wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn trắc nghiệm kĩ năng mềm

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp là một quá trình ... giữa các chủ thể tham gia thông qua các phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ nhằm đạt được mục đích nhất định

a)

Truyền đạt thông tin

b)

Hiểu biết lẫn nhau

c)

Trao đổi thông tin

d)

Tiếp nhận thông tin

2.

Nguyên nhân khách quan dẫn đến giao tiếp không hiệu quả là

a)

Không tự tin

b)

Cách trình bày không logic

c)

Bất đồng ngôn ngữ

d)

Không lịch sự

3.

Nhược điểm của phong cách giao tiếp độc đoán là

a)

Tạo bầu không khí dân chủ

b)

Không làm chủ được cảm xúc của bản thân

c)

Thu nhận được nhiều ý kiến

d)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người

4.

"Giao tiếp giúp con người hoàn thiện nhân cách" là

a)

Nguyên tắc giao tiếp

b)

Vai trò của giao tiếp

c)

Ý nghĩa của phản hồi

d)

Phong cách giao tiếp

5.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến giao tiếp không hiệu quả

a)

Cách trình bày không logic

b)

Đối tượng không thiện chí

c)

Bất đồng ngôn ngữ

d)

Môi trường không thuận lợi

6.

Nhược điểm của phong cách giao tiếp tự do là

a)

Giảm tính thuyết phục trong giao tiếp

b)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người

c)

Không làm chủ được cảm xúc của bản thân

d)

Tạo bầu không khí cởi mở, gần gũi

7.

Nhận định nào dưới đây là đúng

a)

Người nói nhiều là người giao tiếp tốt

b)

Hai người bất đồng ngôn ngữ không thể giao tiếp với nhau

c)

Nguyên tắc giao tiếp quan trọng nhất là tôn trọng đối tượng giao tiếp

d)

Phong cách độc đoán là phong cách hoàn toàn không nên sử dụng trong quá trình giao tiếp

8.

Nhược điểm của phong cách giao tiếp dân chủ là

a)

Không làm chủ được cảm xúc của bản thân

b)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người

c)

Dễ dẫn đến xa rời lợi ích tập thể

d)

Giảm tính thuyết phục trong giao tiếp

9.

"Giao tiếp giúp con người tồn tại và phát triển" là

a)

Nguyên tắc giao tiếp

b)

Vai trò của giao tiếp

c)

Rào cản trong giao tiếp

d)

Phong cách giao tiếp

10.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện phong cách giao tiếp dân chủ

a)

Khó kiểm soát cảm xúc bản thân

b)

Dễ thay đổi theo đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp

c)

Chưa tôn trọng đối tượng giao tiếp

d)

Tạo bầu không khí cởi mở, thân mật, gần gũi

11.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện phong cách giao tiếp tự do

a)

Khó kiểm soát cảm xúc bản thân

b)

Chưa tôn trọng đối tượng giao tiếp

c)

Tạo bầu không khí cởi mở, thân mật, gần gũi

d)

Cơ động, linh hoạt, mềm dẻo

12.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện phong cách giao tiếp độc đoán

a)

Dễ thay đổi theo đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp

b)

Áp đặt quan điểm của mình lên đối tượng giao tiếp

c)

Tạo bầu không khí cởi mở, thân mật, gần gũi

d)

Cơ động, linh hoạt, mềm dẻo

13.

Căn cứ vào phương thức giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành những loại nào

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp giữa cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

14.

Căn cứ vào hình thức tổ chức giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành những loại nào

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp giữa cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

15.

Căn cứ vào phương tiện giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp giữa cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

16.

Căn cứ vào phạm vi giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp giữa cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

17.

Giao tiếp trực tiếp có ưu điểm gì

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối

b)

Không bị giới hạn bởi không gian, thời gian

c)

Quan sát được diện mạo, thái độ, hành vi của đối tượng giao tiếp

d)

Dễ che giấu được cảm xúc

18.

Giao tiếp gián tiếp có ưu điểm gì

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối

b)

Có thể trao đổi thông tin một cách linh hoạt

c)

Không bị giới hạn bởi không gian, thời gian

d)

Quá trình trao đổi thông tin diễn ra một cách nhanh chóng

19.

Khoảng cách giao tiếp giữa các đối tượng giao tiếp ở mức 0,5 - 1,5 m thuộc vùng nào

a)

Vùng thân mật

b)

Vùng riêng tư

c)

Vùng xã giao

d)

Vùng công cộng

20.

Khoảng cách giao tiếp giữa các đối tượng giao tiếp ở mức 1,5 - 3,5 m thuộc vùng nào

a)

Vùng thân mật

b)

Vùng riêng tư

c)

Vùng xã giao

d)

Vùng công cộng

21.

Trong giao tiếp có những nguyên tắc nào

a)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, thiện chí, đồng cảm, thật thà

b)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, tôn trọng giá trị văn hóa, thiện chí, đồng cảm

c)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, thiện chí, thật thà, nghiêm túc

d)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, nhiệt tình, thật thà, khiêm tốn

22.

Ấn tượng ban đầu trong giao tiếp là những ... của chủ thể về đối tượng giao tiếp được hình thành trong lần gặp gỡ đầu tiên

a)

Cảm nhận

b)

Tình cảm

c)

Nhận thức

d)

Nhận xét

23.

Để tạo ấn tượng tốt với một người gặp lần đầu tiên, bạn nên

a)

Đợi người khác giới thiệu

b)

Mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay

c)

Vui mừng và ôm chặt người đó

d)

Bắt tay và nói nhiều về mình

24.

Để tạo ấn tượng ban đầu tốt với đối tượng giao tiếp, khi trò chuyện, chúng ta nên

a)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện về thời tiết

b)

Tránh những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn

c)

Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện

d)

Mở đầu câu chuyện bằng những công việc hàng ngày và những vấn đề cả hai cùng quan tâm

25.

Sau khi nhận danh thiếp từ đối tượng giao tiếp, chúng ta nên làm gì

a)

Cho ngay vào túi quần hay túi áo

b)

Cho ngay vào túi hoặc cặp

c)

Cầm trên tay và tiếp tục nói chuyện

d)

Xem thông tin trên danh thiếp

26.

Việc nhận danh thiếp bằng hai tay và đọc thông tin trên danh thiếp thể hiện

a)

Dấu hiệu của người thành đạt

b)

Tính cách cẩn thận

c)

Sự tôn trọng đối tác

d)

Sự ngưỡng mộ đối với người trao danh thiếp

27.

Khi bắt tay, chúng ta nên

a)

Đứng thẳng, nhìn vào mắt người đối diện

b)

Luôn bắt bằng cả hai tay

c)

Giữ tay người đối diện thật lâu, lắc mạnh nhiều lần

d)

Không đứng dậy khi bắt tay

28.

Để tạo ấn tượng tốt với một người gặp lần đầu tiên, bạn nên đến gặp vào thời gian nào

a)

Sớm hơn 1 giờ

b)

Sớm hơn 30 phút

c)

Sớm hơn 10 phút

d)

Đúng giờ

29.

Tiến được chuyển sang làm việc ở một bộ phận mới trong cơ quan. Để hòa nhập với môi trường làm việc mới, điều quan trọng nhất Tiến cần phải làm là

a)

Tìm hiểu nhu cầu, sở thích của mọi người ở chỗ mới và tìm cơ hội thích hợp thể hiện sự quan tâm của mình đối với mọi người

b)

Thể hiện sự hứng thú với môi trường làm việc mới

c)

Thể hiện sự hiểu biết, thông thạo mỗi khi có cơ hội

d)

Nhanh chóng tạo dựng lòng tin với cấp trên

30.

Trong buổi gặp gỡ đầu tiên, khi trả lời câu hỏi của một người trong nhóm, ánh mắt của bạn nên như thế nào

a)

Nên nhìn vào người vừa đặt câu hỏi

b)

Nên nhìn vào người hỏi và nên lần lượt nhìn qua những người khác trong nhóm

c)

Nhìn lên trần nhà để không phải đối mặt với những ánh mắt đáng sợ

31.

Con người cần tìm kiếm thông tin cho đề tài nói chuyện để

a)

Tạo sự linh hoạt, sáng tạo, hấp dẫn trong giao tiếp

b)

Thể hiện cá tính trong giao tiếp

c)

Có khởi đầu tốt đẹp trong các mối quan hệ giao tiếp

d)

Bản thân thu được những kinh nghiệm quý giá

32.

Sinh viên ngồi nghe giảng bài, thuộc kiểu nghe nào

a)

Nghe giải trí

b)

Nghe thấu cảm

c)

Nghe lĩnh hội thông tin

d)

Nghe giao tiếp xã hội

33.

Hai người bạn ngồi tâm sự với nhau, thuộc kiểu nghe nào dưới đây

a)

Nghe giải trí

b)

Nghe thấu cảm

c)

Nghe lĩnh hội thông tin

d)

Nghe giao tiếp xã hội

34.

Theo D. Toring Ton (1994) có bao nhiêu phần trăm thông tin miệng không được chú ý, bị hiểu sai và bị lãng quên nhanh chóng

a)

75%75\%

b)

45%45\%

c)

55%55\%

d)

85%85\%

35.

Theo Paul Tory Rankin (1930) thời gian con người dành cho kỹ năng lắng nghe chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng thời gian dành cho giao tiếp

a)

55%55\%

b)

75%75\%

c)

42,1%42,1\%

d)

25%25\%

36.

Để lắng nghe hiệu quả, chúng ta nên

a)

Im lặng trong quá trình nghe, giữ vẻ mặt nghiêm trang tập trung

b)

Phản hồi ngay nếu thấy không hợp lý

c)

Tập trung nhìn vào người nói, ghi chép những nội dung chính

d)

Ghi chép tất cả mọi lời nói

37.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp

a)

Chuẩn bị - tập trung - tham dự - hiểu - ghi nhớ - hồi đáp

b)

Chuẩn bị - tập trung - hiểu - phát triển - ghi nhớ - hồi đáp

c)

Tập trung - quan sát - hiểu - hồi đáp - tham dự - phát triển

d)

Tập trung - tham dự - hiểu - ghi nhớ - hồi đáp - phát triển

38.

Tư thế tốt nhất khi ngồi lắng nghe người khác nói là

a)

Khoanh tay trước ngực, hướng người về phía trước và ngồi đối diện với người nói

b)

Đứng tựa lưng và cách xa người nói

c)

Hướng người về phía trước và ngồi đối diện với người nói

d)

Đứng đối diện với người nói và ngả người về phía sau

39.

Khi được lắng nghe, người nói sẽ

a)

Thu thập được nhiều thông tin

b)

Thỏa mãn nhu cầu được chia sẻ

c)

Chiếm được thiện cảm của đối tác

d)

Hiểu vấn đề một cách tốt nhất

40.

Để lắng nghe hiệu quả, chúng ta cần

a)

Ngắt lời, hỏi lại ngay những điều mình chưa rõ

b)

Tranh luận luôn với người nói

c)

Cứ để người nói trình bày, không nên hỏi

d)

Tập trung và kiên nhẫn

41.

Yếu tố khách quan ảnh hưởng đến việc lắng nghe là

a)

Thái độ tiêu cực

b)

Tâm sinh lý không tốt

c)

Thiếu quan tâm và kiên nhẫn

d)

Bất đồng ngôn ngữ, văn hóa

42.

Phản hồi là cách chủ thể giao tiếp diễn đạt, xác nhận lại những thông tin đã tiếp nhận từ đối tượng giao tiếp, từ đó đưa ra những đóng góp, đánh giá của cá nhân nhằm thay đổi … của đối tượng giao tiếp theo chiều hướng tích cực

a)

Nhận thức và thái độ

b)

Hành vi và cảm xúc

c)

Thái độ và hành vi

d)

Thói quen và tính cách

43.

Trong phản hồi có những nguyên tắc nào

a)

Chọn thời điểm phù hợp, không áp đặt, không phán xét, nói chung chung

b)

Khách quan, xây dựng, nói điểm mạnh trước và điểm cần cải thiện sau

c)

Khách quan, xây dựng, nói điểm mạnh trước và điểm cần cải thiện sau, chọn thời điểm thích hợp

d)

Nói điểm cần cải thiện trước, chọn thời điểm thích hợp, không áp đặt, nói chung chung

44.

Đối với người đưa phản hồi thì phản hồi có ý nghĩa

a)

Điều chỉnh thái độ, hành vi của mình

b)

Đánh giá, thay đổi cách phản hồi của mình

c)

Nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình

d)

Thay đổi cách tiếp nhận và áp dụng thông tin

45.

Đối với người nhận phản hồi thì phản hồi có ý nghĩa

a)

Xác định nội dung thông tin, phát triển thông tin có được

b)

Ra quyết định khác và có sự lựa chọn khác

c)

Nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình

d)

Thay đổi cách tiếp nhận thông tin

46.

Người phản hồi nên

a)

Đưa thông tin chung chung

b)

Hướng tới người nhận phản hồi

c)

Đưa thông tin cụ thể, rõ ràng, ngắn gọn

d)

Tập trung vào mặt tiêu cực

47.

Người nhận phản hồi không nên

a)

Làm rõ ý kiến phản hồi

b)

Lấy ý kiến cụ thể về sự việc

c)

Chấp nhận, không thanh minh dài dòng

d)

Tranh luận với người đưa phản hồi

48.

Người đưa phản hồi không nên

a)

Phản hồi những gì chưa biết rõ thông tin

b)

Đưa ra thông tin cụ thể, rõ ràng, ngắn gọn

c)

Góp ý những điều có thể thay đổi được

d)

Phản hồi theo hướng xây dựng đề xuất hoặc dưới dạng câu hỏi

49.

Sự khác biệt của giao tiếp qua điện thoại so với các loại hình giao tiếp khác

a)

Giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chỉ sử dụng lời nói

c)

Giao tiếp không sử dụng kí ngôn ngữ

d)

Hiệu quả giao tiếp chủ yếu được quyết định bởi kỹ thuật nói

50.

Khi gọi điện thoại, chúng ta nên

a)

Chuẩn bị kỹ nội dung trước khi gọi

b)

Gọi ngay mà không cần xác định mục đích

c)

Nói chuyện dài dòng, không cần dàn ý

d)

Không cần chuẩn bị thông tin liên quan

51.

Khi nghe điện thoại nơi công sở, chúng ta nên mở đầu bằng câu nào?

a)

Alo, ai gọi đấy?

b)

Alo, phòng/ban … xin nghe!

c)

Alo, chị cần gặp ai?

d)

Alo, tôi nghe!

52.

Khi nghe điện thoại, chúng ta nên thực hiện điều gì?

a)

Nói thật ngắn gọn để không làm mất thời gian của người gọi

b)

Im lặng tuyệt đối để lắng nghe người nói

c)

Tự điều chỉnh cách nói chuyện để phù hợp với nhu cầu của người gọi

d)

Để chuông reo 4 – 5 lần rồi mới nhấc máy để người gọi không thấy đột ngột

53.

Khi giao tiếp qua điện thoại, chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Thực hiện cuộc nói chuyện một cách nhã nhặn, thân mật và luôn gắn nụ cười

b)

Nói ngắn gọn, súc tích nhưng dùng từ ngữ lịch sự

c)

Điều chỉnh tốc độ nói và ngữ điệu cho phù hợp với cuộc trao đổi

d)

Vừa nói chuyện điện thoại vừa làm việc khác do hai bên không nhìn thấy nhau

54.

Giao tiếp bằng ngôn ngữ viết là hình thức trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng yếu tố nào để trao đổi thông tin?

a)

Ngôn ngữ viết

b)

Ký tự, ký hiệu

c)

Lời nói và chữ viết

d)

Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

55.

Ưu điểm của giao tiếp bằng thư điện tử là gì?

a)

Tiết kiệm thời gian của chủ thể giao tiếp

b)

Thể hiện sự tôn trọng đối tượng giao tiếp

c)

Truyền đạt thông tin chính xác

d)

Có tính thuyết phục cao

56.

Trong văn bản, phần xác định rõ mục đích, lý do thực hiện và các câu hỏi cần được giải quyết là nội dung nào?

a)

Đặt vấn đề

b)

Giải quyết vấn đề

c)

Kết luận

d)

Cả ba phương án trên

57.

Trong văn bản, dấu ;; dùng để làm gì?

a)

Tách các mệnh đề lớn trong câu

b)

Liệt kê, trích dẫn

c)

Tách thành phần câu

d)

Báo hiệu văn bản kết thúc

58.

Theo giáo trình Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình Trường Đại học Thủy Lợi, cách ghi tài liệu tham khảo đúng là phương án nào?

a)

Giáo dục đại học – phương pháp dạy và học. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội 2005

b)

Lê Đức Ngọc (2005). giáo dục Đại học – Phương pháp dạy và học. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội. Hà Nội

c)

Giáo dục Đại học – Phương pháp dạy và học 2005. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội

d)

Lê Đức Ngọc (2005). Giáo dục Đại học – Phương pháp dạy và học. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội

59.

Nguyên tắc sử dụng ngôn ngữ 7C trong thuyết trình bao gồm các yếu tố nào?

a)

Lịch sự, tôn trọng, rõ ràng, chính xác, đầy đủ, cẩn trọng, nhất quán

b)

Tôn trọng, lịch sự, chính xác, chuẩn mực, rõ ràng, cẩn trọng, nhất quán

c)

Rõ ràng, đầy đủ, hoàn chỉnh, hoàn mỹ, cẩn trọng, nhất quán

d)

Rõ ràng, ngắn gọn súc tích, lịch sự, chính xác, hoàn chỉnh, cẩn trọng, nhất quán

60.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, ngôn ngữ (lời nói) chiếm bao nhiêu phần trăm sức mạnh thông điệp?

a)

7%

b)

38%

c)

75%

d)

55%

61.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, giọng nói chiếm bao nhiêu phần trăm sức mạnh thông điệp?

a)

7%

b)

38%

c)

75%

d)

55%

62.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, hình ảnh chiếm bao nhiêu phần trăm sức mạnh thông điệp?

a)

7%

b)

38%

c)

75%

d)

55%

63.

Tốc độ nói trung bình khi thuyết trình để người nghe có thể lĩnh hội thông tin là mức nào?

a)

Dưới 100 từ/phút

b)

100 – 150 từ/phút

c)

150 – 200 từ/phút

d)

Dưới 200 – 250 từ/phút

64.

Mục đích của việc sử dụng thiết bị hỗ trợ trong thuyết trình là gì?

a)

Tăng hiệu quả bài thuyết trình

b)

Hỗ trợ người thuyết trình nhớ ý

c)

Làm cho người thuyết trình tự tin

d)

Thu hút sự chú ý của khán giả

65.

Khi sử dụng thiết bị hỗ trợ, người thuyết trình không cần phải làm điều gì?

a)

Sắp xếp nội dung trình bày một cách logic

b)

Đánh giá lại bài thuyết trình sau khi kết thúc

c)

Chọn thiết bị phù hợp với thời gian, nội dung, khán giả

d)

Giải thích cho khán giả tại sao lại dùng thiết bị này

66.

Khi sử dụng thiết bị hỗ trợ, người thuyết trình nên làm điều gì?

a)

Sử dụng nhiều hiệu ứng khi thiết kế PowerPoint

b)

Sử dụng nhiều hình ảnh hỗ trợ cho một nội dung

c)

Chọn thiết bị phù hợp với thời gian, nội dung, khán giả

d)

Giải thích cho khán giả tại sao lại dùng thiết bị này

67.

Phần dẫn nhập sau đây thuộc cách dẫn nhập bài thuyết trình nào: "Thưa các bạn, năm tôi lên ba, cha tôi đột ngột qua đời... Bà tôi đã dạy tôi bài học vô giá tôi sẽ chia sẻ ngay với các bạn hôm nay"?

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây cảm động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

68.

Phần dẫn nhập sau đây thuộc cách dẫn nhập bài thuyết trình nào: "Thưa các bạn, chúng ta đã có điện thoại, có máy tính xách tay, vậy sản phẩm nào sẽ lấp khoảng trống giữa hai thiết bị này?... Hôm nay tôi muốn giới thiệu với các bạn, ngay bây giờ, chúng tôi gọi là iPad (Steve Job)"?

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây cảm động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

69.

Theo tổ chức y tế thế giới (WHO), mỗi năm trên thế giới có hơn 11 triệu người tử vong vì thuốc lá. Ở Việt Nam, mỗi năm có hơn 100.000 người tử vong vì thuốc lá. Dẫn nhập này thuộc cách nào?

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây cảm động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

70.

Phần dẫn nhập sau đây thuộc cách dẫn nhập bài thuyết trình nào: "Kính thưa quý vị! Biến đổi khí hậu đã gây thiệt hại nặng nề cho nhiều quốc gia trên thế giới và Việt Nam... Đến với hội thảo khoa học về biến đổi khí hậu ngày hôm nay, tôi xin trình bày tham luận: 'Một số giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long'"?

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây cảm động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

71.

Phần dẫn nhập sau đây thuộc cách dẫn nhập bài thuyết trình nào: "Thưa các bạn, nhà văn A. Tonxtoi đã từng nói: 'Đọc một cuốn sách tốt chẳng khác gì trò chuyện với một người thông minh'... Bài thuyết trình hôm nay sẽ giới thiệu lịch sử, vai trò và hiệu quả của sách"?

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây cảm động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

72.

Đọc đoạn dẫn nhập bài thuyết trình: "Thưa cô giáo và các bạn, suy nghĩ tích cực là cách nhìn nhận vấn đề một cách lạc quan, tươi sáng. Nếu bạn có suy nghĩ tích cực, tâm trí bạn sẽ luôn hướng đến sự phát triển và thành công. Hôm nay tôi sẽ trao đổi với các bạn chủ đề làm thế nào để chúng ta luôn suy nghĩ tích cực." Đoạn dẫn nhập này thuộc cách dẫn nhập nào?

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây chấn động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện