wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tín dụng

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

đầy đủ quan hệ nhân thân.

b)

tài sản đảm bảo.

c)

địa vị chính trị.

d)

tư cách pháp nhân.

2.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

không cần hồ sơ thủ tục.

b)

số tiền được vay thường lớn.

c)

thủ tục đơn giản.

d)

dựa vào sở thích của người vay.

3.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào của người vay?

a)

Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo.

b)

Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo.

c)

Có tài sản đảm bảo.

d)

Là công chức, viên chức nhà nước.

4.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

5.

Người mua tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tin đung nha nước

6.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

cho vay đầu tư hỗ trợ.

b)

phát hành thẻ tiêu dùng.

c)

đầu tư mua vàng tích trữ.

d)

cấp tiền không thu hồi.

7.

Một trong những hình thức của tín dụng ngân hàng là

a)

Cho vay tín chấp.

b)

trái phiếu doanh nghiệp.

c)

công trái xây dựng tổ quốc.

d)

trái phiếu chính phủ.

8.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Là mối quan hệ tín dụng thông qua ngân hàng.

b)

Là mối quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp mua phải hoàn trả vốn gốc và lãi trong thời hạn đã thõa thuận.

d)

Là hình thức mua bán chịu của doanh nghiệp.

9.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?

a)

Vay trả góp.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thấu chi.

d)

Vay thế chấp.

10.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng doanh nghiệp

b)

tín dụng nhà nước.

c)

tín dụng thương mại.

d)

tín dụng tiêu dùng.

11.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thời gian cho vay ngắn.

b)

phải chứng minh nhiều tài sản.

c)

thời hạn trả nợ rất lâu dài.

d)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

12.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mai.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

13.

Một trong những mục đích của tín dụng nhà nước đó là không vì

a)

mục đích hỗ trợ.

b)

phát triển kinh tế.

c)

mục đích kinh doanh.

d)

mục đích lợi nhuận.

14.

Công trái xây dựng Tổ quốc là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng nhà nước.

b)

tiết kiệm thương mại.

c)

tín dụng doanh nghiệp

d)

tiết kiệm tiêu dùng.

15.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các chủ thể kinh tế được gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

nhà nước.

d)

cá nhân.

16.

Đặc điểm nào sau đây của ngân hàng chính sách xã hội khác với các ngân hàng thương mại khác?

a)

Thủ tục đơn giản, lãi suất cao.

b)

Được thỏa thuận thời hạn trả nợ.

c)

Là hình thức dịch vụ tín dụng.

d)

Không vì mục đích lợi nhuận.

17.

Trong tín dụng thương mại, thì người bán chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cầm cố.

b)

cho vay.

c)

siết nợ

d)

đi vay.

18.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

đầu tư mua vàng tích trữ.

b)

hỗ trợ lãi xuất đầu tư.

c)

phát hành thẻ tiêu dùng.

d)

cấp tiền không thu hồi.

19.

Một trong những đặc điểm của tín dụng nhà nước đó là được nhà nước

a)

hỗ trợ hồ sơ thủ tục.

b)

hỗ trợ khi phá sản.

c)

đảm bảo khả năng thanh toán.

d)

hỗ trợ lãi suất tiền gửi.

20.

Hình thức tín dụng trong đó hàng tháng người vay phải trả lãi và một phần số nợ gốc là loại hình tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Trái phiếu doanh nghiệp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay trả góp.

21.

Hình thức tín dụng cho vay từ ngân hàng chính sách xã hội thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng thương mại.

22.

Trong tín dụng thương mại, thì người mua chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cho vay.

b)

cầm cố.

c)

đi vay.

d)

siết nợ.

23.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng ngân hàng.

24.

Một trong những hình thức của tín dụng ngân hàng là

a)

cho vay trả góp.

b)

trái phiếu chính phủ.

c)

công trái xây dựng tổ quốc.

d)

trái phiếu doanh nghiệp.

25.

Một trong những hình thức của tín dụng nhà nước là

a)

cho vay trả góp.

b)

trái phiếu chính phủ.

c)

cho vay tín chấp.

d)

thẻ tín dụng.