wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Giải phẫu học (lớp 13)

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Theo tiếng Latin, danh từ Giải phẫu học, gọi là gì?

a)

Anatomie

b)

Anatomy

c)

Anatomia

d)

Anatomica

2.

Có bao nhiêu cấp độ nghiên cứu giải phẫu học?

a)

2 cấp độ

b)

3 cấp độ

c)

4 cấp độ

d)

5 cấp độ

3.

Để nghiên cứu Giải phẫu học, thường cắt theo bao nhiêu mặt phẳng?

a)

2 mặt phẳng

b)

3 mặt phẳng

c)

4 mặt phẳng

d)

5 mặt phẳng

4.

Danh từ giải phẫu học, vào thời trung cổ (thế kỷ XV–XVI), Vesalius là người đầu tiên có công đưa tiếng nào vào giải phẫu?

a)

La mã

b)

Hy lạp

c)

Latin

d)

Pháp

5.

Nghiên cứu Giải phẫu học bằng cách mổ xác và quan sát bằng mắt thường, gọi là Giải phẫu học gì?

a)

Giải phẫu thô sơ

b)

Giải phẫu đại thể

c)

Giải phẫu vi thể

d)

Giải phẫu siêu vi, phân tử

6.

Môn học nào sau đây KHÔNG phải là môn cơ sở?

a)

Sinh lý học

b)

Mô học

c)

Triệu chứng học

d)

Vi sinh

7.

Giải phẫu học ra đời từ thời kỳ lịch sử nào?

a)

Thời đại đồ đá

b)

Thời thượng cổ

c)

Thời trung cổ

d)

Thời phục hưng

8.

Ông tổ của Giải phẫu học là nhà bác học nào?

a)

Hypocrat

b)

Vesalius

c)

Malpighi

d)

Leonardo de Vinci

9.

Kính hiển vi quang học ra đời từ thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XVI

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XVII

d)

Thế kỷ XIX

10.

Kính hiển vi điện tử ra đời từ năm nào?

a)

Năm 1930

b)

Năm 1940

c)

Năm 1950

d)

Năm 1960

11.

Nghiên cứu giải phẫu từ động vật cấp thấp đến cấp cao, nhằm mục đích tìm ra các qui luật tiến hóa từ động vật tới loài người, gọi là gì?

a)

Giải phẫu nhân trắc học

b)

Giải phẫu nhân chủng học

c)

Giải phẫu học mỹ thuật

d)

Giải phẫu học so sánh

12.

Nghiên cứu cơ thể gồm nhiều cơ quan làm chung 1 chức năng nhất định, gọi là giải phẫu gì?

a)

Giải phẫu học phát triển

b)

Giải phẫu học hệ thống

c)

Giải phẫu học chức năng

d)

Giải phẫu học từng vùng

13.

Nghiên cứu giải phẫu cơ thể theo các phần như: chi trên, chi dưới, đầu mặt cổ, ngực bụng, gọi là giải phẫu gì?

a)

Giải phẫu học phát triển

b)

Giải phẫu học hệ thống

c)

Giải phẫu học chức năng

d)

Giải phẫu học từng vùng

14.

Nghiên cứu giải phẫu nhằm phục vụ cho ngoại khoa, chú ý nhiều hơn đến liên quan của các thành phần trong từng lớp từ nông vào sâu, gọi là gì?

a)

Giải phẫu học hệ thống

b)

Giải phẫu học chức năng

c)

Giải phẫu học định khu

d)

Giải phẫu học từng vùng

15.

Bao gồm cả giải phẫu nội soi và giải phẫu nhấp nháy bằng phóng xạ cắt lớp, hoặc hình ảnh cộng hưởng từ, hoặc siêu âm, những hình ảnh này đều khác với hình ảnh giải phẫu nhìn bằng mắt thường, gọi là gì?

a)

Giải phẫu học hệ thống

b)

Giải phẫu học X quang

c)

Giải phẫu học từng vùng

d)

Giải phẫu học định khu

16.

Giải phẫu học ở thời kỳ phục hưng, từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XVII sau công nguyên, gọi là giải phẫu gì?

a)

Giải phẫu thô sơ

b)

Giải phẫu đại thể

c)

Giải phẫu vi thể

d)

Giải phẫu siêu vi, phân tử

17.

Nhà bác học nào nhận được giải Nobel năm 1962, nhờ tìm ra cấu trúc ADN và ARN?

a)

Morgagni

b)

Engel

c)

Darwin

d)

Waton và Crick

18.

Nhà bác học nào tìm ra thuyết tế bào vào thế kỷ XVIII?

a)

Morgagni

b)

Darwin

c)

Schwann Virchow

d)

Engel

19.

Giải phẫu nghiên cứu sự thay đổi hình thái ở các giai đoạn phát triển khác nhau, từ khi là 1 trứng thụ tinh cho tới khi già và chết, có thể chia con người ra bao nhiêu thời kỳ?

a)

2 thời kỳ: trước khi sinh, sau khi sinh

b)

3 thời kỳ: phôi thai, người lớn, người già

c)

4 thời kỳ: phôi thai, trẻ em, người lớn, người già

d)

5 thời kỳ: phôi thai, nhũ nhi, trẻ em, người lớn, người già

20.

Giải phẫu nghiên cứu sự thay đổi hình thái ở các giai đoạn phát triển khác nhau, từ khi là 1 trứng thụ tinh cho tới khi già và chết, gọi là gì?

a)

Giải phẫu học hệ thống

b)

Giải phẫu từng vùng

c)

Giải phẫu học phát triển

d)

Giải phẫu học định khu

21.

Hệ xương người gồm có bao nhiêu xương?

a)

206 xương

b)

216 xương

c)

226 xương

d)

236 xương

22.

Xương có bao nhiêu chức năng chính?

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

23.

Chọn câu SAI khi nói về chức năng của xương?

a)

Bảo vệ

b)

Nâng đỡ

c)

Vận động

d)

Tạo mỡ

24.

Phần nào của xương tạo ra các tế bào máu?

a)

Đầu xương

b)

Tế bào xương xốp

c)

Tế bào xương đặc

d)

Tủy xương

25.

Phần nào bao đầu xương, có chức năng bảo vệ?

a)

Chất xương đặc

b)

Sụn khớp

c)

Bao khớp

d)

Dây chằng

26.

Xương cánh tay, xương đùi là loại xương nào?

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹp

d)

Xương bất định hình

27.

Xương cổ tay, cổ chân là loại xương nào?

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹp

d)

Xương bất định hình

28.

Xương vòm sọ, xương ức là loại xương nào?

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹp

d)

Xương bất định hình

29.

Xương thái dương, xương hàm trên, là loại xương nào?

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương dẹp

d)

Xương bất định hình

30.

Xương bánh chè, xương đậu, là loại xương nào?

a)

Xương dài

b)

Xương ngắn

c)

Xương đẹp

d)

Xương bất định hình

31.

Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?

a)

Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương

b)

Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc

c)

Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp

d)

Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương

32.

Ở người lớn tuổi, phần nào ở đầu xương, bị bong tróc, gây thoái hóa khớp?

a)

Màng xương

b)

Bao khớp

c)

Sụn khớp

d)

Bao hoạt dịch

33.

Câu nào SAI khi nói về chức năng của xương?

a)

Tạo hồng cầu

b)

Tạo bạch cầu

c)

Tạo tiểu cầu

d)

Tạo calci

34.

Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?

a)

Xương dài gồm có: thân xương và 2 đầu xương

b)

Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc

c)

Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp

d)

Xương dài ra là nhờ thân xương

35.

Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo khớp?

a)

Mỗi khớp cấu tạo ít nhất 2 xương

b)

Có sụn khớp bao đầu xương

c)

Nằm trong bao khớp là chất hoạt dịch

d)

Các dây chằng bao bên ngoài, không nằm trong bao khớp

36.

Tế bào gốc tạo tế bào máu, nằm ở phần nào của xương?

a)

Sụn xương

b)

Đầu xương

c)

Thân xương

d)

Buồng tủy

37.

Bộ xương người gồm có 206 xương, gồm xương trục như: xương đầu mặt, cột sống, xương sườn và xương nào?

a)

Xương ức

b)

Xương vai

c)

Xương chậu

d)

Xương cánh tay

38.

Xương nào nối xương ức và xương vai?

a)

Xương sườn 1

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương trụ

39.

Củ lớn và củ bé có ở xương nào?

a)

Xương đòn

b)

Xương vai

c)

Xương cánh tay

d)

Xương trụ

40.

Mỏm vẹt và mỏm khuỷu có ở xương nào?

a)

Xương đòn

b)

Xương vai

c)

Xương cánh tay

d)

Xương trụ

41.

Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?

a)

Mỏm quạ

b)

Mỏm cùng vai

c)

Ổ chảo xương vai

d)

Gai vai

42.

Dây thần kinh trụ nằm trong rãnh nào?

a)

Rãnh gian củ

b)

Rãnh quay

c)

Rãnh ròng rọc khuỷu

d)

Khuyết trụ

43.

Khớp vai được tạo bởi bao nhiêu xương?

a)

2 xương

b)

3 xương (x cánh tay, x bà vai x đòn)

c)

4 xương

d)

5 xương

44.

Khớp khuỷu được tạo bởi bao nhiêu xương?

a)

2 xương

b)

3 xương

c)

4 xương

d)

5 xương

45.

Xương đòn thường gãy ở điểm nào?

a)

Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài.

b)

Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài.

c)

Trung điểm xương đòn

d)

Bất cứ điểm nào

46.

Xương đòn khớp với phần nào của xương vai?

a)

Gai vai

b)

Khuyết trên vai

c)

Mỏm cùng vai

d)

Mỏm quạ

47.

Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?

a)

Mỏm cùng vai.

b)

Mỏm quạ xương vai.

c)

Ổ chảo xương vai

d)

Gai vai

48.

Khớp khuỷu gồm có bao nhiêu xương, bao nhiêu khớp?

a)

1 xương, 1 khớp.

b)

2 xương, 2 khớp.

c)

3 xương, 3 khớp

d)

2 xương, 3 khớp.

49.

Động mạch và thần kinh trên vai đi qua khuyết vai nằm ở phần nào của xương vai?

a)

Bờ trong xương vai.

b)

Bờ ngoài xương vai.

c)

Bờ trên xương vai.

d)

Góc trên ngoài

50.

Phần nào chia mặt sau xương vai làm 2 hố, trên gai và dưới gai?

a)

Mỏm quạ

b)

Mỏm cùng vai

c)

Gai vai

d)

Khuyết trên vai

51.

Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?

a)

Cơ quạ cánh tay

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ nhị đầu

d)

Cơ tam đầu

52.

Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy đầu dưới xương nào?

a)

Xương đòn

b)

Xương cánh tay

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

53.

Tay bị "cấn giả" do bị trật mỏm nào của xương trụ?

a)

Mỏm trâm trụ

b)

Mỏm trâm quay

c)

Mỏm khuỷu

d)

Mỏm vẹt

54.

Xương nào dưới đây thuộc hàng dưới xương cổ tay, khớp với xương bàn 4 và 5?

a)

Xương thang

b)

Xương thẻ

c)

Xương cá

d)

Xương móc

55.

Vòng nối quanh vai, nằm ở phần nào của xương vai?

a)

Hố trên gai

b)

Hố dưới gai

c)

Hố dưới vai

d)

Ổ chảo xương vai

56.

Rãnh thần kinh quay nằm ở mặt sau xương nào?

a)

Xương quay

b)

Xương trụ

c)

Xương cánh tay

d)

Xương vai

57.

Lồi củ delta nằm ở mặt trước xương nào?

a)

Xương vai

b)

Xương cánh tay

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

58.

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thang

c)

Xương thẻ

d)

Xương đậu

59.

Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?

a)

Dây chằng ổ chảo - cánh tay.

b)

Dây chằng quạ - cánh tay

c)

Đầu dài gân cơ nhị đầu.

d)

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu.

60.

Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?

a)

Xương sườn số 1 đến 4

b)

Xương sườn số 1 đến 5

c)

Xương sườn số 2 đến 6

d)

Xương sườn số 2 đến 7

61.

Đầu dài gân cơ nhị đầu bám vào đâu của xương vai?

a)

Mỏm quạ

b)

Mỏm cùng vai

c)

Củ trên ổ chảo

d)

Củ dưới ổ chảo

62.

Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào của khớp vai?

a)

Dây chằng quạ mỏm cùng vai

b)

Dây chằng quạ đòn

c)

Dây chằng ổ chảo cánh tay

d)

Dây chằng ngang vai trên

63.

Xương nào thuộc xương cổ tay khớp với xương bàn 1?

a)

Xương thang

b)

Xương thẻ

c)

Xương cá

d)

Xương móc

64.

Xương nào của cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 3?

a)

Xương thang

b)

Xương thẻ

c)

Xương cá

d)

Xương móc

65.

Xương nào thuộc xương cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 5?

a)

Xương thang

b)

Xương thẻ

c)

Xương cá

d)

Xương móc

66.

Dây chằng nào là dây chằng quan trọng nhất của khớp vai?

a)

Dây chằng quạ đơn

b)

Dây chằng quạ cánh tay

c)

Dây chằng ổ chảo cánh tay.

d)

Đầu dài gân cơ nhị đầu.

67.

Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 thành phần nào của xương?

a)

Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong xương cánh tay.

b)

Mỏm khuỷu và mỏm vẹt xương trụ.

c)

Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ.

d)

Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ.

68.

Khớp vai thường bị trật ở vị trí nào?

a)

Ra sau

b)

Ra ngoài

c)

Lên trên

d)

Vào trong

69.

Xương cánh tay gãy ở vị trí nào, làm tổn thương thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu?

a)

Có phẫu thuật

b)

Có giải phẫu

c)

Gãy ở giữa xương cánh tay

d)

Gãy ở 1/3 dưới xương cánh tay

70.

Khuyết quay nằm ở đâu?

a)

Đầu trên xương quay

b)

Đầu dưới xương quay

c)

Đầu trên xương trụ

d)

Đầu dưới xương trụ

71.

Giới hạn nào sau đây SAI khi nói về giới hạn của lỗ tứ giác?

a)

Cạnh trên là cơ tròn bé

b)

Cạnh dưới là cơ tròn lớn

c)

Cạnh trong là cơ nhị đầu

d)

Cạnh ngoài là xương cánh tay

72.

Xương cánh tay là cạnh nào của lỗ tứ giác?

a)

Cạnh trên

b)

Cạnh dưới

c)

Cạnh trong

d)

Cạnh ngoài

73.

Cơ tròn bé là cạnh nào của lỗ tứ giác?

a)

Cạnh trên

b)

Cạnh dưới

c)

Cạnh trong

d)

Cạnh ngoài

74.

Cơ tròn lớn là cạnh nào của lỗ tứ giác?

a)

Cạnh trên

b)

Cạnh dưới

c)

Cạnh trong

d)

Cạnh ngoài

75.

Đầu dài gân cơ tam đầu là cạnh nào của lỗ tứ giác?

a)

Cạnh trên

b)

Cạnh dưới

c)

Cạnh trong

d)

Cạnh ngoài

76.

Dây chằng nào là dây chằng quan trọng nhất của khớp vai?

a)

Dây chằng quạ đơn

b)

Dây chằng quạ cánh tay

c)

Dây chằng ổ chảo cánh tay

d)

Đầu dài gân cơ nhị đầu

77.

Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 thành phần nào của xương?

a)

Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong xương cánh tay.

b)

Mỏm khuỷu và mỏm vẹt xương trụ.

c)

Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ.

d)

Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ.

78.

Khớp vai thường bị trật ở vị trí nào?

a)

Ra sau

b)

Ra ngoài

c)

Lên trên

d)

Vào trong

79.

Cơ gấp cổ tay trụ, bó trong cơ gấp các ngón tay sâu, ở cẳng tay, do thần kinh nào vận động?

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh trụ

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh gian cốt trước

80.

Cơ cánh tay quay ở vùng cẳng tay, do thần kinh nào vận động?

a)

Thần kinh giữa.

b)

Thần kinh quay nông

c)

Thần kinh quay sâu

d)

Thần kinh gian cốt trước

81.

Cơ duỗi cổ tay trụ, cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, do thần kinh nào vận động?

a)

Thần kinh giữa.

b)

Thần kinh quay nông

c)

Thần kinh quay sâu

d)

Thần kinh gian cốt trước

82.

Cơ delta, cơ trên gai, dưới gai thuộc nhóm cơ vùng nào?

a)

Nhóm cơ vùng cánh tay sau

b)

Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài

c)

Nhóm cơ vùng cẳng tay trước

d)

Nhóm cơ vùng vai

83.

Cơ tam đầu cánh tay thuộc nhóm cơ vùng nào?

a)

Nhóm cơ vùng cánh tay sau

b)

Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài

c)

Nhóm cơ vùng cẳng tay trước

d)

Nhóm cơ vùng vai

84.

Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn, thuộc nhóm cơ vùng nào?

a)

Nhóm cơ vùng cánh tay sau

b)

Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài

c)

Nhóm cơ vùng cẳng tay trước

d)

Nhóm cơ vùng vai

85.

Động mạch nào là nhánh lớn nhất của động mạch cánh tay, vòng ra sau, nằm ở mặt sau xương cánh tay, đi cùng thần kinh quay?

a)

Động mạch mũ cánh tay trước

b)

Động mạch mũ cánh tay sau

c)

Động mạch cánh tay sâu

d)

Động mạch mũ vai

86.

Động mạch nào là nhánh của động mạch dưới vai, chui qua tam giác vai tam đầu, vòng ra mặt sau xương vai, tạo nên vòng nối quanh vai?

a)

Động mạch mũ cánh tay trước

b)

Động mạch mũ cánh tay sau

c)

Động mạch cánh tay sâu

d)

Động mạch mũ vai

87.

Hai động mạch (động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau) nối với nhau, tạo nên vòng nối nào?

a)

Vòng nối quanh ngực

b)

Vòng nối quanh vai

c)

Vòng nối quanh cánh tay

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

88.

Động mạch nào, là nhánh của động mạch nách, chui qua lỗ tứ giác?

a)

Động mạch dưới vai

b)

Động mạch ngực ngoài

c)

Động mạch mũ cánh tay trước

d)

Động mạch mũ cánh tay sau

89.

Động mạch nào, là nhánh lớn nhất của động mạch cánh tay, chui qua tam giác cánh tay tam đầu?

a)

Động mạch bên quay

b)

Động mạch mũ cánh tay trước

c)

Động mạch mũ cánh tay sau

d)

Động mạch cánh tay sâu

90.

Thần kinh nào, là nhánh của đám rối thần kinh cánh tay, chui qua tam giác cánh tay tam đầu?

a)

Thần kinh cơ bì

b)

Thần kinh nách

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh trụ

91.

Thần kinh giữa vận động cơ nào?

a)

Cơ gấp cổ tay quay

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Cơ delta

92.

Vận động và cảm giác cơ delta là dây thần kinh nào, xuất phát từ bó sau của đám rối thần kinh cánh tay?

a)

Thần kinh cơ bì

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh nách

d)

Thần kinh trụ

93.

Thần kinh nào xuất phát từ bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay, vận động cho cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu, cơ cánh tay?

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh trụ

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh cơ bì

94.

Dây thần kinh nào, xuất phát từ 2 bó ngoài và trong, vận động hầu hết cơ vùng cẳng tay trước?

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh bì cẳng tay trong

95.

Dây thần kinh nào, đi cùng với động mạch mũ cánh tay sau, từ thành trước của nách chui qua lỗ tứ giác để ra thành sau nách?

a)

Thần kinh cơ bì

b)

Thần kinh nách

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh quay

96.

Thành phần nào KHÔNG nằm trong ống cánh tay?

a)

Thần kinh giữa

b)

Động mạch cánh tay

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh cơ bì

97.

Vòng nối quanh vai được thành lập bởi động mạch trên vai, động mạch vai sau và nhánh nào của động mạch dưới vai?

a)

Động mạch mũ cánh tay trước

b)

Động mạch mũ cánh tay sau

c)

Động mạch mũ vai

d)

Động mạch bên trụ trên

98.

Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, mạc ngực, mạc đòn ngực, thuộc thành nào của nách?

a)

Thành trước

b)

Thành sau

c)

Thành trong

d)

Thành ngoài

99.

Xương cánh tay, cơ delta, cơ nhị đầu cánh tay, thuộc thành nào của nách?

a)

Thành trước

b)

Thành sau

c)

Thành trong

d)

Thành ngoài

100.

Cơ dưới vai, cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, thuộc thành nào của nách?

a)

Thành trước

b)

Thành sau

c)

Thành trong

d)

Thành ngoài

101.

Các cơ gian sườn và 6 xương sườn đầu tiên, thuộc thành nào của nách?

a)

Thành trước

b)

Thành sau

c)

Thành trong

d)

Thành ngoài

102.

Câu nào sau đây SAI khi nói về thần kinh nách?

a)

Thần kinh nách xuất phát từ bó sau

b)

Chui qua tam giác cánh tay tam đầu

c)

Vận động cơ delta

d)

Cảm giác da vùng cơ delta

103.

Câu nào sau đây SAI, khi nói về thần kinh giữa?

a)

Thần kinh giữa nằm trong ống cánh tay

b)

Nằm ở rãnh nhị đầu trong ở vùng khuỷu

c)

Vận động tất cả các cơ gấp cẳng tay

d)

Cảm giác da ngón 1,2,3 và 2 ngón tay 4 gan tay

104.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cánh tay trước?

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ delta

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ quạ cánh tay

105.

Vùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ tam đầu

106.

Dây thần kinh nào vận động cho cơ vùng cánh tay sau?

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh trụ

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh cơ bì

107.

Động mạch quay đi ở bó trong cơ nào?

a)

Cơ gấp cổ tay quay

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ cánh tay quay

d)

Cơ duỗi cổ tay quay

108.

Dây thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay sau?

a)

Thần kinh gian cốt sau

b)

Thần kinh quay nông

c)

Thần kinh quay sâu

d)

Thần kinh giữa

109.

Vận động cơ gấp cổ tay trụ và 2 bó trong cơ gấp chung các ngón sâu là dây thần kinh nào?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay nông

c)

Thần kinh quay sâu

d)

Thần kinh giữa

110.

Vận động nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài là dây thần kinh nào?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh quay nông

c)

Thần kinh quay sâu

d)

Thần kinh giữa

111.

Nhóm cơ bám vào mỏm trên lồi cầu trong gồm các cơ nào?

a)

Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn

b)

Cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, cơ duỗi ngón 1 dài

c)

Cơ sấp tròn, gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ

d)

Cơ gấp các ngón tay nông, cơ gấp các ngón tay sâu, cơ sấp vuông

112.

Cung động mạch gan tay nông được thành lập bởi động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch nào?

a)

Động mạch gian cốt trước

b)

Động mạch gian cốt sau

c)

Động mạch quặt ngược gian cốt

d)

Động mạch quay

113.

Thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay sau, khi bị tổn thương, có dấu hiệu “bàn tay rủ cổ”?

a)

Thần nách

b)

Thần kinh quay sâu

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh trụ

114.

Thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay ngoài?

a)

Thần nách

b)

Thần kinh quay sâu

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh trụ