùng

d)

Lợi ích của người sản xuất

2.

Thặng dư sản xuất là phần chênh lệch giữa:

a)

Giá bán và chi phí sản xuất

b)

Doanh thu và chi phí cố định

c)

Giá thị trường và giá tối thiểu mà người sản xuất sẵn sàng chấp nhận

d)

Chi phí cận biên và giá bán

3.

Tổng thặng dư xã hội bằng:

a)

Doanh thu – chi phí

b)

Thặng dư tiêu dùng + thặng dư sản xuất

c)

GDP – thuế

d)

Tổng chi tiêu – tổng tiết kiệm

4.

Thị trường cạnh tranh đạt hiệu quả phân bổ khi:

a)

Thặng dư xã hội cực đại

b)

Thuế tối thiểu

c)

Sản lượng tối đa

d)

Không có độc quyền

5.

Giá trần là mức giá:

a)

Thấp nhất thị trường có thể giao dịch

b)

Cao nhất chính phủ cho phép

c)

Giá cân bằng thị trường

d)

Giá độc quyền

6.

Khi áp dụng giá trần thấp hơn giá cân bằng, điều gì xảy ra?

a)

Dư thừa hàng hóa

b)

Thiếu hụt hàng hóa

c)

Cung bằng cầu

d)

Tăng lợi nhuận

7.

Giá sàn gây ra:

a)

Thiếu hụt

b)

Dư thừa

c)

Tăng thặng dư tiêu dùng

d)

Tăng hiệu quả

8.

Ai chịu gánh nặng thuế nhiều hơn khi cầu co giãn hơn cung?

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất

c)

Chính phủ

d)

Cả hai đều chịu bằng nhau

9.

Trợ cấp sản xuất giúp:

a)

Tăng cung

b)

Giảm cầu

c)

Tăng giá

d)

Giảm thặng dư tiêu dùng

10.

Ngoại ứng tiêu cực xảy ra khi:

a)

Lợi ích xã hội chi phí cá nhân

b)

Chi phí xã hội lợi ích cá nhân

c)

Chính phủ can thiệp

d)

Có thuế

11.

Nước có lợi thế so sánh nên:

a)

Tự túc mọi thứ

b)

Chuyên môn hóa và trao đổi

c)

Áp thuế nhập khẩu

d)

Hạn chế xuất khẩu

12.

Lợi ích chính của thương mại quốc tế là:

a)

Tăng giá hàng hóa

b)

Mở rộng thị trường tiêu dùng và sản xuất

c)

Bảo hộ sản xuất nội địa

d)

Tăng thuế

13.

Thuế nhập khẩu có xu hướng:

a)

Giảm giá

b)

Tăng thặng dư xã hội

c)

Bảo vệ sản xuất trong nước nhưng làm giảm phúc lợi tổng thể

d)

Không ảnh hưởng gì

14.

Co giãn của cầu theo giá đo lường:

a)

Mức độ tiêu dùng thay đổi khi giá thay đổi

b)

Giá thay đổi khi thu nhập thay đổi

c)

Cung biến động

d)

Lợi ích biên thay đổi

15.

Cầu co giãn hoàn toàn là:

a)

∞

b)

= 1

c)

= 0

16.

Cầu không co giãn xảy ra với:

a)

Hàng xa xỉ

b)

Hàng thiết yếu

c)

Hàng thời trang

d)

Hàng thay thế

17.

Co giãn chéo dương xảy ra khi hai hàng hóa:

a)

Bổ sung

b)

Thay thế

c)

Độc lập

d)

Không tiêu dùng được

18.

Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Doanh nghiệp là người định giá

b)

Hàng hóa khác biệt

c)

Nhiều người bán, giá thị trường không bị ảnh hưởng bởi 1 DN

d)

Rào cản gia nhập cao

19.

Thị trường độc quyền có đặc điểm:

a)

Nhiều người bán

b)

Rào cản thấp

c)

1 người bán duy nhất

d)

Sản phẩm thay thế hoàn hảo

20.

Trong thị trường cạnh tranh độc quyền:

a)

Hàng hóa đồng nhất

b)

Hàng hóa có khác biệt

c)

Không quảng cáo

d)

Không có tự do gia nhập

21.

Oligopoly (độc quyền nhóm) có đặc điểm:

a)

1 người bán

b)

Nhiều người mua, nhiều người

22.

Oligopoly (độc quyền nhóm) có đặc điểm:

a)

1 người bán

b)

Nhiều người mua, nhiều người bán

c)

Vài người bán chi phối thị trường

d)

Tự do gia nhập

23.

Trong thị trường độc quyền, đường cầu mà doanh nghiệp đối mặt là:

a)

Ngang

b)

Thẳng đứng

c)

Dốc xuống

d)

Không xác định

24.

Cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa phúc lợi xã hội vì:

a)

Doanh nghiệp lãi nhiều

b)

Không có thất thoát

c)

P = MC

d)

Cầu dốc đứng

25.

Thương mại quốc tế giúp các quốc gia:

a)

Tăng sản lượng tổng hợp bằng cách tận dụng lợi thế so sánh

b)

Giảm sản lượng vì cạnh tranh quốc tế

c)

Ngăn cản sự phân công lao động

d)

Hạn chế xuất khẩu

e)

Tăng giá hàng hóa trong nước

26.

Lợi thế so sánh của một quốc gia là khi quốc gia đó:

a)

Có chi phí tuyệt đối thấp nhất trong sản xuất tất cả hàng hóa

b)

Có chi phí cơ hội thấp hơn so với quốc gia khác cho một loại hàng hóa

c)

Có sản lượng lớn hơn mọi quốc gia khác

d)

Độc quyền sản xuất hàng hóa trên thế giới

e)

Không tham gia vào thương mại quốc tế

27.

Thuế quan (tariff) là:

a)

Thuế đánh vào nhập khẩu hàng hóa

b)

Thuế đánh vào sản xuất trong nước

c)

Thuế đánh vào xuất khẩu hàng hóa

d)

Một loại trợ cấp xuất khẩu

e)

Thuế đánh vào thu nhập cá nhân

28.

Trợ cấp xuất khẩu là:

a)

Khoản hỗ trợ tài chính của chính phủ cho doanh nghiệp xuất khẩu

b)

Thuế áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu

c)

Giá sàn do nhà nước quy định

d)

Chi phí vận chuyển hàng hóa quốc tế

e)

Một loại thuế đặc biệt cho hàng hóa nhập khẩu

29.

Hiệp định thương mại tự do (FTA) nhằm:

a)

Tăng thuế nhập khẩu để bảo vệ sản xuất trong nước

b)

Xóa bỏ hoặc giảm thiểu thuế quan và rào cản thương mại giữa các nước thành viên

30.

FTA nhằm:

a)

Tăng thuế nhập khẩu để bảo vệ sản xuất trong nước

b)

Xóa bỏ hoặc giảm thiểu thuế quan và rào cản thương mại giữa các nước thành viên

c)

Cấm nhập khẩu các hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài

d)

Đưa ra giá trần cho hàng hóa nhập khẩu

e)

Giới hạn xuất khẩu sang các nước khác

31.

Đặc điểm không phải của thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Có nhiều người mua và người bán

b)

Sản phẩm đồng nhất

c)

Các doanh nghiệp có thể kiểm soát giá thị trường

d)

Thông tin hoàn hảo

e)

Tự do gia nhập và rút lui khỏi thị trường

32.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận khi:

a)

Giá bằng chi phí biên (P = MC)

b)

Giá bằng chi phí trung bình (P = AC)

c)

Giá lớn hơn chi phí biên

d)

Giá nhỏ hơn chi phí trung bình

e)

Doanh nghiệp độc quyền định giá

33.

Đường cầu của một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Đường thẳng ngang tại mức giá thị trường

b)

Đường dốc xuống

c)

Đường dốc lên

d)

Đường cong hình chữ U

e)

Đường cong hình chữ L

34.

Đặc điểm của thị trường độc quyền là:

a)

Một người bán duy nhất kiểm soát toàn bộ nguồn cung

b)

Có nhiều người bán cạnh tranh với nhau

c)

Các sản phẩm hoàn toàn đồng nhất

d)

Người mua kiểm soát giá cả

e)

Tự do gia nhập và rút lui khỏi thị trường

35.

Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận khi:

a)

MR = MC

b)

P = MC

c)

MR = AC

d)

P = AC

e)

P = MR = MC

36.

Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền là:

a)

Dốc xuống

b)

Ngang

c)

Dốc lên

d)

Hình chữ U

e)

Hình chữ L

37.

Phân biệt thị trường theo giá là:

a)

Bán cùng một sản phẩm với giá khác nhau cho các nhóm khách hàng khác nhau

b)

Bán sản phẩm khác nhau cho các nhóm khách hàng khác nhau

c)

Bán sản phẩm đồng nhất với giá đồng nhất

d)

Cấm cạnh tranh trên thị trường

e)

Phân phối sản

38.

Để phân biệt giá hiệu quả, doanh nghiệp cần:

a)

Ngăn chặn chuyển đổi sản phẩm giữa các nhóm khách hàng

b)

Tự do chuyển đổi hàng hóa giữa các nhóm khách hàng

c)

Bán hàng theo giá thị trường duy nhất

d)

Tăng chi phí sản xuất

e)

Hạ giá đồng loạt cho mọi khách hàng

39.

Nếu cầu co giãn theo giá, khi giá tăng, tổng doanh thu sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Bằng 0

e)

Bất định

40.

Nếu cung co giãn theo giá, khi giá tăng, lượng cung sẽ:

a)

Tăng nhiều hơn tỷ lệ tăng giá

b)

Tăng ít hơn tỷ lệ tăng giá

c)

Không thay đổi

d)

Giảm

e)

Bằng 0

41.

Độ co giãn chéo của cầu dương chứng tỏ hàng hóa:

a)

Là hàng hóa thay thế

b)

Là hàng hóa bổ sung

c)

Không liên quan

d)

Có cầu không đổi

e)

Là hàng hóa xa xỉ

42.

Độ co giãn chéo của cầu âm chứng tỏ hàng hóa:

a)

Là hàng hóa bổ sung

b)

Là hàng hóa thay thế

c)

Không liên quan

d)

Có cầu không đổi

e)

Là hàng hóa thiết yếu

43.

Độ co giãn cung cầu càng lớn khi:

a)

Thời gian dài hơn

b)

Thời gian ngắn hơn

c)

Giá tăng mạnh

d)

Thu nhập giảm

e)

Không có hàng thay thế

44.

Độ co giãn cầu theo thu nhập dương với hàng hóa:

a)

Thiết yếu

b)

Thứ cấp

c)

Xa xỉ

d)

Bổ sung

e)

Thay thế

45.

Độ co giãn cầu theo thu nhập âm với hàng hóa:

a)

Thứ cấp

b)

Thiết yếu

c)

Xa xỉ

d)

Bổ sung

e)

Thay thế

46.

Nếu thuế đánh vào hàng hóa tăng, lượng cầu sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Bất định

e)

Giữ nguyên

47.

Chính sách giá trần thường gây ra:

a)

Thiếu hụt hàng hóa

b)

Dư thừa hàng hóa

c)

Cân bằng thị trường

d)

Không ảnh hưởng gì

e)

Tăng giá

48.

Chính sách giá sàn thường gây ra:

a)

Dư thừa hàng hóa

b)

Thiếu hụt hàng hóa

c)

Cân bằng thị trường

d)

Kh

49.

Chính sách giá sàn thường gây ra:

a)

Dư thừa hàng hóa

b)

Thiếu hụt hàng hóa

c)

Cân bằng thị trường

d)

Không ảnh hưởng gì

e)

Giảm giá

50.

Thặng dư tiêu dùng được hiểu là:

a)

Phần lợi ích người tiêu dùng nhận được khi trả giá thấp hơn giá họ sẵn sàng trả

b)

Phần chi phí doanh nghiệp phải chịu để sản xuất hàng hóa

c)

Khoản thuế mà người tiêu dùng phải trả

d)

Phần lợi nhuận của doanh nghiệp sau khi trừ chi phí

e)

Phần tổn thất do thuế tạo ra

51.

Thặng dư sản xuất là:

a)

Phần lợi ích mà nhà sản xuất nhận được khi bán hàng với giá cao hơn chi phí sản xuất

b)

Phần chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

c)

Khoản trợ cấp chính phủ trả cho doanh nghiệp

d)

Giá mà người tiêu dùng trả cao hơn giá thị trường

e)

Phần thuế mà nhà sản xuất phải đóng

52.

Tổn thất vô ích (deadweight loss) là:

a)

Mức tổn thất phúc lợi do chính sách thuế hoặc rào cản thị trường tạo ra làm giảm sản lượng và tiêu dùng

b)

Thu nhập của chính phủ từ thuế

c)

Thặng dư tiêu dùng cộng thặng dư sản xuất

d)

Lợi ích thu được khi có trợ cấp

e)

Phần chi phí bỏ ra để sản xuất hàng hóa

53.

Khi thị trường cân bằng, tổng thặng dư (tổng phúc lợi xã hội) là:

a)

Tổng thặng dư tiêu dùng cộng thặng dư sản xuất

b)

Chỉ thặng dư tiêu dùng

c)

Chỉ thặng dư sản xuất

d)

Tổn thất vô ích

e)

Bằng không

54.

Khi chính phủ áp dụng thuế lên hàng hóa, kết quả thường là:

a)

Tổn thất vô ích do giảm sản lượng và giảm tiêu dùng

b)

Tăng thặng dư tiêu dùng

c)

Tăng thặng dư sản xuất

d)

Không ảnh hưởng đến thị trường

e)

Giảm giá hàng hóa