wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 – Trắc nghiệm nhân cách và cá tính

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Con người là gì?

a)

Một thực thể tự nhiên

b)

Một thực thể xã hội

c)

Vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội

d)

Một thực thể sinh vật – xã hội và văn hoá

2.

Cá nhân là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Một thực thể tự nhiên – xã hội

b)

Loài người trong thế giới tự nhiên

c)

Một con người cụ thể, thành viên của một xã hội nhất định

d)

Sinh lý và tâm lý của con người

3.

Cá tính dùng để chỉ cái đơn nhất, có một không hai của con người về mặt nào?

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Tâm lý

d)

Cả tâm lý và sinh lý

4.

Cá tính là cái đơn nhất, độc đáo trong tâm lý cá thể người hay động vật?

a)

Cá thể người

b)

Động vật

c)

Người và động vật

d)

Động vật cấp cao

5.

Nhân cách là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Tâm lý của con người

b)

Cá tính của một cá nhân

c)

Mặt tự nhiên và xã hội của con người

d)

Mặt xã hội của con người

6.

Quan niệm nào là khoa học nhất?

a)

Nhân cách được qui định bởi các đặc điểm hình thể và thể tạng

b)

Nhân cách được qui định bởi các quan hệ xã hội mà nó tham gia

c)

Nhân cách là tổ hợp các đặc điểm, các thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

d)

Nhân cách chỉ bao gồm các phẩm chất tốt đẹp của con người

7.

Khái niệm nhân cách nào là đầy đủ hơn?

a)

Nhân cách là một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội

b)

Nhân cách là tổ hợp các đặc điểm và các thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

c)

Nhân cách là tổ hợp các thuộc tính tâm lý và sinh lý của một con người

d)

Nhân cách là con người thực hiện đúng các chuẩn mực xã hội

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Nhân cách là chính thể … giữa phẩm chất và năng lực, giữa … của cá nhân”

a)

Hoàn chỉnh/sinh lý và tâm lý

b)

Trọn vẹn/đức và tài

c)

Thống nhất/đức và tài

d)

Hợp nhất/thái độ và hành vi

9.

Nhân cách có các đặc điểm cơ bản nào?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính ổn định

c)

Tính tích cực và được hình thành trong giao tiếp

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Quan điểm nào đúng về các nhân tố hình thành, phát triển nhân cách?

a)

Nhân cách được hình thành bởi yếu tố xã hội còn những đặc điểm sinh học của con người không có ảnh hưởng gì đến quá trình đó

b)

Nhân cách do yếu tố di truyền quyết định, không có xã hội nào có thể thay đổi cái tự nhiên có sẵn trong con người

c)

Yếu tố sinh học là tiền đề tự nhiên còn yếu tố xã hội có ảnh hưởng to lớn đến sự hình thành, phát triển nhân cách

d)

Yếu tố giao tiếp đóng vai trò chủ đạo

11.

Câu nói “Non sông khó đổi, bản tính khó dời” nói lên đặc điểm nào của nhân cách?

a)

Tính tích cực

b)

Tính ổn định

c)

Tính năng động

d)

Tính thống nhất

12.

Những đứa trẻ sinh ra được thừa hưởng gen di truyền của loài người nhưng không được sống trong xã hội loài người thì có nhân cách hay không?

a)

Tất cả đều có

b)

Chỉ một số trẻ có

c)

Tất cả đều không có

d)

Một số trẻ không có

13.

Thuộc tính tâm lý của nhân cách bao gồm:

a)

Xu hướng, năng lực, tính cách, khí chất

b)

Khí chất, giới tính, lứa tuổi

c)

Xu hướng, năng lực và động cơ

d)

Tính cách, khí chất và năng lực

14.

Nhân cách được hình thành trong quá trình nào?

a)

Trong học tập

b)

Trong hoạt động và giao tiếp

c)

Trong lao động

d)

Ngay từ trong bụng mẹ

15.

Yếu tố giữ vai trò chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách là gì?

a)

Hoạt động cá nhân

b)

Giáo dục

c)

Môi trường sống

d)

Giao tiếp của cá nhân

16.

Yếu tố quyết định trực tiếp đến sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Giáo dục

b)

Môi trường sống

c)

Sự dạy bảo, gương mẫu của cha mẹ

d)

Hoạt động tích cực của cá nhân

17.

Nhân cách có đặc tính nào?

a)

Thụ động

b)

Tích cực

c)

Tự do

d)

Tất yếu

18.

Hãy chỉ ra quan điểm đúng về nguồn gốc tính tích cực của nhân cách.

a)

Nguồn gốc cơ bản của tính tích cực của nhân cách là đã có sẵn với sự khoái cảm, nó quyết định mọi loại lao động sáng tạo của con người

b)

Nguồn gốc cơ bản của tính tích cực của nhân cách là hệ thống các động cơ và thái độ của con người

c)

Nguồn gốc cơ bản của tính tích cực của nhân cách là những tác động văn hoá và xã hội

d)

Là chuẩn mực đạo đức mà họ tuân theo

19.

Nhân tố nào đóng vai trò là tiền đề cho sự hình thành nhân cách?

a)

Gia đình

b)

Di truyền

c)

Bộ não

d)

Nhóm bạn

20.

“Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng”, câu nói này nói về vai trò quan trọng của yếu tố nào đối với sự phát triển nhân cách?

a)

Môi trường

b)

Giáo dục

c)

Giao tiếp

d)

Gia đình

21.

Hoạt động của con người có đặc điểm nào?

a)

Có tính thống nhất

b)

Đem lại một sản phẩm

c)

Nhằm thoả mãn những nhu cầu của con người

d)

Nhằm phục vụ xã hội

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Quá trình hình thành nhân cách chịu sự tác động của các yếu tố: Bẩm sinh – di truyền, môi trường … và … Mỗi yếu tố này đều có vai trò nhất định nhưng … có vai trò quyết định trực tiếp đến sự hình thành, phát triển nhân cách”.

a)

Học tập/lao động/sự cần cù

b)

Giáo dục/hoạt động/giao tiếp/hoạt động

c)

Giáo dục/giao tiếp/giao tiếp

d)

Lao động/học tập/giao tiếp

23.

Hoạt động là nhân tố:

a)

Chi phối sự hình thành và phát triển nhân cách

b)

Quyết định trực tiếp đến sự hình thành và phát triển nhân cách

c)

Tạo điều kiện cho sự hình thành và phát triển nhân cách

d)

Đóng vai trò chủ đạo đối với sự hình thành nhân cách

24.

Yếu tố nào có thể uốn nắn được những sai lệch về nhân cách do ảnh hưởng của môi trường sống tạo nên?

a)

Cha mẹ

b)

Giáo dục

c)

Thầy cô giáo

d)

Giao tiếp

25.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định đối với sự hình thành, phát triển nhân cách của những người có khuyết tật bẩm sinh?

a)

Giáo dục

b)

Gia đình

c)

Sự nỗ lực của chính họ

d)

Môi trường

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Nhân cách chỉ có thể hình thành, phát triển và bộc lộ trong giao tiếp với những … khác. Thông qua … con người gia nhập vào các quan hệ xã hội, lĩnh hội các chuẩn mực xã hội. Từ đó con người hình thành năng lực đánh giá và … của bản thân”.

a)

Nhân cách/giao tiếp/Tự điều chỉnh

b)

Cá nhân/môi trường/Tự đánh giá

c)

Nhân cách/giao tiếp/Tự đánh giá

d)

Con người/hoạt động/Tự ý thức

27.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào ít có tác dụng nhất đối với việc ngăn ngừa sai lệch về hành vi nhân cách?

a)

Cung cấp hiểu biết về các chuẩn mực xã hội

b)

Cách ly khỏi môi trường có những nhân cách xấu

c)

Ca ngợi những hành vi tốt, lên án và xử phạt các hành vi xấu

d)

Thuyết phục bằng tình cảm

28.

Điền vào ô trống cụm từ hợp lý: “Trong môi trường xã hội, cơ sở đầu tiên để hình thành và phát triển nhân cách là … Nó kết hợp với các nhóm xã hội khác có ảnh hưởng … đến sự hình thành và phát triển nhân cách”.

a)

Gia đình/trực tiếp

b)

Làng xóm/trực tiếp

c)

Nhóm bạn bè/gián tiếp

d)

Nhà trường/trực tiếp

29.

Điền vào ô trống cụm từ hợp lý: “Giao tiếp không chỉ là … mà còn là … của sự phát triển nhân cách. Thông qua giao tiếp con người gia nhập vào … và lĩnh hội các chuẩn mực xã hội … để hình thành, phát triển nhân cách”.

a)

Con đường/động lực/các nhóm xã hội

b)

Con đường/điều kiện/các quan hệ xã hội

c)

Tiền đề/sản phẩm/các quan hệ xã hội

d)

Tiền đề/điều kiện/các nhóm xã hội

30.

Vai trò của tập thể đối với sự hình thành, phát triển nhân cách là gì?

a)

Tạo điều kiện và tiền đề cho sự hình thành, phát triển nhân cách

b)

Quyết định trực tiếp đến sự hình thành, phát triển nhân cách

c)

Quan trọng đối với việc hình thành, phát triển nhân cách

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho sự hình thành, phát triển nhân cách

31.

Nhân cách bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tổ hợp các phẩm chất tốt đẹp của con người

b)

Gồm hai phần tự nhiên (hình thể) và xã hội (tính cách, tài năng) tạo nên giá trị xã hội của con người

c)

Tổ hợp các đặc điểm và thuộc tính tâm lý tạo nên bản sắc và giá trị xã hội của con người

d)

Cả 3 phương án trên

32.

Câu tục ngữ “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn”, từ “Gỗ” và “sơn” có thể so sánh tương tự với hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tính cách và khí chất

b)

Tính cách và xu hướng

c)

Năng lực và tính cách

d)

Khí chất và tính cách

33.

Trong các đối tượng sau, ai không có nhân cách?

a)

Tội phạm hình sự

b)

Người bệnh

c)

Người cao tuổi

d)

Không có ai trong số các đối tượng trên

34.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về xu hướng của nhân cách?

a)

Niềm tin

b)

Hứng thú

c)

Thái độ

d)

Nhu cầu

35.

Yếu tố nào là mặt biểu hiện cụ thể của xu hướng?

a)

Nhu cầu và hứng thú

b)

Lý tưởng

c)

Thế giới quan và niềm tin

d)

Cả 3 phương án trên

36.

Xu hướng là gì?

a)

Chiều hướng phát triển của cá nhân, định hướng hành động

b)

Một quá trình tâm lý quy định tính tích cực hành động

c)

Thuộc tính tâm lý điển hình bao gồm hệ thống động lực thúc đẩy hành động và quy định tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Hướng phấn đấu của nhân cách

37.

Xu hướng là loại hiện tượng tâm lý nào?

a)

Thuộc tính tâm lý phức hợp

b)

Thuộc tính tâm lý điển hình

c)

Trạng thái tâm lý phức hợp

d)

Trạng thái tâm lý điển hình

38.

Thuộc tính tâm lý nào bao gồm hệ thống động cơ thúc đẩy hành động?

a)

Tính cách

b)

Năng lực

c)

Khí chất

d)

Xu hướng

39.

Khi nào nhu cầu trở thành động cơ thúc đẩy hành động?

a)

Nhu cầu có đối tượng rõ ràng

b)

Nhu cầu được nhận thức

c)

Nhu cầu gắn với khả năng thực hiện và phù hợp với điều kiện của nó

d)

Khi có đủ tiền

40.

Đặc điểm nào sau đây không phải của nhân cách?

a)

Tính tích cực

b)

Tính ổn định

c)

Tính khái quát

d)

Cả 3 phương án trên

41.

Xu hướng cá nhân là tổ hợp các thuộc tính tâm lý cá nhân nổi lên:

a)

Cường độ phát triển của nhân cách

b)

Chiều hướng phát triển của nhân cách

c)

Thái độ của nhân cách đối với hiện thực khách quan

d)

Phong cách hành vi của nhân cách

42.

Nhu cầu của con người có các đặc điểm nào?

a)

Có tính chu kỳ và có bản chất xã hội

b)

Bao giờ cũng được con người nhận thức rõ ràng

c)

Có tính giao lưu và tính xã hội

d)

Có tính độc đáo và tính điển hình cho mỗi cá nhân

43.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc đặc điểm của nhu cầu?

a)

Nội dung của nhu cầu do điều kiện sống và phương thức thỏa mãn nó quy định

b)

Nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng

c)

Nhu cầu có tính chu kì

d)

Nhu cầu có tính khái quát

44.

Đối tượng của hứng thú có đặc điểm gì?

a)

Mang lại khoái cảm cho cá nhân

b)

Có ý nghĩa với cuộc sống

c)

Phương án A và B

d)

Gắn liền với mục đích hoạt động

45.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Hứng thú là thái độ... của cá nhân với đối tượng nào đó, vừa có... đối với cuộc sống, vừa có khả năng đem lại ... cho cá nhân trong quá trình hoạt động”

a)

Tích cực/ý nghĩa/giá trị

b)

Đặc biệt/giá trị/tính tích cực

c)

Đặc biệt/ý nghĩa/khoái cảm

d)

Tích cực/sức hút/xúc cảm

46.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm của lý tưởng?

a)

Tính lãng mạn và tính hiện thực

b)

Tính xã hội - lịch sử

c)

Tính thống nhất

d)

Tính giai cấp

47.

Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và tư duy, xác định phương châm hoạt động cho con người được gọi là gì?

a)

Thế giới quan

b)

Nhu cầu tinh thần

c)

Nhận thức luận

d)

Xu hướng

48.

Trong tâm lý học, hiện tượng nào là sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần phải được thỏa mãn để tồn tại và phát triển?

a)

Hứng thú

b)

Nhu cầu

c)

Ham muốn

d)

Khát vọng

49.

Trong tâm lý học, hiện tượng nào là mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực và hoàn chỉnh, có khả năng lôi cuốn toàn bộ hoạt động cá nhân vươn tới nó?

a)

Mơ ước

b)

Mục đích

c)

Lý tưởng

d)

Sự nghiệp

50.

Hiện tượng nào là một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lý bền vững?

a)

Lý tưởng

b)

Niềm tin

c)

Quy luật

d)

Nguyên tắc

51.

Khái niệm nào biểu hiện thái độ xúc cảm của cá nhân với các đối tượng có liên quan đến nhu cầu, động cơ của cá nhân?

a)

Hứng thú

b)

Tính cách

c)

Tình cảm

d)

Xu hướng

52.

Điền vào chỗ trống: “… là tổ hợp các thuộc tính độc đáo của cá nhân … với yêu cầu đặc trưng của một … nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó đạt được kết quả”.

a)

Năng lực/phù hợp/hoạt động

b)

Tính cách/phù hợp/công việc

c)

Khí chất/thích hợp/hoạt động

d)

Năng lực/song song/hoạt động

53.

Vì sao lý tưởng được coi là mặt tập trung nhất của xu hướng cá nhân?

a)

Lý tưởng do con người tự giác xây dựng nên

b)

Trong lý tưởng có sự thống nhất hài hòa giữa nhận thức sâu sắc, tình cảm mãnh liệt và ý chí kiên cường

c)

Được hình thành khi con người bước vào tuổi trưởng thành

d)

Môi trường của lý tưởng thuộc về tương lai

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Lý tưởng có ảnh hưởng … đến việc hình thành, phát triển nhu cầu, hứng thú. Lý tưởng là … thúc đẩy, điều khiển toàn bộ hoạt động của con người, trực tiếp … sự hình thành và phát triển cá nhân”

a)

Chi phối/động lực/ảnh hưởng

b)

Tích cực/sức mạnh/chi phối

c)

Quyết định/động lực/chỉ phối

d)

Chi phối/ảnh hưởng/động lực

55.

Nhân tố nào không quyết định sự hình thành, phát triển năng lực?

a)

Sự nỗ lực rèn luyện của cá nhân

b)

Thiên hướng

c)

Tri thức kỹ năng, kỹ xảo

d)

Tư chất

56.

Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của tính cách?

a)

Bạn A. rất nhanh nhẹn còn bạn B lại lù đù, chậm như rùa

b)

Bạn B. có nhiều khả năng đặc biệt, nhất là trong việc xét đoán con người

c)

Bạn C. rất nhiệt tình với mọi người và có trách nhiệm trong công việc

d)

Bạn D. hứng thú với nhiều thứ nhưng lại chóng chán

57.

Mặt nào là nội dung của tính cách?

a)

Mặt thái độ của cá nhân

b)

Mặt hành vi, cử chỉ, ngôn ngữ

c)

Mặt cảm xúc và ngôn ngữ

d)

Mặt thái độ và hành vi

58.

Trong cấu trúc của tính cách, yếu tố nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

Mặt thái độ

b)

Mặt hành vi

c)

Mặt cảm xúc

d)

Mặt bên trong

59.

Tính cách là sự thống nhất giữa những yếu tố nào?

a)

Đức và tài

b)

Phẩm chất và năng lực

c)

Cái điển hình và cái cá biệt

d)

Nhận thức và tình cảm

60.

Quan điểm nào là sai lầm?

a)

Trẻ em giống như một tờ giấy trắng, nhà giáo dục muốn vẽ gì lên đó cũng được

b)

Nhân cách không có ngay từ khi trẻ vừa ra đời, nó được hình thành và phát triển dần dần trong quá trình sống

c)

Nhân cách có tính ổn định, khi nhân cách đã hình thành rất khó thay đổi

d)

Nhân cách có thể cải tạo được nếu có phương pháp giáo dục đúng đắn

61.

Phẩm chất nào là của tính cách?

a)

Lòng dũng cảm, lòng nhân ái, lòng yêu nước

b)

Tính nóng nảy

c)

Tính linh hoạt

d)

Cả 3 phương án trên

62.

Nhà tâm lý học A. R. Luria – đã quan sát sự phát triển của hai cháu mẫu giáo sinh đôi cùng trứng. Người ta đã dạy chúng chơi các vật liệu xây dựng một cách khác nhau. Kết quả là ở một em việc xây dựng phức tạp hơn và độc đáo hơn. Ta có thể rút ra điều gì từ thực nghiệm nói trên?

a)

Tố chất như nhau thì mức độ phát triển năng lực do giáo dục quy định

b)

Yếu tố bẩm sinh di truyền không liên quan đến năng lực

c)

Giáo dục đóng vai trò chủ đạo

d)

Giáo dục là tiền đề cho sự phát triển nhân cách

63.

Quan niệm nào về năng lực là đúng?

a)

Tri thức, kỹ năng, kỹ xảo là năng lực

b)

Tư chất là năng lực

c)

Hoàn thành một công việc đạt kết quả cao, sản phẩm có tính sáng tạo là có năng lực

d)

Thực hiện đúng, tốt yêu cầu là có năng lực

64.

Bạn ủng hộ quan niệm nào về sự hình thành nhân cách?

a)

Cha mẹ sinh con, trời sinh tính

b)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

c)

Đi một quãng đàng học một sàng khôn

d)

Giáo dục là vạn năng

65.

Hãy xác định xem đâu là năng lực chung?

a)

Năng lực tư duy

b)

Năng lực toán học

c)

Năng lực âm nhạc

d)

Năng lực văn học

66.

Hãy xác định xem đâu là năng lực riêng?

a)

Năng lực ghi nhớ

b)

Năng lực quan sát

c)

Năng lực văn học

d)

Năng lực tư duy

67.

Mặt thái độ của tính cách bao gồm:

a)

Hệ thống thái độ đối với xã hội và thái độ với bản thân

b)

Hệ thống thái độ đối với lao động

c)

Hệ thống thái độ đối với người khác

d)

Cả 3 phương án trên

68.

Từ nào chỉ tính cách?

a)

Đức tính

b)

Thói và tật

c)

Tính nết

d)

Cả 3 phương án trên

69.

Từ nào không chỉ tính cách?

a)

Lòng nhân ái

b)

Tính điềm đạm, bình thản

c)

Tính nết chăm chỉ

d)

Thói ăn gian

70.

Mặt nào là hình thức của tính cách?

a)

Mặt thái độ

b)

Mặt hành động

c)

Mặt hành vi, cử chỉ

d)

Mặt ngôn ngữ

71.

Trong mối quan hệ giữa các thành phần trong cấu trúc của tính cách thì yếu tố nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

Mặt thái độ

b)

Mặt hành vi

c)

Mặt đạo đức

d)

Phương án A và B

72.

Tính cách là gì?

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Trạng thái tâm lý tích cực

73.

Khái niệm nào chính xác hơn?

a)

Tính cách là 1 thuộc tính tâm lý phức hợp

b)

Tính cách là 1 trạng thái tâm lý điển hình

c)

Tính cách là 1 thuộc tính tâm lý điển hình

d)

Tính cách là 1 quá trình tâm lý phức hợp

74.

Hãy tìm đặc điểm của tính cách?

a)

Tương đối bền vững

b)

Là sự thống nhất giữa hệ thống thái độ và hệ thống hành vi

75.

Vì sao có sự khác nhau về tính cách giữa người Mỹ và người Việt Nam?

a)

Do sự khác nhau về chính trị, văn hóa, xã hội

b)

Do sự khác nhau về huyết thống

c)

Do sự khác nhau về khí hậu

d)

Cả 3 phương án trên

76.

Vì sao phải “Dạy con từ thuở còn thơ”?

a)

Nhân cách tương đối bền vững, khi nó đã được hình thành thì rất khó thay đổi

b)

Trẻ em như một tờ giấy trắng, giáo dục càng sớm trẻ càng dễ tiếp thu và lĩnh hội

c)

Phương án A và B

d)

Trẻ còn nhỏ rất thông minh, dạy môn học gì chúng cũng tiếp thu được

77.

Hãy tìm những biểu hiện tính cách của bạn A?

a)

A thường bao dung với mọi người, giúp đỡ họ khi gặp khó khăn

b)

A có khả năng tổ chức các buổi hội thảo

c)

A là người linh hoạt, dễ thích nghi với điều kiện sống mới

d)

Cả 3 phương án trên

78.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tư chất là một trong những … hình thành và phát triển năng lực, nhưng tư chất không … sự phát triển của năng lực”.

a)

Yếu tố quy định/ quyết định

b)

Điều kiện/ quy định trước

c)

Nhân tố/ tự tạo ra

d)

Nhân tố/ ảnh hưởng đến

79.

Tính cách là gì?

a)

Một thuộc tính tâm lý mang tính riêng biệt, độc đáo, điển hình của cá nhân

b)

Sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc đáo cá biệt của cá nhân

c)

Một thuộc tính tâm lý phức hợp, bao gồm hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực và được biểu hiện ở hành vi, cử chỉ, cách nói năng tương ứng

d)

Là quá trình tâm lý phản ánh các phẩm chất đạo đức của nhân cách

80.

Điền vào chỗ trống: “Chăm chỉ làm việc, thực hiện nghiêm chỉnh những yêu cầu về vệ sinh an toàn trong lao động là biểu hiện thái độ của con người … đồng thời cũng là biểu hiện của một … tốt”.

a)

Đối với lao động/tính cách

b)

Đối với người khác/phẩm chất

c)

Đối với xã hội/tính cách

d)

Đối với bản thân/khí chất

81.

Đức tính cởi mở, chân thành, phê bình thẳng thắn tương ứng với thái độ nào?

a)

Thái độ đối với Tổ quốc

b)

Thái độ đối với người khác

c)

Thái độ đối với lao động

d)

Thái độ đối với bản thân

82.

Luôn làm mình nổi bật trong tập thể và thích được khen chính là biểu hiện ra bên ngoài của:

a)

Thái độ đối với bản thân

b)

Thái độ đối với người khác

c)

Thái độ đối với tập thể

d)

Thái độ với cái đẹp

83.

Giáo viên đọc bài khoá hai lần cho sinh viên nghe sau đó yêu cầu sinh viên viết lại nội dung đó theo khả năng của mình. Hành động này góp phần hình thành năng lực nào?

a)

Năng lực tư duy

b)

Năng lực ghi nhớ

c)

Năng lực tưởng tượng

d)

Năng lực quan sát

84.

Giáo viên yêu cầu sinh viên chỉ ra sự giống và khác nhau giữa quan điểm duy tâm và duy vật. Hành động này góp phần hình thành năng lực nào?

a)

Năng lực tư duy

b)

Năng lực tưởng tượng

c)

Năng lực ghi nhớ

d)

Năng lực giao tiếp

85.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Hệ thống thái độ và hệ thống hành vi, cử chỉ là những thành phần tạo nên cấu trúc của… trong đó thái độ là …, hành vi là … của nó. Hai hệ thống này có quan hệ mật thiết, thống nhất với nhau”.

a)

Tính cách/mặt nội dung/mặt hình thức

b)

Tính cách/mặt hình thức/mặt nội dung

c)

Xu hướng/động cơ/hình thức

d)

Khí chất/nội dung/hình thức

86.

Kiểu thần kinh mạnh, cân bằng, linh hoạt là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

87.

Kiểu thần kinh mạnh, cân bằng, không linh hoạt là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

88.

Kiểu thần kinh mạnh, không cân bằng là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

89.

Kiểu thần kinh yếu là của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

90.

“Quá trình hưng phấn và ức chế đều yếu, nhưng quá trình hưng phấn yếu hơn quá trình ức chế”. Đây là đặc điểm thần kinh của khí chất nào?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

91.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm thần kinh sau: “Quá trình hưng phấn và ức chế mạnh như nhau nhưng quá trình chuyển hoá giữa chúng diễn ra nhanh chóng”?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

92.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm thần kinh sau: “Quá trình hưng phấn và ức chế mạnh như nhau nhưng quá trình chuyển hoá giữa chúng diễn ra chậm chạp”?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

93.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm thần kinh sau: “Cả hai quá trình hưng phấn và ức chế đều mạnh, nhưng hưng phấn mạnh hơn ức chế”?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

94.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm: Nhiệt tình, nhanh nhẹn, rất dễ thích ứng với cuộc sống đầy biến động, dễ làm quen với người khác nhưng thiếu kiên trì?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

95.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm: Chậm chạp, ôn hoà, ít bộc lộ tâm trạng ra bên ngoài, có tính kiên trì và tự chủ cao?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

96.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm: rất nhạy cảm, xúc cảm sâu sắc, yếu đuối, chậm chạp, hay tự ti về bản thân, dịu hiền?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

97.

Kiểu khí chất nào có đặc điểm: phản ứng mạnh khi có kích thích, thẳng thắn, nhanh nhẹn, nhiệt tình nhưng thiếu kiên trì, tâm trạng thất thường?

a)

Hăng hái

b)

Bình thản

c)

Nóng nảy

d)

Ưu tư

98.

Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Khí chất là thuộc tính tâm lý phức hợp của cá nhân, biểu hiện … và nhịp độ của các hoạt động tâm lý, quy định … hành vi, ngôn ngữ của cá nhân”.

a)

Cường độ, tốc độ/sắc thái

b)

Cường độ/hình thức của

c)

Tốc độ/cử chỉ

d)

Tính linh hoạt/sắc thái

99.

Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Khí chất có cơ sở là các … nhưng khí chất mang … được biến đổi do rèn luyện và giáo dục”.

a)

Kiểu hoạt động thần kinh/tính tích cực

b)

Hoạt động thần kinh/bản chất xã hội

c)

Gen di truyền/tính linh hoạt

d)

Quá trình hưng phấn/tính tích cực

100.

Ở con người có mấy kiểu khí chất?

a)

Bốn kiểu khí chất

b)

Ba kiểu khí chất

c)

Bốn kiểu khí chất cơ bản và 1 kiểu khí chất trung gian

d)

Sáu kiểu khí chất

101.

Quan điểm của cá nhân bạn về vấn đề giáo dục khí chất?

a)

Nên xoá bỏ khí chất của người bạn nào không hợp với mình

b)

Nên cải tạo những mặt hạn chế của khí chất và chọn nghề cho phù hợp với khí chất của mình

c)

Nếu muốn thích thì có thể chuyển đổi sang khí chất khác tốt hơn

d)

Nên xoá bỏ khí chất của chính mình nếu nó thuộc kiểu ưu tư

102.

Theo Hypocrat, cơ sở sinh lý của khí chất là gì?

a)

Tỷ lệ các chất nước trong cơ thể

b)

Hoạt động thần kinh

c)

Gen di truyền

d)

Phản xạ có điều kiện

103.

Đặc điểm nào không phải của khí chất?

a)

Tương đối bền vững

b)

Quy định sắc thái của hành vi

c)

Quy định mặt đạo đức của con người

d)

Chịu ảnh hưởng của xã hội

104.

Điền vào chỗ trống: “Người thông minh hay ngu đần, người tốt hay xấu đều có ở bất kì loại… nào”.

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực

105.

Tìm từ để điền vào chỗ trống: “… là một thuộc tính tâm lý … của cá nhân bao gồm hệ thống … quy định tính tích cực hoạt động và quyết định sự lựa chọn các thái độ của nó”.

a)

Tính cách/diễn hình/động lực

b)

Tính cách/phức hợp/động cơ

c)

Xu hướng/phức hợp/động cơ

d)

Xu hướng/diễn hình/động lực

106.

Hiện tượng tâm lý nào là thái độ đặc biệt của cá nhân với đối tượng nào vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng đem lại khoái cảm cho cá nhân trong hoạt động?

a)

Hứng thú

b)

Hoài bão của cá nhân

c)

Xu hướng của cá nhân

d)

Nhu cầu

107.

Nhân tố nào không phải là động cơ thúc đẩy hành động?

a)

Nhu cầu

b)

Lý tưởng

c)

Thế giới quan

d)

Ý chí

108.

Sự khác nhau giữa nhu cầu và động cơ là gì?

a)

Nhu cầu là những đòi hỏi tất yếu mà cần thoả mãn để tồn tại và phát triển còn động cơ thì không phải là những đòi hỏi đó

b)

Động cơ là cái thúc đẩy hành động, nhu cầu chỉ là một trong những động cơ thúc đẩy hành động mà thôi

c)

Nhu cầu thì bền vững còn động cơ chỉ có tính nhất thời

d)

Nhu cầu có tính nhất thời còn động cơ thì bền vững

109.

Vai trò của lý tưởng là gì?

a)

Là động lực thúc đẩy hành động

b)

Xác định mục đích cho hành động

c)

Xác định ý nghĩa của cuộc đời

d)

Là động cơ thúc đẩy hành động và xác định mục tiêu, chiều hướng phát triển của nhân cách

110.

Vai trò của nhu cầu là gì?

a)

Tạo ra tính tích cực hoạt động

b)

Thúc đẩy hoạt động

c)

Làm cho con người khác với động vật

d)

Phương án A và B

111.

Nội dung của nhu cầu do cái gì quy định?

a)

Điều kiện sống

b)

Điều kiện và phương thức thỏa mãn nhu cầu

c)

Tình trạng sức khỏe

d)

Khí hậu

112.

Tìm đặc điểm của xu hướng?

a)

Tương đối ổn định, thúc đẩy hành động và chịu sự chi phối của xã hội

b)

Biểu hiện trong hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực

c)

Là sự thống nhất giữa cái điển hình và cái cá biệt

d)

Cả 3 phương án trên

113.

Vai trò của thế giới quan là gì?

a)

Xác định phương châm hành động

b)

Là kim chỉ nam cho hành động

c)

Là động lực thúc đẩy hành động

d)

Cả 3 phương án trên

114.

Thế giới quan là gì?

a)

Quan điểm của cá nhân về thế giới

b)

Quan điểm về tự nhiên

c)

Quan điểm về xã hội

d)

Quan điểm về bản thân

115.

Thái độ của cá nhân đối với Tổ quốc là một nội dung của thuộc tính nào?

a)

Tính cách

b)

Xu hướng

c)

Tình cảm

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

116.

Thái độ của con người đối với lao động là một nội dung của thuộc tính tâm lý nào?

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Tình cảm

d)

Năng lực

117.

Thái độ của cá nhân đối với hiện thực là:

a)

Mặt cốt lõi của tính cách

b)

Mặt nội dung của tính cách

c)

Mặt hình thức của tính cách

d)

Mặt nội dung của khí chất

118.

Sự nhất quán giữa lời nói và việc làm, giữa tư tưởng và hành động của con người là biểu hiện của đặc điểm nào của tính cách?

a)

Tính ổn định

b)

Tính độc đáo

c)

Tính thống nhất

d)

Tính cân bằng

119.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của tính cách?

a)

Tương đối bền vững

b)

Là sự thống nhất giữa cái cá biệt và cái điển hình

c)

Biểu hiện sắc thái hành vi, cử chỉ, cách nói năng của cá nhân

d)

Cả 3 phương án trên

120.

Thái độ của cá nhân đối với người khác là một trong những biểu hiện của thuộc tính nào?

a)

Năng lực

b)

Xu hướng

c)

Khí chất

d)

Tính cách

121.

Trong tính cách, thái độ đối với bản thân được thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Say mê công việc

b)

Lời nói và hành vi khiêm tốn

c)

Sự nhiệt tình

d)

Cả 3 phương án trên

122.

Hiện tượng tâm lý nào đóng vai trò xác định phương châm hành động của con người?

a)

Hứng thú

b)

Lý tưởng

c)

Thế giới quan

d)

Niềm tin

123.

Tính cách là gì?

a)

Quá trình tâm lý phức hợp biểu hiện mặt thái độ và hành vi của con người

b)

Thuộc tính tâm lý phức hợp, bao gồm hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực và thể hiện trong hệ thống hành vi, ngôn ngữ của cá nhân

c)

Thuộc tính tâm lý phức hợp thể hiện mặt đạo đức của nhân cách

d)

Trạng thái tâm lý biểu hiện thái độ của con người trước thế giới khách quan

124.

Điền vào chỗ trống: “Tình cảm là… con người vượt qua khó khăn trở ngại, nó là mặt cốt lõi của tính cách và chi phối tất cả các … của nhân cách”

a)

Động lực thúc đẩy/thuộc tính tâm lý

b)

Động lực thúc đẩy/quá trình tâm lý

c)

Sức mạnh giúp/cấu trúc

d)

Động cơ của/nội dung

125.

Nhân tố nào không phải là động cơ thúc đẩy hành động?

a)

Khí chất

b)

Nhu cầu

c)

Lý tưởng

d)

Tính cảm

126.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp: “Thuộc tính tâm lý của nhân cách bao gồm những thành tố khác nhau: Xu hướng bao gồm các… Tính cách bao gồm hệ thống…, năng lực bao gồm các thuộc tính phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động có … Còn khí chất được biểu hiện ở … của hoạt động tâm lý”

a)

Động cơ thúc đẩy hành động/thái độ và hành vi/kết quả/cường độ, tốc độ, nhịp độ

b)

Động cơ thúc đẩy hành động/hành vi, cử chỉ, cách nói năng/sản phẩm/tốc độ

c)

Nhu cầu/thái độ của cá nhân/kết quả cao/cường độ

d)

Lý tưởng/thái độ và hành vi/sản phẩm/nhịp độ

127.

Khí chất được biểu hiện ở mặt nào?

a)

Tốc độ và nhịp độ của hoạt động

b)

Cường độ, tốc độ và nhịp độ của hoạt động tâm lý

c)

Tính linh hoạt, tính cân bằng và tốc độ của hoạt động

d)

Sự chuyển hóa của hưng phấn và ức chế