wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương thanh toán — Chương 3 (trích)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ quà tặng một công ty cấp cho khách hàng là thẻ

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ lưu trữ giá trị

c)

Thẻ có khả năng liên kết

d)

Thẻ thông minh

2.

Thẻ tín dụng cung cấp cho khách hàng một khoản tiền để mua hàng hóa và dịch vụ lấy từ

a)

Ngân hàng phát hành thẻ

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Tài khoản của khách hàng

d)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán thẻ

3.

Phương tiện thanh toán nào không được sử dụng phổ biến trong thanh toán điện tử

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Séc

c)

Thẻ tín dụng

d)

Ví điện tử

4.

Ngân hàng điện tử KHÔNG cung cấp dịch vụ

a)

Vấn tin số dư tài khoản

b)

Thanh toán hóa đơn

c)

Phát hành tiền mặt

d)

Chuyển khoản điện tử

5.

Ví thanh toán là khái niệm đề cập đến các giao dịch có giá trị thấp hơn

a)

0,1 USD

b)

100 USD

c)

10 USD

d)

1 USD

6.

Trong giao thông công cộng, loại thẻ thông minh nào được sử dụng phổ biến

a)

Thẻ phi tiếp xúc

b)

Thẻ tiếp xúc vật lý

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ phối hợp/lai ghép

7.

Phương tiện thanh toán nào không được sử dụng trong thanh toán điện tử

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ ghi nợ offline

c)

Tất cả các phương án

d)

Thẻ tín dụng

8.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất hiện nay trên Internet

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ lưu trữ giá trị

c)

Thẻ tín dụng

d)

Séc điện tử

9.

Phương tiện thanh toán nào được sử dụng trong các giao dịch giá trị nhỏ

a)

Ví thanh toán

b)

Thẻ tín dụng

c)

Hóa đơn điện tử

d)

Séc điện tử

10.

Thẻ ghi nợ là tài khoản cung cấp cho khách hàng

a)

Lãi suất có kỳ hạn

b)

Lãi suất không kỳ hạn

c)

Một khoản nợ khi thanh toán

d)

Một khoản vay để thanh toán

11.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là

a)

Thị trường tiềm năng nhỏ

b)

Hạn chế về trình độ nhân viên trong ngành ngân hàng

c)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

d)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

12.

Séc điện tử được phát lập bởi

a)

Ngân hàng của người mua

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Người mua hàng

d)

Người bán hàng

13.

Loại thẻ nào mà khách hàng được hưởng lãi suất số dư trong tài khoản

a)

Thẻ phi tiếp xúc

b)

Thẻ lưu trữ giá trị

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ tín dụng

14.

Một số nhà quản lý cao cấp sử dụng một loại thẻ để truy cập vào hệ thống bí mật của công ty họ. Đây là loại thẻ

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ mua sắm

d)

Thẻ tín dụng

15.

Hình thức thanh toán nào thích ứng với các giao dịch điện tử giá trị lớn

a)

Séc điện tử

b)

Thẻ tín dụng

c)

Ví thanh toán

d)

Tiền mặt số hóa

16.

Hình thức thẻ nào được ứng dụng thanh toán cước phí giao thông công cộng

a)

Thẻ lưu trữ giá trị

b)

Thẻ tiếp xúc

c)

Thẻ trả phí

d)

Thẻ phi tiếp xúc

17.

Các ứng dụng của thẻ thông minh

a)

Mua hàng hoá, dịch vụ

b)

Tất cả các đáp án

c)

Xác thực điện tử

d)

Thanh toán cước phí giao thông công cộng

18.

Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau và số dư của thẻ phải thanh toán toàn bộ hàng tháng, không được cộng dồn từ tháng này sang tháng khác

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ trả phí

c)

Thẻ lưu trữ giá trị

d)

Thẻ ghi nợ

19.

Trong quy trình thanh toán Séc điện tử của Authorize.net, đối tượng nào thực hiện chức năng chấp nhận hay từ chối giao dịch thanh toán của Séc điện tử

a)

Ngân hàng của Authorize.net

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Ngân hàng của người mua

d)

Cổng thanh toán máy chủ Authorize.net

20.

Công cụ thanh toán nào ít được sử dụng trong thanh toán điện tử B2C

a)

Không phải các phương án

b)

Séc điện tử

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ tín dụng

21.

Dịch vụ ngân hàng điện tử

a)

SMS banking

b)

Internet banking

c)

Tất cả các phương án

d)

Mobile banking

22.

Các tính năng của dịch vụ Internet banking

a)

Tất cả các phương án

b)

Chuyển khoản

23.

Loại thẻ thông minh có sử dụng anten là

a)

Thẻ phi tiếp xúc

b)

Thẻ trả trước

c)

Thẻ phối hợp/ lai ghép

d)

Thẻ tiếp xúc

24.

Các loại phí mà chủ thẻ phải trả khi sử dụng thẻ tín dụng

a)

Tất cả các phương án

b)

Phí thường niên

c)

Phí trả chậm

d)

Phí ứng tiền mặt tại ATM

25.

Nhận định nào không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng

a)

Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài sản thế chấp

b)

Được hưởng lãi suất trên số dư tài khoản

c)

Có thể trả toàn bộ hoặc một phần số dư phát sinh trong tháng

d)

Có thể chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

26.

Chỉ ra lợi ích của thẻ thông minh so với thẻ từ

a)

Được chấp nhận rộng rãi hơn

b)

Thuận tiện trong lưu trữ

c)

Quản lý tài khoản dễ dàng hơn

d)

An toàn hơn

27.

Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá nhân được gọi là

a)

Một cách gọi khác

b)

Ngân hàng phát hành thẻ

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán

28.

Dịch vụ cho phép khách hàng thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, Internet bằng cách vào website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán là loại dịch vụ gì?

a)

Séc điện tử

b)

Ví thanh toán

c)

Hóa đơn điện tử

d)

Ngân hàng điện tử

29.

Loại nào không được xếp vào 1 trong 3 loại thẻ thanh toán phổ biến hiện nay

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ tín dụng

30.

Tại Việt Nam, khi mua hàng trực tuyến, hình thức thanh toán nào là phổ biến nhất

a)

Gửi tiền qua bưu điện

b)

Ví điện tử

c)

Thẻ tín dụng

d)

Chuyển khoản

31.

Để có thể chấp nhận thanh toán trực tuyến trên website, người bán hàng thường đăng ký tài khoản chấp nhận thanh toán tại đâu?

a)

Một đáp án khác

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử

d)

Ngân hàng của người mua

32.

Loại thẻ nào có tính bảo mật cao nhất

a)

Thẻ lưu trữ giá trị

b)

Thẻ mua hàng

c)

Thẻ thông minh

d)

Thẻ rút tiền mặt (ATM)

33.

Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ lưu trữ giá trị

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ trả phí

34.

Yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử

a)

Tất cả các phương án

b)

Tính độc lập

c)

Tính thông dụng

d)

Tính dễ sử dụng

35.

Ai là đối tượng không tham gia trong các hoạt động thanh toán điện tử

a)

Ngân hàng

b)

Người bán hàng

c)

Nhà lập pháp

d)

Khách hàng

36.

Công cụ được sử dụng trong thanh toán điện tử

a)

Máy bán hàng tự động (PoS)

b)

Website

c)

Tất cả các công cụ

d)

Thiết bị giao dịch tự động (ATM)

37.

Trong quy trình thanh toán thẻ trực tuyến, thông tin thẻ được truyền từ nhà cung cấp dịch vụ thanh toán tới đơn vị nào sau đây để xác thực

a)

Trung gian thanh toán

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Ngân hàng phát hành thẻ

d)

Tài khoản của khách hàng

38.

Đâu là ưu thế của thẻ thanh toán điện tử

a)

Không hạn chế về không gian

b)

Hạn chế lượng sử dụng tiền mặt

c)

Tất cả đáp án

d)

Không hạn chế về thời gian

39.

Trong quy trình mua hàng trực tuyến sử dụng thẻ tín dụng, đơn vị nào có quyền cấp phép xử lý giao dịch

a)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Ngân hàng của người mua

c)

Ngân hàng của người bán

d)

Trung tâm xử lý dữ liệu thẻ

40.

Thẻ giả mạo trùng với thẻ đang lưu hành là rủi ro đối với

a)

Ngân hàng thanh toán

b)

Ngân hàng phát hành thẻ

c)

Chủ thẻ

d)

Tất cả các đối tượng

41.

Yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử

a)

Tính ẩn danh

b)

Tính tương tác và dịch chuyển

c)

Tất cả các phương án

d)

Tính an toàn và bảo mật

42.

Thẻ thông minh có khả năng lưu trữ thông tin

a)

Thông tin các loại thẻ thanh toán

b)

Thông tin cá nhân của người sở hữu thẻ

c)

Tiền sử bệnh tật

d)

Tất cả các yếu tố

43.

Hình thức thanh toán với những đơn hàng có giá trị thấp hơn 10USD10\,USD

a)

Ví thanh toán

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Tất cả các phương án

d)

Thẻ tín dụng

44.

Thanh toán bằng hóa đơn điện tử có sự tham gia của

a)

Người lập hóa đơn

b)

Nhà cung cấp dịch vụ tài chính của người lập hóa đơn

c)

Cả 3 đối tượng

d)

Ngân hàng của người mua

45.

Các thông tin cung cấp trên séc điện tử

a)

Số tiền thanh toán

b)

Loại tài khoản ngân hàng

c)

Tất cả các đáp án

d)

Tên chủ tài khoản

46.

Thẻ nào sau đây cho phép khách hàng sửa đổi hoặc xóa bỏ các thông tin lưu trữ trên thẻ

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ thông minh

c)

Thẻ lưu trữ giá trị

d)

Thẻ tín dụng

47.

Các tổ chức thẻ quốc tế là

a)

Tất cả các đáp án

b)

American Express

c)

EuroPay

d)

Visa

48.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là

a)

Xác thực

b)

Mua hàng

c)

Thanh toán

d)

Phê duyệt

49.

Chỉ ra loại phí mà chủ thẻ tín dụng không phải trả

a)

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

b)

Phí thường niên

c)

Phí báo mất thẻ tại ngân hàng phát hành thẻ

d)

Phí chậm thanh toán

50.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là

a)

Phê duyệt

b)

Xác thực

c)

Thanh toán

d)

Mua hàng

51.

Tổ chức nào cung cấp dịch vụ kết nối người bán, người mua và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử

a)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Một cách gọi khác

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Ngân hàng phát hành

52.

Chargeback (khách hàng đòi lại tiền) là rủi ro trong thanh toán thẻ của đối tượng

a)

Chủ thẻ

b)

Ngân hàng phát hành thẻ

c)

Ngân hàng thanh toán thẻ

d)

Cơ sở chấp nhận thanh toán thẻ

53.

Bảo Kim là một cổng thanh toán trực tuyến. Dịch vụ mà Bảo Kim cung cấp là

a)

Ví điện tử

b)

Thẻ tín dụng

c)

Séc điện tử

d)

Thẻ ATM

54.

Liên minh thẻ lớn nhất Việt Nam là

a)

Một liên minh thẻ khác

b)

VNBC

c)

Banknetvn

d)

Smartlink

55.

Chuẩn thẻ chip đang được sử dụng phổ biến trên thế giới

a)

Chuẩn MVE

b)

Chuẩn EMV

c)

Tất cả các phương án đều sai

d)

Chuẩn VME

56.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng

a)

Chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

b)

Không phải trả bất kỳ một khoản lãi suất nào

c)

Chi tiêu trước trả tiền sau

d)

Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài khoản hoặc tài sản thế chấp

57.

Đặc điểm nào là đặc điểm của thẻ ghi nợ

a)

Không được hưởng lãi suất số dư trong tài khoản

b)

Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với việc chi tiêu

c)

Sử dụng để rút tiền mặt

d)

Chi tiêu trước, trả tiền sau

58.

Thẻ tín dụng trong thanh toán toàn cầu

a)

Được sử dụng phổ biến trong thanh toán điện tử

b)

Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2C

c)

Đại diện cho người mua

d)

Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2B

59.

Yêu cầu của một hệ thống thanh toán điện tử

a)

Tính sẵn sàng

b)

Tính đơn giản

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính chống từ chối

60.

Thẻ tín dụng giống với thẻ ghi nợ ở đặc điểm nào sau đây

a)

Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với chi tiêu

b)

Chi tiêu trước, trả tiền sau

c)

Không được hưởng lãi suất số dư trên tài khoản

d)

Cho phép chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

61.

Nhận định nào sau đây là chính xác với thẻ ghi nợ

a)

Vay một khoản tiền từ ngân hàng của người bán

b)

Vay một khoản tiền từ ngân hàng phát hành thẻ

c)

Chi tiêu trên tài khoản của người bán tại ngân hàng phát hành thẻ

d)

Chi tiêu trên tài khoản của khách hàng tại ngân hàng phát hành thẻ

62.

Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của thanh toán điện tử

a)

An toàn tuyệt đối cho các thông tin thanh toán

b)

Không bị hạn chế về thời gian

c)

Thanh toán diễn ra nhanh chóng

d)

Không bị hạn chế về không gian

63.

Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay

a)

Séc điện tử

b)

Hối phiếu điện tử

c)

Thẻ tín dụng

d)

Hóa đơn điện tử

64.

Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay

a)

Hối phiếu điện tử

b)

Thẻ lưu trữ giá trị

c)

Séc điện tử

d)

Ví điện tử

65.

Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử

a)

Thẻ thông minh

b)

Chuyển khoản truyền thống

c)

Séc giấy

d)

Tiền mặt

66.

Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử

a)

Tiền mặt

b)

Chuyển khoản truyền thống

c)

Séc giấy

d)

Ví thanh toán