wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm CSS cơ bản

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dòng CSS nào sau đây là vùng chọn theo class?

a)

#menu {}

b)

.menu {}

c)

menu {}

d)

*menu {}

2.

Muốn định kiểu cho phần tử có id="content", vùng chọn đúng là:

a)

.content

b)

content

c)

#content

d)

*content

3.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Một id có thể dùng cho nhiều phần tử.

b)

Một phần tử chỉ có một class.

c)

Class có thể dùng cho nhiều phần tử.

d)

CSS không thể định kiểu theo tên thẻ.

4.

CSS dùng để làm gì?

a)

Tạo cấu trúc trang web.

b)

Định kiểu trang web.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Lưu trữ dữ liệu.

5.

Cho CSS như hình bên.

HTML nào phù hợp?

a)

<div class="menu"></div>

b)

<div id="menu"></div>

c)

<p class="menu"></p>

d)

<p name="menu"></p>

6.

Viết CSS để tất cả thẻ <h1>

có màu xanh là:

a)

h1 { color: blue; }

b)

h1 { background: blue; }

c)

h1 { text-align: blue; }

d)

h1 { font-style: blue; }

7.

Thẻ HTML nào dùng để tạo siêu liên kết?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<url>

d)

<href>

8.

Trạng thái nào của siêu liên kết được kích hoạt khi người dùng rê chuột vào?

a)

a:link

b)

a:visited

c)

a:hover

d)

a:active

9.

Thuộc tính CSS nào dùng để bỏ gạch chân liên kết?

a)

font-size

b)

text-decoration

c)

text-transform

d)

text-align

10.

Giá trị nào của list-style-type dùng cho <ul>?

a)

decimal

b)

upper-roman

c)

square

d)

lower-alpha

11.

Đoạn CSS nào đổi màu liên kết khi rê chuột?

a)

a:link { color:red; }

b)

a:hover { color:red; }

c)

a:active { color:red; }

d)

a:visited { color:red; }

12.

list-style-position: inside có tác dụng gì?

a)

Đưa dấu đầu dòng ra ngoài nội dung.

b)

Đưa dấu đầu dòng vào bên trong nội dung.

c)

Bỏ dấu đầu dòng.

d)

Thay dấu đầu dòng bằng hình ảnh.

13.

Để bỏ hoàn toàn dấu đầu dòng của danh sách, ta sử dụng:

a)

list-style-type: disc;

b)

list-style: none;

c)

list-style-position: outside;

d)

list-style-image: none;

14.

Đoạn CSS nào giúp danh sách hiển thị thành menu ngang?

a)

li { display:block; }

b)

li { display:inline; }

c)

ul { list-style-type:disc; }

d)

ul { padding:10px; }

15.

Muốn thay dấu đầu dòng

    bằng hình ảnh icon.png, ta viết:

a)

ul { list-style-type: icon.png; }

b)

ul { list-style-image: "icon.png"; }

c)

ul { list-style-image: url("icon.png"); }

d)

ul { background-image: url("icon.png"); }

16.

Đoạn CSS nào vừa bỏ gạch chân vừa đổi màu liên kết khi rê chuột?

a)

a { color:red; }

b)

a:hover { text-decoration:none; }

c)

a { text-decoration:none; } a:hover { color:red; }

d)

a:active { color:red; }

17.

Thuộc tính CSS nào dùng để tạo khoảng cách bên trong phần tử biểu mẫu?

a)

margin

b)

border

c)

padding

d)

width

18.

Thuộc tính CSS nào dùng để bo tròn góc ô nhập liệu?

a)

border-style

b)

border-radius

c)

outline

d)

box-shadow

19.

Việc định kiểu CSS cho biểu mẫu KHÔNG nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Làm biểu mẫu dễ nhìn

b)

Cải thiện trải nghiệm người dùng

c)

Thu thập dữ liệu từ người dùng

d)

Tạo giao diện thống nhất

20.

Vì sao khi định kiểu biểu mẫu thường đặt label { display:block; }?

a)

Ẩn nhãn.

b)

Nhãn cùng dòng.

c)

Mỗi nhãn một dòng.

d)

Canh giữa.

21.

Muốn khi rê chuột lên nút gửi thì màu nền thay đổi, cần sử dụng:

a)

button { color: ... }

b)

button:focus { ... }

c)

button:hover { ... }

d)

button:active { ... }

22.

Đoạn CSS nào giúp ô nhập liệu chiếm toàn bộ chiều rộng biểu mẫu?

a)

input { height: 100%; }

b)

input { width: 100%; }

c)

input { display: block; }

d)

input { padding: 100%; }

23.

Tạo khoảng cách dọc giữa các ô nhập:

a)

padding cho form

b)

margin-bottom cho input

c)

border cho label

d)

text-align cho form

24.

Trong biểu mẫu, để làm nổi bật nút “Gửi”, nên ưu tiên thay đổi thuộc tính nào?

a)

display

b)

background-color

c)

float

d)

position

25.

Dùng box-sizing: border-box để:

a)

Tạo viền đôi.

b)

Đổi màu khi rê chuột.

c)

Tính padding, border vào width.

d)

Tự xuống dòng.