wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi học phần: Kinh tế vĩ mô (trắc nghiệm)

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ dẫn đến điều gì đối với thị trường hàng hóa (mô hình IS–LM)?

a)

Đường IS dịch chuyển sang trái

b)

Đường IS dịch chuyển sang phải

c)

Không ảnh hưởng đến đường IS

d)

Có sự di chuyển dọc theo đường IS

2.

Nếu nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp lớn hơn thất nghiệp tự nhiên trong ngắn hạn, trạng thái sản lượng là gì?

a)

Sản lượng đạt mức toàn dụng

b)

Nền kinh tế không có lạm phát

c)

Sản lượng đạt tối đa

d)

Sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng

3.

Trong một nền kinh tế, để giảm tỷ lệ lạm phát, hệ quả nào thường xảy ra trong ngắn hạn?

a)

Giảm lãi suất

b)

Tăng tổng cầu

c)

Giảm thất nghiệp

d)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp

4.

Năm 2015, GDP danh nghĩa là 125 tỷ USD và chỉ số giá là 100%100\% . Năm 2016, GDP danh nghĩa là 130 tỷ USD, chỉ số giá là 120%120\% . GDP thực năm 2016 bằng bao nhiêu?

a)

3030 tỷ USD

b)

2525 tỷ USD

c)

0,30{,}3 tỷ USD

d)

0,250{,}25 tỷ USD

5.

Để giảm thất nghiệp, Ngân hàng Trung ương ưu tiên biện pháp nào?

a)

Giảm lãi suất chiết khấu

b)

Bán ngoại tệ

c)

Bán chứng khoán chính phủ

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

6.

Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ tác động như thế nào đến đường IS?

a)

Không ảnh hưởng đến đường IS

b)

Dịch chuyển đường IS sang phải

c)

Có sự di chuyển dọc theo đường LM

d)

Dịch chuyển đường IS sang trái

7.

Cắt giảm chi ngân sách của chính phủ là một biện pháp nhằm đạt mục tiêu nào trong ổn định kinh tế vĩ mô?

a)

Giảm thuế

b)

Tăng đầu tư cho giáo dục

c)

Hạn chế lạm phát

d)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

8.

Tăng chi tiêu chính phủ sẽ dẫn đến thay đổi nào đối với lãi suất và đầu tư (hiệu ứng lấn át)?

a)

Làm giảm lãi suất và tăng đầu tư

b)

Làm tăng lãi suất do đó giảm đầu tư

c)

Làm giảm lãi suất do đó tăng đầu tư

d)

Làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

9.

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải khi yếu tố nào thay đổi?

a)

Khả năng sản xuất mở rộng

b)

Chi tiêu tiêu dùng cá nhân tăng

c)

Mặt bằng giá chung giảm

d)

Giá các yếu tố đầu vào giảm

10.

Khi nền kinh tế đang ở mức toàn dụng, nếu chính phủ đồng thời giảm thuế và giảm chi tiêu một lượng bằng nhau, trạng thái kinh tế sẽ chuyển sang đâu?

a)

Đình trệ sang suy thoái

b)

Suy thoái sang ổn định

c)

Suy thoái sang tăng trưởng nóng

d)

Ổn định sang tăng trưởng nóng

11.

Chính sách tăng cung tiền tệ làm giảm lãi suất, tăng đầu tư là chính sách nào?

a)

Tiền tệ thắt chặt

b)

Tiền tệ mở rộng

c)

Tài khóa thắt chặt

d)

Tài khóa mở rộng

12.

Nếu đường AD không đổi, đường AS dịch chuyển sang trái sẽ tạo ra kết quả nào?

a)

Giá cân bằng giảm và sản lượng cân bằng tăng

b)

Giá cân bằng tăng và sản lượng cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng giảm và sản lượng cân bằng giảm

d)

Giá cân bằng tăng và sản lượng cân bằng tăng

13.

Khi sản lượng của một quốc gia thấp hơn sản lượng tiềm năng (các yếu tố khác không đổi), trong dài hạn việc tăng tiết kiệm sẽ dẫn đến gì?

a)

Tiết kiệm tăng và sản lượng quốc gia tăng

b)

Tiết kiệm tăng và sản lượng quốc gia giảm

c)

Tiết kiệm và sản lượng quốc gia cùng tăng

d)

Tiết kiệm giảm và sản lượng quốc gia cùng giảm

14.

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng nghĩa là gì?

a)

Đầu tư trong nước ra nước ngoài bằng đầu tư nước ngoài vào trong nước

b)

Tổng thu từ xuất khẩu hàng hóa bằng tổng chi cho nhập khẩu yếu tố

c)

Lượng tiền tệ đi ra và đi vào của quốc gia cân bằng

d)

Xuất khẩu bằng nhập khẩu

15.

Trong mô hình AS–AD, khi giá nguyên liệu đầu vào tăng, trong ngắn hạn điều gì xảy ra ở mức sản lượng tiềm năng ban đầu?

a)

PP tăng, YY tăng

b)

PP giảm, YY tăng

c)

PP giảm, YY giảm

d)

PP tăng, YY giảm

16.

Tổng cầu hàng hóa và dịch vụ của một nước không phụ thuộc chủ yếu vào quyết định của đối tượng nào?

a)

Các hộ gia đình

b)

Các nhà cung ứng hàng hóa và dịch vụ

c)

Người nước ngoài

d)

Chính phủ và các hãng sản xuất

17.

Trong nền kinh tế mở, khi lãi suất trong nước cao hơn lãi suất thế giới, để duy trì tỷ giá hối đoái cố định, Ngân hàng Trung ương phải thực hiện biện pháp nào?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Tung ra một lượng ngoại tệ để đổi lấy nội tệ

d)

Tung ra một lượng nội tệ để đổi lấy ngoại tệ

18.

Khi đồng nội tệ tăng giá so với đồng ngoại tệ, Ngân hàng Trung ương (NHTW) sẽ bán ra một lượng …… để ổn định tỷ giá hối đoái và làm mức cung tiền…… (Chọn đáp án đúng).

a)

Ngoại tệ - Tăng

b)

Ngoại tệ - Giảm

c)

Nội tệ - Tăng

d)

Nội tệ - Giảm

19.

Đường tổng cầu dịch chuyển sang bên phải khi (Chọn đáp án đúng).

a)

Giá cả các yếu tố sản xuất giảm

b)

Kỳ vọng nhà sản xuất được mở rộng

c)

Mặt bằng giá cả chung có xu hướng giảm xuống

d)

Chi tiêu cho tiêu dùng cá nhân tăng

20.

Số nhân tiền tệ có quan hệ (Chọn đáp án đúng).

a)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ

b)

Tỷ lệ thuận với tỷ lệ dự trữ

c)

Tỷ lệ thuận với tỷ lệ dự trữ vượt

d)

Nhỏ hơn 1

21.

Tiền lãi phía Việt Nam nhận được khi cho đối tác nước ngoài vay sẽ được tính vào (Chọn đáp án đúng).

a)

Tổng đầu tư của Việt Nam

b)

Tổng thu từ xuất khẩu yếu tố sản xuất của Việt Nam

c)

Tổng sản phẩm quốc nội của Việt Nam

d)

Tổng chi cho nhập khẩu yếu tố sản xuất của Việt Nam

22.

NHTW bán trái phiếu sẽ làm lãi suất cân bằng …… và mức cung về tiền tệ …… (Chọn đáp án đúng).

a)

Tăng - Tăng

b)

Tăng - Giảm

c)

Giảm - Tăng

d)

Giảm - Giảm

23.

Khi lãi suất chiết khấu tăng sẽ làm (Chọn đáp án đúng).

a)

i giảm – I tăng – AD tăng – Y tăng

b)

i tăng – I tăng – AD tăng – Y tăng

c)

i tăng – I giảm – AD giảm – Y giảm

d)

i tăng – I giảm – AD tăng – Y tăng

24.

Chính sách tài khóa tăng thuế sẽ dẫn đến (Chọn đáp án đúng).

a)

Không ảnh hưởng gì đến đường IS

b)

Có sự di chuyển dọc theo đường IS

c)

Đường IS dịch chuyển sang phải

d)

Đường IS dịch chuyển sang trái

25.

Khi sản lượng thực lớn hơn sản lượng tiềm năng thì (Chọn đáp án đúng).

a)

Thất nghiệp thực tế lớn hơn thất nghiệp tự nhiên

b)

Thất nghiệp thực tế nhỏ hơn thất nghiệp tự nhiên

c)

Thất nghiệp thực tế bằng thất nghiệp tự nhiên

d)

Nền kinh tế ở mức toàn dụng nhân công

26.

Giá trị gia tăng của nền kinh tế là phần còn lại của giá trị sản xuất sau khi trừ đi (Chọn đáp án đúng).

a)

Chi phí cho hàng hóa và dịch vụ trung gian

b)

Thuế

c)

Toàn bộ chi phí sản xuất

d)

Khấu hao

27.

Trong điều kiện lượng tiền cung ứng không đổi, sản lượng giảm làm mức cầu tiền …… và lãi suất cân bằng …… (Chọn đáp án đúng).

a)

Tăng – Giảm

b)

Giảm – Tăng

c)

Giảm – Giảm

d)

Tăng – Tăng

28.

Nếu đường AS không đổi, đường AD dịch chuyển sang phải sẽ làm cho (Chọn đáp án đúng).

a)

Giá cả cân bằng giảm và sản lượng cân bằng giảm

b)

Giá cả cân bằng giảm và sản lượng cân bằng tăng

c)

Giá cả cân bằng tăng và sản lượng cân bằng tăng

d)

Giá cả cân bằng tăng và sản lượng cân bằng giảm

29.

Theo định luật Okun, khi Y thực tế thấp hơn Y tiềm năng 4% thì tỷ lệ thất nghiệp thực tế sẽ thay đổi thế nào so với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên Un? (Chọn đáp án đúng).

a)

Giảm đi 2%

b)

Tăng thêm 1%

c)

Giảm đi 1%

d)

Tăng thêm 2%

30.

Khi ngân hàng trung ương bán ra ngoại tệ thì lượng cung nội tệ sẽ (Chọn đáp án đúng).

a)

Chưa biết

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Không đổi

31.

Đường IS phản ánh quan hệ …… giữa …… (Chọn đáp án đúng).

a)

Tỷ lệ nghịch – Thu nhập và cầu tiền

b)

Tỷ lệ thuận – Thu nhập và lãi suất

c)

Tỷ lệ thuận – Thu nhập và thuế

d)

Tỷ lệ nghịch – Thu nhập và lãi suất

32.

Khi chính phủ bán ngoại tệ sẽ (Chọn đáp án đúng).

a)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái

b)

Dẫn đến đường LM dịch chuyển sang trái

c)

Không ảnh hưởng đến đường LM

d)

Có sự dịch chuyển đường IS

33.

So với khi không có thuế, tiêu dùng khi có thuế sẽ (Chọn đáp án đúng).

a)

Giảm một lượng MPC·T

b)

Tăng một lượng bằng thuế

c)

Tăng một lượng MPC·T

d)

Giảm một lượng bằng thuế

34.

Khi chính phủ vay nợ nước ngoài để đầu tư cho cơ sở hạ tầng hoặc đổi cơ cấu kinh tế, khoản này được phản ánh ở mục (Chọn đáp án đúng).

a)

Cán cân vốn

b)

Cán cân khác

c)

Cán cân thương mại

d)

Cán cân vãng lai

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xuất khẩu?

a)

Xuất khẩu không phụ thuộc vào việc sản lượng của nền kinh tế sản xuất ra nhiều hay ít

b)

Sản lượng nền kinh tế tăng lên làm gia tăng lượng hàng hóa xuất khẩu

c)

Lượng hàng hóa xuất khẩu tỷ lệ thuận với sản lượng sản xuất

d)

Sản lượng nền kinh tế giảm xuống làm giảm lượng hàng hóa xuất khẩu

36.

Nếu đường AS không dốc, đường AD dịch chuyển sang trái sẽ làm sao đối với giá cả và sản lượng cân bằng?

a)

Giá cả bằng giảm và sản lượng cân bằng tăng

b)

Giá cả bằng tăng và sản lượng cân bằng giảm

c)

Giá cả bằng tăng và sản lượng cân bằng tăng

d)

Giá cả bằng giảm và sản lượng cân bằng giảm

37.

Chỉ số giá tiêu dùng năm 2016 là 1,5, có nghĩa là gì?

a)

Giá hàng hóa năm 2016 tăng 50% so với năm 2015

b)

Giá hàng hóa năm 2016 tăng 150% so với năm 2015

c)

Tỉ lệ lạm phát năm 2016 là 1.5%1.5\%

d)

Giá hàng hóa năm 2015 tăng 50%50\% so với năm gốc

38.

Nếu nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Nền kinh tế bị lạm phát cao

b)

Sản lượng của nền kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng

c)

Sản lượng của nền kinh tế đạt mức tối đa

d)

Nền kinh tế không sử dụng hết các nguồn lực

39.

Mục tiêu cơ bản của chính sách tài khóa ngược chiều là gì?

a)

Cân bằng ngân sách

b)

Giảm lạm phát

c)

Ổn định lãi suất

d)

Giữ cho nền kinh tế ở mức sản lượng tiềm năng

40.

Các công cụ chính làm thay đổi lượng tiền của ngân hàng trung ương là gì?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hạn chế việc chi tiêu của chính phủ, lãi suất chiết khấu

b)

Tỷ giá hối đoái, chi tiêu chính phủ

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, hoạt động thị trường mở (mua bán trái phiếu chính phủ)

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, thuế

41.

Trong một nền kinh tế, khi giá các yếu tố sản xuất tăng lên sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Lạm phát do cầu kéo

b)

Giảm phát

c)

Lạm phát do cung (do chi phí đẩy)

d)

Lạm phát do phát hành tiền

42.

Ngân hàng thương mại "tạo ra" tiền bằng cách nào?

a)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương

b)

Cho khách hàng vay tiền

c)

Mua trái phiếu của ngân hàng trung ương

d)

Bán chứng khoán cho công chúng

43.

Nếu nền kinh tế đang ở mức sản lượng tiềm năng, chính phủ tăng thuế và tăng chi tiêu một lượng bằng nhau, trạng thái kinh tế sẽ là gì?

a)

Suy thoái sang ổn định

b)

Ổn định sang tăng trưởng nóng

c)

Suy thoái sang lạm phát

d)

Ổn định sang suy thoái

44.

Thu nhập khả dụng là gì?

a)

Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

b)

Tiết kiệm còn lại sau khi đã tiêu dùng

c)

Thu nhập của cộng chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân

d)

Thu nhập được quyền dùng tự do theo ý muốn dân chúng

45.

Tổng cầu hàng hóa và dịch vụ của một nước không phụ thuộc vào quyết định của ai?

a)

Các hộ gia đình

b)

Người nước ngoài

c)

Các nhà cung ứng hàng hóa và dịch vụ

d)

Chính phủ và các hãng sản xuất

46.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm điều gì?

a)

Cung tiền tăng lên

b)

Cung tiền sẽ giảm

c)

Ngân hàng trung ương thực thi chính sách tiền tệ nới lỏng

d)

Số nhân tiền tệ tăng

47.

Với vai trò là người cho vay cuối cùng, ngân hàng trung ương không thể làm điều gì?

a)

Kiểm soát cầu tiền

b)

Tạo niềm tin cho hệ thống ngân hàng thương mại

c)

Ổn định được số nhân tiền tệ

d)

Tránh được sự hoảng loạn tài chính

48.

Khoản nào sau đây không phải là thuế gián thu trong kinh doanh?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế xuất khẩu

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế VAT

49.

Đường LM dịch chuyển sang trái khi nào?

a)

Chính phủ giảm chi tiêu

b)

Ngân hàng trung ương tăng lãi suất hoặc làm giảm cung tiền

c)

Ngân hàng trung ương tăng lượng tiền cơ sở

d)

Chính phủ tăng thuế

50.

Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng thì điều gì đúng?

a)

Thất nghiệp thực tế lớn hơn thất nghiệp tự nhiên

b)

Nền kinh tế ở mức toàn dụng

c)

Thất nghiệp thực tế bằng thất nghiệp tự nhiên

d)

Thất nghiệp thực tế nhỏ hơn thất nghiệp tự nhiên

51.

Điểm điều ủi (điểm trung hòa) trong hàm tiêu dùng của cộng chúng là điểm nào?

a)

Đường tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Tiêu dùng bằng tiết kiệm

c)

Tiết kiệm bằng thu nhập khả dụng

d)

Đường tiêu dùng cắt đường tiết kiệm

52.

Khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ trị giá 10,00010{,}000 đồng thì tác động lên mức cung tiền là gì?

a)

Tiền cơ sở giảm 10,00010{,}000 đồng

b)

Mức cung tiền sẽ giảm nhiều hơn 10,00010{,}000 đồng

c)

Mức cung tiền sẽ tăng nhiều hơn 10,00010{,}000 đồng

d)

Mức cung tiền sẽ tăng thêm 10,00010{,}000 đồng

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xuất khẩu hàng hóa của nền kinh tế?

a)

Lượng hàng hóa xuất khẩu tỷ lệ thuận với sản lượng sản xuất

b)

Sản lượng nền kinh tế giảm xuống làm giảm lượng hàng hóa xuất khẩu

c)

Sản lượng nền kinh tế tăng lên làm gia tăng lượng hàng hóa xuất khẩu

d)

Xuất khẩu không phụ thuộc vào việc sản lượng của nền kinh tế sản xuất ra nhiều hay ít

54.

Khi sản lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng, để giảm sản lượng về mức bền vững, sự phối hợp chính sách tiền tệ và tài khóa nên được thực hiện như thế nào?

a)

Cùng chiều, hướng tới giảm sản lượng

b)

Cùng chiều, hướng tới tăng trưởng nóng

c)

Ngược chiều, hướng tới giảm sản lượng

d)

Ngược chiều, hướng tới tăng trưởng nóng

55.

Với đặc điểm co giãn của nhập khẩu đã nghiên cứu, khi giá cả cân bằng của thương mại quốc tế thay đổi, cán cân thương mại có xu hướng như thế nào?

a)

Thặng dư

b)

Không đủ dữ kiện để kết luận

c)

Thâm hụt

d)

Không đổi

56.

Mức tăng sản lượng từ một đồng chi tiêu tăng thêm sẽ như thế nào so với mức tăng sản lượng từ một đồng thuế được giảm?

a)

Lớn hơn

b)

Tùy trường hợp

c)

Bằng nhau

d)

Nhỏ hơn

57.

Để giảm thất nghiệp, Ngân hàng Trung ương sẽ thực hiện biện pháp nào?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Bán ngoại tệ

c)

Bán chứng khoán chính phủ

d)

Mua ngoại tệ

58.

Khi Chính phủ vay nợ nước ngoài để đầu tư cho cơ sở hạ tầng hoặc thay đổi cơ cấu kinh tế, khoản này sẽ được phản ánh ở tài khoản nào của cán cân thanh toán?

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân vốn

c)

Cán cân khác

d)

Cán cân vàng

59.

Khi đồng nội tệ tăng giá so với đồng ngoại tệ, Ngân hàng Trung ương sẽ bán ra loại tiền nào, với mục tiêu ổn định tỷ giá hối đoái?

a)

Ngoại tệ – Tăng

b)

Nội tệ – Tăng

c)

Ngoại tệ – Giảm

d)

Nội tệ – Giảm

60.

Nếu nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thấp và thất nghiệp tự nhiên có nghĩa là gì?

a)

Sản lượng nền kinh tế đạt mức sản lượng tiềm năng

b)

Nền kinh tế không sử dụng hết các nguồn lực

c)

Sản lượng của nền kinh tế đạt mức tối đa

d)

Nền kinh tế bị lạm phát cao

61.

Cho hàm thuế T=0,2YT = 0{,}2Y . Điều này có nghĩa là gì?

a)

Khi thu nhập khả dụng tăng lên 100100 đơn vị, thuế thu được của chính phủ sẽ giảm 0,20{,}2 đơn vị

b)

Khi thu nhập khả dụng tăng lên 100100 đơn vị, thuế thu được của chính phủ sẽ tăng thêm 0,20{,}2 đơn vị

c)

Khi sản lượng tăng lên 100100 đơn vị, thuế thu được của chính phủ sẽ tăng thêm 0,20{,}2 đơn vị

d)

Khi sản lượng tăng lên 100100 đơn vị, thuế thu được của chính phủ sẽ tăng thêm 2020 đơn vị

62.

Kinh tế vĩ mô là môn khoa học nghiên cứu về đối tượng nào?

a)

Nền kinh tế với tư cách một tổng thể

b)

Các thị trường từng ngành

c)

Hoạt động của một doanh nghiệp trong một nền kinh tế

d)

Các quan hệ kinh tế của một ngành trong nền kinh tế

63.

Trong một nền kinh tế, khi giá các yếu tố sản xuất tăng lên sẽ dẫn tới tình trạng nào?

a)

Giảm phát

b)

Lạm phát do cầu kéo

c)

Lạm phát do chi phí đẩy

d)

Lạm phát do điều hành

64.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp nhằm hạn chế điều gì?

a)

Lạm phát

b)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

c)

Giảm thuế

d)

Tăng đầu tư cho giáo dục

65.

Khi lãi suất chiết khấu tăng lên, tác động chuỗi lên đầu tư, tổng cầu và sản lượng là gì?

a)

Lãi suất tăng → Đầu tư tăng → Tổng cầu tăng → Sản lượng tăng

b)

Lãi suất tăng → Đầu tư giảm → Tổng cầu tăng → Sản lượng tăng

c)

Lãi suất tăng → Đầu tư giảm → Tổng cầu giảm → Sản lượng giảm

d)

Lãi suất tăng → Đầu tư tăng → Tổng cầu giảm → Sản lượng giảm

66.

Để loại trừ sự thoái giảm sản lượng khi thực thi chính sách tài khóa mở rộng, chính phủ nên đồng thời thực thi chính sách tiền tệ như thế nào?

a)

Thắt chặt, nới lỏng

b)

Nới lỏng, thắt chặt

c)

Nới lỏng, nới lỏng

d)

Thắt chặt, thắt chặt

67.

Điểm vừa đủ (điểm hòa) trong hàm tiêu dùng của cộng chúng là điểm mà tại đó:

a)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng bằng tiết kiệm

c)

Tiết kiệm bằng thu nhập khả dụng

d)

Đường tiêu dùng cắt đường tiết kiệm

68.

Quan hệ giữa tổng cầu và mức giá cả là:

a)

Cùng chiều

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Không có quan hệ

d)

Tỷ lệ nghịch

69.

Trong một nền kinh tế mở, khi giá các yếu tố sản xuất tăng lên sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Lạm phát do cung (chi phí đẩy)

b)

Lạm phát do phát hành tiền

c)

Giảm phát

d)

Thiểu phát

70.

Mục tiêu cơ bản của chính sách tài khóa ngược chu kỳ là gì?

a)

Ổn định lãi suất

b)

Cân bằng ngân sách

c)

Giữ cho nền kinh tế ở mức sản lượng tiềm năng

d)

Giảm thất nghiệp bằng phát hành tiền

71.

Với các hàm đã cho trong Bài tập 2: C=420+0,75YdC = 420 + 0{,}75\,Y_d , I=340+0,1YI = 340 + 0{,}1\,Y , T=250T = 250 , G=450G = 450 , X=260X = 260 , M=0,1YM = 0{,}1\,Y , Yp=6000Y_p = 6000 . Nếu sản lượng cân bằng đang ở mức 5,7005{,}700 , để đạt sản lượng tiềm năng, Chính phủ phải thay đổi thuế một lượng bằng bao nhiêu?

a)

ΔT=100\Delta T = -100

b)

ΔT=75\Delta T = 75

c)

ΔT=75\Delta T = -75

d)

ΔT=100\Delta T = 100

72.

Đầu vào của hệ thống kinh tế vĩ mô là

a)

Sản xuất và việc làm

b)

Các chính sách của chính phủ

c)

Các mục tiêu kinh tế vĩ mô

d)

Tổng cung, tổng cầu

73.

Mục tiêu cơ bản của chính sách tài khóa công là

a)

Cân bằng ngân sách

b)

Giảm lạm phát

c)

Giữ cho nền kinh tế ở mức sản lượng tiềm năng

d)

Ổn định lãi suất

74.

GNP thực tế và GNP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu

a)

Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát năm trước

b)

Mức giá chung năm hiện hành bằng mức giá chung năm trước

c)

Mức giá chung năm hiện hành bằng mức giá chung năm gốc

d)

Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát năm gốc

75.

Khi Chính phủ giảm thuế sẽ dẫn đến

a)

Sản lượng cân bằng giảm

b)

Sản lượng cân bằng tăng

c)

Thất nghiệp giảm

d)

Lạm phát giảm

76.

Giá trị của hàng hóa trung gian không được tính vào GDP nhằm

a)

Bởi chúng chỉ bán trên thị trường các yếu tố sản xuất

b)

Nhằm tránh những hàng hóa làm giảm phúc lợi xã hội

c)

Nhằm tránh tính nhiều lần giá trị của chúng và do vậy không phóng đại giá trị của GDP

d)

Bởi không theo dõi tất cả các hàng hóa trung gian

77.

Nếu tổng thu từ xuất khẩu yếu tố lớn hơn tổng chi cho nhập khẩu yếu tố thì NIA sẽ như thế nào và GDP sẽ ra sao

a)

NIA lớn hơn; GDP nhỏ hơn

b)

NIA lớn hơn; GDP lớn hơn

c)

NIA nhỏ hơn; GDP lớn hơn

d)

NIA lớn hơn; GDP nhỏ hơn rồi lớn hơn

78.

Đường LM dịch chuyển sang trái khi

a)

Ngân hàng trung ương tăng lượng tiền cơ sở

b)

Chính phủ tăng thuế

c)

Ngân hàng trung ương giảm lượng cung tiền

d)

Chính phủ giảm chi tiêu

79.

Trong cơ chế tỷ giá cố định, khi có áp lực làm tăng cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương sẽ

a)

Hoàn toàn không can thiệp

b)

Bán nội tệ và mua ngoại tệ

c)

Bán ngoại tệ và mua nội tệ

d)

Mua nội tệ và bán nội tệ

80.

Khi chính phủ tăng thuế và lãi suất sẽ làm

a)

AS dịch chuyển sang phải, AD dịch chuyển sang phải

b)

AS dịch chuyển sang trái, AD dịch chuyển sang trái

c)

AS dịch chuyển sang phải, AD dịch chuyển sang trái

d)

AS dịch chuyển sang trái, AD dịch chuyển sang phải

81.

Khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho

a)

Số nhân tiền tăng

b)

Ngân hàng trung ương thực thi chính sách tiền tệ nới lỏng

c)

Cung tiền tăng lên

d)

Cung tiền sẽ giảm

82.

Khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ trị giá 1000010\,000 tỷ đồng thì

a)

Mức cung tiền sẽ giảm nhiều hơn 1000010\,000 tỷ đồng

b)

Tiền cơ sở tăng nhiều hơn 1000010\,000 tỷ đồng

c)

Mức cung tiền sẽ tăng nhiều hơn 1000010\,000 tỷ đồng

d)

Tiền cơ sở giảm 1000010\,000 tỷ đồng

83.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ dẫn đến

a)

Không ảnh hưởng gì đến đường IS

b)

Đường IS dịch chuyển sang phải

c)

Có sự di chuyển dọc theo đường IS

d)

Đường IS dịch chuyển sang trái

84.

Thu nhập khả dụng là

a)

Tiết kiệm còn lại sau khi đã tiêu dùng

b)

Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

c)

Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân

d)

Thu nhập được quyền dụng tự do theo ý muốn của dân chúng

85.

Điểm vừa đủ (điểm trung hòa) trong hàm tiêu dùng của công chúng là điểm mà tại đó

a)

Tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Đường tiêu dùng cắt đường tiết kiệm

c)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng

d)

Tiết kiệm bằng thu nhập khả dụng

86.

Khoản nào dưới đây được tính vào GDP năm nay

a)

Máy tính cá nhân được sản xuất và tiêu thụ năm trước

b)

Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài

c)

Bán thành phẩm dùng làm đầu vào cho sản xuất

d)

Máy in mới sản xuất năm nay được một công ty xuất bản mua

87.

Quan hệ giữa tổng cầu và giá cả

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Không có quan hệ

c)

Cùng chiều

d)

Tỷ lệ nghịch

88.

Giá trị gia tăng của nền kinh tế là phần còn lại của giá trị sản xuất sau khi trừ

a)

Toàn bộ chi phí sản xuất

b)

Chi phí cho hàng hóa và dịch vụ trung gian

c)

Khấu hao

d)

Thuế

89.

Dựa trên cùng bộ dữ liệu quốc gia năm 2017 đã nêu, tình trạng ngân sách của chính phủ là

a)

Thâm hụt 200

b)

Thặng dư 100

c)

Thâm hụt 100

d)

Thặng dư 150

90.

Giá trị gia tăng của nền kinh tế là phần còn lại của giá trị sản xuất sau khi trừ đi

a)

Chi phí cho hàng hóa và dịch vụ trung gian

b)

Khấu hao

c)

Toàn bộ chi phí sản xuất

d)

Thuế

91.

Trong nền kinh tế mở, hệ số thuế phụ thuộc sản lượng, thuế suất biến đổi; với số nhân của tổng cầu có mối quan hệ

a)

Không có quan hệ

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Tỷ lệ thuận

d)

Có thể thuận hoặc nghịch

92.

Giá cả nền kinh tế (AS và AD) cân bằng tại mức sản lượng tiềm năng; khi giá nguyên liệu tăng sẽ làm cho giá cả và sản lượng chung của nền kinh tế trong ngắn hạn

a)

P giảm, Y tăng

b)

P giảm, Y giảm

c)

P tăng, Y giảm

d)

P tăng, Y tăng

93.

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng nghĩa là

a)

Lượng tiền đi ra và vào của một quốc gia cân bằng

b)

Đầu tư trong nước ra nước ngoài bằng đầu tư nước ngoài vào trong nước

c)

Tổng thu từ yếu tố xuất khẩu bằng tổng chi cho nhập khẩu và yếu tố khác

d)

Xuất khẩu bằng nhập khẩu

94.

Tìm câu đúng trong các phát biểu sau: khi nền kinh tế suy thoái, chính phủ nên áp dụng

a)

Chính sách tài khóa thắt chặt và tiền tệ thắt chặt

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt và tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tài khóa thắt chặt và tiền tệ mở rộng

95.

Khi chính phủ thực thi chính sách tài khóa mở rộng, một phần sản lượng tăng thêm bị mất đi do

a)

Thay đổi tự động của hệ thống thuế

b)

Sự "thoái giảm" đầu tư (crowding out)

c)

Độ trễ về mặt thời gian

d)

Thâm hụt ngân sách

96.

Kí hiệu thuế T=0,2YT = 0{,}2Y . Nghĩa là

a)

Khi thu nhập khả dụng tăng 100 đơn vị, thuế thu được của chính phủ sẽ tăng thêm 0{,}2 đơn vị

b)

Khi thu nhập khả dụng tăng 100 đơn vị, thuế thu được của chính phủ sẽ giảm 20 đơn vị

c)

Khi sản lượng tăng 100 đơn vị, thuế thu được của chính phủ sẽ tăng thêm 20 đơn vị

d)

Khi sản lượng tăng 100 đơn vị, thuế thu được của chính phủ sẽ tăng thêm 0{,}2 đơn vị

97.

Chính sách tiền tệ là chính sách chính phủ sử dụng công cụ để điều tiết nền kinh tế

a)

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Thuế và lãi suất

c)

Thuế và tiêu dùng hàng hóa dịch vụ

d)

Lãi suất và chi tiêu hàng hóa dịch vụ

98.

Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ

a)

Làm đường IS dịch chuyển sang trái

b)

Không ảnh hưởng đến đường IS

c)

Làm đường IS dịch chuyển sang phải

d)

Làm dịch chuyển đường LM

99.

Năm 2015, GDP danh nghĩa là 2525 tỷ USD, chỉ số giá năm đó 120%120\% . GDP thực (năm gốc 2013) là

a)

0,30{,}3 tỷ USD

b)

3030 tỷ USD

c)

0,250{,}25 tỷ USD

d)

2525 tỷ USD

100.

Chính sách tài khóa là chính sách chính phủ sử dụng công cụ và các giải pháp nhằm thay đổi để từ đó thay đổi tổng cầu

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Đầu tư

c)

Lãi suất

d)

Cung tiền

101.

Đường tổng cung (AS) dịch chuyển do

a)

Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi

b)

Chính phủ tăng hay giảm các khoản đầu tư của mình

c)

Thu nhập quốc dân thay đổi

d)

Năng lực sản xuất của quốc gia như vốn, tài nguyên, lao động và kỹ thuật thay đổi về số lượng

102.

Khi sản lượng thực tế lớn hơn sản lượng tiềm năng thì

a)

Thất nghiệp thực tế bằng thất nghiệp tự nhiên

b)

Thất nghiệp thực tế lớn hơn thất nghiệp tự nhiên

c)

Nền kinh tế ở mức toàn dụng nhân công

d)

Thất nghiệp thực tế nhỏ hơn thất nghiệp tự nhiên

103.

Theo quy luật tâm lý cơ bản của người tiêu dùng, khi giảm đi một đồng trong thu nhập khả dụng, người tiêu dùng thường

a)

Giảm tiêu dùng nhiều hơn một đồng

b)

Không thay đổi lượng tiền tiêu dùng

c)

Giảm tiêu dùng một đồng

d)

Giảm tiêu dùng ít hơn một đồng

104.

"Lạm phát sẽ cao hơn khi sản lượng đang ở mức cao và thất nghiệp sẽ nhiều hơn khi sản lượng đang ở mức thấp" là nhược điểm của kiểu chính sách tài khóa

a)

Ngân sách cân đối với việc làm đầy đủ

b)

Cân bằng ngân sách hàng năm

c)

Ngân sách co dãn theo chu kỳ kinh doanh

d)

Ngân sách theo kiểu "tài chính chức năng"

105.

Số nhân tiền tệ

a)

Tỉ lệ thuận với tỉ lệ dự trữ

b)

Tỉ lệ nghịch với tỉ lệ dự trữ

c)

Nhỏ hơn 11

d)

Tỉ lệ thuận với tỉ lệ dự trữ vượt

106.

Khi chính phủ tăng thuế và lãi suất sẽ làm

a)

AS sang trái, AD sang phải

b)

AS sang phải, AD sang trái

c)

AS và AD cùng sang trái

d)

AS và AD cùng sang phải

107.

Khi sản lượng thực tế lớn hơn sản lượng tiềm năng thì điều gì đúng?

a)

Thất nghiệp thực tế lớn hơn thất nghiệp tự nhiên

b)

Nền kinh tế không sử dụng hết các nguồn lực

c)

Thất nghiệp thực tế bằng thất nghiệp tự nhiên

d)

Thất nghiệp thực tế nhỏ hơn thất nghiệp tự nhiên

108.

Đường IS dịch chuyển sang phải khi nào?

a)

Chính phủ tăng chi tiêu

b)

Ngân hàng trung ương giảm lượng tiền cơ sở

c)

Chính phủ giảm thuế

d)

Ngân hàng trung ương giảm lãi suất hoặc tăng cung tiền

109.

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) phản ánh điều gì?

a)

Giá cả hàng hóa sản xuất trong nước

b)

Giá cả hàng hóa nhập khẩu

c)

Giá cả hàng hóa xuất khẩu

d)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng