wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Networking and Email Basics (Questions 1-13)

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong khi soạn thảo email nếu muốn gửi kèm file chúng ta bấm nút:

a)

Copy

b)

File > Save

c)

Send

d)

Attachment

2.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

3.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có nghĩa là gì:

a)

Mạng doanh nghiệp

b)

Mạng cục bộ

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng toàn cầu

4.

Trong máy tính, thuật ngữ SLAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng cục bộ

c)

Mạng toàn cầu

d)

Không phải là thuật ngữ mạng

5.

Trong một địa chỉ Email, kí tự nào là kí tự phải có:

a)

!

b)

@

c)

:

d)

=

6.

Trong soạn thảo thư điện tử bằng Gmail, nếu muốn gửi đồng thời đến cho nhiều người mà không che dấu địa chỉ email của họ, dùng tính năng gửi nào sau đây?

a)

Copy

b)

Send to

c)

BCC

d)

CC

7.

Ưu điểm của hệ thống thư điện tử là gì?

a)

Không bị thất lạc, có thể gửi kèm nhiều loại tài liệu không cần kết nối internet

b)

Tất cả đều đúng

c)

Độ bảo mật cao, có thể gửi kèm nhiều loại tài liệu với dung lượng không hạn chế

d)

Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí

8.

Vì sao việc mở các tập tin đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm:

a)

Vì tệp đính kèm có dung lượng lớn nên máy tính không chứa được

b)

Vì khi mở tệp đính kèm phải trả tiền dịch vụ

c)

Vì tất cả các lý do

d)

Vì tất cả tệp đính kèm thư điện tử có nguồn lây nhiễm của virus máy tính

9.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra virus trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoaphonglan@gmail.com

c)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

d)

1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

10.

Website estih.edu.vn thể hiện?

a)

Đây là địa chỉ trang web thuộc lĩnh vực giáo dục

b)

Đây là địa chỉ của trang web thuộc lĩnh vực hành chính

c)

Đây là địa chỉ của trang web thuộc lĩnh vực giải trí

d)

Đây là địa chỉ của trang web thuộc lĩnh vực quốc tế

11.

Cookies là gì?

a)

Cookies là tất cả những nội dung

b)

Là một chương trình nhỏ nằm trong máy chủ và lưu trữ thông tin kết nối Internet của các máy người dùng

c)

Là các tệp văn bản nhỏ lưu trữ thông tin về quá trình truy xuất Internet của người dùng hoặc các thông tin cá nhân mà người dùng từng khai báo

d)

Là một chức năng cho phép xem thông tin lịch sử máy tính

12.

Trình duyệt web nào sau đây được tích hợp sẵn trong hệ điều hành Windows?

a)

Opera

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla FireFox

d)

Google Chrome

13.

Trong các chương trình sau, chương trình nào không phải là trình duyệt web?

a)

Opera

b)

Chrome

c)

Firefox

d)

Yahoo

14.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển của thương mại điện tử?

a)

Môi trường chính trị, xã hội

b)

Môi trường pháp lý, kinh tế

c)

Công nghệ thông tin

d)

Nguồn nhân lực

15.

World Wide Web là gì?

a)

Là một không gian thông tin toàn cầu cho các máy tính không kết nối mạng

b)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kì các máy tính nào trên internet có yêu cầu

c)

Là một không gian thông tin toàn cầu cho các máy tính kết nối mạng

d)

Là máy dùng để đặt các trang Web trên internet

16.

“Link" trên trang web có nghĩa là:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Liên kết

c)

Liên kết đến 1 liên kết khác

d)

Liên kết đến 1 trang web khác

17.

ARPANET là gì?

a)

Một chuẩn mạng cục bộ LAN

b)

Tiền thân của Internet

c)

Mô hình phân tầng

d)

Một chuẩn mạng diện rộng MAN

18.

Các chương trình ứng dụng riêng lẻ trong mạng máy tính là?

a)

Các chương trình ứng dụng có thể cài đặt riêng lẻ cho các máy tính để sử dụng hoặc cài đặt lên máy chủ để nhiều máy cùng sử dụng

b)

Các chương trình để quản lý các máy tính riêng lẻ

c)

Các chương trình ứng dụng dùng để điều khiển các luồng dữ liệu, duy trì sự an toàn và theo dõi tài khoản của người dùng

d)

Các chương trình ứng dụng để kiểm tra và phân quyền cho nhiều người chạy trên nhiều máy

19.

Các mạng trên Internet thường được kết nối với nhau bởi thiết bị có tên gọi là gì?

a)

Network Card

b)

Internet Host

c)

HUB

d)

Router

20.

Card mạng được dùng để?

a)

Nối với máy chiếu

b)

Nối với máy in

c)

Nối với dây cáp mạng LAN để truyền tín hiệu

d)

Nối với màn hình

21.

Chỉ ra tên trình duyệt Web mặc định của hệ điều hành Windows 10?

a)

Cốc cốc

b)

Google Chrome

c)

Microsoft Edge

d)

Windows Explorer

22.

Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server:

a)

Word

b)

www (world wide web)

c)

Excel

d)

Photoshop

23.

Chọn phát biểu đúng nói về dịch vụ thư điện tử:

a)

Dịch vụ này chưa có

b)

Người đưa thư chỉ việc để thư ở hòm thư trước nhà người nhận là người nhận có thể biết được nội dung

c)

Là dịch vụ gửi thông tin qua mạng Internet thông qua các địa chỉ thư điện tử

d)

Là dịch vụ chỉ dành cho những người làm trong lĩnh vực điện tử viễn thông

24.

Chọn phát biểu đúng về Email:

a)

Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử

b)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng

c)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

d)

Là hình thức hội thảo trực tiếp trên internet

25.

Chọn phát biểu đúng về tên miền:

a)

Tên miền là tên gọi nhớ về một địa chỉ IP

b)

Tất cả đều đúng

26.

Chọn phát biểu đúng về tương tác Web Server – Client.

a)

Tất cả đều đúng

b)

Các trang web được lưu trên Web Server

c)

Server gửi nội dung về client và hiển thị trên browser

d)

Client gửi yêu cầu xem nội dung trang web

27.

Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để làm gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đặt làm trang chủ

c)

Đánh dấu trang web trên trình duyệt

d)

Lưu trang web về máy tính

28.

Chức năng của giao thức IP là gì?

a)

Phân đoạn và tái tạo dữ liệu

b)

Phân đoạn

c)

Định hướng đường cho đơn vị dữ liệu đến host xa

d)

Định nghĩa cơ chế định địa chỉ trên Internet

29.

Chương trình Microsoft Outlook dùng để làm gì?

a)

Gửi, nhận email

b)

Tất cả 3 lý do

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Duyệt web

30.

Client là gì?

a)

Máy tính có kết nối mạng

b)

Tập hợp các chương trình phần mềm thông thường

c)

Máy tính sử dụng dịch vụ do server cung cấp

d)

Máy tính có cấu hình mạnh

31.

Đâu không phải là một trình duyệt web?

a)

Firefox

b)

Internet Explorer

c)

Chrome

d)

Internet Browser

32.

Đâu là ứng dụng thư điện tử?

a)

Notepad

b)

Google

c)

Ubuntu

d)

Microsoft Outlook

33.

Dấu nào được dùng làm dấu phân cách trong tên miền?

a)

Dấu (#)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu hỏi (?)

d)

Dấu gạch dưới (_)

34.

Mỗi máy tính cần có địa chỉ liên lạc trên Internet để liên lạc với nhau, địa chỉ này gọi là gì?

a)

Địa chỉ HTTP

b)

Địa chỉ TCP

c)

Địa chỉ IP

d)

Địa chỉ URL

35.

Để chặn các email không mong muốn, thao tác nào phù hợp?

a)

Chọn email rồi chọn nút forward

b)

Chọn email rồi kích nút spam

c)

Chọn email rồi chọn nút delete

d)

Chọn email rồi chọn nút reply

36.

Để chuyển tiếp thư, dùng nút nào?

a)

Reply

b)

Attachment

c)

Reply to all

d)

Forward

37.

Để có được trang Web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có những gì?

a)

Tên miền hoặc IP máy chủ

b)

Cả 3 điều kiện trên

c)

Máy chủ chứa nội dung trang Web (hosting)

d)

Kết nối tên miền đến máy chủ hosting

38.

Để có được trang Web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có:

a)

Tên miền (domain) hoặc IP máy chủ

b)

Máy chủ lưu nội dung trang Web (hosting)

c)

Kết nối tên miền đến máy chủ hosting

d)

Cả 3 thông tin trên

39.

Để có thể chat bằng âm thanh (voice), cả hai người tham gia phải có:

a)

Một điện thoại

b)

Một máy quay video (webcamera)

c)

Một phần mềm tương thích nhau, một card âm thanh, microphone và các loa (hay headphone)

d)

Một bộ tăng âm

40.

Để ghi lại các địa chỉ trang web yêu thích thường truy cập, chúng ta nhấn nút nào trên thanh công cụ:

a)

Links

b)

Favorites

c)

History

d)

Back

41.

Để soạn một thư điện tử mới, bạn chọn nút nào?

a)

Compose

b)

Attachment

c)

Check Mail

d)

Send

42.

Để sử dụng mạng Internet hiệu quả, an toàn. Bạn không nên:

a)

Chọn lọc nguồn thông tin đúng đắn. Cảnh giác với những thông tin nguy hại, tiêu phí thời gian, sức lực, tiền bạc, bạo lực

b)

Đưa nhiều thông tin thật, chính xác về bản thân khi tham gia mạng Internet: Số tài khoản ngân hàng, mật khẩu, số thẻ căn cước (CMTND)…

c)

Sắp xếp, bố trí thời gian một cách khoa học, hợp lý cho việc sử dụng Internet

d)

Luôn không ngừng học tập, tu dưỡng đạo đức lối sống theo qui định của pháp luật, nhà nước thực hiện nghiêm túc các quy định của pháp luật về Internet

43.

Để thay đổi địa chỉ trang mặc định (home page), bạn chọn thẻ nào trong hộp thoại Internet Options?

a)

Content

b)

General

c)

Connections

d)

Advanced

44.

Để trả lời thư cho tất cả mọi người, sử dụng nút:

a)

Attachment

b)

Reply to All

c)

Forward

d)

Reply

45.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Hệ điều hành đang sử dụng

b)

Tên miền của trang Web

c)

Tất cả đều sai

d)

Trang web đó của nước nào

46.

Để xem lại lịch sử duyệt web trên trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + H

47.

Để xóa Email đã nhận ở hòm thư gmail.com, thao tác thực hiện như thế nào?

a)

Inbox / chọn Email cần xóa / Delete

b)

Inbox / chọn Email cần xóa / Check mail

c)

Inbox / chọn Email cần xóa / Sent mail

d)

Inbox / chọn Email cần xóa / Compose

48.

Địa chỉ IP nào sau đây không hợp lệ?

a)

192.168.1.1

b)

192.168.100.1

c)

192.168.10.269

d)

192.168.10.123

49.

Dịch vụ Google Drive cho phép người dùng thực hiện được những công việc nào :

a)

Tạo biểu mẫu online

b)

Lưu trữ tài liệu Online

c)

Làm việc Excel Online

d)

Tất cả các phương án

50.

Dịch vụ mạng DNS dùng để:

a)

Cấp địa chỉ cho máy

b)

Truyền file và dữ liệu

c)

Gửi thư điện tử

d)

Phân giải tên, địa chỉ

51.

Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống:

a)

FTP

b)

WWW

c)

Telnet

d)

Email

52.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện:

a)

Tốc độ chuyển thư nhanh

b)

Có thể chuyển được văn bản có dung lượng lớn nhờ chức năng đính kèm

c)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát

d)

Thư điện tử luôn có độ an ninh cao hơn

53.

DNS là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Domain Name Science

b)

Domain Name System

c)

Domain Name Software

d)

Dynamic Name System

54.

Download có nghĩa là gì?

a)

Trực tuyến

b)

Không tải

c)

Đang tải

d)

Tải file hay folder xuống

55.

Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính được phân biệt thành:

a)

Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu

b)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục

c)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

d)

Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục

56.

Email đã soạn thảo sẽ được lưu trữ trong mục nào sau đây nếu người dùng chưa bấm nút gửi thư?

a)

Draft

b)

Starred

c)

Outbox

d)

Sent

57.

Giao thức HTTPS là:

a)

Là địa chỉ của trang Web

b)

Là giao thức truyền tải siêu văn bản bảo mật

c)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

d)

Là tên của trang Web

58.

Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ mail.google.com. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác

b)

Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau

c)

Người này có thể mở hộp thư của người kia và ngược lại nếu như hai người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau

d)

Hộp thư của 2 người đều nằm trên máy mail server của công ty google

59.

Hiện nay bộ giao thức nào được dùng chủ yếu trên internet?

a)

NETBEUI

b)

IPX/SPX

c)

TCP/IP

d)

ARPA

60.

Hiện nay nhiều nước trong đó có Việt Nam sử dụng bộ mã truyền tin tiêu chuẩn của Hoa Kỳ với tên gọi

a)

ASCII (American standard code for information interchange)

b)

VNI

c)

TCVN3

d)

Unikey

61.

Home Page - trang chủ có ý nghĩa là:

a)

Trang Web đơn độc không chứa siêu liên kết đến các trang web khác

b)

Trang Web có nhiều nội dung bổ ích, hấp dẫn người xem

c)

Trang Web có các nội dung chỉ dành riêng cho các kỹ sư phát triển phần mềm

d)

Trang Web giới thiệu cho một cơ quan, tổ chức, siêu liên kết với nhiều trang web khác

62.

HTML là gì ?

a)

Là ngôn ngữ đơn giản, sử dụng các thẻ để tạo ra các trang văn bản hỗn hợp

b)

Không phải ngôn ngữ lập trình

c)

Là một ngôn ngữ lập trình hệ thống rất mạnh

d)

Là một ngôn ngữ lập trình ứng dụng rất mạnh

63.

HTML là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào ?

a)

Hyper Text Markup Language

b)

Hyper Test Making Language

64.

HTTP là gì?

a)

Là tên của trang web

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là địa chỉ của trang web

d)

Là giao thức truyền siêu văn bản

65.

Internet Explorer là gì?

a)

Bộ giao thức

b)

Chuẩn kết nối mạng cục bộ LAN

c)

Trình duyệt web

d)

Chuẩn kết nối mạng Internet

66.

ISP là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

d)

Tất cả đều đúng

67.

Google Drive là gì?

a)

Phần mềm diệt virus miễn phí

b)

Một loại hệ điều hành máy tính

c)

Trình soạn nhạc trực tuyến

d)

Dịch vụ lưu trữ và đồng bộ tệp trực tuyến của Google

68.

Ưu điểm chính của việc lưu tệp trên Google Drive là gì?

a)

Chỉ xem được trên một máy duy nhất

b)

Dễ bị mất dữ liệu hơn ổ cứng

c)

Có thể truy cập tệp mọi lúc, mọi nơi khi có internet

d)

Chỉ lưu được tệp văn bản

69.

Để tạo một tài liệu văn bản mới trên Google Drive, thao tác đúng là:

a)

Nhấn chuột phải vào màn hình desktop

b)

Nhấn "Mới" → Google Tài liệu (Google Docs)

c)

Nhấn "Mới" → Google Biểu mẫu

d)

Nhấn "Mới" → Tải tệp lên

70.

Trong Google Docs, chế độ "Gợi ý" (Suggesting/Suggest mode) được dùng để:

a)

Xóa toàn bộ lịch sử chỉnh sửa

b)

Ghi lại các đề xuất chỉnh sửa thay vì sửa trực tiếp văn bản

c)

Tự động dịch tài liệu sang ngôn ngữ khác

d)

Khóa không cho ai chỉnh sửa tài liệu

71.

Trong Google Docs, tính năng "Bình luận" (Comment) dùng để:

a)

Đổi tên tài liệu

b)

Xóa đoạn văn bản đã chọn

c)

Thêm ghi chú, nhận xét vào vị trí văn bản cụ thể

d)

Thay đổi font chữ

72.

Trong Google Sheets, hàm nào sau đây dùng để tính tổng một dãy ô?

a)

=AVERAGE()

b)

=MIN()

c)

=MAX()

d)

=SUM()

73.

Đặc điểm nổi bật của Google Sheets so với Excel cài trên máy là:

a)

Không thể chèn biểu đồ

b)

Không làm việc được nhiều người cùng lúc

c)

Cho phép nhiều người chỉnh sửa cùng lúc trên cùng một bảng tính

d)

Không có hàm tính toán

74.

Trong Google Drive, để chia sẻ tệp cho người khác xem nhưng KHÔNG chỉnh sửa, bạn chọn quyền:

a)

"Chủ sở hữu" (Owner)

b)

"Người xem" (Viewer)

c)

"Người chỉnh sửa" (Editor)

d)

"Người nhận xét" (Commenter)

75.

Trong Google Drive, tuỳ chọn liên kết "Bất kỳ ai có đường liên kết" cho phép:

a)

Chỉ chủ sở hữu xem được tệp

b)

Mọi người trên Internet đều được chỉnh sửa tệp không cần link

c)

Bất kỳ ai có đường link (được chia sẻ) có thể truy cập theo đúng quyền đã chọn

d)

Chỉ những người trong danh sách email cụ thể xem được

76.

Trong Google Sheets, công cụ "Lọc" (Filter) được dùng để:

a)

Ẩn/bỏ ẩn các hàng

b)

Đổi tên trang tính

c)

Xóa dữ liệu các cột

d)

Chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn điều kiện nhất định

77.

Trong Google Drive, để sắp xếp tài liệu khoa học hơn, bạn nên:

a)

Tạo các thư mục theo chủ đề rồi di chuyển tệp

b)

Chỉ dùng chức năng tìm kiếm, không cần thư mục

c)

Để tất cả tệp ở thư mục gốc My Drive

d)

Đặt tên tệp giống nhau cho tất cả tài liệu

78.

Trong Google Docs, để xem lại phiên bản cũ của tài liệu, bạn dùng:

a)

Tệp → Tải xuống

b)

Tệp → Lịch sử phiên bản Version history

c)

Chỉnh sửa → Sao chép

d)

Công cụ → Từ điển

79.

Trong Google Sheets, thao tác kéo "tay cầm điền" fill handle từ một ô xuống nhiều ô bên dưới giúp:

a)

Xóa dữ liệu các ô

b)

Sao chép hoặc tự động điền chuỗi theo quy luật

c)

Đổi màu nền các ô

d)

Tạo biểu đồ mới trực tiếp

80.

Trong Google Drive, để tải một tệp từ máy tính lên Drive, bạn chọn:

a)

Mới → Tải tệp lên File upload

b)

Mới → Google Tài liệu

c)

Nhấn chuột phải → Tạo bản sao

d)

Mới → Thư mục

81.

Trong Google Docs, để căn lề đoạn văn bản trái, phải, giữa, đều, bạn sử dụng nhóm nút:

a)

Căn chỉnh đoạn Align trên thanh công cụ

b)

Chèn Insert

c)

Tiện ích bổ sung Add‑ons

d)

Công cụ Tools

82.

Trong Google Sheets, để cố định hàng tiêu đề luôn hiển thị khi cuộn, bạn đúng:

a)

Định dạng → Gộp ô

b)

Dữ liệu → Xóa hàng

c)

Chèn → Hàng ở trên

d)

Xem → Đóng băng Freeze → Hàng 1

83.

Trên Google Drive, ai là người có toàn quyền với tệp chia sẻ, xóa, đổi chủ sở hữu?

a)

Người xem Viewer

b)

Chủ sở hữu Owner

c)

Người nhận xét Commenter

d)

Người chỉnh sửa Editor

84.

Trong Google Docs, để chèn hình ảnh từ máy tính vào tài liệu, thao tác đúng là:

a)

Chèn Insert → Hình ảnh → Tải lên từ máy tính

b)

Tệp → In

c)

Công cụ → Chính tả

d)

Định dạng → Đoạn văn

85.

Trong Google Sheets, để tạo biểu đồ từ một vùng dữ liệu, bạn chọn vùng dữ liệu rồi:

a)

Xem → Toàn màn hình

b)

Tệp → Tải xuống

c)

Chèn Insert → Biểu đồ Chart

d)

Nhấn chuột phải → Xóa dữ liệu

86.

Khi chia sẻ tài liệu Google Docs cho nhóm làm việc, cách làm việc hiệu quả nhất là:

a)

Chia sẻ link tài liệu với quyền phù hợp, dùng bình luận và gợi ý để trao đổi

b)

In ra giấy cho mọi người ghi chú

c)

Gửi file Word qua email cho từng người

d)

Chỉ một người chỉnh sửa, người khác không được xem