Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Số 2: Câu 1 - Câu 6

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ “với” trong câu nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Chiếc cốc trên kệ cao nên bé Chi không với tới.

b)

Tôi gọi với theo nhưng mẹ không nghe thấy.

c)

Dương với tay muốn lấy cuốn sách trên giá.

d)

Tôi với Phương là đôi bạn thân thiết từ nhỏ tới giờ.

2.

Bức tranh nào dưới đây có thể dùng để minh họa cho đoạn thơ sau? Em yêu từng sợi nắng cong / Bức tranh thủy mặc dòng sông con đò / Em yêu chao liệng cánh cò / Cánh đồng mùa gặt lượn lờ vàng ươm (Hoàng Thanh Tâm)

a)

Tranh A: Thuyền trên sông, thả diều, đồng lúa.

b)

Tranh B: Cánh cò bay trên đồng, trời xanh.

c)

Tranh C: Cò bay, sông uốn lượn, cánh đồng.

d)

Tranh D: Khúc sông cạnh làng, đồng chín vàng.

3.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

giống giả, giòn giả, giục giả

b)

dân dã, dày dặn, dấu diếm

c)

dập dềnh, dông dạc, dở dang

d)

rầm rộ, rề rà, ròng rã

4.

Tiếng “Tâm” có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

Trí, hình, lí

b)

Tư, nghĩa, giao

c)

Chú, phương, thế

d)

Trạng, điểm, công

5.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hóa?

a)

Đám mây trắng xốp như bông / Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào

b)

Bắp ngô vàng ngủ trên nương / Mệt rời tiếng sáo ngủ vườn trúc xanh

c)

Cuối đồng bàng trổ già nua / Run lên trong gió, trong mưa thêm gầy

d)

Nắng vàng dát mỏng sân phơi / Vẽ tròn thành giọt nắng rơi bồng bềnh

6.

Từ “tài” trong trường hợp nào dưới đây đồng âm với từ “tài” trong thành ngữ “Tài tử giai nhân”?

a)

Tài nghệ

b)

Phát tài

c)

tài tình

d)

nhân tài

7.

Từ “thiên” trong trường hợp nào dưới đây đồng âm với từ “thiên” trong thành ngữ “Thiên la địa võng”?

a)

thiên tài

b)

thiên vị

c)

thiên lôi

d)

thiên đình

8.

Quan hệ từ trong câu nào dưới đây dùng để nối các vế câu ghép?

a)

Tôi phân vân không biết nên ở lại hay về

b)

Buổi chiều, Lan chơi với em rồi đi nấu cơm giúp mẹ

c)

Nhưng chưa ôn tập kĩ nên bạn ấy không làm được bài kiểm tra

d)

Cả lớp cùng nhau tìm hiểu về những phong tục trong ngày Tết

9.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ nhiều nghĩa?

a)

Bà than rằng mùa này ẩm ướt, dột mái mà thà chăng bền

b)

Lũ trẻ nhặt những quả thông rụng trên con đường thông sang nhà bà ngoại

c)

Trời rét, mẹ nhắc bé mặc thêm chiếc áo len cổ lọ để giữ ấm cổ

d)

Người phụ nữ mặc bộ trang phục sang trọng đang bước sang đường

10.

Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn miêu tả bức tranh sau: Những buổi trưa hè, bầu trời (1)...., nắng (2)....., bãi biển trở nên (3)......., gió thổi nhẹ nhẹ, sóng vỗ bờ (4)...., hàng dừa ven biển đu đưa, dang tay đón gió.

a)

(1) cao rộng – (2) diu dịu – (3) im ắng – (4) tí tách

b)

(1) trong xanh – (2) chói chang – (3) vắng lặng – (4) rì rào

c)

(1) xanh thẳm – (2) rực rỡ – (3) tấp nập – (4) lăn tăn

d)

(1) trong trèo – (2) lung linh – (3) nhộn nhịp – (4) cuồn cuộn

11.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa để mô tả bức tranh sau?

a)

Cầu vồng rực rỡ xuất hiện sau cơn mưa rào xối xả

b)

Tàu lá dừa xoè tay hứng lấy làn mưa biển mát lành

c)

Cơn mưa trút xuống như một bức màn mỏng bao trùm lấy cảnh vật

d)

Mưa xuống, cây cối trong vườn được tắm mát thỏa thuê

12.

Giải câu đố sau: Để nguyên cất cánh vút cao. Thêm huyền sắp đặt sao cho dễ nhìn. Từ để nguyên là từ gì?

a)

nghiêng

b)

chao

c)

bay

d)

phi

13.

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống: Khang .................ang; chói .....................ang

a)

tr, tr

b)

ch, tr

c)

tr, ch

d)

ch, ch

14.

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống: tươi .......inh; học........inh

a)

s, s

b)

x, s

c)

s, x

d)

x, x

15.

Sắp xếp các chữ sau thành từ: h ắ t ô n g h i

a)

hắt ôn ghi

b)

hỗn tắng

c)

thống ghi

d)

hằng tối

16.

Tìm từ bắt đầu bằng “s” hoặc “x” chỉ hành động làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhổ mịn bằng cối quay.

a)

sới

b)

xay

c)

say

d)

xới

17.

Tìm từ bắt đầu bằng “n” hoặc “l” chỉ hoạt động nấu như thức ăn bằng cách đun nhỏ lửa và lâu.

a)

nấu

b)

lành

c)

lửa

d)

ninh

18.

Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Đám mây trắng xốp như bông; Ngủ quên.........rỗi đáy hồ trong lúc nào; Nghe con cá đớp ngôi sao; ......ật mình mây thức bay vào ......ừng xa (Theo Nguyễn Bảo)

a)

gi, r, d

b)

gi, gi, r

c)

d, r, gi

d)

r, d, gi

19.

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Chị tre....ải tóc bên ao; Nàng mây áo......ắng ghé vào soi gương; Bác nổi đồng hát bung boong; Bà .....ối loet quet lom khom trong nhà (Theo Trần Đăng Khoa)

a)

ch, tr, tr

b)

tr, ch, ch

c)

ch, ch, tr

d)

tr, tr, ch

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

Một đáp án D

b)

Một đáp án A

c)

Một đáp án B

d)

Một đáp án C

21.

Chọn từ thích hợp để hoàn chỉnh câu miêu tả: "Trưa hè, nắng (leo lét, chói chang, dịu dịu) ... không khí oi ả, (lạnh lẽo, se se, nóng nực) ... Con đường đất (quanh co, co ro, quanh quẩn) ... dẫn lối vào làng cũng rực lên màu rơm (vàng xộm, vàng vọt, vàng xong) ... Thỉnh thoảng có cơn gió lướt qua, lũy tre (ỉ ầm, rì rào, ríu rít) ... như ngân lên khúc nhạc đồng quê." Tổ hợp nào đúng nhất?

a)

dịu dịu; lạnh lẽo; co ro; vàng xong; ỉ ầm

b)

leo lét; se se; quanh quẩn; vàng xộm; ríu rít

c)

chói chang; nóng nực; quanh co; vàng vọt; rì rào

d)

chói chang; se se; quanh co; vàng xộm; ỉ ầm

22.

Sắp xếp đúng trình tự các câu để tạo đoạn văn miêu tả cây bù quân: 1) Từ những nách lá này những chùm hoa li ti. 2) Sau các bản, các nhà miền núi thường có cây bù quân, có nơi gọi là bồ quân. 3) Hai tuần sau đó, lá bù quân chuyển sang màu mận chín. 4) Mỗi độ xuân sang, cây bù quân đỏ lá non, bừng sắc đỏ, đỏ như một cái lửa giữa rừng xanh. 5) Ít hôm sau nữa, lá bù quân xanh non mơn mởn như láng mỡ.

a)

2-1-4-3-5

b)

2-4-1-3-5

c)

4-2-1-5-3

d)

4-1-2-5-3

23.

Ghép đúng đặc điểm màu sắc với loài hoa: 1) Hoa muồng 2) Hoa bằng lăng 3) Hoa phượng. Chọn phương án đúng

a)

1c-2b-3a

b)

1b-2a-3c

c)

1b-2c-3a

d)

1a-2c-3b

24.

Xác định từ loại phù hợp: 1) lễ hội, phong tục, làng nghề 2) náo nhiệt, đặc sắc, vui tươi 3) chúc mừng, gặp gỡ, biểu diễn. Chọn phương án đúng

a)

1b-2a-3c

b)

1c-2a-3b

c)

1b-2c-3a

d)

1a-2c-3b

25.

Chọn cặp từ trái nghĩa đúng: 1) đơn giản 2) thuận lợi 3) thú vị 4) kĩ càng 5) rõ ràng 6) bí mật. Ghép với: a) sơ sài b) mơ hồ c) phức tạp d) nhàm chán e) công khai f) khó khăn

a)

1a-2c-3b-4e-5d-6f

b)

1d-2c-3a-4b-5f-6e

c)

1c-2e-3f-4d-5b-6a

d)

1c-2f-3d-4a-5b-6e

26.

Ghép câu miêu tả phù hợp với hình: 1) Ảnh cánh đồng sau gặt 2) Ảnh con đường bên ruộng vàng 3) Ảnh dòng sông uốn lượn giữa ruộng. Chọn phương án đúng

a)

1c-2a-3b

b)

1b-2c-3a

c)

1a-2b-3c

d)

1c-2b-3a

27.

Ghép đúng các cụm từ với nội dung phù hợp: 1) sinh vật 2) sinh hoạt 3) sinh thái 4) sinh trưởng với a) Khí hậu ôn hòa tạo điều kiện cho cây trồng [...] và phát triển b) Ô nhiễm nguồn nước ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất và [...] của người dân c) Nhiều biện pháp bảo vệ môi trường sống của các loài [...] d) Hình thức du lịch [...] đang rất được quan tâm và phát triển. Chọn đáp án đúng.

a)

1c-2b-3a-4c

b)

1d-2b-3a-4a

c)

1c-2b-3d-4a

d)

1c-2a-3d-4a

28.

Đoạn văn: Băng tan khiến mực nước biển dâng cao, xâm nhập mặn, đảo có thể bị nhấn chìm, con người có thể mất đất, mất nhà. Nội dung chính của đoạn nói về điều gì?

a)

Giải pháp hạn chế hiện tượng băng tan

b)

Giải thích băng tan theo lý giải khoa học

c)

Nguyên nhân dẫn đến băng tan ở cực

d)

Hậu quả của băng tan với cuộc sống

29.

Từ nào KHÔNG cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại: công trường, can trường, ngư trường, nông trường?

a)

công trường khác nhóm nghĩa

b)

can trường khác nhóm nghĩa

c)

ngư trường khác nhóm nghĩa

d)

nông trường khác nhóm nghĩa

30.

Đáp án nào CHỈ gồm các từ miêu tả làn da?

a)

mịn màng, mầu mỡ

b)

nhợt nhạt, vuông vức

c)

xanh xao, vàng xuộm

d)

trắng trẻo, hồng hào