wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi đúng/sai (Bài tập Kinh tế học)

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đúng hay sai: Kinh tế học giúp chúng ta hiểu về nền kinh tế và các thành viên kinh tế, vì vậy chúng ta trả lời đúng tất cả các câu hỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Đúng hay sai: Ba vấn đề kinh tế cơ bản gồm Sản xuất cái gì?, Sản xuất như thế nào?, Sản xuất cho ai? là các vấn đề kinh tế của riêng nền kinh tế thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Đúng hay sai: Tác động của mọi sự cải tiến công nghệ sẽ đẩy đường giới hạn khả năng sản xuất ra ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Đúng hay sai: Chi phí cơ hội là tất cả cơ hội bị mất đi khi đưa ra sự lựa chọn kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đúng hay sai: Một nền kinh tế có thể đạt được hiệu quả về mặt kỹ thuật mà không đạt được hiệu quả về mặt kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Đúng hay sai: Để tiêu thụ lượng một loại hàng hoá nào đó thì xã hội phải hy sinh một lượng hàng hoá khác.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Đúng hay sai: Nếu không có các cơ hội khác nhau thì không có chi phí cơ hội.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Đúng hay sai: Nếu đường PPF là đường thẳng thì chi phí cơ hội sẽ không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đúng hay sai: Tất cả các thành viên kinh tế đều có hạn chế về ngân sách.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Đúng hay sai: Vì có tình trạng khan hiếm nên các đơn vị kinh tế phải lựa chọn kỹ các quyết định của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đúng hay sai: Cầu và lượng cầu là hai khái niệm giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đúng hay sai: Luật cầu cho thấy khi giá của hàng hoá tăng lên thì lượng cầu của hàng hoá cũng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Đúng hay sai: Hàng hoá cấp thấp là những hàng hoá mà cầu giảm khi thu nhập tăng, các yếu tố khác không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đúng hay sai: Xe máy và xăng là hai hàng hoá bổ sung.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đúng hay sai: Đường cung cho thấy số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn bán ở mỗi mức giá.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đúng hay sai: Khi giá thịt bò tăng lên, cầu đối với thịt lợn giảm đi.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Đúng hay sai: Trạng thái cân bằng là một trạng thái vĩnh viễn.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đúng hay sai: Hàng hóa bình thường là những hàng hóa mà cầu tăng khi thu nhập tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đúng hay sai: Khi thu nhập tăng lên, đường cầu luôn dịch chuyển sang phải.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đúng hay sai: Nếu giá hàng hóa cao hơn mức giá cân bằng sẽ có hiện tượng dư thừa hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Đúng hay sai: Giả sử cầu đối với máy tính tăng lên và chi phí sản xuất máy tính giảm xuống thì giá cân bằng sẽ giảm, lượng cân bằng sẽ tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đúng hay sai: Thuế đánh vào hàng hóa làm dịch chuyển đường cung sang phải.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đúng hay sai: Nếu đường cầu thẳng đứng, thuế đánh vào hàng hóa sẽ do người tiêu dùng gánh chịu.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đúng hay sai: Nếu A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng, sự gia tăng giá của A sẽ làm dịch đường cung B về bên trái.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đúng hay sai: Khi giá thực tế cao hơn giá cân bằng sẽ xuất hiện dư thừa.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đúng hay sai: Co giãn của cầu theo giá đo lường sự nhạy cảm của giá đối với sự thay đổi của cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đúng hay sai: Giả sử hệ số co giãn theo giá của hàng hoá X bằng 2; nếu giá hàng hoá X tăng 3% thì lượng cầu về hàng hoá X giảm 1,5%.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đúng hay sai: Để tăng tổng doanh thu, người bán nên giảm giá bán để có thể bán được nhiều hàng hoá hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đúng hay sai: Nếu giá hàng hoá tăng 10% làm tổng doanh thu cũng tăng 10% thì kết luận cầu về hàng hoá là co giãn đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đúng hay sai: Khi cung giảm làm cho tổng doanh thu tăng lên thì cầu ít co giãn.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đúng hay sai: Cầu đối với gạo co giãn nhiều hơn cầu đối với xe máy.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đúng hay sai: Người tiêu dùng chịu nhiều phần thuế hơn nếu cầu ít co giãn.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đúng hay sai: Nếu bạn thích Coca-Cola giống hệt Pepsi Cola thì cầu đối với Coca-Cola là co giãn.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đúng hay sai: Co giãn của cầu theo giá tại mọi điểm trên đường cầu tuyến tính là không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đúng hay sai: Bạn chi tiêu một khoản tiền rất nhỏ trong thu nhập để mua muối; cầu đối với muối của bạn ít co giãn.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đúng hay sai: Lợi ích cận biên (MU) có xu hướng tăng lên khi mức tiêu dùng tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đúng hay sai: Khi tổng lợi ích (TU) tăng lên thì lợi ích cận biên (MU) tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đúng hay sai: Để đạt được tổng lợi ích tối đa với khoản thu nhập hạn chế, người tiêu dùng phải làm cân bằng lợi ích cận biên của mọi hàng hoá mua.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đúng hay sai: Để tối đa hoá lợi ích, người tiêu dùng phải chọn hàng hoá rẻ để tiêu dùng được nhiều nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đúng hay sai: Độ dốc của đường ngân sách biểu thị sự đánh đổi giữa hai hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đúng hay sai: Độ dốc của đường bàng quan biểu thị tỷ lệ giữa lợi ích cận biên của hai hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đúng hay sai: Đường bàng quan cho biết các tập hợp hàng hoá được mua với cùng một mức thu nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đúng hay sai: Khi người mua được thặng dư tiêu dùng thì người bán bị thua thiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đúng hay sai: Khi giá của một hàng hoá thay đổi còn các yếu tố khác giữ nguyên, đường ngân sách bị dịch chuyển ra ngoài hoặc vào trong.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đúng hay sai: Khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác giữ nguyên thì đường ngân sách sẽ dịch chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đúng hay sai: Khi thu nhập tăng lên gấp hai lần thì người tiêu dùng sẽ sử dụng gấp đôi số lượng hàng hoá so với trước khi thu nhập tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đúng hay sai: Khi tổng sản lượng đầu ra đang tăng thì năng suất cận biên của đầu vào biến đổi vẫn có thể giảm nhưng giá trị lớn hơn 0.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đúng hay sai: Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên là độ dốc của đường đồng lượng và có giá trị tuyệt đối giảm dần.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đúng hay sai: Sản phẩm cận biên được tính là sản lượng chia cho số đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đúng hay sai: Chi phí biến đổi trung bình đạt giá trị cực tiểu khi sản phẩm trung bình của lao động đạt giá trị cực đại.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đúng hay sai: Mức sản lượng AVC đạt cực tiểu không lớn hơn mức sản lượng có ATC cực tiểu.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đúng hay sai: Nếu lao động là đầu vào duy nhất biến đổi thì chi phí cận biên bằng mức lương chia cho sản phẩm cận biên.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đúng hay sai: Đường chi phí cận biên đi qua điểm thấp nhất của các đường ATC, AVC.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đúng hay sai: Ở mức sản lượng đạt lợi nhuận tối đa thì MR = MC.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đúng hay sai: Một doanh nghiệp muốn tối đa hoá lợi nhuận phải đảm bảo điều kiện tối đa hoá doanh thu.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đúng hay sai: Chi phí kinh tế lớn hơn chi phí tính toán, do đó lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuận tính toán (kế toán).

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đúng hay sai: Đường chi phí trung bình dài hạn là đường bao các đường chi phí ngắn hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đúng hay sai: Khi giá bán sản phẩm trên thị trường tụt xuống dưới mức chi phí trung bình tối thiểu thì một hãng cạnh tranh hoàn hảo cần phải đóng cửa sản xuất ngay.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đúng hay sai: Nhà độc quyền bán luôn có đường cung dốc lên trong ngắn hạn và dài hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đúng hay sai: Quảng cáo không cần thiết trong điều kiện cạnh tranh hoàn hảo.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đúng hay sai: Đường chi phí cận biên (MC) phần nằm trên mức tối thiểu của đường AVC là đường cung S của doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, hãng độc quyền có chi phí cận biên thấp hơn giá bán của hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

So với cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền sản xuất nhiều hơn nhưng đặt giá cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nhà độc quyền tập đoàn đạt cân bằng khi doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nếu đường cầu gãy thì có sự gián đoạn trong doanh thu cận biên ở mức sản lượng hiện thời.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trong cạnh tranh độc quyền, đường cầu mà hãng gặp là một đường dốc xuống và vì vậy doanh thu cận biên nhỏ hơn giá.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hãng cạnh tranh độc quyền thu được lợi nhuận bằng 0 trong dài hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hậu quả cuối cùng của việc phân biệt giá là làm tăng thặng dư của nhà sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Sản lượng tối ưu của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn đạt được khi chi phí trung bình (ATC) là tối thiểu.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Việc hạn chế sản lượng bởi các nhà độc quyền là một thất bại của thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Sự tồn tại của hàng hóa công cộng tạo ra vấn đề tiêu dùng tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hàng hóa công cộng là những hàng hóa có chi phí sản xuất rất lớn nên các hãng tư nhân không thích đầu tư sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Các hãng tư nhân sẽ sản xuất ra một lượng hàng hóa công cộng ít hơn so với mức tối ưu đối với xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đánh thuế các hoạt động tạo ra ảnh hưởng tiêu cực sẽ loại bỏ hoàn toàn các ảnh hưởng đó.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Độc quyền tự nhiên biểu hiện tính kinh tế của quy mô.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Điều tiết độc quyền tự nhiên bằng cách định giá theo chi phí cận biên sẽ làm cho nhà độc quyền bị lỗ.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Chính phủ cung cấp hàng hóa công cộng là cách thức duy nhất để tạo ra hàng hóa công cộng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Mức sản lượng tối ưu của xã hội trong trường hợp sản xuất gây ô nhiễm đạt được khi MC bằng MSB.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây?

a)

Sản xuất cái gì?

b)

Sản xuất như thế nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Tất cả các vấn đề trên

80.

Vấn đề khan hiếm.

a)

Chỉ tồn tại trong nền kinh tế dựa vào cơ chế hỗn hợp

b)

Có thể loại trừ nếu đặt giá thấp xuống

c)

Tồn tại vì nhu cầu của con người không thể được thỏa mãn với các nguồn lực hiện có

81.

Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên của sự lựa chọn, anh ta phải:

a)

Chọn khi chi phí cận biên nhỏ hơn lợi ích cận biên

b)

Chọn khi chi phí cận biên bằng lợi ích cận biên

c)

Chọn khi chi phí cận biên lớn hơn lợi ích cận biên

82.

Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò?

a)

Giá hàng hóa thay thế cho thịt bò tăng lên

b)

Giá thịt bò giảm xuống

c)

Thị hiếu đối với thịt bò giảm xuống

d)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

83.

Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng trên thị trường?

a)

Cả cung và cầu đều tăng

b)

Cả cung và cầu đều giảm

c)

Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung

d)

Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung

84.

Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chi phí cho nguồn lực để sản xuất ra hai hàng hóa A giảm xuống, thì giá thị trường của A và B sẽ như thế nào?

a)

Cả A và B đều tăng

b)

Cả A và B đều giảm

c)

A sẽ giảm và B sẽ tăng

d)

A sẽ giảm và B không đổi

85.

Sự thay đổi nào dưới đây không dẫn đến sự dịch chuyển đường cầu đối với bia?

a)

Sự tăng giá rượu vang

b)

Sự tăng giá men bia

c)

Sự giảm giá rượu vang

d)

Sự tăng thu nhập của khách hàng mua bia

86.

Nếu giá bán bánh bao tăng lên, bạn sẽ nghĩ gì về giá bánh mì trên cùng một thị trường?

a)

Giá bánh mì sẽ giảm

b)

Giá bánh mì không đổi

c)

Giá bánh mì tăng lên

d)

Tất cả các điều trên đều đúng

87.

Nếu giá của một hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng thì hai hàng hóa này là loại gì?

a)

Thứ cấp

b)

Bình dân

c)

Bổ sung

d)

Thay thế

88.

Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng thì điều gì xảy ra với đường cầu?

a)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu không đổi

89.

Cho hàm cung và hàm cầu: Q = 34 − P và Q = P/3 − 10/3 (đơn vị: P là nghìn đô la/tấn, Q là tấn). Do thu nhập tăng làm lượng cầu của người tiêu dùng tăng thêm 4 tấn ở mọi mức giá, giá và lượng cân bằng mới là:

a)

P = 7; Q = 31

b)

P = 31; Q = 7

c)

P = 17; Q = 21

90.

Khi cả nước được mùa mận (xét về độ co giãn), điều gì đúng nhất?

a)

Người bán mận rất vui vì tổng doanh thu từ mận tăng lên

b)

Người bán mận buồn vì tổng doanh thu từ mận giảm xuống

c)

Không thể khẳng định được người bán mận vui hay buồn

91.

Hệ số co giãn nào sau đây thể hiện sự vận động dọc theo đường cầu (không phải dịch chuyển đường cầu)?

a)

Hệ số co giãn của cầu theo giá chéo

b)

Hệ số co giãn của cầu theo giá

c)

Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập

92.

Giá của hàng hóa X là 1500 đồng, giá của hàng hóa Y là 1000 đồng. Một người tiêu dùng đánh giá lợi ích cận biên của Y là 30 đơn vị; để tối đa hóa lợi ích khi tiêu dùng X và Y, lợi ích cận biên của X phải bằng bao nhiêu?

a)

15 đơn vị

b)

20 đơn vị

c)

30 đơn vị

d)

45 đơn vị

e)

Không câu nào đúng

93.

Khi giá hàng hóa (biểu diễn trên trục tung) tăng lên, đường ngân sách sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Dốc hơn

b)

Thoải hơn

c)

Dịch chuyển song song vào bên trong

d)

Dịch chuyển song song ra bên ngoài

e)

Tất cả đều sai

94.

Khi thu nhập tăng lên, đường ngân sách sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Dốc hơn đường ngân sách cũ

b)

Thoải hơn đường ngân sách cũ

c)

Dịch chuyển song song vào bên trong

d)

Dịch chuyển song song ra bên ngoài

e)

Tất cả đều sai

95.

Trong phân tích đường bàng quan của người tiêu dùng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Mỗi điểm trên đường bàng quan là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa

b)

Mỗi điểm trên đường ngân sách là một kết hợp khác nhau của hai hàng hóa

c)

Tất cả các điểm trên đường bàng quan có cùng độ thỏa dụng như nhau

d)

Tất cả các điểm trên đường ngân sách có cùng độ thỏa dụng như nhau

e)

Đường bàng quan cho thấy nếu tiêu dùng nhiều hàng hóa X thì phải giảm hàng hóa Y để giữ nguyên độ thỏa dụng

96.

Khi các đầu vào thay thế hoàn hảo thì điều gì đúng?

a)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên giữa các đầu vào giảm dần

b)

Các đường đồng lượng có dạng tuyến tính

c)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên giữa các đầu vào là hằng số

d)

Cả b và c

97.

Sản phẩm cận biên của một đầu vào là gì?

a)

Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị

b)

Sản phẩm bổ sung tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào

c)

Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào

d)

Sản lượng chia cho số đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất

e)

Cả a và c

98.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng tại mức sản lượng làm chi phí bình quân ATC đạt cực tiểu?

a)

ATC = FC

b)

MC = AVC

c)

MC = ATC

d)

P = AVC

e)

Không câu nào đúng

99.

Chi phí nào dưới đây không có dạng chữ U?

a)

Tổng chi phí trung bình

b)

Chi phí biến đổi trung bình

c)

Chi phí cố định trung bình

d)

Chi phí cận biên

e)

Không câu nào đúng

100.

Một hãng có đường cầu P = 400 − Q và ATC = Q + 100 + 2000/Q. Lợi nhuận tối đa bằng bao nhiêu?

a)

9150

b)

9250

c)

9210

d)

9050

e)

9520

101.

Quan sát hình vẽ mô tả các đường chi phí sản xuất trong ngắn hạn; trong các đường A, B, C, D, đường nào thể hiện chi phí biến đổi bình quân?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Đường chi phí cận biên có dạng như thế nào?

a)

Nằm ngang

b)

Thẳng đứng

c)

Hình chữ U

d)

Dốc xuống từ trái qua phải

103.

Đường chi phí biến đổi bình quân có dạng gì?

a)

Nằm ngang

b)

Dốc lên từ trái qua phải

c)

Chữ U

d)

Dốc xuống từ trái qua phải

104.

Biết chi phí biến đổi và chi phí cố định, có thể xác định được những chi phí nào sau đây?

a)

Tổng chi phí bình quân

b)

Chi phí cận biên

c)

Chi phí cố định bình quân

d)

Tất cả các chi phí trên

105.

So với chi phí kế toán, chi phí kinh tế như thế nào?

a)

Lớn hơn khi chi phí cơ hội lớn hơn 0

b)

Là một phần của chi phí kế toán

c)

Luôn nhỏ hơn

d)

Không câu nào đúng

106.

Đường chi phí biến đổi có dạng gì?

a)

Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ FC

b)

Chữ U

c)

Dốc lên từ trái qua phải, bắt đầu từ gốc tọa độ

d)

Dốc xuống từ trái qua phải

107.

Điều kiện MPL = APL xảy ra khi nào?

a)

MPL đạt cực đại

b)

MPL đạt cực tiểu

c)

APL đạt cực đại

d)

APL đạt cực tiểu

108.

Tại mức sản lượng làm tổng chi phí bình quân đạt thấp nhất, quan hệ nào đúng?

a)

AVC = AFC

b)

MC = AVC

c)

P = MC

d)

MC = ATC

109.

Lựa chọn đầu vào tối ưu trong sản xuất dài hạn để tối thiểu hóa chi phí đạt được khi nào?

a)

MRTS = w/r

b)

MPL/w = MPK/r

c)

MPL/MPK R/U

d)

Không câu nào đúng

110.

Đường chi phí cận biên cắt những đường nào tại điểm cực tiểu của chúng?

a)

ATC, AVC, FC

b)

ATC và AFC

c)

AVC và AFC

d)

AVC và ATC

111.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên MRTS là công cụ để đo độ dốc của đường nào?

a)

Đường bàng quan

b)

Đường ngân sách

c)

Đường đồng lượng

d)

Đường đồng phí

112.

Hãng A sản xuất 4 đơn vị sản lượng với tổng chi phí 175.000 đồng và chi phí biến đổi bình quân 33.750 đồng. Nếu hãng sản xuất 10 đơn vị, chi phí cố định bình quân là bao nhiêu?

a)

4.000 đồng

b)

10.000 đồng

c)

40.000 đồng

d)

135.000 đồng

113.

Kinh tế học định nghĩa sản xuất là gì?

a)

Một cách chuyển các sản phẩm thành lợi nhuận

b)

Quá trình chuyển các đầu vào thành đầu ra

c)

Quá trình chuyển các đầu vào thành sản phẩm trung gian

d)

Quá trình chuyển các yếu tố đầu vào thành sản phẩm hoàn chỉnh

114.

Nếu giảm các yếu tố sản xuất đi một nửa khiến sản lượng chỉ còn một phần ba ban đầu, doanh nghiệp có loại hiệu suất theo quy mô nào?

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

Chưa đủ thông tin để kết luận

115.

Doanh nghiệp đạt doanh thu tối đa khi nào?

a)

Tổng doanh thu đạt cực đại

b)

MR = 0

c)

MR = MC

d)

P = MC

116.

Doanh nghiệp đạt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng nào?

a)

ATC đạt cực tiểu

b)

MR = MC

c)

MR = 0

d)

Không câu nào đúng

117.

Trong ngắn hạn, đường tổng chi phí là một đường:

a)

Hình chữ U

b)

Nằm ngang

c)

Dốc lên từ trái qua phải và đi từ gốc tọa độ

d)

Dốc lên từ trái qua phải và đi từ FC

e)

Có khoảng cách không đổi với đường chi phí cố định

118.

Doanh thu cận biên là:

a)

Độ dốc của đường doanh thu

b)

Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa dịch vụ

c)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm một đơn vị hàng hóa dịch vụ

119.

Một doanh nghiệp chấp nhận giá thị trường muốn đạt lợi nhuận tối đa cần phải:

a)

Cố gắng bán tất cả các sản phẩm đã sản xuất với mức giá cao nhất

b)

Cố gắng sản xuất ở mức sản lượng tại đó chi phí trung bình đạt giá trị cực tiểu

c)

Cố gắng sản xuất và bán ra ở mức sản lượng mà tại đó chi phí cận biên bằng giá cả

d)

Không câu nào đúng

e)

Tất cả đều đúng

120.

Trong ngắn hạn, khi cầu giảm, đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Giá sẽ tăng, lợi nhuận sẽ giảm

b)

Giá và lợi nhuận sẽ giảm

c)

Giá sẽ tăng, lợi nhuận không đổi

d)

Giá sẽ giảm, lợi nhuận sẽ tăng

e)

Giá và lợi nhuận sẽ tăng

121.

Đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu là:

a)

Đường nằm ngang

b)

Đường doanh thu cận biên

c)

Đường doanh thu bình quân

d)

Tất cả các đường trên