wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm các vùng kinh tế

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc phát triển dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây về tự nhiên

a)

Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt

b)

Địa hình núi cao, có mùa đông lạnh

c)

Có đất feralit và nhiều loại đất khác

d)

Địa hình núi cao, phân hoá đa dạng

2.

Đánh giá nào sau đây không đúng về thế mạnh của vùng Trung du và miền núi phía Bắc

a)

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước

b)

Có thế mạnh trồng cây công nghiệp nhiệt đới

c)

Chăn nuôi gia súc đứng đầu cả nước

d)

Than có trữ lượng và chất lượng tốt nhất cả nước

3.

Việc khai thác thế mạnh của vùng Trung du và miền núi phía Bắc mang lại ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây

a)

Khai thác hiệu quả các thế mạnh và phân bố lại dân cư lao động

b)

Khai thác hiệu quả nguồn lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập và hạn chế nạn du canh du cư

4.

Ở vùng Đồng bằng sông Hồng, hạn chế nào sau đây cần phải giải quyết ngay

a)

Các thiên tai bão, lũ lụt

b)

Sự thất thường của thời tiết

c)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

Sức ép dân đông, mật độ cao

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân số của vùng Trung du và miền núi phía Bắc năm 2021

a)

Là địa bàn cư trú của nhiều đồng bào dân tộc

b)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động chiếm cao nhất

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở mức thấp hơn trung bình cả nước

6.

Khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc

a)

A-pa-tit, thiếc, chì, kẽm, sắt

b)

Than, dầu mỏ, a-pa-tit

c)

Bô-xit, kềm, crôm, man-gan

d)

Ti-tan, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt

7.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch sinh thái ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Địa hình đa dạng núi, cao nguyên, đồi núi thấp..., đất feralit rộng

b)

Diện tích rừng lớn, hệ sinh thái đa dạng, có nhiều cảnh quan hấp dẫn

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao

d)

Trữ năng thuỷ điện dồi dào ở các sông Hồng, sông Đà, sông Chảy

8.

Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung du và miền núi phía Bắc thể hiện ở chỗ có cả

a)

Cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu

b)

Cây lương thực, cây ăn quả và cây thực phẩm

c)

Cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cả cây ôn đới

d)

Cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp

9.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong việc khai thác thế mạnh về thuỷ điện ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Giải quyết việc làm cho người lao động

b)

Nâng cao công suất của các nhà máy

c)

Các thay đổi biến động của môi trường

d)

Xây dựng nhanh các đường dây tải điện

10.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây ăn quả theo hướng sản xuất hàng hoá ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Tạo nông sản giá trị, tăng thu nhập, góp phần phát triển sản xuất

b)

Đẩy mạnh thâm canh, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm

c)

Đa dạng hoá nông nghiệp, thu hút đầu tư, tạo thế mở cửa cho vùng

d)

Nâng cao dân trí, tận dụng tài nguyên, tạo nông sản chất lượng cao

11.

Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh phát triển ngành du lịch ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc

a)

Nhiều di tích lịch sử, văn hoá

b)

Có các phong tục, lễ hội độc đáo

c)

Cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ

d)

Nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ

12.

Khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc điểm nào sau đây

a)

Trữ lượng lớn, đặc biệt là than đá

b)

Phần lớn trữ lượng vừa và nhỏ

c)

Chủ yếu là khoáng sản năng lượng

d)

Phân bố tập trung, dễ khai thác

13.

Ngành công nghiệp sản xuất điện ở Trung du và miền núi phía Bắc hiện nay phát triển mạnh do tác động chủ yếu của

a)

Lao động có trình độ cao, nhu cầu về điện của vùng lớn

b)

Cơ sở năng lượng dồi dào, đáp ứng nhu cầu thị trường

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, ứng dụng tiến bộ kĩ thuật

d)

Nguồn lao động dồi dào, nguồn nguyên liệu phong phú

14.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh

b)

Đào tạo nguồn nhân lực, phân bố lại dân cư và lao động

c)

Tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường

d)

Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngành giao thông vận tải của vùng Trung du và miền núi phía Bắc

a)

Các phương tiện vận tải đang được hiện đại hoá và nâng cao chất lượng dịch vụ

b)

Nhiều tuyến cao tốc được xây dựng và nâng cấp tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế

c)

Giao thông được đầu tư phát triển giúp tăng cường kết nối với các nước láng giềng

d)

Loại hình vận tải phổ biến nhất của vùng là đường sắt do địa hình hiểm trở khó đi lại

16.

Trung du và miền núi phía Bắc không có thế mạnh kinh tế nào sau đây

a)

Khai thác và chế biến khoáng sản

b)

Phát triển chăn nuôi gia súc lớn

c)

Trồng cây công nghiệp, rau quả

d)

Phát triển năng lượng điện khí

17.

Nguồn lao động của Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh nổi bật là

a)

Lực lượng lao động đông và trình độ cao

b)

Nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Cần cù và chịu khó, trình độ quản lí cao

d)

Lao động đông, có tác phong công nghiệp

18.

Khó khăn chủ yếu trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Cơ cấu cây trồng ít đa dạng

b)

Thiếu nguồn nước tưới, nhất là mùa đông

c)

Thị trường tiêu thụ tại chỗ có quy mô nhỏ

d)

Thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn

19.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi đại gia súc ở Bắc Trung Bộ là gì?

a)

Ứng dụng công nghệ cao, mở rộng thị trường

b)

Hiện đại hóa chuồng trại, phát triển chế biến

c)

Đảm bảo cơ sở thức ăn, dùng các giống mới

d)

Sản xuất quy mô lớn, thúc đẩy xuất khẩu

20.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ là gì?

a)

Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có các hệ thống sông

c)

Diện tích đất cát pha lớn, nguồn nhiệt ẩm dồi dào

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, đất feralit có diện tích lớn

21.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là gì?

a)

Có nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng khá tốt

b)

Đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, nhiều hoạt động dịch vụ

d)

Nguyên liệu dồi dào, dân cư tập trung đông đúc

22.

Trung du và miền núi phía Bắc có nguồn thủy năng lớn là do nguyên nhân nào?

a)

Nhiều sông ngòi, mưa nhiều

b)

Đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều

c)

Địa hình dốc, làm thác ghềnh

d)

Địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn

23.

Đặc điểm khí hậu của trung du, miền núi tạo ra thế mạnh nào cho ngành trồng trọt?

a)

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt

b)

Trồng và chế biến lúa cao sản

c)

Đa dạng cơ cấu cây trồng

d)

Chăn nuôi đại gia súc, gia cầm

24.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng là gì?

a)

Vùng trồng điển lúa lớn, lao động dồi dào

b)

Nguyên liệu tại chỗ phong phú, lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

c)

Nhiều lao động kĩ thuật, công nghệ hiện đại

d)

Thị trường tiêu thụ lớn, đô thị hóa khá nhanh

25.

Định hướng phát triển công nghiệp nào ở vùng Đồng bằng sông Hồng gắn liền với phát triển bền vững?

a)

Chú trọng hiện đại hóa, áp dụng công nghệ cao

b)

Giảm thải khí nhà kính, ứng dụng công nghệ cao

c)

Hiện đại hóa, tham gia sâu vào chuỗi sản xuất

d)

Tăng cường liên kết nội liên vùng và quốc tế

26.

Hoạt động xuất khẩu ở Đồng bằng sông Hồng gần đây phát triển mạnh chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Hệ thống cảng biển, sân bay được hiện đại hóa

b)

Việt Nam gia nhập WTO, lao động trình độ cao

c)

Đẩy mạnh công nghiệp và nông nghiệp hàng hóa

d)

Kinh tế phát triển, hệ thống giao thông đa dạng

27.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du miền núi phía Bắc là loại nào?

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Cao su

d)

Điều

28.

Để phát triển kinh tế - xã hội, vùng Trung du và miền núi phía Bắc cần kết hợp như thế nào?

a)

Nâng cao mặt bằng dân trí kết hợp trồng và bảo vệ rừng

b)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phân bố lại dân cư

c)

Khai thác chế biến khoáng sản, phân bố lại dân cư

d)

Khai thác thế mạnh của tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường

29.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển, giải quyết tốt việc làm

b)

Giải quyết nhu cầu về điện cho vùng, phát triển thủy lợi

c)

Khai thác hiệu quả tiềm năng vùng, thúc đẩy công nghiệp

d)

Điều tiết lũ cho đồng bằng, nâng cao đời sống người dân

30.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển chăn nuôi trâu quy mô lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Điều kiện sinh thái thích hợp, nguồn thức ăn phong phú

b)

Nhiều chuồng trại, cơ sở chế biến sản phẩm quy mô lớn

c)

Nhu cầu sức kéo tăng, diện tích cây màu lương thực lớn

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhu cầu về thực phẩm lớn

31.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông)

d)

Giáp với Thượng Lào

32.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là yếu tố nào?

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước mặt phong phú

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng

33.

Vấn đề chính cần giải quyết ở Bắc Trung Bộ trong phòng chống thiên tai là gì?

a)

Hạn hán, lũ lụt và bão

b)

Sạt lở đất và động đất

c)

Lốc xoáy

d)

Triều cường

34.

Các loại cây công nghiệp hằng năm thích hợp với vùng đất pha cát ở đồng bằng ven biển của Bắc Trung Bộ là loại nào?

a)

Lạc, mía, thuốc lá

b)

Đậu tương, dâu, cói

c)

Mía, bông, dâu tằm

d)

Lạc, đậu tương, bông

35.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc hiện nay phát triển công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật, khai thác tiềm năng, nâng dân trí.

b)

Nâng cao trình độ lao động, thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng.

c)

Mở rộng hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, phát huy các nguồn lực.

d)

Thúc đẩy hội nhập toàn cầu, đa dạng cơ cấu kinh tế, mở rộng đô thị.

36.

Thuận lợi chủ yếu để Đồng bằng sông Hồng phát triển trồng rau ôn đới là gì?

a)

Đất phù sa màu mỡ, mùa đông lạnh, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Đất đai màu mỡ, khí hậu nhiệt đới, lao động nhiều kinh nghiệm.

c)

Nhu cầu thị trường lớn, lao động dồi dào, nguồn nước phong phú.

d)

Nhu cầu xuất khẩu, sản xuất hạt giống, trình độ thâm canh cao.

37.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước, thưa dân.

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn.

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên, lao động.

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn.

38.

Biểu hiện nào cho thấy Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Tỉ trọng giá trị công nghiệp cao nhất cả nước.

b)

Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Những trung tâm công nghiệp ở rất gần nhau.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

40.

Đặc điểm kinh tế – xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dân số tập trung đông nhất cả nước.

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

c)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

41.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do nguyên nhân nào?

a)

Trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

Vùng mới được khai thác gần đây.

c)

Có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

Có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.

42.

Hướng chuyên môn hóa lúa cao sản, cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp, cây ăn quả… là của vùng nông nghiệp nào?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

43.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

b)

Sức ép dân số đối với kinh tế – xã hội và môi trường.

c)

Tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

d)

Cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

45.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hằng năm.

b)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc.

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

47.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

Hệ thống sông Hồng và sông Cầu.

b)

Hệ thống sông Hồng và sông Thương.

c)

Hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.

d)

Hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

48.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là gì?

a)

Chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

Thiếu kinh nghiệm.

d)

Thiếu nguyên liệu.

49.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình.

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

50.

Đặc điểm nào sau đây không phải là điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

b)

Đất phù sa sông màu mỡ.

c)

Nhiều vùng, vịnh biển sâu.

d)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

51.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I (nông – lâm – ngư nghiệp) ở vùng Đồng bằng sông Hồng là gì?

a)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và thủy sản, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

52.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

b)

Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

d)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

53.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

khả năng mở rộng diện tích khá lớn.

b)

phần lớn đất phù sa không được bồi đắp hằng năm.

c)

diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều.

d)

đất ở nhiều nơi bị thoái hóa, bạc màu.

54.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.

b)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.

c)

Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.

d)

Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.

55.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.

b)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.

d)

lao động trong trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.

56.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

57.

Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.

58.

Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?

a)

Thường xuyên bị khô hạn.

b)

Sử dụng chưa hợp lí, hệ số sử dụng cao.

c)

Bón quá nhiều phân hữu cơ.

d)

Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh.

59.

Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội.

b)

đô thị hóa diễn ra nhanh, ô nhiễm môi trường đô thị.

c)

sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp, khu chế xuất.

d)

tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường.

60.

Việc tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng được thực hiện trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, khai thác hết tự nhiên.

b)

Hiện đại hóa công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp hàng hóa.

c)

Phát huy tốt nguồn lực của vùng.

d)

Đảm bảo sự phát triển bền vững.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sức ép dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải nhập khẩu.

b)

Bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người thấp.

c)

Vấn đề việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở thành phố.

d)

Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người thấp.

62.

Vấn đề dân số có ý nghĩa đặc biệt quan trọng ở Đồng bằng sông Hồng vì

a)

là thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.

b)

đáp ứng lao động cho nền nông nghiệp.

c)

tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.

d)

đời sống nhân dân chậm được cải thiện.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ đa dạng.

b)

Du lịch là ngành quan trọng nhất.

c)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

d)

Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng này.

64.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc.

c)

Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.

d)

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.

65.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

b)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

c)

Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.

d)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.

66.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

khai thác hợp lí tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động.

b)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

sử dụng hiệu quả thế mạnh tự nhiên và nhân lực trình độ cao.

d)

sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và vị trí địa lí thuận lợi.

67.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

Có cơ sở thức ăn tốt và thị trường rộng.

c)

Ven biển có nghề cá phát triển.

d)

Mật độ dân số cao, lao động dồi dào.

68.

Mục đích chính của tuyến quốc lộ 5 ở Đồng bằng sông Hồng là thực hiện các mối liên hệ giữa

a)

cảng biển với trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng.

b)

cảng biển với các trung tâm công nghiệp của vùng.

c)

cảng biển với các tỉnh chuyên canh lúa.

d)

cảng biển với các vùng dân cư đông đúc.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lúa gạo tập trung rất cao và có xu hướng giảm dần.

b)

Đàn lợn tập trung rất cao và có xu hướng tăng mạnh.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

Phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

Dân số đông nhất so với các vùng khác.

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

71.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là phát triển

a)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

d)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

72.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

Điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

Đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

73.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

Dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

Trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

Công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao.

b)

Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu.

c)

Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm.

d)

Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

76.

Nơi có thế trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

b)

Sa Pa (Lào Cai).

c)

Mộc Châu (Sơn La).

d)

Đồng Văn (Hà Giang).

77.

Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

Trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn.

b)

Trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt.

c)

Thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng.

d)

Nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn.

78.

Trung du và miền núi phía Bắc xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

a)

Có nguồn nguyên liệu dồi dào.

b)

Có trữ lượng lớn về than và thủy năng.

c)

Nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn.

d)

Đáp ứng nhu cầu về điện của đồng bằng sông Hồng.

79.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Địa hình đồi núi, đất feralit giàu dinh dưỡng.

b)

Nguồn nước dồi dào.

c)

Địa hình đồi núi và có một mùa đông lạnh.

d)

Có các cao nguyên lớn.

80.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.

b)

Nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.

c)

Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.

d)

Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

81.

Biện pháp quan trọng nhất nhằm giảm thiểu tình trạng đốt rừng làm nương rẫy ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Đẩy mạnh đầu tư và hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

b)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

c)

Phát triển cây công nghiệp lâu năm.

d)

Phát triển loại hình du lịch sinh thái.

82.

Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi phía Bắc còn gặp nhiều khó khăn chủ yếu do

a)

Thời tiết diễn biến thất thường.

b)

Thiếu nguồn nước tưới nhất là vào mùa khô.

c)

Thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường.

d)

Thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.

83.

Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Pirit.

b)

Graphit.

c)

Apatit.

d)

Mica.

84.

Loại đất nào dưới đây chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Đất phù sa

b)

Đất mặn

c)

Đất ba dan

d)

Đất feralit

85.

Người dân tộc thiểu số có ít kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất nào dưới đây?

a)

Sản xuất nông - lâm.

b)

Chăn nuôi gia súc.

c)

Canh tác trên dất dốc.

d)

Hoạt động dịch vụ.

86.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

b)

Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.

c)

Thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp.

d)

Thiết bị, máy móc, phương tiện khai thác thiếu.

87.

Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác các thế mạnh ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

Thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Thúc đẩy nền kinh tế hàng hóa phát triển và đa dạng hóa hàng để xuất khẩu.

c)

Thay đổi cơ cấu lao động, nâng cao ý thế kinh tế miền núi và giải quyết việc làm.

d)

Thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, giải quyết việc làm cho người lao động.

88.

Tại sao cần phải chú ý đến vấn đề môi trường trong các công trình thủy điện lớn ở vùng Trung du miền núi phía Bắc?

a)

Ảnh hưởng lớn đến tài nguyên đất, thay đổi tốc độ dòng chảy và lưu lượng nước sông.

b)

Làm thay đổi dòng chảy của sông ngòi, gây nên tình trạng lũ quét ở vùng hạ lưu sông.

c)

Làm thay đổi môi trường trong vùng, tác động mạnh đến môi trường vùng hạ lưu sông.

d)

Làm suy giảm tài nguyên rừng, gây nên tình trạng ngập lụt ở vùng đồng bằng Bắc Bộ.

89.

Sự khác nhau về khí hậu và chế độ mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong bán cầu Bắc và độ dốc các sườn núi.

b)

Gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung.

c)

Vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đỉnh núi, hướng của các dãy núi.

d)

Vị trí địa lí, gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc và hướng địa hình núi.