Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm Giải phẫu học (lớp 13)
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Theo tiếng Latin, danh từ Giải phẫu học, gọi là gì?
Anatomie
Anatomy
Anatomia
Anatomica
Có bao nhiêu cấp độ nghiên cứu giải phẫu học?
2 cấp độ
3 cấp độ
4 cấp độ
5 cấp độ
Để nghiên cứu Giải phẫu học, thường cắt theo bao nhiêu mặt phẳng?
2 mặt phẳng
3 mặt phẳng
4 mặt phẳng
5 mặt phẳng
Danh từ giải phẫu học, vào thời trung cổ (thế kỷ XV–XVI), Vesalius là người đầu tiên có công đưa tiếng nào vào giải phẫu?
La mã
Hy lạp
Latin
Pháp
Nghiên cứu Giải phẫu học bằng cách mổ xác và quan sát bằng mắt thường, gọi là Giải phẫu học gì?
Giải phẫu thô sơ
Giải phẫu đại thể
Giải phẫu vi thể
Giải phẫu siêu vi, phân tử
Môn học nào sau đây KHÔNG phải là môn cơ sở?
Sinh lý học
Mô học
Triệu chứng học
Vi sinh
Giải phẫu học ra đời từ thời kỳ lịch sử nào?
Thời đại đồ đá
Thời thượng cổ
Thời trung cổ
Thời phục hưng
Ông tổ của Giải phẫu học là nhà bác học nào?
Hypocrat
Vesalius
Malpighi
Leonardo de Vinci
Kính hiển vi quang học ra đời từ thế kỷ nào?
Thế kỷ XVI
Thế kỷ XVIII
Thế kỷ XVII
Thế kỷ XIX
Kính hiển vi điện tử ra đời từ năm nào?
Năm 1930
Năm 1940
Năm 1950
Năm 1960
Nghiên cứu giải phẫu từ động vật cấp thấp đến cấp cao, nhằm mục đích tìm ra các qui luật tiến hóa từ động vật tới loài người, gọi là gì?
Giải phẫu nhân trắc học
Giải phẫu nhân chủng học
Giải phẫu học mỹ thuật
Giải phẫu học so sánh
Nghiên cứu cơ thể gồm nhiều cơ quan làm chung 1 chức năng nhất định, gọi là giải phẫu gì?
Giải phẫu học phát triển
Giải phẫu học hệ thống
Giải phẫu học chức năng
Giải phẫu học từng vùng
Nghiên cứu giải phẫu cơ thể theo các phần như: chi trên, chi dưới, đầu mặt cổ, ngực bụng, gọi là giải phẫu gì?
Giải phẫu học phát triển
Giải phẫu học hệ thống
Giải phẫu học chức năng
Giải phẫu học từng vùng
Nghiên cứu giải phẫu nhằm phục vụ cho ngoại khoa, chú ý nhiều hơn đến liên quan của các thành phần trong từng lớp từ nông vào sâu, gọi là gì?
Giải phẫu học hệ thống
Giải phẫu học chức năng
Giải phẫu học định khu
Giải phẫu học từng vùng
Bao gồm cả giải phẫu nội soi và giải phẫu nhấp nháy bằng phóng xạ cắt lớp, hoặc hình ảnh cộng hưởng từ, hoặc siêu âm, những hình ảnh này đều khác với hình ảnh giải phẫu nhìn bằng mắt thường, gọi là gì?
Giải phẫu học hệ thống
Giải phẫu học X quang
Giải phẫu học từng vùng
Giải phẫu học định khu
Giải phẫu học ở thời kỳ phục hưng, từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XVII sau công nguyên, gọi là giải phẫu gì?
Giải phẫu thô sơ
Giải phẫu đại thể
Giải phẫu vi thể
Giải phẫu siêu vi, phân tử
Nhà bác học nào nhận được giải Nobel năm 1962, nhờ tìm ra cấu trúc ADN và ARN?
Morgagni
Engel
Darwin
Waton và Crick
Nhà bác học nào tìm ra thuyết tế bào vào thế kỷ XVIII?
Morgagni
Darwin
Schwann Virchow
Engel
Giải phẫu nghiên cứu sự thay đổi hình thái ở các giai đoạn phát triển khác nhau, từ khi là 1 trứng thụ tinh cho tới khi già và chết, có thể chia con người ra bao nhiêu thời kỳ?
2 thời kỳ: trước khi sinh, sau khi sinh
3 thời kỳ: phôi thai, người lớn, người già
4 thời kỳ: phôi thai, trẻ em, người lớn, người già
5 thời kỳ: phôi thai, nhũ nhi, trẻ em, người lớn, người già
Giải phẫu nghiên cứu sự thay đổi hình thái ở các giai đoạn phát triển khác nhau, từ khi là 1 trứng thụ tinh cho tới khi già và chết, gọi là gì?
Giải phẫu học hệ thống
Giải phẫu từng vùng
Giải phẫu học phát triển
Giải phẫu học định khu
Hệ xương người gồm có bao nhiêu xương?
206 xương
216 xương
226 xương
236 xương
Xương có bao nhiêu chức năng chính?
3 chức năng
4 chức năng
5 chức năng
6 chức năng
Chọn câu SAI khi nói về chức năng của xương?
Bảo vệ
Nâng đỡ
Vận động
Tạo mỡ
Phần nào của xương tạo ra các tế bào máu?
Đầu xương
Tế bào xương xốp
Tế bào xương đặc
Tủy xương
Phần nào bao đầu xương, có chức năng bảo vệ?
Chất xương đặc
Sụn khớp
Bao khớp
Dây chằng
Xương cánh tay, xương đùi là loại xương nào?
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹp
Xương bất định hình
Xương cổ tay, cổ chân là loại xương nào?
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹp
Xương bất định hình
Xương vòm sọ, xương ức là loại xương nào?
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹp
Xương bất định hình
Xương thái dương, xương hàm trên, là loại xương nào?
Xương dài
Xương ngắn
Xương dẹp
Xương bất định hình
Xương bánh chè, xương đậu, là loại xương nào?
Xương dài
Xương ngắn
Xương đẹp
Xương bất định hình
Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?
Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương
Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc
Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp
Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tủy tạo tế bào xương
Ở người lớn tuổi, phần nào ở đầu xương, bị bong tróc, gây thoái hóa khớp?
Màng xương
Bao khớp
Sụn khớp
Bao hoạt dịch
Câu nào SAI khi nói về chức năng của xương?
Tạo hồng cầu
Tạo bạch cầu
Tạo tiểu cầu
Tạo calci
Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?
Xương dài gồm có: thân xương và 2 đầu xương
Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc
Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp
Xương dài ra là nhờ thân xương
Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo khớp?
Mỗi khớp cấu tạo ít nhất 2 xương
Có sụn khớp bao đầu xương
Nằm trong bao khớp là chất hoạt dịch
Các dây chằng bao bên ngoài, không nằm trong bao khớp
Tế bào gốc tạo tế bào máu, nằm ở phần nào của xương?
Sụn xương
Đầu xương
Thân xương
Buồng tủy
Bộ xương người gồm có 206 xương, gồm xương trục như: xương đầu mặt, cột sống, xương sườn và xương nào?
Xương ức
Xương vai
Xương chậu
Xương cánh tay
Xương nào nối xương ức và xương vai?
Xương sườn 1
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương trụ
Củ lớn và củ bé có ở xương nào?
Xương đòn
Xương vai
Xương cánh tay
Xương trụ
Mỏm vẹt và mỏm khuỷu có ở xương nào?
Xương đòn
Xương vai
Xương cánh tay
Xương trụ
Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?
Mỏm quạ
Mỏm cùng vai
Ổ chảo xương vai
Gai vai
Dây thần kinh trụ nằm trong rãnh nào?
Rãnh gian củ
Rãnh quay
Rãnh ròng rọc khuỷu
Khuyết trụ
Khớp vai được tạo bởi bao nhiêu xương?
2 xương
3 xương (x cánh tay, x bà vai x đòn)
4 xương
5 xương
Khớp khuỷu được tạo bởi bao nhiêu xương?
2 xương
3 xương
4 xương
5 xương
Xương đòn thường gãy ở điểm nào?
Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài.
Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài.
Trung điểm xương đòn
Bất cứ điểm nào
Xương đòn khớp với phần nào của xương vai?
Gai vai
Khuyết trên vai
Mỏm cùng vai
Mỏm quạ
Chỏm xương cánh tay khớp với phần nào của xương vai, tạo nên khớp vai?
Mỏm cùng vai.
Mỏm quạ xương vai.
Ổ chảo xương vai
Gai vai
Khớp khuỷu gồm có bao nhiêu xương, bao nhiêu khớp?
1 xương, 1 khớp.
2 xương, 2 khớp.
3 xương, 3 khớp
2 xương, 3 khớp.
Động mạch và thần kinh trên vai đi qua khuyết vai nằm ở phần nào của xương vai?
Bờ trong xương vai.
Bờ ngoài xương vai.
Bờ trên xương vai.
Góc trên ngoài
Phần nào chia mặt sau xương vai làm 2 hố, trên gai và dưới gai?
Mỏm quạ
Mỏm cùng vai
Gai vai
Khuyết trên vai
Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?
Cơ quạ cánh tay
Cơ ngực lớn
Cơ nhị đầu
Cơ tam đầu
Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy đầu dưới xương nào?
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương trụ
Xương quay
Tay bị "cấn giả" do bị trật mỏm nào của xương trụ?
Mỏm trâm trụ
Mỏm trâm quay
Mỏm khuỷu
Mỏm vẹt
Xương nào dưới đây thuộc hàng dưới xương cổ tay, khớp với xương bàn 4 và 5?
Xương thang
Xương thẻ
Xương cá
Xương móc
Vòng nối quanh vai, nằm ở phần nào của xương vai?
Hố trên gai
Hố dưới gai
Hố dưới vai
Ổ chảo xương vai
Rãnh thần kinh quay nằm ở mặt sau xương nào?
Xương quay
Xương trụ
Xương cánh tay
Xương vai
Lồi củ delta nằm ở mặt trước xương nào?
Xương vai
Xương cánh tay
Xương trụ
Xương quay
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?
Xương nguyệt
Xương thang
Xương thẻ
Xương đậu
Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?
Dây chằng ổ chảo - cánh tay.
Dây chằng quạ - cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu.
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu.
Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?
Xương sườn số 1 đến 4
Xương sườn số 1 đến 5
Xương sườn số 2 đến 6
Xương sườn số 2 đến 7
Đầu dài gân cơ nhị đầu bám vào đâu của xương vai?
Mỏm quạ
Mỏm cùng vai
Củ trên ổ chảo
Củ dưới ổ chảo
Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào của khớp vai?
Dây chằng quạ mỏm cùng vai
Dây chằng quạ đòn
Dây chằng ổ chảo cánh tay
Dây chằng ngang vai trên
Xương nào thuộc xương cổ tay khớp với xương bàn 1?
Xương thang
Xương thẻ
Xương cá
Xương móc
Xương nào của cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 3?
Xương thang
Xương thẻ
Xương cá
Xương móc
Xương nào thuộc xương cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 5?
Xương thang
Xương thẻ
Xương cá
Xương móc
Dây chằng nào là dây chằng quan trọng nhất của khớp vai?
Dây chằng quạ đơn
Dây chằng quạ cánh tay
Dây chằng ổ chảo cánh tay.
Đầu dài gân cơ nhị đầu.
Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 thành phần nào của xương?
Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong xương cánh tay.
Mỏm khuỷu và mỏm vẹt xương trụ.
Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ.
Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ.
Khớp vai thường bị trật ở vị trí nào?
Ra sau
Ra ngoài
Lên trên
Vào trong
Xương cánh tay gãy ở vị trí nào, làm tổn thương thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu?
Có phẫu thuật
Có giải phẫu
Gãy ở giữa xương cánh tay
Gãy ở 1/3 dưới xương cánh tay
Khuyết quay nằm ở đâu?
Đầu trên xương quay
Đầu dưới xương quay
Đầu trên xương trụ
Đầu dưới xương trụ
Giới hạn nào sau đây SAI khi nói về giới hạn của lỗ tứ giác?
Cạnh trên là cơ tròn bé
Cạnh dưới là cơ tròn lớn
Cạnh trong là cơ nhị đầu
Cạnh ngoài là xương cánh tay
Xương cánh tay là cạnh nào của lỗ tứ giác?
Cạnh trên
Cạnh dưới
Cạnh trong
Cạnh ngoài
Cơ tròn bé là cạnh nào của lỗ tứ giác?
Cạnh trên
Cạnh dưới
Cạnh trong
Cạnh ngoài
Cơ tròn lớn là cạnh nào của lỗ tứ giác?
Cạnh trên
Cạnh dưới
Cạnh trong
Cạnh ngoài
Đầu dài gân cơ tam đầu là cạnh nào của lỗ tứ giác?
Cạnh trên
Cạnh dưới
Cạnh trong
Cạnh ngoài
Dây chằng nào là dây chằng quan trọng nhất của khớp vai?
Dây chằng quạ đơn
Dây chằng quạ cánh tay
Dây chằng ổ chảo cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu
Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 thành phần nào của xương?
Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong xương cánh tay.
Mỏm khuỷu và mỏm vẹt xương trụ.
Mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ.
Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ.
Khớp vai thường bị trật ở vị trí nào?
Ra sau
Ra ngoài
Lên trên
Vào trong
Cơ gấp cổ tay trụ, bó trong cơ gấp các ngón tay sâu, ở cẳng tay, do thần kinh nào vận động?
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh quay
Thần kinh gian cốt trước
Cơ cánh tay quay ở vùng cẳng tay, do thần kinh nào vận động?
Thần kinh giữa.
Thần kinh quay nông
Thần kinh quay sâu
Thần kinh gian cốt trước
Cơ duỗi cổ tay trụ, cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, do thần kinh nào vận động?
Thần kinh giữa.
Thần kinh quay nông
Thần kinh quay sâu
Thần kinh gian cốt trước
Cơ delta, cơ trên gai, dưới gai thuộc nhóm cơ vùng nào?
Nhóm cơ vùng cánh tay sau
Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài
Nhóm cơ vùng cẳng tay trước
Nhóm cơ vùng vai
Cơ tam đầu cánh tay thuộc nhóm cơ vùng nào?
Nhóm cơ vùng cánh tay sau
Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài
Nhóm cơ vùng cẳng tay trước
Nhóm cơ vùng vai
Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn, thuộc nhóm cơ vùng nào?
Nhóm cơ vùng cánh tay sau
Nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài
Nhóm cơ vùng cẳng tay trước
Nhóm cơ vùng vai
Động mạch nào là nhánh lớn nhất của động mạch cánh tay, vòng ra sau, nằm ở mặt sau xương cánh tay, đi cùng thần kinh quay?
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch mũ vai
Động mạch nào là nhánh của động mạch dưới vai, chui qua tam giác vai tam đầu, vòng ra mặt sau xương vai, tạo nên vòng nối quanh vai?
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch cánh tay sâu
Động mạch mũ vai
Hai động mạch (động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau) nối với nhau, tạo nên vòng nối nào?
Vòng nối quanh ngực
Vòng nối quanh vai
Vòng nối quanh cánh tay
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch nào, là nhánh của động mạch nách, chui qua lỗ tứ giác?
Động mạch dưới vai
Động mạch ngực ngoài
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch nào, là nhánh lớn nhất của động mạch cánh tay, chui qua tam giác cánh tay tam đầu?
Động mạch bên quay
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch cánh tay sâu
Thần kinh nào, là nhánh của đám rối thần kinh cánh tay, chui qua tam giác cánh tay tam đầu?
Thần kinh cơ bì
Thần kinh nách
Thần kinh quay
Thần kinh trụ
Thần kinh giữa vận động cơ nào?
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ delta
Vận động và cảm giác cơ delta là dây thần kinh nào, xuất phát từ bó sau của đám rối thần kinh cánh tay?
Thần kinh cơ bì
Thần kinh quay
Thần kinh nách
Thần kinh trụ
Thần kinh nào xuất phát từ bó ngoài của đám rối thần kinh cánh tay, vận động cho cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu, cơ cánh tay?
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh quay
Thần kinh cơ bì
Dây thần kinh nào, xuất phát từ 2 bó ngoài và trong, vận động hầu hết cơ vùng cẳng tay trước?
Thần kinh quay
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh bì cẳng tay trong
Dây thần kinh nào, đi cùng với động mạch mũ cánh tay sau, từ thành trước của nách chui qua lỗ tứ giác để ra thành sau nách?
Thần kinh cơ bì
Thần kinh nách
Thần kinh trụ
Thần kinh quay
Thành phần nào KHÔNG nằm trong ống cánh tay?
Thần kinh giữa
Động mạch cánh tay
Thần kinh trụ
Thần kinh cơ bì
Vòng nối quanh vai được thành lập bởi động mạch trên vai, động mạch vai sau và nhánh nào của động mạch dưới vai?
Động mạch mũ cánh tay trước
Động mạch mũ cánh tay sau
Động mạch mũ vai
Động mạch bên trụ trên
Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, mạc ngực, mạc đòn ngực, thuộc thành nào của nách?
Thành trước
Thành sau
Thành trong
Thành ngoài
Xương cánh tay, cơ delta, cơ nhị đầu cánh tay, thuộc thành nào của nách?
Thành trước
Thành sau
Thành trong
Thành ngoài
Cơ dưới vai, cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, thuộc thành nào của nách?
Thành trước
Thành sau
Thành trong
Thành ngoài
Các cơ gian sườn và 6 xương sườn đầu tiên, thuộc thành nào của nách?
Thành trước
Thành sau
Thành trong
Thành ngoài
Câu nào sau đây SAI khi nói về thần kinh nách?
Thần kinh nách xuất phát từ bó sau
Chui qua tam giác cánh tay tam đầu
Vận động cơ delta
Cảm giác da vùng cơ delta
Câu nào sau đây SAI, khi nói về thần kinh giữa?
Thần kinh giữa nằm trong ống cánh tay
Nằm ở rãnh nhị đầu trong ở vùng khuỷu
Vận động tất cả các cơ gấp cẳng tay
Cảm giác da ngón 1,2,3 và 2 ngón tay 4 gan tay
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vùng cánh tay trước?
Cơ nhị đầu
Cơ delta
Cơ cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Vùng cánh tay sau chỉ có 1 cơ nào sau đây?
Cơ nhị đầu
Cơ cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ tam đầu
Dây thần kinh nào vận động cho cơ vùng cánh tay sau?
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh quay
Thần kinh cơ bì
Động mạch quay đi ở bó trong cơ nào?
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ cánh tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay
Dây thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay sau?
Thần kinh gian cốt sau
Thần kinh quay nông
Thần kinh quay sâu
Thần kinh giữa
Vận động cơ gấp cổ tay trụ và 2 bó trong cơ gấp chung các ngón sâu là dây thần kinh nào?
Thần kinh trụ
Thần kinh quay nông
Thần kinh quay sâu
Thần kinh giữa
Vận động nhóm cơ vùng cẳng tay ngoài là dây thần kinh nào?
Thần kinh trụ
Thần kinh quay nông
Thần kinh quay sâu
Thần kinh giữa
Nhóm cơ bám vào mỏm trên lồi cầu trong gồm các cơ nào?
Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ dạng ngón 1 dài, cơ duỗi ngón 1 ngắn, cơ duỗi ngón 1 dài
Cơ sấp tròn, gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gấp các ngón tay nông, cơ gấp các ngón tay sâu, cơ sấp vuông
Cung động mạch gan tay nông được thành lập bởi động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch nào?
Động mạch gian cốt trước
Động mạch gian cốt sau
Động mạch quặt ngược gian cốt
Động mạch quay
Thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay sau, khi bị tổn thương, có dấu hiệu “bàn tay rủ cổ”?
Thần nách
Thần kinh quay sâu
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh nào vận động cho các cơ vùng cẳng tay ngoài?
Thần nách
Thần kinh quay sâu
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
