wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

400C3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phong tục thờ cúng tổ tiên của người Việt Nam là biểu hiện của ý thức xã hội ở cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Tình cảm xã hội

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức khoa học

2.

Đường lối, quan điểm của Đảng và Nhà nước thuộc phạm trù nào?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

3.

Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Tình cảm xã hội và ý thức xã hội

c)

Nhận thức thông thường và nhận thức lý luận

d)

Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức khoa học

4.

Theo Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học

b)

Sản xuất ra chính bản thân con người

c)

Lao động sản xuất của cái vật chất

d)

Làm chính trị

5.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng sản xuất, các quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, phương thức sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tồn tại xã hội

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

6.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội có mang tính giai cấp hay không?

a)

b)

Không

c)

Vừa có vừa không tùy thời điểm lịch sử

d)

Không thể xác định vì các giai cấp có quan niệm khác nhau về các giá trị

7.

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị chính là biểu hiện mối quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

c)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

d)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

8.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Phát hiện ra công cụ lao động

9.

Sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Chính trị

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng

10.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua các hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng xã nguyên thủy, chế độ phong kiến, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

b)

Cộng xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

c)

Chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

d)

Cộng xã nguyên thủy, chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp của nó là xã hội chủ nghĩa)

11.

Khi sản xuất được thực hiện với những công cụ ở trình độ thô công, đơn giản thì lực lượng sản xuất mang tính chất gì?

a)

Tính xã hội

b)

Cá nhân

c)

Tính quần chúng

d)

Tính lạc hậu

12.

Đối tượng lao động có các loại nào?

a)

Đối tượng lao động tự nhiên và đối tượng lao động nhân tạo

b)

Đối tượng lao động có sẵn và đối tượng lao động tự nhiên

c)

Đối tượng lao động hữu hình và đối tượng lao động vô hình

d)

Đối tượng lao động cụ thể và đối tượng lao động trừu tượng

13.

Nhận định nào sau đây đúng theo quan điểm của chủ nghĩa Mác?

a)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời nhưng tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội

d)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội có vai trò như nhau

14.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động

d)

Quan hệ cạnh tranh

15.

Chủ nghĩa Mác quan niệm như thế nào về sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là quá trình lịch sử - tự nhiên

b)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền

c)

Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của đảng cầm quyền

d)

Quá trình sản xuất hàng hóa

16.

Pháp quyền, đạo đức là những yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

17.

Không là vai trò của sản xuất vật chất đối với sự phát triển của xã hội?

a)

Sản xuất vật chất là cơ sở nảy sinh, hủy diệt nền văn minh nhân loại, xuất hiện khi con người phát minh ra lửa

b)

Sản xuất vật chất là nhân tố quyết định sự sinh tồn phát triển của con người và xã hội

c)

Sản xuất vật chất là hoạt động nền tảng làm phát sinh, phát triển những mối quan hệ xã hội của con người

d)

Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành biến đổi và phát triển của xã hội loài người

18.

Theo triết học Mác - Lênin, giới tự nhiên được xem là?

a)

Thân thể vô cơ của con người

b)

Thân thể hữu cơ của con người

c)

Thân thể tự nhiên của con người

d)

Thân thể bên ngoài của con người

19.

Các nhà triết học siêu hình quan niệm như thế nào về con người?

a)

Con người là sản phẩm của lực lượng siêu nhiên

b)

Con người là một động vật thuần túy

c)

Trong tính hiện thực của nó con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội

d)

Con người là sản phẩm của tự nhiên và xã hội

20.

Yếu tố nào của quan hệ sản xuất tác động đến thái độ của con người trong sản xuất, là chất xúc tác đặc biệt quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất

d)

Quan hệ quyền lực

21.

Trường phái triết học nào quan niệm rằng ý thức xã hội luôn phụ thuộc vào tồn tại xã hội?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

22.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ các nhân tố vật chất, kỹ thuật của quá trình sản xuất, chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau tạo ra sức sản xuất

b)

Sự thống nhất giữa người lao động và tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất vật chất

c)

Tạo ra năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội

d)

Người lao động

23.

Theo triết học Mác - Lênin: sự biến đổi của giới tự nhiên có ảnh hưởng đến con người không?

a)

Có ảnh hưởng

b)

Không ảnh hưởng gì

c)

Con người có thể chế ngự được tự nhiên nên con người tồn tại độc lập với giới tự nhiên

d)

Con người không do giới tự nhiên sinh ra nên không phụ thuộc giới tự nhiên

24.

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên để tạo ra của cải cho xã hội, được gọi là gì?

a)

Lao động

b)

Sản xuất

c)

Sản xuất xã hội

d)

Sản xuất vật chất

25.

Trong sản xuất vật chất, yếu tố nào được coi là năng động, cách mạng nhất?

a)

Lực lượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Trí tuệ

d)

Tư duy

26.

Quan điểm triết học nào thừa nhận rằng: “tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đối của nó”?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

27.

Yếu tố nào được coi là tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử?

a)

Con người trừu tượng

b)

Con người hành động

c)

Con người hiện thực

d)

Con người tư duy

28.

Tư liệu sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

29.

Yếu tố nào quyết định trong tư liệu sản xuất?

a)

Người lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Môi trường lao động

30.

Phát biểu “các thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà ở chỗ chúng sản xuất như thế nào, với các công cụ, phương tiện gì” là của ai?

a)

Lenin

b)

Engels

c)

Marx

d)

Hegel

31.

Yếu tố nào tác động đến cơ sở hạ tầng một cách gián tiếp?

a)

Đảng chính trị, triết học

b)

Triết học, tôn giáo

c)

Chính phủ, tôn giáo

d)

Tôn giáo, đảng chính trị

32.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tồn tại xã hội?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Điều kiện dân số

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, ý thức xã hội là một phạm trù dùng để chỉ lĩnh vực nào của đời sống xã hội?

a)

Đời sống vật chất

b)

Hiện thực khách quan

c)

Đời sống tinh thần

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

34.

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội thông qua yếu tố nào?

a)

Hệ thống chính trị

b)

Pháp luật

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động kinh tế

35.

Theo triết học Mác – Lênin, khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Con người không do giới tự nhiên sinh ra nên không phụ thuộc giới tự nhiên

b)

Con người là một bộ phận của giới tự nhiên

c)

Con người là kết quả của sự tiến hóa và phát triển lâu dài của giới tự nhiên

d)

Con người luôn bị chi phối bởi các quy luật xã hội

36.

Mác quan niệm như thế nào về bản chất con người?

a)

Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội

b)

Bản chất con người do các điều kiện xã hội quy định

c)

Bản chất con người là bất biến

d)

Con người là một sinh vật

37.

Phát biểu sau đây: “lao động là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống con người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói lao động đã sáng tạo ra bản thân con người” là của ai?

a)

Engels

b)

Hegel

c)

Marx

d)

Lenin

38.

Theo quan niệm của triết học Mác – Lênin, yếu tố có tính cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?

a)

Khoa học – công nghệ

b)

Kinh nghiệm lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Phương thức lao động

39.

Cơ sở nào để xác định và phân chia thời đại?

a)

Sự thay thế lẫn nhau của các chế độ chính trị

b)

Sự thay thế lẫn nhau giữa các nền văn minh

c)

Sự thay thế lẫn nhau giữa các kiểu quan hệ sản xuất

d)

Sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế – xã hội

40.

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thể hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Trình độ nhận thức thế giới khách quan

b)

Trình độ lý luận chính trị – xã hội

c)

Trình độ chinh phục tự nhiên

d)

Sự tự ý thức của con người

41.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định hình thành bản chất con người?

a)

Quan hệ đạo đức

b)

Quan hệ giáo dục

c)

Quan hệ kinh tế

d)

Quan hệ chính trị

42.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là?

a)

Người lao động, vốn, máy móc

b)

Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động

c)

Khoa học kỹ thuật, máy móc, người lao động

d)

Tất cả đều đúng

43.

Trong mỗi quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất (llsx) và quan hệ sản xuất (qhsx), khi llsx ở trình độ nào thì yêu cầu một cách tất yếu qhsx phải như thế nào?

a)

Qhsx phải phù hợp với llsx

b)

Qhsx tiến bộ hơn llsx

c)

Qhsx lạc hậu hơn llsx

d)

Qhsx thấp hơn llsx

44.

Cách mạng được hiểu theo nghĩa chung nhất là gì?

a)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới tiến bộ hơn

b)

Sự phát triển

c)

Sự phá bỏ

d)

Là chiến tranh

45.

Nhận định nào đúng với quan niệm của Ăngghen về con người?

a)

Con người là một động vật biết tư duy

b)

Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động

c)

Biết ứng xử theo các quy phạm đạo đức

d)

Biết ứng xử theo các quy định chính trị

46.

Mác xem yếu tố nào là thần thế vô cơ của con người?

a)

Xã hội

b)

Giới tự nhiên

c)

Tự nhiên – xã hội

d)

Môi trường

47.

Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Phát triển kinh tế – xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Lao động sản xuất

d)

Đấu tranh với tự nhiên

48.

Nhân tố có tác dụng thúc đẩy quá trình biến đổi mạnh mẽ nhất của lực lượng sản xuất trong nền công nghiệp hiện đại là?

a)

Sự sáng tạo khoa học và công nghệ

b)

Kinh nghiệm của các chuyên gia

c)

Khoa học – công nghệ và việc ứng dụng khoa học – công nghệ hiện đại vào trong quá trình sản xuất

d)

Nhà quản lý giỏi kết hợp các yếu tố quốc tế hóa

49.

Muốn phát triển kinh tế, trước hết phải phát triển yếu tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Khoa học kĩ thuật

d)

Đối tượng lao động

50.

Quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội là quy luật nào?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật đấu tranh giai cấp

d)

Quy luật tự nhiên và xã hội

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khi quan hệ sản xuất cũ mất đi thì yếu tố nào không còn tồn tại?

a)

Phương thức sản xuất cũ

b)

Ý thức xã hội cũ

c)

Lực lượng thống trị cũ

d)

Các giai cấp cũ

52.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trình độ của công cụ sản xuất

b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ phân công lao động xã hội

53.

Cơ sở hạ tầng kinh tế của Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu tập thể là nền tảng

b)

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu tư hữu là nền tảng

c)

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế tư nhân là nền tảng

d)

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu công hữu là nền tảng

54.

Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của hoạt động nghiên cứu khoa học, cải tiến kỹ thuật

c)

Sự phát triển của các quan hệ quốc tế, hợp tác quốc tế

d)

Không có phương án nào đúng

55.

Phát biểu: “cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp” là của ai?

a)

Feuerbach

b)

Lenin

c)

Marx

d)

Engels

56.

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là hai phương diện cơ bản của đời sống xã hội. Chúng tồn tại như thế nào với nhau?

a)

Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng với nhau, tác động lẫn nhau

b)

Trong mối quan hệ độc lập, tách rời nhau

c)

Tồn tại song song nhau

d)

Tồn tại trong sự phụ thuộc nhau

57.

Ý nghĩa của mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là?

a)

Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

c)

Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế

d)

Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị

58.

Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên và dân số

b)

Điều kiện tự nhiên và điều kiện xã hội

c)

Điều kiện xã hội, phương thức sản xuất

d)

Phương thức sản xuất, môi trường tự nhiên, dân số và mật độ dân cư

59.

Trong các thời đại lịch sử, những tư tưởng của giai cấp thống trị là tư tưởng?

a)

Tư tưởng thống trị xã hội

b)

Tư tưởng phụ thuộc

c)

Tư tưởng hỗ trợ

d)

Cũng như tư tưởng của các giai cấp khác

60.

Nội dung nào sau đây không thể hiện ý nghĩa của mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị

b)

Trong nhận thức và thực tiễn, không được tuyệt đối hóa yếu tố kinh tế

c)

Trong nhận thức và thực tiễn, không được tuyệt đối hóa yếu tố chính trị

d)

Là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế

61.

Biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là?

a)

Ý thức xã hội kéo lùi tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển

c)

Ý thức xã hội tồn tại song song với tồn tại xã hội

d)

Hoàn toàn không phụ thuộc vào tồn tại xã hội

62.

Trong hệ thống các khái niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, các khái niệm dùng để chỉ quan hệ mà C.Mác gọi là “quan hệ song trùng” của bản thân sự sản xuất xã hội là?

a)

Vật chất – ý thức

b)

Tồn tại xã hội – ý thức xã hội

c)

Cơ sở hạ tầng – kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất – quan hệ sản xuất

63.

Ý thức xã hội chỉ tác động trở lại tồn tại xã hội trong điều kiện nào?

a)

Ý thức xã hội phải đạt đến trình độ lý luận khoa học và phù hợp với tồn tại xã hội

b)

Được sự trị của nhà nước và luật pháp hiện hành, dưới sự lãnh đạo của đảng

c)

Khi giai cấp bị trị phản kháng lại giai cấp thống trị

d)

Xuất hiện những quan niệm “vượt trước” thời đại

64.

Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội, đặc điểm của tồn tại xã hội như thế nào là do ý thức xã hội quy định, thông qua ý thức xã hội để hình thành và phát triển

c)

Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội một cách thụ động, tồn tại xã hội như thế nào thì được phản ánh qua ý thức xã hội như thế ấy

d)

Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội, tuy nhiên ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối trong mối quan hệ với tồn tại xã hội

65.

Trong xã hội có giai cấp, vì sao ý thức xã hội lại mang tính giai cấp?

a)

Vì nó truyền tải tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về các giá trị

c)

Do điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích các giai cấp khác nhau

d)

Sự áp đặt tư tưởng của giai cấp thống trị

66.

Sự tác động của ý thức chính trị đối với các hình thái ý thức xã hội khác và với tồn tại xã hội bằng cơ quan nào?

a)

Đảng phái

b)

Quyền lực nhà nước

c)

Quyền lực kinh tế

d)

Lãnh tụ

67.

Mác viết, “tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”. Luận điểm này được hiểu như thế nào?

a)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

b)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội là tuân theo tuần tự phát triển của lịch sử xã hội loài người từ thấp đến cao

c)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội chỉ bị chi phối bởi quy luật xã hội

d)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội ngoài tuân theo các quy luật khách quan chung, còn bị chi phối bởi các điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia, dân tộc

68.

Yếu tố nào được Ph.Ăngghen coi là “khí quan của bộ óc con người”, là “sức mạnh của tri thức đã được vật thể hóa” có tác dụng “nối dài bàn tay” và nhân lên sức mạnh trí tuệ của con người?

a)

Công cụ lao động

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Tri thức

d)

Khoa học công nghệ

69.

Luận điểm nào sau đây không đúng khi nói về lực lượng sản xuất (LLSX)?

a)

LLSX bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động là các yếu tố thuộc về LLSX

c)

Quan hệ giữa người với người là một trong các yếu tố cấu thành LLSX

d)

Đối tượng lao động, phương tiện lao động là các yếu tố thuộc về LLSX

70.

Thực chất của mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

b)

Quan hệ giữa đời sống và tự nhiên

c)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

d)

Quan hệ giữa lực lượng sản xuất – quan hệ sản xuất

71.

Giai cấp thống trị về kinh tế có thể trở thành giai cấp thống trị về chính trị là nhờ yếu tố nào?

a)

Nhà nước

b)

Hệ tư tưởng

c)

Vị thế chính trị

d)

Hệ thống luật pháp

72.

Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng do yếu tố nào quy định?

a)

Khác nhau về tư tưởng

b)

Đối kháng của cơ sở hạ tầng

c)

Tranh giành địa vị thống trị

d)

Khác nhau về đường lối

73.

Việc phát hiện ra chủ nghĩa duy vật lịch sử, Mác đã bước đầu đặt cơ sở lý luận cho lĩnh vực nào?

a)

Chủ nghĩa cộng sản khoa học

b)

Kinh tế chính trị học

c)

Chính trị

d)

Chủ nghĩa xã hội

74.

Tính chất nào biểu hiện sự độc lập tương đối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội?

a)

Tính phản ánh

b)

Tính cực đoan

c)

Tính tích cực, sáng tạo

d)

Tính bảo thủ

75.

Trong các hình thái ý thức xã hội sau, hình thái nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp?

a)

Ý thức chính trị

b)

Ý thức đạo đức

c)

Ý thức thẩm mỹ

d)

Ý thức pháp quyền

76.

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội là vì?

a)

Phản ánh kịp thời những biến đổi trong tồn tại xã hội

b)

Không gắn liền với lợi ích của các lực lượng xã hội phản tiến bộ

c)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội sinh ra nó

d)

Do sức ỳ của các thói quen, tập quán, tư duy cổ ký, bảo thủ

77.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

Công cụ lao động là yếu tố động nhất của lực lượng sản xuất

b)

Đối tượng lao động là yếu tố động nhất và cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất

c)

“Cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”

d)

Năng suất lao động xã hội là thước đo trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

78.

Yếu tố nào được xem là quyết định để phát huy nhân tố con người, ổn định và phát triển kinh tế, đáp ứng nguyện vọng chính đáng của nhân dân?

a)

Xóa mù chữ

b)

Giải quyết việc làm

c)

Phòng chống tệ nạn xã hội

d)

Hiện đại hóa mạng lưới giao thông

79.

Quan hệ sản xuất (QHSX) có tác động thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất (LLSX) khi thỏa mãn điều kiện gì?

a)

QHSX phù hợp với LLSX

b)

QHSX tiến bộ hơn so với LLSX

c)

QHSX lạc hậu hơn so với LLSX

d)

Khi QHSX ưu việt nhất

80.

Phương diện kỹ thuật của phương thức sản xuất dùng để chỉ quá trình nào?

a)

Quá trình sản xuất được tiến hành bằng cách thức kỹ thuật, công nghệ nào để làm biến đổi các đối tượng sản xuất

b)

Quá trình sản xuất được thực hiện theo những phát minh công nghệ nào đó

c)

Quá trình sản xuất được tiến hành với những cách thức tổ chức kinh tế nào đó

d)

Quá trình sản xuất được quản lý bởi những tổ chức khoa học công nghệ nào đó

81.

Yếu tố quy định hành vi lịch sử đầu tiên và là động lực thúc đẩy con người hoạt động là gì?

a)

Lý tưởng sống

b)

Mục tiêu, lý tưởng

c)

Khát vọng về quyền lực

d)

Nhu cầu và lợi ích vật chất

82.

Phương thức tồn tại của nhân loại là gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Quan hệ vật chất

c)

Ăn, ở và mặc

d)

Của cải vật chất

83.

Yếu tố nào quyết định đến sự biến đổi xã hội?

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

84.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải bắt đầu từ đâu?

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất

b)

Tạo ra nhiều của cải

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất

d)

Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

85.

Trong những năm đổi mới, Đảng và Nhà nước đã có nhiều chủ trương, chính sách, biện pháp để tăng cường, mở rộng hợp tác quốc tế, tham gia các quan hệ song phương và tổ chức đa phương, như ASEAN, APEC, ASEM, WTO..., thu hút mạnh mẽ vốn đầu tư nước ngoài (FDI, ODA...), cho thấy vai trò của yếu tố nào?

a)

Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

b)

Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng kỹ thuật

c)

Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất

d)

Vai trò quyết định của kiến trúc thượng tầng

86.

“không có một lập trường chính trị đúng thì một giai cấp nhất định nào đó, không thể nào giữ vững được sự thống trị của mình, và do đó, cũng không thể hoàn thành được nhiệm vụ của mình trong lĩnh vực sản xuất”, qua luận điểm trên, lênin đã khẳng định điều gì?

a)

Sự tác động trở lại của chính trị đối với kinh tế

b)

Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

d)

Sự quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng

87.

Chủ trương “kết hợp chặt chẽ ngay từ đầu đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị, lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm, đồng thời từng bước đổi mới chính trị”, đảng nhấn mạnh yếu tố nào?

a)

Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Tính quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

c)

Vai trò của vật chất đối với ý thức

d)

Mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị

88.

Yếu tố nào tác động trực tiếp trong việc phát huy nguồn lực con người?

a)

Phát triển kinh tế – xã hội

b)

Chính trị

c)

Giáo dục về đạo đức, lối sống

d)

Giải quyết việc làm

89.

Trong xã hội có giai cấp, quy luật nào giữ vai trò là động lực thúc đẩy sự phát triển của xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

d)

Quy luật mâu thuẫn

90.

Vì sao ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội?

a)

Vì ý thức xã hội chỉ có thể biến đổi sau khi có sự biến đổi của tồn tại xã hội

b)

Vì ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Vì ý thức xã hội là một hiện tượng khách quan

d)

Vì ý thức xã hội có sự bảo thủ trì trệ trong quá trình tồn tại

91.

Theo quan điểm của chủ nghĩa mác – lênin, phạm trù nào dùng để chỉ toàn bộ đời sống tình cảm, tâm trạng, khát vọng, ý chí của những cộng đồng người nhất định; là sự phản ánh trực tiếp và tự phát đối với hoàn cảnh sống của họ?

a)

Ý thức lý luận

b)

Ý thức thông thường

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

92.

Theo quan điểm của chủ nghĩa mác – lênin, dạng ý thức nào là trình độ nhận thức lý luận về tồn tại xã hội, là hệ thống những quan điểm, tư tưởng (chính trị, triết học, đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo), là sự phản ánh gián tiếp và tự giác đối với tồn tại xã hội?

a)

Ý thức thông thường

b)

Ý thức lý luận

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

93.

Theo quan điểm chủ nghĩa mác – lênin, dạng ý thức nào là những tư tưởng, quan điểm đã được hệ thống hoá, khái quát hoá thành các học thuyết xã hội, được trình bày dưới dạng những khái niệm, phạm trù, quy luật?

a)

Ý thức xã hội thông thường

b)

Ý thức lý luận

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

94.

Theo quan điểm chủ nghĩa mác – lênin, dạng ý thức nào là toàn bộ tri thức, quan niệm của con người trong một cộng đồng người nhất định, được hình thành một cách trực tiếp từ hoạt động thực tiễn hằng ngày, chưa được hệ thống hoá, khái quát hoá thành lý luận?

a)

Ý thức thông thường

b)

Ý thức lý luận

c)

Tâm lý xã hội

d)

Hệ tư tưởng

95.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử theo quan điểm duy vật lịch sử là gì?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Chính trị tư tưởng

d)

Quan hệ sản xuất đặc trưng

96.

Nhận định nào sau là đúng về chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là kết quả của sự vận dụng phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật vào việc nghiên cứu đời sống xã hội lịch sử nhân loại

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là một trong những phát hiện vĩ đại nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác

d)

Chỉ ra sự phát triển của thế giới vật chất tuân theo quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

97.

Lênin coi yếu tố nào là lực lượng sản xuất hàng đầu của nhân loại?

a)

Người lao động

b)

Con người

c)

Công cụ lao động

d)

Ý thức

98.

Trong công cuộc đổi mới đất nước, đảng chủ trương phát triển kinh tế là trọng tâm, xây dựng đảng là then chốt, chủ trương đó đã nhấn mạnh đến mặt nào?

a)

Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Vai trò quyết định của kinh tế đối với pháp quyền

c)

Xây dựng đảng có ý nghĩa quyết định

d)

Vai trò quyết định của chính trị đối với kinh tế

99.

Trong các xã hội nông nghiệp truyền thống, phương thức kỹ thuật và phương diện kinh tế chủ yếu của quá trình sản xuất là gì?

a)

Sử dụng công cụ kỹ thuật thủ công với những tổ chức kinh tế quy mô nhỏ và khép kín

b)

Sử dụng máy móc công nghiệp và theo kinh tế thị trường với những quy mô ngày càng mở rộng và không ngừng phát triển

c)

Sử dụng công cụ có sẵn trong tự nhiên, kỹ thuật lao động tùy tiện cảm tính với những cá nhân riêng lẻ độc lập

d)

Sử dụng công cụ hiện đại, kỹ thuật lao động tiên tiến

100.

Theo quan điểm của đảng cộng sản việt nam, lực lượng chủ yếu nhất của sự phát triển đất nước hiện nay là gì?

a)

Khoa học kỹ thuật, cùng với sự hội nhập quốc tế

b)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nhà nước quản lý

c)

Đại đoàn kết dân tộc

d)

Liên minh công - nông – trí thức do đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo