wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BVLN De 1

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khái niệm bảo hiểm nhân thọ:
a)
A.    Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết. .
b)
B.     Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm tai nạn con người và bảo hiểm y tế.
c)
C.     Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm y tế và bảo hiểm chăm sóc sức khỏe.
d)
D.    A, B, C đúng.
2.
Câu 2: Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây đúng
a)
A.    Luật kinh doanh bảo hiểm không áp dụng đối với bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tiền gửi và các loại bảo hiểm khác do Nhà nước thực hiện không mang tính kinh doanh.
b)
B.    Trong kinh doanh bảo hiểm, trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam thì áp dụng theo Luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam.
c)
C.    Cả A, B đúng
3.
Câu 3: Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
a)
A.    Cấu kết giữa các doanh nghiệp bảo hiểm hoặc giữa doanh nghiệp bảo hiểm với bên mua bảo hiểm nhằm phân chia thị trường bảo hiểm, khép kín dịch vụ bảo hiểm.
b)
B.    Can thiệp trái pháp luật vào việc lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C.    Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D.    A, B, C đúng
4.
Câu 4: Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
a)
A.    Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
b)
B.    Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C.    Khuyến mại bất hợp pháp.
d)
D.    A, B, C đúng
5.
Câu 5: Chọn phương án đúng về các hình thức bán sản phẩm bảo hiểm
a)
A.    Trực tiếp
b)
B.    Đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
c)
C.    Thông qua giao dịch điện tử
d)
D.    A, B, C đúng
6.
Câu 6: Cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm là
a)
A.    Bộ Công thương.
b)
B.    Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
c)
C.    Bộ Công an.
d)
D.    Bộ Tài chính.
7.
Câu 7: Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ
a)
A.    Chi trả tất cả các chi phí khai thác hợp đồng bảo hiểm cho đại lý ngoài hoa hồng bảo hiểm.
b)
B.    Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp.
c)
C.    Chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của mình gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D.    A, C đúng.
8.
Câu 8: Chọn đáp án sai
a)
A.    Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B.    Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm.
c)
C.    Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thì tổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
d)
D.    Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
9.
Câu 9: Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào dưới đây
a)
A.    Khi có sự thay đổi làm tăng các rủi ro được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm tính tăng phí cho thời gian còn lại của hợp đồng nhưng bên mua bảo hiểm không chấp nhận.
b)
B.    Bên mua bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm trong thời hạn mà doanh nghiệp bảo hiểm đã ấn định để bên mua bảo hiểm thực hiện.
c)
C.    A, B đúng.
d)
D.    A, B sai.
10.
Câu 10: Chọn đáp án đúng về hoa hồng đại lý bảo hiểm
a)
A.    Bộ Tài chính quy định mức tỷ lệ hoa hồng giống nhau với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
b)
B.    Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
c)
C.    Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
d)
D.    Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
11.
Câu 11: Chọn phương án đúng về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm
a)
A.    Chi khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
b)
B.    Chi khen thưởng và khuyến mại đại lý.
c)
C.    Chi khen thưởng, khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
d)
D.    Chi khen thưởng và hỗ trợ đại lý.
12.
Câu 12: Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng của các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân
a)
A.    Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất, thứ hai, và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định
b)
B.    Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất, thứ hai, thứ ba và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định
c)
C.    Bất kể thanh toán phí bảo hiểm theo phương thức nào, hoa hồng bảo hiểm được quy định theo 1 tỷ lệ cố định.
d)
D.    Trường hợp nộp phí bảo hiểm định kỳ, tỷ lệ hoa hồng được quy định cho năm hợp đồng thứ nhất và các năm tiếp theo; Trường hợp nộp phí bảo hiểm 1 lần, hoa hồng được quy định theo 1 tỷ lệ cố định.
13.
Câu 13: Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm
a)
A.    Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo quy định của pháp luật.
b)
B.    Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỷ lệ do pháp luật quy định.
c)
C.    Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
d)
D.    A, B đúng.
14.
Câu 14: Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm
a)
A.    Bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
b)
B.    Bằng 75% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
c)
C.    Bằng 30% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
d)
D.    Bằng 40% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
15.
Câu 15: Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe
a)
A.    20%
b)
B.    25%
c)
C.    15%
d)
D.    10%
16.
Câu 16: Bà B tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ
a)
A.      Nhận được số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ này
b)
B.      Nhận được tiền mặt trả định kỳ
c)
C.      Không nhận được gì
d)
D.      Nhận được lương hưu
17.
Câu 17: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các nghiệp vụ bảo hiểm đặc thù do Chính phủ qui định, các nghiệp vụ bảo hiểm được chia thành
a)
A. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
c)
C. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
d)
D. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.
18.
Câu 18: Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp đạt đến độ tuổi xác định được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A.      Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B.      Người được bảo hiểm
c)
C.      Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
d)
D.      Cả A, C đều đúng
19.
Câu 19: Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp
a)
A.          Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm.
b)
B.          Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.          Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.          Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ thưởng bảo hiểm.
20.
Câu 20: Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong Bảo hiểm Hưu trí đối với Nam là
a)
A.      Không dưới 55 tuổi
b)
B.      Không dưới 65 tuổi
c)
C.      Không dưới 60 tuổi.
d)
D.      Không có đáp án nào chính xác
21.
Câu 21: Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là
a)
A.      Không dưới 66 tuổi
b)
B.      Không dưới 60 tuổi
c)
C.      Không dưới 55 tuổi.
d)
D.      Không dưới 50 tuổi
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng về quỹ hưu trí tự nguyện
a)
A.      Quỹ hưu trí tự nguyện được hình thành từ phí bảo hiểm và là tập hợp các tài khoản bảo hiểm hưu trí của người được bảo hiểm
b)
B.      Khi triển khai bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm phải thiết lập quỹ hưu trí tự nguyện, theo dõi, tách và hạch toán riêng doanh thu, chi phí, tài sản và nguồn vốn của quỹ hưu trí tự nguyện với các quỹ chủ hợp đồng khác và quỹ chủ sở hữu
c)
C.      Quỹ hưu trí tự nguyện do chủ sử dụng lao động tự quản lý và đầu tư
d)
D.      A và B đúng.
23.
Câu 23: Bảo hiểm sức khoẻ là loại hình bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A.      Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khoẻ được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.      Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
c)
C.      Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
d)
D.      Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
24.
Câu 24: Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ:
a)
A. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.
b)
B. Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
c)
C. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia. .
d)
D. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm.
25.
Câu 25: Chọn phương án đúng về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
a)
A.      Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B.      Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, người thụ hưởng không tồn tại
c)
C.      Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D.      A, B, C đúng
26.
Câu 26: Chọn phương án sai về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
a)
A.    Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B.    Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
c)
C.    Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại.
d)
D.    Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
27.
Câu 27: Đáp án nào dưới đây sai khi nói về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt hiệu lực:
a)
A.    Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
b)
B.    Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C.    Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu.
d)
D.    Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm trong thời hạn gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
28.
Câu 28: Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm
a)
A.    Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe
b)
B.    Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại
c)
C.    Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm
d)
D.    A, B, C đúng.
29.
Câu 29: Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì
a)
A.    Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B.    Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung
c)
C.    mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D.    Không cần quy định rõ trong hợp đồng BH vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
e)
E.     B, C đúng.
30.
Câu 30: Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người là
a)
A.    Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
b)
B.    Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm.
c)
C.    Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
d)
D.    Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
31.
Câu 31: Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây
a)
A.    Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B.    Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C.    Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.    Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
32.
Câu 32: Bên mua bảo hiểm là
a)
A.      Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B.      Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C.      Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D.      Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
33.
Câu 33: Chọn phương án đúng
a)
A.      Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B.      Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người được bảo hiểm
c)
C.      Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người thụ hưởng
d)
D.      A, C đúng
34.
Câu 34: Chọn phương án sai về khái niệm sau
a)
A.      Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng
b)
B.      Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp
c)
C.      đồng bảo hiểm con người.
d)
D.      Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng.
e)
E.       Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
35.
Câu 35: Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý liên tục thì trong thời hạn bao lâu phải thực hiện việc thi chứng chỉ đại lý mới trước khi hoạt động đại lý
a)
A.    2 năm
b)
B.    1 năm
c)
C.    6 tháng
d)
D.    3 năm
36.
Câu 36: Đại lý bảo hiểm là
a)
A.    Người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện tất cả các công việc liên quan đến nghiệp vụ bảo hiểm.
b)
B.    Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
c)
C.    Người đại diện cho khách hàng.
d)
D.    A, B, C đúng.
37.
Câu 37: Chọn phương án đúng
a)
A.    Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B.    Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký quĩ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C.    Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
d)
D.    A, B đúng
38.
Câu 38: Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây
a)
A.      Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
B.      Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật
c)
C.      Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D.      A, B đúng
39.
Câu 39: Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là
a)
A.    10%
b)
B.    5%
c)
C.    15%
d)
D.    7%
40.
Câu 40: Theo quy định pháp luật, một trong các điều kiện của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm nước ngoài là:
a)
A.    Phải có Văn phòng đại diện đặt tại Việt Nam.
b)
B.    Đang hoạt động hợp pháp và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về khả năng thanh toán theo quy định pháp luật của nước nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính.
c)
C.    Cả A và B.