wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Chi Trên: Vai, Nách và Cánh Tay

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ nào tham gia nhóm cơ làm động tác xoay tay ra ngoài ở vai?

a)

Cơ trên gai

b)

Cơ tròn lớn

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ quạ cánh tay

2.

Cơ dưới gai bám tận ở đâu?

a)

Diện giữa mấu động to

b)

Diện giữa mấu động nhỏ

c)

Rãnh dưới đòn của xương đòn

d)

Mép trong rãnh nhị đầu

3.

Cơ tròn bé có động tác chính nào ở khớp vai?

a)

Dạng cánh tay

b)

Khép cánh tay

c)

Xoay tay vào trong

d)

Gấp cánh tay

4.

Khoang tứ giác Velpeau được tạo bởi các cấu trúc nào?

a)

Cơ trên gai, cơ dưới gai, mỏm quạ, xương cánh tay

b)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay

c)

Cơ răng to, cơ delta, xương cánh tay, xương trụ

d)

Cơ ngực lớn, cơ quạ cánh tay, xương đòn, xương vai

5.

Trong thành trước của nách, cơ ngực lớn có động tác gì?

a)

Dạng cánh tay và duỗi khuỷu

b)

Nâng thân người và xoay ngoài

c)

Khép cánh tay xoay vào trong

d)

Kéo xương đòn xuống dưới

6.

Tam giác vai và tam đầu có cấu tạo gồm những phần nào?

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn và đầu dài cơ tam đầu cánh tay

b)

Cơ trên gai, cơ dưới gai và cơ răng to

c)

Cơ delta, cơ quạ cánh tay và xương trụ

d)

Cơ ngực lớn, cơ ngực bé và xương đòn

7.

Thần kinh nào đi qua tam giác cánh tay tam đầu?

a)

TK quay và ĐM cánh tay sâu

b)

TK nách và ĐM mũ cánh tay sau

c)

TK giữa và ĐM trụ

d)

TK cơ bì và ĐM nách

8.

Cơ răng to có nguyên ủy ở đâu?

a)

Hố trên gai xương vai

b)

Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay

c)

Đỉnh mỏm quạ xương vai

d)

Bám từ 10 xương sườn

9.

Khu cánh tay trước có tác dụng chính gì?

a)

Dang cánh tay sang ngang

b)

Xoay cánh tay ra ngoài

c)

Gấp cẳng tay vào cánh tay

d)

Duỗi cánh tay

10.

Cơ nhị đầu cánh tay bám tận chủ yếu ở đâu?

a)

Rãnh dưới đòn xương đòn

b)

Mép trong rãnh nhị đầu

c)

Mỏm vẹt xương trụ

d)

Gân chính bám vào lồi củ xương quay

11.

Cơ quạ cánh tay có động tác gì?

a)

Khép cánh tay

b)

Dang cánh tay

c)

Xoay bàn tay vào trong

d)

Duỗi khuỷu tay

12.

Khu cánh tay sau chỉ có một cơ là cơ tam đầu cánh tay và có động tác nào?

a)

Khép cánh tay

b)

Duỗi cẳng tay

c)

Gấp cẳng tay

d)

Xoay cánh tay

13.

Trong lớp nông khu cẳng tay trước, cơ sấp tròn có động tác gì?

a)

Khép và xoay cánh tay

b)

Ngửa và duỗi cẳng tay

c)

Duỗi và dang ngón tay

d)

Sấp và gấp cẳng tay

14.

Thần kinh chi phối chính cho cơ tam đầu cánh tay là gì?

a)

TK nách

b)

TK quay

c)

TK giữa

d)

TK cơ bì

15.

Chọn các cơ thuộc nhóm chóp xoay ở vai

a)

Cơ tròn lớn

b)

Cơ dưới vai

c)

Cơ dưới gai

d)

Cơ trên gai

16.

Cơ gấp cổ tay trụ ở lớp nông trước có động tác chính là gì?

a)

Duỗi và dạng cổ tay

b)

Xoay ngửa cẳng tay

c)

Gấp và khép cổ tay

d)

Xoay sấp cẳng tay

17.

Thần kinh chi phối cơ gấp cổ tay trụ là gì?

a)

TK giữa

b)

TK nách

c)

TK trụ

d)

TK quay

18.

Cơ gấp chung nông giúp gấp chủ yếu ở đốt nào của các ngón 2,3,4,5?

a)

Đốt 1 ngón

b)

Đốt 2 ngón

c)

Đốt 3 ngón

d)

Cả ba đốt

19.

Cơ gấp chung sâu bám tận vào đâu?

a)

Đốt 2 các ngón 2-5

b)

Xương bàn tay 2-5

c)

Đốt 3 các ngón 2-5

d)

Đốt 1 các ngón 2-5

20.

Cơ gấp dài ngón cái có tác dụng gì?

a)

Duỗi đốt 2 ngón cái

b)

Dạng ngón cái ra ngoài

c)

Gấp đốt 2 vào đốt 1 ngón cái

d)

Khép ngón cái vào bàn tay

21.

Cơ sấp vuông thuộc lớp nào của vùng gấp trước cẳng tay?

a)

Lớp giữa

b)

Lớp nông

c)

Lớp sâu

d)

Lớp sát xương

22.

Nhánh nào của thần kinh chi phối cơ sấp vuông?

a)

Nhánh của TK giữa

b)

Nhánh của TK trụ

c)

Nhánh của TK quay

d)

Nhánh của TK cơ bì

23.

Nhóm cơ cẳng tay ngoài chủ yếu làm động tác gì?

a)

Xoay sấp cẳng tay và dạng ngón

b)

Duỗi cẳng tay và ngửa cẳng tay

c)

Gấp cổ tay và khép bàn tay

d)

Gấp cẳng tay và ngửa bàn tay

24.

Cơ cánh tay quay có nguyên ủy ở đâu?

a)

Mỏm trên lồi cầu ngoài x.cánh tay

b)

Mỏm trâm x.quay

c)

Mào trên lồi cầu ngoài cánh tay

d)

Mặt trước x.quay

25.

Cơ duỗi cổ tay quay dài bám tận ở đâu?

a)

Nền đốt xương bàn tay 5

b)

Nền đốt xương bàn tay 3

c)

Nền xương đốt ngón cái

d)

Nền đốt xương bàn tay 2

26.

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn do thần kinh nào chi phối?

a)

Nhánh của TK quay

b)

Nhánh của TK giữa

c)

Nhánh của TK trụ

d)

TK cơ bì

27.

Cơ ngửa thuộc khu cẳng tay ngoài có tác dụng gì?

a)

Duỗi cổ tay và khép ngón

b)

Gấp cổ tay và dạng ngón

c)

Sấp cẳng tay và bàn tay

d)

Ngửa cẳng tay và bàn tay

28.

Khu cẳng tay sau có bao nhiêu cơ ở lớp nông?

a)

Năm cơ

b)

Sáu cơ

c)

Bốn cơ

d)

Ba cơ

29.

Cơ duỗi riêng ngón út bám tận chủ yếu ở đâu?

a)

Nền đốt 1 ngón út

b)

Nền xương bàn tay 5

c)

Nền đốt 2 ngón út

d)

Nền đốt 3 ngón út

30.

Động tác chính của cơ duỗi ngón cái dài là gì?

a)

Dạng ngón cái

b)

Khép ngón cái

c)

Duỗi đốt 2 ngón cái

d)

Gấp đốt 2 ngón cái

31.

Cơ dạng dài ngón cái bám tận ở đâu?

a)

Nền đốt 1 ngón cái

b)

Nền đốt 2 ngón cái

c)

Mỏm trâm x.quay

d)

Nền xương bàn tay 1

32.

Nhánh nào của thần kinh chi phối phần lớn cơ duỗi ở cẳng tay sau?

a)

Nhánh của TK trụ

b)

Nhánh của TK giữa

c)

TK nách

d)

Nhánh của TK quay

33.

Cơ duỗi chung ngón tay bám tận vào đâu?

a)

Chia làm 4 gân bám các đốt ngón 2-5

b)

Đốt 3 các ngón 2-5

c)

Nền xương bàn tay 2-5

d)

Đốt 1 các ngón 2-5

34.

Nhóm cơ mô cái ở bàn tay chủ yếu giúp động tác nào?

a)

Duỗi khuỷu tay mạnh mẽ

b)

Dạng ngón cái linh hoạt

c)

Khép ngón cái nhẹ nhàng

d)

Gấp các ngón chân nhanh

35.

Cơ đối chiếu ngón cái giúp ngón cái chạm vào đâu?

a)

Đốt xa ngón út

b)

Mu cổ tay

c)

Đầu ngón trỏ

d)

Các ngón khác

36.

Thần kinh chi phối chính cho nhóm cơ mô út ở bàn tay là gì?

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh quay

37.

Cơ gian cốt gan tay có động tác nào sau đây?

a)

Duỗi khuỷu tay

b)

Dạng mạnh ngón cái

c)

Xoay tay ra ngoài

d)

Khép tay vào trục

38.

Nhóm cơ giun ở bàn tay giúp chủ yếu động tác nào?

a)

Duỗi khuỷu tay và cổ tay

b)

Khép ngón cái vào trục

c)

Dạng ngón út ra ngoài

d)

Gấp đốt 1 và duỗi đốt 2,3

39.

Động mạch nách có mấy đoạn chính khi đi qua vùng nách?

a)

Ba đoạn liên tiếp

b)

Một đoạn duy nhất

c)

Hai đoạn nối tiếp

d)

Bốn đoạn nhỏ

40.

Ngành bên nào thường xuất phát từ động mạch nách?

a)

Động mạch thái dương

b)

Động mạch đùi sâu

c)

Động mạch chày trước

d)

Động mạch ngực trên

41.

Động mạch cánh tay bắt đầu từ đâu?

a)

Dưới nếp gấp khuỷu 3 cm

b)

Sau nếp gấp khuỷu

c)

Từ động mạch nách

d)

Từ động mạch quay

42.

Động mạch cánh tay thường chấm dứt ở vị trí nào?

a)

Trước nếp gấp khuỷu

b)

Ngay trên cổ tay

c)

Ở vùng nách trước

d)

Trong rãnh nhị đầu

43.

Động mạch quay là một trong hai nhánh tận của mạch nào?

a)

Động mạch nách

b)

Động mạch cánh tay

c)

Động mạch trụ

d)

Động mạch đùi

44.

Động mạch quay chạy ở rãnh nào khi qua cổ tay?

a)

Rãnh tam đầu sau

b)

Rãnh mạch quay sâu

c)

Rãnh mạch quay nông

d)

Rãnh mạch trụ nông

45.

Vòng nối ở cổ tay do động mạch quay tham gia là gì?

a)

Vòng nối gan tay nông

b)

Vòng nối mu tay

c)

Vòng nối quanh vai

d)

Vòng nối quanh khuỷu

46.

Động mạch trụ tham gia tạo cung nào trong bàn tay?

a)

Cung gan tay sâu

b)

Cung mu tay sâu

c)

Cung gan tay nông

d)

Cung mu tay nông

47.

Cung gan tay sâu được tạo chủ yếu bởi sự nối của nhánh nào?

a)

Nhánh sâu động mạch trụ

b)

Nhánh nông động mạch trụ

c)

Động mạch nách sâu

d)

Động mạch quay nông

48.

Cơ khép ngón cái thuộc nhóm nào của bàn tay?

a)

Nhóm gian cốt

b)

Nhóm mô út

c)

Nhóm mô cái

d)

Nhóm cơ giun

49.

Chức năng của cơ gian cốt mu tay là gì?

a)

Khép các ngón tay

b)

Xoay cánh tay ngoài

c)

Dạng các ngón tay

d)

Gấp cổ tay mạnh

50.

Động mạch cánh tay cho nhánh nào dọc đường đi?

a)

Động mạch đùi sâu

b)

Động mạch quay

c)

Động mạch trụ

d)

Nhánh xuyên cánh tay

51.

Thần kinh giữa chủ yếu chi phối nhóm cơ nào ở bàn tay?

a)

Nhóm cơ giun sâu

b)

Nhóm mô út sau

c)

Nhóm mô cái trước

d)

Nhóm gian cốt giữa

52.

Trong vùng nách, động mạch nách liên quan chặt chẽ với cấu trúc nào?

a)

Dây thần kinh trụ

b)

Đám rối thần kinh cánh tay

c)

Dây thần kinh tọa

d)

Xương đùi trên

53.

Cung gan tay nông tách bao nhiêu động mạch gan ngón tay?

a)

Bốn động mạch

b)

Ba động mạch

c)

Năm động mạch

d)

Hai động mạch

54.

Đám rối thần kinh cánh tay có mấy ngành cùng ở phần bó ngoài?

a)

Hai ngành cùng ở bó ngoài

b)

Ba ngành cùng ở bó ngoài

c)

Bốn ngành cùng ở bó ngoài

d)

Một ngành cùng ở bó ngoài

55.

Thần kinh cơ bì thuộc bó nào của đám rối cánh tay?

a)

Thuộc bó trong của đám rối

b)

Thuộc bó ngoài của đám rối

c)

Thuộc bó giữa của đám rối

d)

Thuộc bó sau của đám rối

56.

Thần kinh giữa được tạo bởi nhánh từ bó nào?

a)

Bó ngoài góp nhánh

b)

Bó trong góp nhánh

c)

Bó sau góp nhánh

d)

Bó giữa góp nhánh

57.

Thần kinh quay xuất phát từ bó nào?

a)

Xuất phát từ bó sau

b)

Xuất phát từ bó giữa

c)

Xuất phát từ bó ngoài

d)

Xuất phát từ bó trong

58.

Thần kinh bì cẳng tay trong liên hệ với thần kinh nào ở nách?

a)

Tách ra từ TK trong

b)

Tách ra từ TK ngoài

c)

Tách ra từ TK sau

d)

Tách ra từ TK giữa

59.

Đường đi cơ bản của thần kinh cơ bì ở cánh tay là gì?

a)

Chạy dưới da từ nách đến khuỷu

b)

Chạy chếch từ ngoài vào trong

c)

Chạy trong cơ cánh tay rồi ra nông

d)

Chạy sát động mạch nách phía sau

60.

Vùng cảm giác chính của thần kinh nách là ở đâu?

a)

Mặt sau cẳng tay trong

b)

Mặt trước cẳng tay ngoài

c)

Gan tay ngón cái

d)

Vùng Delta phía ngoài cánh tay

61.

Thần kinh cánh tay trong cho cảm giác chủ yếu ở vùng nào?

a)

Phần trên mặt trong cánh tay

b)

Phần gan tay ngón út

c)

Phần sau mặt ngoài cánh tay

d)

Phần trước vùng Delta

62.

Khi tổn thương thần kinh quay, bàn tay có dấu hiệu gì?

a)

Bàn tay rũ xuống, ngửa yếu

b)

Bàn tay xòe rộng mạnh

c)

Bàn tay gập gan tay mạnh

d)

Bàn tay khép ngón cái mạnh

63.

Thần kinh giữa đi qua phần nào ở cổ tay để vào gan tay?

a)

Ống cổ tay đi nông

b)

Ống cổ tay đi sâu

c)

Khe giữa xương quay

d)

Khe ngoài xương trụ

64.

Vùng cảm giác điển hình của thần kinh giữa ở bàn tay là gì?

a)

Mặt mu tay toàn bộ

b)

Mặt gan tay 2 ngón rưỡi trong

c)

Mặt gan tay 3 ngón rưỡi ngoài

d)

Mặt gan tay ngón út

65.

Thần kinh trụ đi phía nào của cẳng tay?

a)

Đi chính giữa cẳng tay

b)

Đi phía ngoài cẳng tay

c)

Đi phía trong cẳng tay

d)

Đi sát xương quay

66.

Tổn thương thần kinh giữa gây tư thế đặc trưng nào của bàn tay?

a)

Bàn tay càng tay cứng

b)

Bàn tay rũ xuống yếu duỗi

c)

Bàn tay vuốt trụ rõ nét

d)

Bàn tay khỉ với ô mô cái teo

67.

Tổn thương thần kinh trụ có thể gây ra bàn tay như thế nào?

a)

Bàn tay cứng toàn bộ

b)

Bàn tay rũ do yếu duỗi

c)

Bàn tay khỉ với ô mô cái teo

d)

Bàn tay vuốt trụ ở ngón IV–V

68.

Cơ mông to bám tận ở đâu?

a)

Đầu xa xương trụ phía trước

b)

Mỏm trâm xương quay ngoài

c)

Lồi củ xương chày phía trước

d)

Ngành ngoài đường ráp xương đùi

69.

Động tác chính của cơ mông to là gì?

a)

Khép và gấp cẳng chân

b)

Gấp và xoay đùi trong

c)

Duỗi và dạng đùi mạnh

d)

Duỗi cẳng chân ngoài

70.

Cơ căng mạc đùi có động tác nào?

a)

Duỗi đùi và gấp cẳng chân

b)

Khép đùi và xoay trong

c)

Căng mạc đùi, gấp đùi

d)

Dạng đùi và gấp cổ chân

71.

Lớp giữa vùng mông gồm cơ nào?

a)

Chỉ có cơ mông nhỡ

b)

Chỉ có cơ mông to

c)

Gồm cơ căng mạc đùi

d)

Chỉ có cơ mông nhỏ

72.

Cơ mông nhỏ có động tác gì lên khớp háng?

a)

Duỗi đùi, khép đùi

b)

Khép đùi, xoay trong

c)

Duỗi gối, gấp cổ chân

d)

Dạng đùi, xoay đùi

73.

Lớp sâu vùng mông có những nhóm cơ nào?

a)

Cơ mông nhỏ và cơ chậu hông sâu

b)

Cơ mông to và cơ đùi trước

c)

Cơ vuông đùi và cơ sinh đôi

d)

Cơ hình lê và cơ bịt trong

74.

Cơ nào ở khu đùi trước giúp gập đùi vào thân mình?

a)

Cơ may dài nhất cơ thể

b)

Cơ tứ đầu đùi lớn

c)

Cơ khép bé

d)

Cơ lược nhỏ

75.

Cơ may có bám tận ở đâu?

a)

Mặt ngoài đầu dưới x.mác

b)

Nền xương bàn V

c)

Mặt trong đầu trên x.chày

d)

Gai chậu sau trên

76.

Động tác chính của cơ may là gì?

a)

Dạng đùi

b)

Duỗi cẳng chân

c)

Gập đùi

d)

Xoay đùi ra ngoài

77.

Cơ tứ đầu đùi hợp thành một gân chung bám vào cấu trúc nào?

a)

Lồi cầu ngoài

b)

Chỏm x.mác

c)

Nền xương bàn I

d)

Bánh chè trước

78.

Động tác của cơ tứ đầu đùi là gì?

a)

Gập đùi và duỗi cẳng chân

b)

Khép đùi và xoay vào

c)

Duỗi bàn chân và các ngón

d)

Gấp các ngón chân II–V

79.

Khu đùi trong có cơ nào là lớn nhất?

a)

Cơ khép lớn

b)

Cơ thon dài

c)

Cơ khép bé

d)

Cơ lược nhỏ

80.

Cơ thon bám tận ở đâu?

a)

Nền đốt xa ngón I

b)

Gai chậu trước trên

c)

Dưới lồi củ x.chày

d)

Bánh chè trên

81.

Cơ nhị đầu đùi thuộc khu nào và có động tác gì?

a)

Khu trong, khép đùi

b)

Khu ngoài, dạng đùi

c)

Khu trước, gập đùi

d)

Khu sau, duỗi đùi

82.

Cơ bán gân bám tận ở đâu?

a)

Chỏm x.mác

b)

Bánh chè trước

c)

Nền xương bàn V

d)

Mặt trong đầu trên x.chày

83.

Cơ bán mạc có chi chú gì nổi bật?

a)

Nằm ngoài hơn cơ bán mạc

b)

Móc để tìm ĐM đùi

c)

Chi phối bởi TK mác nông

d)

Là cơ rất mỏng và nhỏ

84.

Khu cẳng chân trước có cơ nào giúp duỗi bàn chân và hơi nghiêng bàn chân vào trong?

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ gan chân

c)

Cơ mác dài

d)

Cơ tam đầu

85.

Cơ duỗi dài các ngón chân bám tận tạo thành gì?

a)

Lồi củ x.chày

b)

Nền xương bàn I

c)

Gân gót chung lớn

d)

Gân chằng làm 4 gân

86.

Cơ duỗi dài ngón cái bám tận ở đâu?

a)

Nền đốt xa ngón I

b)

Gót chân sau

c)

Nền đốt gần ngón V

d)

Chỏm x.mác

87.

Khu cẳng chân ngoài có cơ mác dài bám tận ở vị trí nào?

a)

Nền các đốt bàn chân I,II và x.chêm trong

b)

Nền xương bàn V

c)

Bánh chè trước

d)

Nền đốt xa ngón I

88.

Cơ mác ngắn có động tác gì?

a)

Gập đùi và duỗi cẳng chân

b)

Gấp bàn chân và hơi xoay ra ngoài

c)

Khép đùi và xoay vào

d)

Duỗi bàn chân vào trong

89.

Khu cẳng chân sau lớp nông gồm những cơ nào?

a)

Cơ may

b)

Cơ gan chân

c)

Cơ tam đầu

d)

Cơ mác dài

90.

Động tác chính của cơ tam đầu là gì?

a)

Duỗi bàn chân và nhón gót

b)

Duỗi cẳng chân mạnh

c)

Gấp các ngón chân II–V

d)

Gập cẳng chân và bàn chân

91.

Cơ gan chân có đặc điểm gì?

a)

Là cơ rất mỏng và nhỏ

b)

Nằm ngoài hơn cơ bán mạc

c)

Móc để tìm ĐM đùi

d)

Bám vào bánh chè

92.

Cơ gấp dài các ngón chân thuộc lớp sâu có động tác gì?

a)

Gấp các ngón chân II–V, hơi xoay vào

b)

Duỗi bàn chân vào trong

c)

Gập đùi vào thân mình

d)

Khép đùi và xoay ra

93.

Cơ chày sau bám tận ở đâu?

a)

Nền các đốt ngón chân

b)

Củ xương ghe và xương chêm I, II, III

c)

Nền xương bàn V

d)

Bánh chè trước

94.

Lớp cơ nào nằm nông nhất ở gan chân?

a)

Lớp nông dễ sờ thấy

b)

Lớp giữa nhiều gân

c)

Lớp gian cốt nhỏ

d)

Lớp sâu cạnh xương

95.

Cơ dạng ngón cái thuộc lớp nào của gan chân?

a)

Lớp nông gần da

b)

Lớp sâu cạnh xương

c)

Lớp giữa có gân

d)

Lớp gian cốt

96.

Cơ gấp ngắn ngón út nằm ở lớp nào?

a)

Lớp nông của gan chân

b)

Lớp sâu cạnh xương

c)

Lớp giữa nhiều gân

d)

Lớp gian cốt

97.

Thần kinh nào chi phối cơ của lớp giữa gan chân?

a)

TK chày sâu

b)

TK mác sâu

c)

TK gan chân ngoài

d)

TK gan chân trong

98.

Cơ giun thuộc các lớp nào sau đây?

a)

Lớp nông gan chân

b)

Lớp giữa gan chân

c)

Lớp sâu gan chân

d)

Lớp gian cốt gan chân

99.

Động mạch mông trên thường cấp máu cho vùng nào?

a)

Gan bàn chân I

b)

Mông trên và mông bé

c)

Đùi trước gần gối

d)

Cẳng chân ngoài

100.

Động mạch mông dưới nối với động mạch nào ở vùng đùi?

a)

ĐM đùi qua DM bít

b)

ĐM cánh tay qua khuỷu

c)

ĐM chày trước qua cổ chân

d)

ĐM mu chân qua kẽ ngón

101.

Tam giác Scarpa nằm ở vị trí nào của đùi?

a)

Phía trước giữa đùi

b)

Phía sau gần mông

c)

Phía ngoài gần gối

d)

Phía trong cẳng chân

102.

Một cạnh của tam giác Scarpa là gì?

a)

Xương bàn tạo cạnh trong

b)

Gân gót tạo cạnh sau

c)

Cơ may tạo cạnh ngoài

d)

Xương chày tạo cạnh dưới

103.

Ống Hunter bắt đầu từ đâu?

a)

Đỉnh tam giác Scarpa

b)

Gan bàn chân giữa

c)

Gót chân ngoài

d)

Khoeo sau gối

104.

Trong ống Hunter có những thành phần nào sau đây?

a)

TK hiển nằm trong

b)

TM đùi song song

c)

ĐM đùi đi xuống

d)

Xương chậu trong

105.

Động mạch khoeo là tiếp nối của động mạch nào?

a)

ĐM mác ở cổ chân

b)

ĐM đùi sau qua cơ khép lớn

c)

ĐM cánh tay ở khuỷu

d)

ĐM gan chân ngoài

106.

ĐM khoeo chia thành mấy nhánh tận ở dưới gối?

a)

Ba nhánh nhỏ

b)

Bốn nhánh lớn

c)

Một nhánh duy nhất

d)

Hai nhánh chính

107.

Nhánh nuôi khớp gối của ĐM khoeo có đặc điểm gì?

a)

Vào trong ống Hunter

b)

Đi cùng dây chằng gót

c)

Chỉ nuôi gan bàn chân

d)

Tạo vòng quanh khớp gối

108.

ĐM chày trước bắt đầu ở vị trí nào?

a)

Từ cung cơ dép

b)

Từ gót chân sau

c)

Từ gan bàn chân I

d)

Từ cổ chân ngoài

109.

ĐM chày sau đi qua cấu trúc nào ở cẳng chân?

a)

Cơ dép và cơ gấp

b)

Xương đòn và vai

c)

Xương bàn ngoài

d)

Cơ tay trước

110.

ĐM mu chân là nhánh tiếp của động mạch nào?

a)

ĐM chày trước

b)

ĐM chày sau

c)

ĐM mông trên

d)

ĐM đùi sâu

111.

ĐM gan chân trong cấp máu chủ yếu cho vùng nào?

a)

Mặt trong ngón cái

b)

Xương gối sau

c)

Mặt ngoài cổ tay

d)

Cơ mông bé

112.

ĐM gan chân ngoài tiếp nối với gì ở gan bàn?

a)

Các cung gan đốt

b)

Xương mác trên

c)

Cơ dép phía sau

d)

Gân Achille

113.

Nhánh gối của ĐM khoeo bao gồm bao nhiêu ngành bên lớn?

a)

Hai ngành cổ chân

b)

Bảy ngành quanh gối

c)

Một ngành gan chân

d)

Ba ngành mu đùi

114.

Thần kinh ngồi (TK mông to) chủ yếu chi phối vận động cho nhóm cơ nào?

a)

Cơ mông to vùng mông

b)

Cơ tay trước cẳng tay

c)

Cơ tứ đầu trước đùi

d)

Cơ bụng chéo ngoài

115.

Thần kinh đùi thường xuất phát từ các ngành trước L2, L3, L4. Chức năng vận động chính của nó là gì?

a)

Gấp gối và duỗi háng

b)

Duỗi gối và gấp háng

c)

Xoay ngoài cẳng chân

d)

Gấp cổ chân mạnh

116.

Thần kinh bịt đi qua lỗ bịt và chủ yếu chi phối cơ nào?

a)

Nhóm cơ khép đùi

b)

Nhóm cơ duỗi gối

c)

Nhóm cơ gấp háng

d)

Nhóm cơ mông bé

117.

Dây thần kinh hông to (TK chạy) gồm hai ngành tận chính là gì?

a)

TK mác sâu và TK mác nông

b)

TK đùi và TK bịt

c)

TK mác chung và TK chày

d)

TK gan chân và TK hiển

118.

TK chày đi phía sau cẳng chân. Một chức năng nổi bật của nó là gì?

a)

Co các cơ vùng cẳng chân sau

b)

Co cơ tứ đầu đùi

c)

Vận động cơ mông nhỡ

d)

Cảm giác mặt ngoài đùi

119.

TK mác chung chia thành hai nhánh tận là gì?

a)

TK mác sâu và TK mác nông

b)

TK hiển và TK gan chân

c)

TK đùi và TK bịt

d)

TK chày và TK mác nông

120.

TK mác sâu chủ yếu chi phối vận động nhóm cơ nào ở bàn chân?

a)

Cơ mác dài và cơ mác ngắn

b)

Cơ gan tay sâu

c)

Cơ tứ đầu và cơ thắt lưng chậu

d)

Cơ mông bé và cơ căng mạc đùi

121.

Vùng cảm giác của TK mác nông thường ở đâu?

a)

Mu bàn chân và các ngón

b)

Mặt trong cẳng tay

c)

Da vùng gáy

d)

Da lòng bàn tay

122.

TK gan chân trong cung cấp cảm giác cho phần nào của bàn chân?

a)

Nửa ngoài gan chân

b)

Nửa trong gan chân và ngón cái

c)

Toàn bộ mu bàn chân

d)

Gót chân và cổ chân

123.

TK gan chân ngoài thường chi phối cảm giác cho khu vực nào?

a)

Một rưỡi ngón chân ngoài

b)

Nửa trong gan chân

c)

Ngón cái và ngón trỏ

d)

Gót và cổ chân trước

124.

Cơ nào thuộc nhóm cơ quanh ổ mắt và giúp nhắm mắt?

a)

Cơ thổi kèn

b)

Cơ chẩm trán

c)

Cơ mày ngang

d)

Cơ vòng mắt

125.

Nhóm cơ nào giúp nâng môi trên và tạo biểu cảm vui?

a)

Cơ gò má lớn

b)

Cơ vòng miệng

c)

Cơ hạ môi dưới

d)

Cơ nâng môi trên

126.

Các cơ vùng mặt hầu hết do dây thần kinh nào chi phối?

a)

Thần kinh tam thoa (V)

b)

Thần kinh mặt (VII)

c)

Thần kinh mác chung

d)

Thần kinh đùi (L2-L4)

127.

Cơ nào giúp cau mày, tạo nếp giữa trán?

a)

Cơ mông nhỏ

b)

Cơ nâng cánh mũi

c)

Cơ vòng miệng ở môi

d)

Cơ cau mày vùng mắt

128.

Cơ vòng miệng có chức năng chính là gì?

a)

Gấp cổ chân sâu

b)

Co duỗi gối nhanh

c)

Nâng cánh mũi mạnh

d)

Khép môi và chu môi

129.

TK mông trên chi phối chủ yếu các cơ nào?

a)

Cơ đùi khép lớn

b)

Cơ bắp chân sau

c)

Cơ tứ đầu và cơ may

d)

Cơ mông nhỡ và mông bé

130.

TK mông dưới thường chi phối cơ mông nào?

a)

Cơ khép dài đùi

b)

Cơ mông bé nhỏ

c)

Cơ chày trước

d)

Cơ mông to chính

131.

TK hiển là nhánh cảm giác xuất phát từ thần kinh nào?

a)

Thần kinh mác nông

b)

Thần kinh đùi dài

c)

Thần kinh mặt VII

d)

Thần kinh chày sâu

132.

TK bịt đi qua lỗ bịt. Vùng cảm giác liên quan chủ yếu là?

a)

Da cẳng tay ngoài

b)

Da gót phía sau

c)

Da mu bàn chân

d)

Da vùng bẹn và đùi trong

133.

Xương móng nằm ở cổ giúp cơ nào bám và nâng lưỡi khi nuốt?

a)

Cơ cằm bám xương móng

b)

Cơ hàm móng bám xương móng

c)

Cơ thang giữa bám xương móng

d)

Cơ vai-móng bám xương móng

134.

Nhóm cơ trên xương móng (suprahyoid) thường có chức năng gì?

a)

Gập các đốt sống cổ

b)

Hạ xương móng và vai xuống

c)

Nâng xương móng và lưỡi lên

d)

Kéo đầu sang bên

135.

Nhóm cơ dưới xương móng (infrahyoid) chủ yếu làm gì?

a)

Gập ngực về trước

b)

Xoay các đốt sống cổ

c)

Hạ xương móng xuống dưới

d)

Nâng xương móng mạnh lên

136.

Cơ vai-móng thuộc nhóm nào và giúp động tác gì?

a)

Nhóm dưới móng, kéo xương móng xuống

b)

Nhóm trên móng, nâng xương móng lên

c)

Nhóm cổ sâu, cúi đầu xuống

d)

Nhóm cổ nông, nghiêng đầu bên

137.

Cơ hàm móng có nguyên ủy từ đường hàm móng của xương hàm dưới. Cơ này bám tận ở đâu?

a)

Phía trước thân xương móng

b)

Góc sau xương hàm dưới

c)

Thân xương móng ở chỗ nối với sừng lớn

d)

Mặt ngoài mỏm chũm

138.

Cơ cằm bám vào mặt trước thân xương móng giúp động tác nào?

a)

Nâng da cổ lên cao

b)

Kéo xương móng lên trên

c)

Kéo đầu sang bên trái

d)

Gập và xoay các đốt sống cổ

139.

Cơ trâm móng có nguyên ủy từ mặt sau mỏm trâm xương thái dương. Động tác chính của cơ là gì?

a)

Kéo xương móng và đáy lưỡi lên trên

b)

Hạ xương móng xuống dưới

c)

Cúi đầu về trước

d)

Xoay cổ sang phải

140.

Cơ ức-giáp thuộc nhóm dưới móng. Bám tận của cơ này ở đâu?

a)

Mặt ngoài mỏm chũm

b)

Thân xương móng chỗ nối sừng lớn

c)

Góc trước xương hàm dưới

d)

Bờ dưới thân và sừng lớn xương móng

141.

Cơ vai-móng có bám vào mặt ngoài xương vai. Động tác của cơ là gì?

a)

Kéo thanh quản và xương móng xuống

b)

Nâng xương móng lên trên

c)

Kéo đầu sang bên phải

d)

Cúi đầu và cổ ra trước

142.

Cơ ức-đòn-chũm khi co làm nghiêng đầu về cùng bên và ngửa đầu lên trên. Cơ này bám tận ở đâu?

a)

Thân xương móng chỗ nối sừng lớn

b)

Mặt ngoài mỏm chũm

c)

Góc sau xương hàm dưới

d)

Phía trước thân xương móng

143.

Các cơ bậc thang (trước, giữa, sau) giúp động tác nào ở cổ?

a)

Nâng da cổ toàn bộ

b)

Kéo đầu sang bên mạnh

c)

Gập và xoay nhẹ cổ

d)

Hạ xương móng xuống

144.

Động mạch cảnh chung đi lên ở cổ và chia thành hai nhánh tận ở đâu?

a)

Trên bờ dưới xương vai

b)

Tại chỗ phình cảnh gọi là xoang cảnh

c)

Sau mỏm chũm ở tai

d)

Giữa thân xương móng

145.

Hai nhánh tận của động mạch cảnh chung là gì?

a)

Động mạch dưới đòn và động mạch giáp trên

b)

Động mạch vai-móng và động mạch hầu

c)

Động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài

d)

Động mạch thái dương sâu và động mạch mặt

146.

Động mạch cảnh ngoài chủ yếu cấp máu cho vùng nào?

a)

Mặt, cổ nông và cấu trúc ngoài sọ

b)

Não và cấu trúc trong sọ

c)

Phổi và màng phổi trái

d)

Tim và màng ngoài tim

147.

Chọn các nhánh bên thường gặp của động mạch cảnh ngoài.

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch thái dương nông

c)

Động mạch giáp trên

d)

Động mạch động mạch não trước

148.

Xoang cảnh là chỗ phình của đoạn cuối động mạch cảnh chung. Chức năng quan trọng của xoang cảnh là gì?

a)

Cảm nhận huyết áp trong động mạch

b)

Sản xuất tế bào máu mới

c)

Lọc bạch huyết ở cổ

d)

Nâng đỡ xương móng khi nuốt

149.

Khi nuốt, nhóm cơ trên xương móng phối hợp giúp điều gì xảy ra?

a)

Nâng lưỡi và xương móng lên

b)

Kéo đầu sang bên trái

c)

Hạ thanh quản xuống dưới

d)

Giữ cổ bất động hoàn toàn

150.

Cơ thang đầu ngoài kéo đầu sang bên thuộc nhóm nào của cổ?

a)

Các cơ bậc thang nông

b)

Nhóm dưới xương móng sâu

c)

Nhóm trên xương móng nông

d)

Các cơ trước sống cổ sâu