wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kế toán (trích từ worksheet)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Các khoản mục chi phí kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh là:

a)

621, 622, 627

b)

621, 622, 627,632, 641, 642

c)

632, 641, 642, 635, 811

d)

621, 622, 627, 632, 641, 642, 635, 811

2.

Kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập để xác định kết quả kinh doanh, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 911/Có TK 511, 515, 711

b)

Nợ TK 511, 515, 711/Có TK 911

c)

Nợ TK 511/Có TK 5211, 5212, 5213

d)

Nợ TK 911/Có TK 511, 5211, 5212, 5213

3.

Khoản thu do nhượng bán, thanh lý TSCĐ hữu hình được phản ánh vào bên:

a)

Có TK 211

b)

Nợ TK 635

c)

Có TK 515

d)

Có TK 711

4.

Chi phí phải trả phát sinh khi thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 811, 133/Có TK 331

b)

Nợ TK 641, 133/Có TK 331

c)

Nợ TK 641, 133/Có TK 331

d)

Nợ TK 635, 133/Có TK 111

5.

Khoản nào sau đây được phản ánh vào giá vốn:

a)

Chi phí bảo hành sản phẩm.

b)

Chi phí mua hàng phát sinh trong kỳ.

c)

Giá mua hàng hóa chuyển bán thẳng chưa được khách hàng chấp nhận thanh toán.

d)

Chi phí mua hàng phân bổ cho hàng hoá tiêu thụ trong kỳ.

6.

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

Tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành.

b)

Tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

c)

Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

d)

Tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành trừ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

7.

Hàng hóa thiếu chưa biết rõ nguyên nhân của tháng trước, nay xử lý khoản thiếu này coi như là khoản tổn thất doanh nghiệp chịu, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632/Có TK 1388

b)

Nợ TK 632/Có TK 1381

c)

Nợ TK 642/Có TK 1388

d)

Nợ TK 811/Có TK 1381

8.

Chi phí phát sinh trong quá trình nhượng bán tài sản cố định, khoản chi phí này được phản ánh vào bên Nợ tài khoản:

a)

632

b)

641

c)

635

d)

811

9.

Chi tiền mặt nộp phạt cho khách hàng do vi phạm hợp đồng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 811/Có TK 111

b)

Nợ TK 641/Có TK 111

c)

Nợ TK 331/Có TK 111

d)

Nợ TK 642/Có TK 111

10.

Bán chứng khoán thu tiền mặt, biết giá bán nhỏ hơn giá gốc, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 111, 811/Có TK 121

b)

Nợ TK 111, 641/Có TK 121

c)

Nợ TK 111, 635/Có TK 121

d)

Nợ TK 111, 632/Có TK 121

11.

Chi phí khắc phục hòa hoạn, kế toán phản ánh vào:

a)

Nợ TK 641

b)

Nợ TK 642

c)

Nợ TK 632

d)

Nợ TK 811

12.

Doanh thu thuần bằng:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - chiết khấu thương mại - chiết khấu thanh toán - giảm giá hàng bán - hàng bán bị trả lại.

b)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - chiết khấu thương mại - giảm giá hàng bán - hàng bán bị trả lại.

c)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - chiết khấu thương mại - giảm giá hàng bán - hàng bán bị trả lại - toàn bộ thuế TTĐB, thuế GTGT phương pháp trực tiếp, thuế xuất khẩu.

d)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - chiết khấu thương mại - giảm giá hàng bán - hàng bán bị trả lại - thuế GTGT đầu ra theo phương pháp trực tiếp.

13.

“Doanh thu thuần – giá vốn” được gọi là:

a)

Lợi nhuận thuần

b)

Lợi nhuận ròng

c)

Lợi nhuận gộp

d)

Lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp

14.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh bằng:

a)

Doanh thu thuần - giá vốn + thu nhập khác - chi phí khác

b)

Doanh thu thuần - giá vốn - chi phí bán hàng - chi phí quản lí doanh nghiệp.

c)

Doanh thu thuần - giá vốn - chi phí bán hàng - chi phí quản lí doanh nghiệp - chi phí tài chính.

d)

Doanh thu thuần - giá vốn - chi phí bán hàng - chi phí quản lí doanh nghiệp - chi phí tài chính + doanh thu hoạt động tài chính.

15.

Chi phí tự chế tài sản cố định vượt quá mức bình thường không được phép hạch toán vào nguyên giá kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 632/Có TK 154

b)

Nợ TK 635/Có TK 241

c)

Nợ TK 211/Có TK 154

d)

Nợ TK 221/Có TK 154

16.

Xuất vật liệu phụ dùng cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 641/Có TK 152

b)

Nợ TK 641/Có TK 153

c)

Nợ TK 641/Có TK 242

d)

Nợ TK 152/Có TK 242

17.

Phân bổ chi phí công cụ dụng cụ (loại phân bổ 20 kỳ) cho bộ phận bán hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 242/Có TK 153

b)

Nợ TK 1562/Có TK 242

c)

Nợ TK 641/Có TK 153

d)

Nợ TK 641/Có TK 242

18.

Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tại doanh nghiệp phát sinh phải trả khoản chi phí sửa chữa nhỏ tài sản cố định sử dụng tại bộ phận quản lí doanh nghiệp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 642, 133/Có TK 241

b)

Nợ TK 642, 133/Có TK 331

c)

Nợ TK 642, 133/Có TK 214

d)

Nợ TK 241, 133/Có TK 111

19.

Phân bổ chi phí công cụ dụng cụ (loại phân bổ 10 kỳ) bộ phận quản lí doanh nghiệp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 242/Có TK 153

b)

Nợ TK 642/Có TK 242

c)

Nợ TK 641/Có TK 153

d)

Nợ TK 641/Có TK 242

20.

Lệ phí giao thông, qua cầu trả bằng tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 642, 133/Có TK 111

b)

Nợ TK 642, 133/Có TK 331

c)

Nợ TK 641, 133/Có TK 111

d)

Nợ TK 641, 133/Có TK 338

21.

Doanh nghiệp phản ánh giá trị còn lại và ghi giảm nguyên giá khi nhượng bán TSCĐ hữu hình như sau:

a)

Nợ TK 811, 211/Có TK 214

b)

Nợ TK 641, 133/Có TK 211

c)

Nợ TK 811, 214/Có TK 211

d)

Nợ TK 131/Có TK 211, 33311

22.

Doanh nghiệp trả khoản tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 112/Có TK 711

b)

Nợ TK 811/Có TK 112

c)

Nợ TK 811/Có TK 111

d)

Nợ TK 641/Có TK 111

23.

Khoản tiền doanh nghiệp nhận được do khách hàng bồi thường do vi phạm hợp đồng bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 112/Có TK 711

b)

Nợ TK 811/ Có TK 112

c)

Nợ TK 641/Có TK 515

d)

Nợ TK 641/Có TK 112

24.

Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế trực thu được tính trên phần:

a)

Thu nhập chịu thuế sau khi trừ các khoản chi phí hợp lí liên quan đến thu nhập của doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận kế toán

c)

Lợi nhuận kế toán − thu nhập chịu thuế

d)

Lợi nhuận kế toán + thu nhập chịu thuế

25.

Cuối quý, doanh nghiệp xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp cho nhà nước, phản ánh:

a)

Nợ TK 8211/Có TK 3334

b)

Nợ TK 8211/Có TK 334

c)

Nợ TK 8212/Có TK 3334

d)

Nợ TK 8211/Có TK 33338

26.

Chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế trường hợp do thời điểm ghi nhận doanh thu theo chuẩn mực kế toán và quy định về thuế khác nhau, đây là khoản chênh lệch:

a)

Tạm thời

b)

Tự nhiên

c)

Tạm thời trong kỳ kế toán hiện tại và tương lai

d)

Bất thường

27.

Lợi nhuận kế toán sau thuế được tính bằng:

a)

Lợi nhuận kế toán trước thuế − thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành − thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

b)

Lợi nhuận kế toán trước thuế − thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành + thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

c)

Lợi nhuận kế toán trước thuế − thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

d)

Lợi nhuận kế toán trước thuế − thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

28.

Kết chuyển chi phí để xác định kết quả kinh doanh, ghi:

a)

Nợ TK 911/Có TK 632, 641, 642, 635, 811

b)

Nợ TK 632, 641, 642, 635, 811/Có TK 911

c)

Nợ TK 511/Có TK 5211, 5212, 5213

d)

Nợ TK 911/Có TK 621, 622, 627

29.

Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu để xác định doanh thu thuần, ghi:

a)

Nợ TK 5211, 5212, 5213/Có TK 511

b)

Nợ TK 5211, 5212, 5213/Có TK 911

c)

Nợ TK 511/Có TK 5211, 5212, 5213

d)

Nợ TK 911/Có TK 5211, 5212, 5213

30.

Cuối kỳ, doanh nghiệp xác định “tổng doanh thu, thu nhập < tổng chi phí”, phát sinh khoản lỗ này, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 911/Có TK 421

b)

Nợ TK 421/Có TK 911

c)

Nợ TK 8211, 421/Có TK 911

d)

Nợ TK 911/Có TK 421, 8211

31.

Cuối kỳ, doanh nghiệp xác định “tổng doanh thu, thu nhập > tổng chi phí”, bút toán kết chuyển lãi và thuế thu nhập doanh nghiệp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 911/Có TK 421

b)

Nợ TK 421/Có TK 911

c)

Nợ TK 8211, 421/Có TK 911

d)

Nợ TK 911/Có TK 421, 8211

32.

Doanh nghiệp dùng lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp để trích lập quỹ đầu tư phát triển, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 421/Có TK 414

b)

Nợ TK 911/Có TK 414

c)

Nợ TK 421/Có TK 415

d)

Nợ TK 421/Có TK 353

33.

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của doanh nghiệp được xác định bằng công thức:

a)

Doanh thu thuần − Giá vốn hàng bán − Chi phí bán hàng − Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận hoạt động tài chính + Lợi nhuận hoạt động khác

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh + Lợi nhuận hoạt động khác

d)

Lợi nhuận gộp − Chi phí bán hàng − Chi phí quản lý doanh nghiệp

34.

Khoản chi phí lãi vay định kỳ, kế toán phản ánh vào:

a)

Nợ TK 242

b)

Nợ TK 635

c)

Nợ TK 811

d)

Có TK 3387

35.

Chi trả lãi vay của 5 kỳ, kế toán phản ánh khoản chi phí này vào:

a)

Nợ TK 242

b)

Nợ TK 635

c)

Nợ TK 3387

d)

Có TK 515

36.

Chi phí nào sau đây khi phát sinh được phản ánh vào chi phí khác “Tài khoản 811”:

a)

Chi phí khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra

b)

Chi phí thanh lý tài sản cố định

c)

Chi phí bồi thường do vi phạm hợp đồng

d)

Tất cả đều đúng

37.

Khoản chi phí nào sau đây không thuộc chi phí bán hàng:

a)

Tiền lương phải trả cho nhân viên kinh doanh

b)

Chi phí bảo hành sản phẩm

c)

Hoa hồng trả cho đơn vị nhận bán đại lý

d)

Tiền lương trả cho nhân viên kế toán

38.

Khoản chi phí nào sau đây thuộc chi phí quản lý doanh nghiệp:

a)

Tiền lương phải trả cho nhân viên kinh doanh

b)

Phí chứng từ làm thủ tục hải quan để nhập khẩu hàng hóa

c)

Hoa hồng trả cho đơn vị nhận bán đại lý

d)

Tiền lương trả cho nhân viên kế toán