wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

2.

Số lượng người lao động, trình độ lao động, tri thức lao động... là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

3.

Quặng, mỏ dầu, rừng, thủy hải sản... là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

4.

Tiền, giấy tờ có giá, tín dụng.... là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

5.

Internet, nguồn tin từ mối quan hệ, tư vấn kinh doanh.... là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

6.

Trình độ công nghệ, dây chuyền máy móc sản xuất.... là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Kỹ thuật công nghệ

7.

Không tuyển đủ lao động, không tuyển được lao động đáp ứng trình độ... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

8.

Không có đầu vào như kim loại, gỗ, nguyên nhiên liệu thô... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

9.

Thiếu tiền, không huy động được vốn hay tín dụng.... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

10.

Không tiếp cận được các trang web thông tin, thiếu nguồn tin từ mối quan hệ, không được tư vấn kinh doanh.... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Thông tin

11.

Không nắm được trình độ công nghệ, không có dây chuyền máy móc sản xuất.... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Kỹ thuật công nghệ

12.

Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

a)

Vấn đề khan hiếm

b)

Vấn đề chi phí cơ hội

c)

Vấn đề khả năng

d)

Vấn đề mong muốn

13.

Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

Chỉ trong nền kinh tế thị trường

b)

Chỉ trong nền kinh tế chỉ huy

c)

Trong tất cả các nền kinh tế

d)

Chỉ trong nền kinh tế hốn hợp

14.

Chi phí cơ hội là:

a)

Chi phí của cơ hội đó

b)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn giữa các phương án

c)

Chi phí để có được cơ hội đó

d)

Không phải phương án nào nói trên

15.

Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Cơ chế cân đối liên ngành

c)

Cơ chế thị trường

d)

Không phải phương án nào nói trên

16.

Khi doanh nghiệp nguồn lực để xây dựng một cơ sở kinh doanh, nguồn lực đó sẽ không còn để gửi ngân hàng lấy lãi. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Sự cân nhắc

c)

Sự đánh đổi

d)

Không phải phương án nào nói trên

17.

Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi cầu lông. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc đi chơi cầu lông là:

a)

Lớn hơn giá trị của xem phim

b)

Nhỏ hơn giá trị của xem phim

c)

Là chi phí cơ hội của việc xem phim

d)

Không phải phương án nào trên

18.

Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cơ hội của việc đi học đại học:

a)

Học phí

b)

Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

c)

Chi phí ăn uống cơ bản

d)

Chi phí đi lại cơ bản

19.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 50.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 50.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 50.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

50.000 đồng

20.

Chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 100.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 100.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 100.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi cắt tóc

d)

100.000 đồng

21.

Chi phí cơ hội của một người đi sửa xe mất 500.000đ là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 500.000đ của người đó vào việc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 500.000 đồng của người đó vào việc khác

c)

Thời gian đi sửa xe

d)

500.000 đồng

22.

Nền kinh tế Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

23.

Nền kinh tế Triều Tiên là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

24.

Nền kinh tế Mỹ là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

25.

Một nền kinh tế tự sản tự tiêu, không trao đổi với quốc gia khác là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế hỗn hợp

c)

Nền kinh tế chỉ huy

d)

Nền kinh tế thị trường

26.

Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế:

a)

Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

không có mối liên hệ với các nền kinh tế khác

c)

Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

d)

Không phải phương án nào nói trên

27.

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết:

a)

Thông qua thị trường

b)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ

d)

Không phải phương án nào nói trên

28.

Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:

a)

Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường

b)

Cả nội thương và ngoại thương

c)

Cả tư nhân và nhà nước

d)

Không phải phương án nào nói trên

29.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:

a)

Sản xuất cái gì

b)

Sản xuất như thế nào

c)

Sản xuất cho ai

d)

Cả 3 phương án trên

30.

Bộ phận nào của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng sản xuất và hộ gia đình:

a)

Kinh tế vi mô

b)

Kinh tế học thực chứng

c)

Kinh tế học chuẩn tắc

d)

Không phải phương án nào nói trên

31.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

b)

Những kết hợp hàng hóa mà chính phủ mong muốn

c)

Những kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn

d)

Không phải phương án nào nói trên

32.

Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

Nằm ngoài khả năng sản xuất

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

33.

Các kết hợp hàng hóa nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

Chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Nằm ngoài khả năng nguồn lực sản xuất

34.

Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên với chi phí cận biên của sự lựa chọn, anh ta phải:

a)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

b)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên

c)

Chọn quyết định khi lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên

d)

Không phải phương án nào trên

35.

Điều nào sau đây mô tả đường cầu:

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

c)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác ko đổi )

36.

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang

d)

Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc

37.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết:

a)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng

b)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu giảm

c)

Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu không đổi

d)

Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm

38.

Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Cả 3 phương án trên

39.

Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

a)

Giá của chính hàng hóa đó

b)

Giá hàng hóa thay thế

c)

Giá hàng hóa bổ sung

d)

Phương án 2 và 3

40.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu

d)

Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

41.

Lượng cầu tăng có nghĩa là:

a)

di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cung

b)

di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung

c)

Di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cầu

d)

di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu

42.

Lượng cầu tăng được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên

43.

Lượngcầu giảm được thể hiện:

a)

di chuyển dọc theo đường cầu lên trên

b)

di chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

c)

dịch chuyển dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

dịch chuyển dọc theo đường cầu lên trên

44.

Cầu giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự dịch chuyểncủa đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyểncủa đường cầu sang trái

45.

Cầu tăng được thể hiện thông qua:

a)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

b)

Sự di chuyển dọc của đường cầu sang trái

c)

Sự dịch chuyểncủa đường cầu sang phải

d)

Sự dịch chuyểncủa đường cầu g sang trái

46.

Cầu giảm có nghĩa là:

a)

Đường cầu di chuyển phía dưới (bên trái)

b)

đường cầu di chuyển phía dưới (bên phải)

c)

đường cung di chuyển phía trên (bên phải)

d)

đường cung di chuyển phía trên (bên trái)

47.

Cầu tăng có nghĩa là:

a)

đường cung di chuyển phía dưới (bên phải)

b)

đường cung di chuyển phía dưới (bên trái)

c)

đường cầu di chuyển phía trên (bên trái)

d)

Đường cầu di chuyển phía trên (bên phải)

48.

Đường cầu dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

49.

Đường cầu dịch chuyển sang trái có nghĩa là:

a)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá không đổi

b)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá giảm xuống

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Không phải phương án nào trên

50.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

51.

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

52.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập tăng:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

đường cung dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

53.

Đối với hàng hóa thứ cấp, khi thu nhập giảm:

a)

đường cầu không dịch chuyển

b)

đường cung dịch chuyển sang trái

c)

đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

không phải phương án nào trên

54.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

55.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

56.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

57.

Nếu giá hàng hóa X giảm đi gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên phải thì:

a)

X và Y là hàng hóa độc lập

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

X và Y là hàng hóa bổ sung

d)

Không phải phương án nào trên

58.

Điều nào dưới đây mô tả đường cung:

a)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)

b)

Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong 1 khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

59.

Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

b)

Cộng tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

c)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều dọc

d)

Nhân tất cả các đường cung của các hãng theo chiều ngang

60.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cung cho biết:

a)

Giá thịt lợn tăng làm lượng cung về thịt lợn giảm

b)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn tăng

c)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn giảm

d)

Không phải phương án nào trên

61.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Qui luật cầu

b)

Qui luật cung

c)

Qui luật khan hiếm

d)

Qui luật đánh đổi

62.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi:

a)

tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

b)

tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

c)

tương tác giữa người mua và người bán

d)

không phải phương án nào trên

63.

Trên cùng một thị trường, nếu giá cam tăng lên thì cầu quýt sẽ có xu hướng:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

có thể tăng hoặc giảm

64.

Đường cung thẳng đứng:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn c

65.

Đường cung thẳng đứng:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

66.

Đường cung nằm ngang:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 2

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

d)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

67.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

68.

Công nghệ sản xuất máy nghe nhạc tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

69.

Công nghệ sản xuất laptop tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

70.

Công nghệ sản xuất xe máy tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

71.

Công nghệ sản xuất ô tô tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

đường cung dịch chuyển sang bên phải

b)

đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

đường cung di chuyển dọc sang bên phải

d)

đường cung di chuyển dọc sang bên trái

72.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

73.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X giảm đi làm cho:

a)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải

b)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên phải

c)

đường cung hàng hóa X di chuyển dọc sang bên trái

d)

đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái

74.

Cơn bão vào Việt Nam làm ảnh hưởng rất lớn đến diện tích nuôi trồng thủy sản, có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường cầu thủy sản Việt Nam di chuyển xuống dưới sang bên phải

c)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên phải

d)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang bên trái

75.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội đầu Sunsilk giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung về dầu gội đầu Sunsilk dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang trái

d)

Đường cầu về dầu gội đầu Sunsilk di chuyển dọc sang phải

76.

Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng vô cùng

d)

Không phải phương án nào trên

77.

Đương cầu có dạng: P = 100 – 3Q; đường cung có dạng: P = 3Q + 10. Điểm cân bằng là:

a)

Q = 450, P = 550

b)

Q = 450, P = 500

c)

Q = 15, P = 55

d)

Q = 550, P = 450

78.

Đương cầu có dạng: P = 200 – 4Q; đường cung có dạng: P = 5Q + 20. Điểm cân bằng là:

a)

Q = 450, P = 550

b)

Q = 450, P = 500

c)

Q = 20, P = 120

d)

Q = 550, P = 450

79.

Đương cầu có dạng: P = 200 – 5Q; đường cung có dạng: P = 4Q + 20. Điểm cân bằng là:

a)

Q = 450, P = 550

b)

Q = 450, P = 500

c)

Q = 20, P = 100

d)

Q = 550, P = 450

80.

Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến:

a)

Buôn lậu xăng dầu qua biên giới nếu giá xăng dầu cao hơn giá thị trường

b)

Nhập lậu xăng dầu qua biên giới nếu giá xăng dầu thấp hơn giá thị trường

c)

Buôn lậu xăng dầu qua biên giới nếu giá xăng dầu thấp hơn giá thị trường

d)

Không phải phương án nào trên

81.

Khi nhà nước đánh thuế vào hàng hóa thì:

a)

chỉ người tiêu dùng chịu thuế

b)

chỉ người sản xuất chịu thuế

c)

cả người tiêu dùng và người sản xuất chịu thuế

d)

cả người tiêu dùng và người sản xuất chịu thuế phụ thuộc vào độ co giãn của cầu và cung

82.

Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau: (S) : Ps = 20 + 0,5Qs ; (D) : Pd = 80 – Qd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 50, hàng hóa trên thị trường sẽ:

a)

Dư thừa 30

b)

Thiếu hụt 3001

c)

Dư thừa 3000

d)

Thiếu hụt 3000

83.

Cho phương trình đường cung và đường cầu của sản phẩm X là Ps=2+Q,Pd=50-2Q. Nếu nhà nước áp giá là 14 nghìn đ/sp thì điều gì xảy ra ?

a)

Thiếu hụt 6 sp

b)

Dư thừa 6x10^3 sp

c)

Thiếu hụt 8x10^3 sp

d)

Dư thừa 8x10^3 sp

84.

Thị trường sản phẩm X có hàm cung và hàm cầu như sau: P = 15 + Qs; P = 85 – Qd. Nếu chính phủ đặt mức giá trần Po = 40 thì xảy ra dư thừa (hay thiếu hụt) bao nhiêu?

a)

Dư thừa 2000

b)

Thiếu hụt 2000

c)

Dư thừa 2001

d)

Thiếu hụt 20

85.

Hàm cầu sản phẩm X cho bởi phương trình: Q = 90 – 2P. Tại mức giá P = 30, muốn tăng tổng doanh thu doanh nghiệp nên:

a)

Giữ nguyên giá

b)

Tăng giá

c)

Giảm giá

d)

Phương án khác

86.

Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau: (S) : Ps = 20 + 0,5Qs ; (D) : Pd = 80 – Qd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 50, doanh thu của nhà sản xuất bằng:

a)

TR = 15

b)

TR = 1500

c)

TR = 10

d)

TR = 25

87.

Cho hàm cung và hàm cầu của hàng hóa X như sau: (S) : Ps = 20 + 0,5Qs ; (D) : Pd = 80 – Qd. Khi chính phủ áp đặt mức giá P = 35, doanh thu của nhà sản xuất bằng:

a)

TR = 95

b)

TR = 11

c)

TR = 1050

d)

TR = 12

88.

Cho biểu cung, cầu về sản phẩm X như sau: Phương trình đường cung và đường cầu của sản phẩm X là Ps=2+Q, Pd=50-2Q. Nếu nhà nước áp giá là 14 nghìn đ/sp thì doanh thu của nhà sản xuất là

a)

1 nghìn đ

b)

6 nghìn đ

c)

168 nghìn đ

d)

8 nghìn đ

89.

Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản: Qd = - 3P + 50, và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 20 sp. Nếu chính phủ trợ giá cho người sản xuất là 2 đvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là:

a)

14

b)

42

c)

240

d)

24

90.

Giả sử sản phẩm X có hàm số cầu và cung như sau:Qd = 150 - 3P, Qs = 80 + 2P, nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 100, thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là

a)

6,667

b)

7667

c)

7766

d)

6767

91.

Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cung cho biết:

a)

Giá thịt lợn tăng làm lượng cung về thịt lợn giảm

b)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn tăng

c)

Giá thịt lợn giảm làm lượng cung về thịt lợn giảm

d)

Không phải phương án nào trên

92.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hóa giảm làm cho người sản xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Qui luật cầu

b)

Qui luật cung

c)

Qui luật khan hiếm

d)

Qui luật đánh đổi

93.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi :

a)

tương tác giữa Cung và cầu hàng hóa

b)

tương tác giữa giá và lượng hàng hóa

c)

tương tác giữa người mua và người bán

d)

không phải phương án nào trên

94.

Trên cùng một thị trường, nếu giá cam tăng lên thì cầu quýt sẽ có xu hướng:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

có thể tăng hoặc giảm

95.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Làm cho đường cầu đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên trái

b)

Làm cho đường càu đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên phải

c)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

d)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển xuống dưới sang bên phải

96.

Nếu giá là 10USD thì lượng cầu là 5400kg/ngày; nếu giá là 12 USD thì lượng cầu là 4600kg/ngày. Độ co giãn của cầu theo giá trong khoảng giá trên xấp xỉ bằng:

a)

- 1

b)

-0,88

c)

-44

d)

-132

97.

Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng 0

d)

Bằng vô cùng

98.

Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

Lớn hơn 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng 0

d)

Bằng vô cùng

99.

Nếu cầu ít co giãn, muốn tăng doanh thu thì phải:

a)

Giảm giá

b)

Tăng giá

c)

Giữ nguyên giá

d)

Không có phương án nào trên đúng

100.

Cầu đối với một hàng hóa sẽ co giãn nhiều hơn giá nếu:

a)

Hàng hóa đó có nhiều hàng hóa thay thế

b)

hàng hóa đó có ít hàng hóa thay thế

c)

hàng hóa đó không có hàng hóa thay thế

d)

Không có phương án nào trên đúng

101.

Co giãn của cung theo giá là thước đo sự phản ứng của:

a)

Lượng cầu khi cung thay đổi

b)

Lượng cung khi giá của hàng hóa thay đổi

c)

Lượng cung khi cầu của hàng hóa thay đổi

d)

Không có phương án nào đúng

102.

Đường cung thẳng đứng:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

d)

Không có phương án nào trên đúng

103.

Đường cung nằm ngang:

a)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng

b)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 0

c)

Có độ co giãn của cung theo giá bằng 1

d)

Không có phương án nào trên đúng

104.

Nếu giá là 15đ thì lượng cung là 480chiếc/ngày; nếu giá là 12đ thì lượng cung là 420chiếc/ngày. Độ co giãn của cung theo giá xấp xỉ bằng:

a)

2

b)

6

c)

0,6

d)

1

105.

Co giãn của cầu theo thu nhập là 0,5, thu nhập tăng 1% thì:

a)

Lượng cầu tăng 0,5%

b)

Lượng cung tăng 0,5%

c)

Lượng cung giảm 0,5%

d)

Không phải phương án nào trên

106.

Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là – 2, giá của hàng hóa Y tăng 2% thì:

a)

Lượng cầu hàng hóa X tăng 2%

b)

Lượng cầu hàng hóa X giảm 4%

c)

Lượng cầu hàng hóa Y giảm 2%

d)

Không phải phương án nào trên

107.

Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là – 1,5, giá của hàng hóa Y tăng 2% thì:

a)

Lượng cầu hàng hóa Y tăng 2%

b)

Lượng cầu hàng hóa X giảm 2%

c)

Lượng cầu hàng hóa X giảm 3%

d)

Không phải phương án nào trên

108.

Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là 3, giá của hàng hóa Y tăng 2% thì:

a)

Lượng cầu hàng hóa X tăng 6%

b)

Lượng cầu hàng hóa Y tăng 5%

c)

Lượng cầu hàng hóa X giảm 5%

d)

Lượng cầu hàng hóa Y giảm 5%

109.

Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là 0,5, giá của hàng hóa Y tăng 2% thì:

a)

Lượng cầu hàng hóa X giảm 2%

b)

Lượng cầu hàng hóa X tăng 1%

c)

Lượng cầu hàng hóa Y giảm 2%

d)

Lượng cầu hàng hóa Y tăng 2%

110.

Hàm cung sản phẩm X cho bởi phương trình sau: PS = 65 + 5Q. Độ co giãn của cung theo giá tại mức giá P = 150 bằng:

a)

1674,7

b)

167,74

c)

17,467

d)

1,7647

111.

Hàm cầu sản phẩm X cho bởi phương trình: Q = 90 – 2P. Độ co giãn Ep = -3 xảy ra tại điểm có mức giá bằng:

a)

335,7

b)

373,5

c)

353,5

d)

33,75

112.

Hàm cung sản phẩm X cho bởi phương trình sau: PS = 65 + 5Q. Độ co giãn của cung theo giá trong khoảng P = 90 đến P = 120 bằng:

a)

2,625

b)

22,65

c)

265,2

d)

2256

113.

Hàm cầu sản phẩm X cho bởi phương trình: Q = 90 – 2P. Độ co giãn của cầu theo giá trong khoảng P = 15 đến P = 32 bằng:

a)

1093

b)

-1,093

c)

1903

d)

-1903

114.

Hàm cầu của hàng hóa X theo thu nhập được biểu diễn như sau: Q = 70I – 350. Độ co giãn của cầu theo thu nhập tại mức thu nhập I = 15 bằng:

a)
1,5
b)

-1

c)

5

d)

-5

115.

Đường ngân sách biểu diễn:

a)

Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi hết ngân sách của mình

b)

Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi một phần ngân sách của mình

c)

Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi vượt ngân sách của mình

d)

Không phải phương án nào trên

116.

Đường ngân sách là:

a)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước khi thu nhập thay đổi

b)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước khi thu nhập không đổi

c)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người bán có thể bán với giá sản phẩm cho trước khi thu nhập thay đổi

d)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người bán có thể bán với giá sản phẩm cho trước khi thu nhập thay đổi hoặc không đổi

117.

Đường bàng quan là:

a)

Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại mức thỏa mãn khác nhau cho người tiêu dùng

b)

Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng

c)

Tập hợp cố định giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng

d)

Tập hợp cố định giỏ hàng hóa mang lại mức thỏa mãn khác nhau cho người tiêu dùng

118.

Độ dốc của đường bàng quan được gọi là:

a)

Tỷ lệ thay thế cận biên

b)

Tỷ lệ cận biên

c)

Tỷ lệ thay thế

d)

Không phải phương án nào trên

119.

Mối quan hệ giữa đường ngân sách và đường bàng quan tại điểm tiêu dùng tối ưu:

a)

Độ dốc đường ngân sách lớn hơn độ dốc đường bàng quan

b)

Độ dốc đường ngân sách nhỏ hơn độ dốc đường bàng quan

c)

Độ dốc đường ngân sách bằng độ dốc đường bàng quan

d)

Không phải phương án nào trên

120.

Mục tiêu của người tiêu dùng là:

a)

tối đa hóa rủi ro

b)

tối đa thiểu hóa rủi ro

c)

tối đa hóa lợi ích

d)

Không phải phương án nào trên

121.

Lợi ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm gọi là :

a)

Lợi ích cận biên

b)

Lợi ích đơn vị

c)

Tổng lợi ích

d)

Lợi ích thuần

122.

Lợi ích biên (MU) đo lường:

a)

mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm đvsp, trong khi các yếu tố khác không đổi

b)

mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm đvsp, trong khi các yếu tố thay đổi

c)

mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đvsp, trong khi các yếu tố thay đổi

d)

mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đvsp, trong khi các yếu tố khác không đổi

123.

Khi số lượng hàng hóa tiêu dùng tăng lên thì

a)

Lợi ích cận biên tăng dần

b)

Lợi ích cận biên giảm dần

c)

Lợi ích cận biên không đổi

d)

Không phải phương án nào trên

124.

Trong thực tế, cốc bia thứ 4 không mang lại sự thỏa mãn nhiều bằng cốc bia thứ 3. Đây là ví dụ về:

a)

Lợi ích cận biên tăng dần

b)

Lợi ích cận biên giảm dần

c)

Lợi ích cận biên không đổi

d)

Không phải phương án nào trên

125.

Nếu thu nhập tăng, đường ngân sách sẽ:

a)

dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách ban đầu

b)

không dịch chuyển

c)

Dịch chuyển sang phải và song song với đường ngân sách ban đầu

d)

không phải phương án nào trên

126.

Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục tung tăng thì đường ngân sách:

a)

thoải hơn

b)

dốc hơn

c)

có thể thoải, có thể dốc hơn

d)

không phải phương án nào trên

127.

Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục tung giảm thì đường ngân sách:

a)

thoải hơn

b)

dốc hơn

c)

có thể thoải, có thể dốc hơn

d)

không phải phương án nào trên

128.

Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục hoành tăng thì đường ngân sách:

a)

thoải hơn

b)

dốc hơn

c)

có thể thoải, có thể dốc hơn

d)

không phải phương án nào trên

129.

Nếu co giãn của cầu theo giá bằng 0, khi giảm giá thì:

a)

lượng cầu tăng

b)

lượng cầu giảm

c)

lượng cầu ko thay đổi