Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống tài chính – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các tài sản sau theo thứ tự tăng dần của tính thanh khoản:

a)

Hàng tồn kho, chi phí trả trước, các khoản phải thu, tiền mặt.

b)

Chi phí trả trước, hàng tồn kho, tiền mặt, các khoản phải thu.

c)

Các khoản phải thu, hàng tồn kho, chi phí trả trước, tiền mặt.

d)

Hàng tồn kho, các khoản phải thu, chi phí trả trước, tiền mặt.

2.

Trong quá trình tạo lập, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp, mối quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp với Nhà nước thể hiện trong việc:

a)

Các chính sách vĩ mô của Nhà nước làm thay đổi cơ cấu vốn kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Các doanh nghiệp vay vốn lẫn nhau.

c)

Doanh nghiệp góp vốn liên doanh.

d)

Tất cả các phương án trên.

3.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức nhận tiền gửi:

a)

Ngân hàng thương mại, tổ chức tiết kiệm và hiệp hội tín dụng

b)

Công ty tài chính, quỹ đầu tư và quỹ lương hưu

c)

Công ty bảo hiểm

d)

Công ty chứng khoán

4.

Quỹ đầu tư dạng mở có đặc điểm:

a)

Quỹ không mua lại chứng chỉ đầu tư khi nhà đầu tư bán lại

b)

Chứng chỉ quỹ được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán.

c)

Tổng vốn của quỹ biến động theo từng giao dịch khi các nhà đầu tư bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

5.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về vai trò của các định chế tài chính:

a)

Góp phần làm giảm chi phí giao dịch của xã hội.

b)

Kích thích sự luân chuyển vốn đầu tư.

c)

Thúc đẩy nền kinh tế phát triển.

d)

Thúc đẩy hiện tượng bất cân xứng thông tin trên thị trường tài chính.

6.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Công ty chứng khoán, các quỹ đầu tư, công ty bảo hiểm là các định chế trung gian đầu tư.

b)

Mọi định chế tài chính đều là trung gian tài chính.

c)

Các định chế nhận tiền gửi là các định chế có thể thực hiện huy động vốn dưới mọi hình thức và sử dụng nguồn vốn này để cấp tín dụng và trung gian thanh toán.

d)

Quỹ tín dụng nhân dân, ngân hàng thương mại, công ty tài chính là các định chế tiết kiệm theo hợp đồng.

7.

Quỹ đầu tư dạng đóng có đặc điểm:

a)

Quỹ không mua lại chứng chỉ đầu tư khi nhà đầu tư bán lại.

b)

Chứng chỉ quỹ không được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán.

c)

Tổng vốn của quỹ biến động theo từng giao dịch khi các nhà đầu tư bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

8.

Rủi ro đạo đức trên thị trường tài chính xảy ra:

a)

Trước khi giao dịch vốn.

b)

Ngay tại thời điểm giao dịch vốn.

c)

Sau khi thực hiện giao dịch vốn.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

9.

Các trung gian tài chính xuất hiện bởi vì nguyên nhân chính nào:

a)

Do NHTW ra quyết định thành lập.

b)

Do tín dụng trực tiếp gặp nhiều khó khăn và rủi ro cao.

c)

Do yêu cầu chuyên môn hóa trong lĩnh vực tài chính.

d)

Do đòi hỏi cạnh tranh trong lĩnh vực ngân hàng.

10.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG:

a)

Các quỹ đầu tư được quản lý bởi các công ty quản lý quỹ, ngân hàng giám sát và cơ quan có thẩm quyền.

b)

Quỹ tín dụng hoạt động theo nguyên tắc bắt buộc, tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động.

c)

Công ty chứng khoán thực hiện môi giới chứng khoán, mua bán chứng khoán, tư vấn đầu tư.

d)

Công ty bảo hiểm có thể sử dụng nguồn vốn huy động được để thanh toán tiền bồi thường khi có rủi ro và đầu tư dài hạn.

11.

Các định chế tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian như sau:

a)

Trung gian rủi ro, trung gian thanh toán, trung gian tín dụng

b)

Trung gian rủi ro ngầm định, trung gian kỳ hạn, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin

c)

Trung gian rủi ro ngầm định, trung gian kỳ hạn, trung gian thanh toán, trung gian thông tin

d)

Trung gian rủi ro, trung gian thanh toán, trung gian tín dụng, trung gian thông tin

12.

Nguồn để hình thành quỹ của bảo hiểm kinh doanh là

a)

Phí bảo hiểm từ các cá nhân tổ chức tham gia bảo hiểm

b)

Từ NSNN do chính phủ bảo hộ

c)

Từ các tổ chức có các cá nhân tham gia bảo hiểm

d)

B và C

13.

Vai trò của các định chế tài chính thể hiện, chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG:

a)

Góp phần làm giảm chi phí giao dịch của xã hội

b)

Kích thích sự luân chuyển vốn đầu tư

c)

Thúc đẩy nền kinh tế phát triển

d)

Thúc đẩy hiện tượng bất cân xứng thông tin trên thị trường tài chính

14.

Rủi ro đạo đức trên thị trường tài chính xảy ra:

a)

Trước khi giao dịch vốn

b)

Ngay tại thời điểm giao dịch vốn

c)

Sau khi thực hiện giao dịch vốn

d)

Cả A, B và C đều đúng

15.

Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm là:

a)

Xuất phát từ những rủi ro trong cuộc sống con người

b)

Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong sản xuất kinh doanh

c)

Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng quản lý, điều tiết vĩ mô của NN trong nền kinh tế thị trường

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Phát biểu nào sau đây không phải là một mục tiêu của quy chế tài chính?

a)

Bảo đảm sự lành mạnh của hệ thống tài chính

b)

Giảm rủi ro đạo đức

c)

Giảm lựa chọn bất lợi

d)

Đảm bảo tránh tổn thất cho nhà đầu tư

17.

Lựa chọn đối nghịch trên thị trường tài chính xảy ra:

a)

Trước khi thực hiện giao dịch vốn

b)

Sau khi thực hiện giao dịch vốn

c)

Ngay thời điểm giao dịch vốn

d)

Không có hiện tượng này trên thị trường tài chính

18.

Hiệp hội tín dụng khác với ngân hàng thương mại và tổ chức tiết kiệm ở chỗ:

a)

Là tổ chức phi lợi nhuận

b)

Hạn chế hoạt động trong phạm vi thành viên hội

c)

Sử dụng hầu hết nguồn vốn huy động từ hội viên và cung cấp tín dụng lại cho các hội viên khác

d)

Tất cả các phương án trên

19.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Quỹ tín dụng thuộc sở hữu tập thể, thực hiện mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên để giúp nhau thực hiện sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống

b)

Mục tiêu hoạt động chủ yếu vì lợi nhuận

c)

Quỹ tín dụng thuộc sở hữu Nhà nước

d)

Quỹ tín dụng hoạt động theo nguyên tắc bắt buộc, tự chịu trách nhiệm

20.

Chọn phát biểu sai:

a)

Trung gian tài chính có chức năng chính là huy động vốn từ người tiết kiệm

b)

Tất cả các trung gian tài chính đều có chức năng huy động vốn từ người tiết kiệm và cho vay

c)

Các trung gian tài chính thực hiện chức năng trung gian huy động vốn bằng cách phát hành những công cụ nợ

d)

Một số định chế tài chính khác không thực hiện chức năng huy động vốn mà chỉ cung cấp dịch vụ tài chính

21.

Các khoản nợ phải trả chính của tổ chức nhận tiền gửi là

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Cổ phiếu

c)

Tiền gửi

d)

Trái phiếu

22.

Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế

a)

Thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp để phòng ngăn ngừa tổn thất

b)

Góp phần vào việc sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ

c)

Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội

d)

Tất cả đáp án trên

23.

Một công ty chứng khoán thường thực hiện các nghiệp vụ nào?

a)

Môi giới chứng khoán

b)

Tự doanh, quản lý danh mục đầu tư

c)

Bảo lãnh phát hành, tư vấn chứng khoán

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Một trung gian đầu tư cho người tiêu dùng vay tiền là

a)

Công ty tài chính

b)

Ngân hàng đầu tư

c)

Quỹ tài chính

d)

Công ty hàng tiêu dùng

25.

Bảo hiểm là hệ thống các ….. dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ bảo hiểm nhằm đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống của con người trong xã hội được ổn định và phát triển bình thường trong điều kiện có những biến cố bất lợi xảy ra.

a)

Quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ tài chính

d)

Quan hệ mật thiết

26.

Đặc điểm hoạt động nào sau đây phân biệt công ty tài chính với ngân hàng thương mại:

a)

Công ty tài chính không cung cấp tín dụng cho thuê tài chính

b)

Công ty tài chính không được nhận tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng một cách thường xuyên và thực hiện nghiệp vụ trung gian thanh toán

c)

Công ty tài chính chỉ huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán nợ

d)

Công ty tài chính chỉ chuyển tập trung vào kinh doanh tiền tệ với khối lượng lớn phục vụ sản xuất kinh doanh

27.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng đóng là quỹ

a)

Được quyền mua lại chứng chỉ quỹ từ nhà đầu tư

b)

Được quyền phát hành bổ sung ra công chúng

c)

Không mua lại chứng chỉ quỹ, có thể được niêm yết chứng chỉ quỹ trên thị trường chứng khoán

d)

Phát hành chứng chỉ quỹ nhiều lần

28.

Chức năng chính của bảo hiểm là

a)

Bồi thường tổn thất

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp

c)

Kinh doanh và xuất khẩu vô hình

d)

Giúp giải quyết các vấn đề xã hội

29.

Chức năng trung gian tài chính của một NHTM có thể được hiểu là

a)

Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn hơn

b)

Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán

c)

Cung cấp tất cả các dịch vụ tài chính theo quy định của pháp luật

d)

Là cầu nối giữa những người có vốn dư thừa và những người có nhu cầu vốn

30.

Nguyên tắc chung của hoạt động bảo hiểm:

a)

Nguyên tắc lấy số đông bù số ít

b)

Rủi ro có thể xảy ra một cách ngẫu nhiên có thể ước tính trước khi rủi ro xảy ra

c)

Rủi ro do chủ quan thiếu tinh thần trách nhiệm vẫn được nhận tiền bồi thường

d)

A và B

31.

Quỹ đầu tư dạng đóng có đặc điểm:

a)

Quỹ không mua lại chứng chỉ đầu tư khi nhà đầu tư bán lại

b)

Chứng chỉ quỹ không được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán

c)

Tổng vốn của quỹ biến động theo từng giao dịch khi các nhà đầu tư bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ

d)

Cả A, B và C đều đúng

32.

Một ngân hàng đầu tư mua chứng khoán của một công ty được niêm yết tại một mức giá được xác định trước và sau đó bán lại trên thị trường. Quá trình này được gọi là

a)

Sự bảo lãnh

b)

Giao dịch chui

c)

Sự hiểu biết

d)

Cam kết

33.

Quỹ hưu trí là loại hình trung gian tài chính nào sau đây:

a)

Định chế tiết kiệm theo hợp đồng

b)

Định chế trung gian đầu tư

c)

Định chế nhận tiền gửi

d)

Tất cả đều đúng

34.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc hoạt động bảo hiểm:

a)

Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm

b)

Lấy số đông bù số ít

c)

Nguyên tắc sàng lọc rủi ro

d)

Ổn định, hoà bình

35.

Đặc điểm chung của các định chế tài chính trung gian:

a)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế

b)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Giấy tờ có giá và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế

c)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Giấy tờ có giá và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế nhằm mục đích sinh lợi

d)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Giấy tờ có giá và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế nhằm mục đích bảo vệ nền tài chính quốc gia

36.

Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội là:

a)

Sự đóng góp của người lao động

b)

Sự đóng góp của người sử dụng lao động

c)

Sự bảo hộ từ NSNN

d)

Tất cả đều đúng

37.

Các tài sản chính của công ty tài chính là

a)

Trái phiếu đô thị

b)

Cổ phiếu công ty và trái phiếu

c)

Khoản cho cá nhân vay tiêu dùng và doanh nghiệp vay

d)

Hợp đồng thế chấp

38.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng mở là quỹ:

a)

Không mua lại chứng chỉ quỹ

b)

Chứng chỉ không được niêm yết trên thị trường chứng khoán

c)

Chỉ phát hành chứng chỉ quỹ một lần

d)

Liên tục phát hành chứng chỉ quỹ

39.

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của bảo hiểm kinh doanh (BHKD)

a)

Hoạt động bảo hiểm kinh doanh hướng tới mục tiêu phi lợi nhuận

b)

Hoạt động bảo hiểm kinh doanh có mục tiêu lợi nhuận

c)

Hoạt động bảo hiểm kinh doanh dựa trên nguyên tắc tương hỗ

d)

Hoạt động bảo hiểm kinh doanh cung cấp dịch vụ tài chính cho khách hàng

40.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Công ty chứng khoán, các quỹ đầu tư, công ty bảo hiểm là các định chế trung gian đầu tư.

b)

Mọi định chế tài chính đều là trung gian tài chính.

c)

Các định chế nhận tiền gửi là các định chế có thể thực hiện huy động vốn dưới mọi hình thức và sử dụng nguồn vốn này để cấp tín dụng và trung gian thanh toán.

d)

Quỹ tín dụng nhân dân, ngân hàng thương mại, công ty tài chính là các định chế tiết kiệm theo hợp đồng.

41.

Căn cứ vào mức độ thực hiện chức năng trung gian, các định chế tài chính trung gian được chia thành:

a)

Các trung gian tài chính kinh doanh và trung gian tài chính vì mục đích xã hội.

b)

Các định chế trung gian đầu tư, định chế nhận tiền gửi và định chế tiết kiệm theo hợp đồng.

c)

Các tổ chức tín dụng phi ngân hàng và ngân hàng.

d)

Không có đáp án đúng.

42.

Đặc điểm hoạt động nào sau đây phân biệt công ty tài chính với ngân hàng thương mại:

a)

Công ty tài chính không cung cấp tín dụng cho thuê tài chính.

b)

Công ty tài chính không được nhận tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng một cách thường xuyên và thực hiện nghiệp vụ trung gian thanh toán.

c)

Công ty tài chính chỉ huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán nợ.

d)

Công ty tài chính chỉ chuyên tập trung vào kinh doanh tiền tệ với khối lượng lớn phục vụ sản xuất kinh doanh.

43.

Định chế tài chính trung gian tiêu biểu gồm:

a)

Ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty tài chính, quỹ đầu tư

b)

Ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty tài chính

c)

Ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, quỹ đầu tư, quỹ tín dụng, công ty chứng khoán

d)

Ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán

44.

Phát biểu nào sai:

a)

Mục tiêu của bảo hiểm kinh doanh là lợi nhuận, bảo hiểm xã hội là hướng tới cả cộng đồng, đảm bảo quyền lợi cho toàn xã hội.

b)

Mục tiêu của bảo hiểm kinh doanh là cả cộng đồng đảm bảo cho toàn xã hội, của bảo hiểm xã hội là lợi nhuận.

c)

Nguyên tắc thực hiện bhxh phải dựa trên nguyên tắc kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và xã hội.

d)

Cả A và B

45.

Đặc điểm nào là đặc điểm của bảo hiểm xã hội:

a)

Hoạt động của bảo hiểm hướng tới mục tiêu lợi nhuận

b)

Hoạt động của bảo hiểm mang tính phúc lợi xã hội

c)

Việc thực hiện của bảo hiểm dc chia làm 2 phần, phần thực hiện chế độ hưu trí mang tính bồi hoàn, các chế độ còn lại vừa mang tính chất bồi hoàn vừa không bồi hoàn

d)

Đáp án B và C

46.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG:

a)

Các quỹ đầu tư được quản lý bởi các công ty quản lý quỹ, ngân hàng giám sát và cơ quan thẩm quyền.

b)

Quỹ tín dụng hoạt động theo nguyên tắc bắt buộc, tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động.

c)

Công ty chứng khoán thực hiện môi giới chứng khoán, mua bán chứng khoán, tư vấn đầu tư.

d)

Công ty bảo hiểm có thể sử dụng nguồn vốn huy động được để thanh toán tiền bồi thường khi có rủi ro và đầu tư dài hạn.

47.

Quỹ đầu tư dạng mở có đặc điểm:

a)

Quỹ không mua lại chứng chỉ đầu tư khi nhà đầu tư bán lại.

b)

Chứng chỉ quỹ được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán. Đóng.

c)

Tổng vốn của quỹ biến động theo từng giao dịch khi các nhà đầu tư bán lại chứng chỉ quỹ cho quỹ.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

48.

Lựa chọn đối nghịch trên thị trường tài chính xảy ra:

a)

Trước khi thực hiện giao dịch vốn.

b)

Sau khi thực hiện giao dịch vốn.

c)

Ngay thời điểm giao dịch vốn.

d)

Không có hiện tượng này trên thị trường tài chính.

49.

Hoạt động huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán và sử dụng vốn huy động để cho vay là nghiệp vụ của:

a)

Quỹ đầu tư

b)

Công ty chứng khoán

c)

Công ty bảo hiểm

d)

Công ty tài chính

50.

Chọn phát biểu đúng về định chế tài chính trung gian phi ngân hàng:

a)

Được nhận tiền gửi không kỳ hạn.

b)

Được thực hiện nghiệp vụ thanh toán cho khách hàng.

c)

Không tham gia vào quá trình tạo tiền gửi.

d)

Tất cả đều sai

51.

Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là:

a)

Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại.

b)

Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế.

c)

Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

52.

Căn cứ vào mức độ thực hiện chức năng trung gian, các định chế tài chính trung gian được phân loại gồm:

a)

Các định chế nhận tiền gửi, định chế tín dụng

b)

Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng, định chế nhận tiền gửi, định chế trung gian đầu tư

c)

Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng, định chế nhận tiền gửi, định chế trung gian đầu tư, định chế tín dụng

d)

Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng, định chế trung gian đầu tư

53.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Quỹ tín dụng thuộc sở hữu tập thể, thực hiện mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên để giúp nhau thực hiện sản xuất kinh doanh, cải thiện đời sống.

b)

Mục tiêu hoạt động chủ yếu vì lợi nhuận.

c)

Quỹ tín dụng thuộc sở hữu Nhà nước.

d)

Quỹ tín dụng hoạt động theo nguyên tắc bắt buộc, tự chịu trách nhiệm.

54.

Trung gian tài chính nào sau đây không phải là một tổ chức nhận tiền gửi?

a)

Hiệp hội tiết kiệm và cho vay

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Liên đoàn tín dụng

d)

Công ty tài chính

55.

Các khối tiền tệ là

a)

Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi NHTW

b)

Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nước

c)

Công cụ đo lường của hệ thống NHTM

d)

Công cụ đo lường của các cá nhân

56.

Động cơ giữ tiền của các chủ thể trong nền kinh tế thường được phân thành:

a)

Động cơ chi tiêu, cất trữ, đầu tư

b)

Động cơ giao dịch, dự phòng, đầu tư

c)

Động cơ cất trữ, mua bán, làm giàu

d)

Động cơ chi tiêu, mua bán, đầu tư

57.

Bảng xếp hạng tài sản từ thanh khoản tốt nhất đến thanh khoản kém nhất, theo đúng thứ tự nào sau đây

a)

Trái phiếu tiết kiệm; nhà ở; tiền mặt.

b)

Tiền mặt; trái phiếu tiết kiệm; nhà ở.

c)

Tiền mặt; nhà ở; trái phiếu tiết kiệm.

d)

Nhà ở; trái phiếu tiết kiệm; tiền mặt.

58.

Các chủ thể tham gia cung ứng tiền tệ:

a)

NHTW, NH trung gian, người gửi tiền, người vay tiền

b)

NHTW, các định chế tài chính

c)

NHTW, NHTM, NH trung gian

d)

NHTW, NHTM, người gửi tiền, người vay tiền

59.

Nếu mức giá tăng gấp đôi, giá trị của tiền:

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Tăng hơn gấp đôi, do quy mô kinh tế.

c)

Tăng ít hơn gấp đôi, do lợi nhuận giảm dần.

d)

Giảm 50 phần trăm.

60.

Nguồn gốc của lạm phát:

a)

Cung tiền tăng liên tục

b)

Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp

c)

Giá cả hàng hóa tăng liên tục

d)

Tất cả đều đúng

61.

Khi so sánh với các hệ thống trao đổi dựa vào tiền, thì nhược điểm của các hệ thống trao đổi hàng đổi hàng bao gồm

a)

Trùng khớp nhu cầu của hai bên trao đổi.

b)

Giảm chi phí trao đổi hàng hóa theo thời gian.

c)

Giảm chi phí trao đổi đối với những người có chuyên môn giỏi.

d)

Khuyến khích chuyên môn hóa và phân công lao động.

62.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại bao gồm:

a)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách Nhà nước và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức.

b)

Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm.

c)

Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương.

d)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính.

63.

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là 1 bộ phận của M1 không?

a)

Có, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.

b)

Có, vì số tiền đó vẫn còn nằm trong tủ nên không tham gia gọi là phương tiện lưu thông tiền mặt.

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do NHTW phát hành và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.

d)

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

64.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:

a)

Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng.

b)

Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống.

d)

Tất cả các phương án trên

65.

Nếu các NHTM dự tính cuối năm dòng tiền mặt rút ra nhiều vì nhu cầu mua sắm của người dân gia tăng, thì:

a)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức tại các NHTM tăng, lượng cung tiền giảm.

b)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức tại các NHTM tăng, lượng cung tiền tăng.

c)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức tại các NHTM giảm, lượng cung tiền không đổi.

d)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức tại các NHTM giảm, lượng cung tiền tăng.

66.

Hạn chế cơ bản của bản hóa tệ phi kim loại:

a)

Phạm vi chấp nhận rộng rãi, khó vận chuyển, không bền.

b)

Dễ vận chuyển, bền.

c)

Khó bị làm giả, dễ bảo quản.

d)

Giá trị nội tại cao, khó thay thế.

67.

Chính sách ______ liên quan đến các quyết định về chi tiêu và thu thuế của chính phủ.

a)

Tiền tệ

b)

Tài khóa

c)

Tài chính

d)

Hệ thống

68.

Tính tương đối dễ dàng và nhanh chóng trong việc chuyển đổi một tài sản như phương tiện trao đổi là

a)

Hiệu quả

b)

Thanh khoản

c)

Tính lỏng

d)

Chuyên môn hóa

69.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.

c)

Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế.

d)

Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.

70.

Nếu Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

a)

Số nhân tiền tệ tăng, cung tiền tăng.

b)

Số nhân tiền tệ tăng, cung tiền giảm.

c)

Số nhân tiền tệ giảm, cung tiền tăng.

d)

Số nhân tiền tệ giảm, cung tiền giảm.

71.

Theo quan điểm của các nhà kinh tế học theo chủ nghĩa trọng tiền (Monetarists), nguyên nhân duy nhất gây ra lạm phát là gì?

a)

Thâm hụt ngân sách nhà nước kéo dài.

b)

Những cú sốc tiêu cực về phía cung làm chi phí sản xuất gia tăng.

c)

Chính sách tài khóa mở rộng (tăng chi tiêu hoặc giảm thuế) liên tục.

d)

Tỷ lệ tăng trưởng cao và liên tục trong cung tiền.

72.

Phát hành tiền thông qua kênh tín dụng cho các ngân hàng trung gian là nghiệp vụ phát hành:

a)

Tạm thời.

b)

Vĩnh viễn.

c)

Lâu dài.

d)

Không xác định được.

73.

Khi quyết định của chính phủ về tiền giấy có hiệu lực pháp lý, nó phải là ______.

a)

Tiền giấy bảo đảm bằng vàng.

b)

Kim loại quý như vàng hay bạc.

c)

Dùng để chi tiêu và thanh toán các khoản nợ.

d)

Chuyển đổi sang thanh toán điện tử.

74.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Hiện tượng giá điện tăng, dẫn đến mức giá của hầu hết các mặt hàng khác tăng được xem là lạm phát.

b)

Nếu chính phủ gia tăng chi tiêu công trong một thời gian bằng việc phát hành thêm tiền có thể dẫn đến hiện tượng lạm phát.

c)

"Nếu giá dầu thô thế giới tăng => cung giảm => giá cân bằng thị trường tăng" thì đây chính là biểu hiện của lạm phát.

d)

Để bù đắp thâm hụt ngân sách => chính phủ vay nợ từ công chúng => gây ra hiện tượng lạm phát.

75.

Trong số tổng lượng tiền tệ nào sau đây, tổng lượng tiền tệ nào rộng nhất

a)

Tiền gửi thanh toán thị trường tiền tệ.

b)

Tiền gửi không kỳ hạn.

c)

M1.

d)

M2.

76.

Trong nền kinh tế tiền tệ, tiền tệ có thể thực hiện chức năng dự trữ giá trị là nhờ có những ưu điểm:

a)

Không thể cất giữ lâu dài.

b)

Gắn liền dự trữ hàng hoá với dự trữ giá trị của hàng hóa.

c)

Không cồng kềnh, và dễ dàng chuyển đổi thành những hàng hóa khi cần thiết.

d)

Phô trương tài sản của chủ sở hữu.

77.

Patrick gửi tiết kiệm vào ngân hàng mỗi buổi tối sau khi kết sổ sách. Với hành động của Patrick cho thấy rằng tiền là một chức năng

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Đơn vị hạch toán

c)

Lưu trữ giá trị

d)

Đơn vị chuyên môn hóa

78.

Áp dụng số nhân tiền gửi mở rộng. Nếu Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc (với các yếu tố khác không đổi) thì

a)

Số tiền dự trữ tại các NHTM giảm, lượng cung tiền giảm.

b)

Số tiền dự trữ bắt buộc tại các NHTM tăng, lượng cung tiền tăng.

c)

Số tiền dự trữ bắt buộc tại các NHTM không đổi, lượng cung tiền giảm.

d)

Số tiền dự trữ bắt buộc tại các NHTM tăng, lượng cung tiền giảm.

79.

Lý thuyết ______ có mối liên hệ giữa sự thay đổi của lượng tiền tệ và sự thay đổi của hoạt động kinh tế và mức giá chung của nền kinh tế.

a)

Tiền tệ

b)

Tài khóa

c)

Tài chính

d)

Hệ thống

80.

Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm:

a)

Ngân hàng Trung ương.

b)

Các tổ chức có thể thanh toán các chi phí ngân phi ngân hàng và các ngân hàng thương mại thành viên.

c)

Hộ gia đình.

d)

A và B đúng.

81.

Thẻ thông minh là tương đương với

a)

Tiền mặt.

b)

Trái phiếu tiết kiệm.

c)

Tiền gửi tiết kiệm.

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

82.

Đặc trưng của tiền quy ước

a)

Giá trị danh nghĩa cao hơn giá trị thực

b)

Mệnh giá cũng tức là sức mua của chúng dựa trên cơ sở quy ước của cộng đồng

c)

Hầu hết đều không có giá trị sử dụng đáng kể

d)

Tất cả đều đúng

83.

So với tờ séc, tiền giấy và tiền xu có những hạn chế lớn do

a)

Dễ bị đánh cắp.

b)

Rất khó làm giả.

c)

Không phải là tài sản có thanh khoản cao nhất.

d)

Phải được bảo đảm bằng vàng.

84.

Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2022, Thủ tướng Phạm Minh Chính nêu rõ: Ước cả năm 2022, tốc độ tăng trưởng GDP Việt Nam:

a)

Đạt khoảng 8%8\%

b)

Đạt khoảng 6,5%6{,}5\%

c)

Đạt khoảng 7%7\%

d)

Đạt khoảng 10%10\%

85.

Trình tự nào sau đây mô tả chính xác sự phát triển của hệ thống thanh toán?

a)

Trao đổi hàng với hàng, tiền xu làm bằng kim loại quý, tiền giấy, tờ séc, chuyển khoản điện tử.

b)

Trao đổi hàng với hàng, tiền xu làm bằng kim loại quý, tờ séc, tiền giấy, chuyển khoản điện tử

c)

Trao đổi hàng với hàng, tờ séc, tiền giấy, tiền xu làm bằng kim loại quý, chuyển khoản điện tử

d)

Trao đổi hàng với hàng, tờ séc, tiền giấy, chuyển khoản điện tử

86.

Một tài sản có tính lỏng là

a)

Một tài sản có thể dễ dàng và nhanh chóng bán để thu lại tiền

b)

Thường được bán trên thị trường phi tập trung

c)

Cổ phiếu công ty

d)

Rất khó bán lại

87.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG:

a)

Sự phát triển các hình thái tiền diễn qua các giai đoạn gồm: giai đoạn hóa tệ và giai đoạn tiền bằng kim loại.

b)

Trong giai đoạn tiền bằng hàng hóa, tiền tệ là những vật dụng quan trọng bậc nhất hay những đặc sản quý hiếm của địa phương miền sao được đa số thành viên của cộng đồng tín nhiệm như vỏ sò, ngũ cốc, lông chim, ngà voi v.v….

c)

Trong giai đoạn tiền quy ước, giá trị danh nghĩa của tiền lớn hơn rất nhiều so với giá trị sử dụng (giá trị thực) của nó. Chính vì mà tiền thời kỳ này được gọi là tiền dâu hiệu giá trị.

d)

Căn cứ vào đặc điểm hình thái, tiền được chia thành: tiền kim loại kém giá và tiền giấy.

88.

NHTW phát hành tiền tệ qua ngõ chính phủ dưới hình thức:

a)

Cho vay tá cấp vốn.

b)

Cầm cố thế chấp giấy tờ có giá.

c)

Cho vay ứng trước.

d)

Tất cả các hình thức trên.

89.

Biện pháp cấp bách cần thực hiện khi lạm phát tăng nhanh:

a)

Giảm chi tiêu, tăng thuế

b)

Nâng lãi suất chiết khấu, nâng tỷ lệ Dự trữ bắt buộc

c)

Kiềm chế sự leo thang của giá cả

d)

Tất cả đều đúng

90.

Chức năng của tiền tệ:

a)

Chức năng phương tiện trao đổi, chức năng dự trữ giá trị, chức năng đơn vị đánh giá

b)

Chức năng phương tiện trao đổi, mua bán, đơn vị đánh giá

c)

Chức năng phương tiện thanh toán, đánh giá, dự trữ

d)

Tất cả đều đúng

91.

Khi lãi suất đối với tiền gửi thanh toán tăng thì:

a)

Cung tiền tăng.

b)

Cung tiền tăng rồi giảm.

c)

Cung tiền không đổi.

d)

Cung tiền giảm.

92.

Trong các tác nhân tham gia vào quá trình cung ứng tiền tệ, tác nhân đóng vai trò quan trọng và quyết định nhất là:

a)

Hệ thống ngân hàng trung gian.

b)

Ngân hàng trung ương và ngân hàng trung gian.

c)

Ngân hàng trung ương.

d)

Người gửi tiền và người vay tiền.

93.

Loại tiền tệ nào sau đây nằm trong cả hai tổng lượng tiền tệ M1 và M2? M1 gồm: Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng; Tiền gửi thanh toán (không kỳ hạn). M2 = M1 + các loại tiền gửi có tính lỏng thấp hơn: Tiền gửi tiết kiệm; Tiền gửi có kỳ hạn nhỏ; Một số công cụ gần tiền khác.

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi tiết kiệm

94.

Hãy hoàn chỉnh câu nói nổi tiếng của Milton Friedman: "Lạm phát luôn luôn có mặt khắp mọi nơi và là một hiện tượng _______."

a)

Suy thoái

b)

Tùy ý

c)

Bắt buộc

d)

Tiền tệ

95.

Thời kỳ hóa tệ phi kim loại có những hạn chế:

a)

Khó dự trữ

b)

Khó phân chia nhỏ hơn và gộp lại lớn hơn

c)

Khó vận chuyển, bảo quản

d)

Tất cả đều đúng

96.

_______ được sử dụng để mua hàng trong khi _______ là tổng hợp các phần tài sản được cất trữ dưới dạng giá trị.

a)

Tiền; thu nhập

b)

Của cải; thu nhập

c)

Thu nhập; tiền

d)

Tiền; của cải

97.

Chức năng của tiền tệ bao gồm; chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG:

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Đo lường giá trị

d)

Tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ

98.

Sự khác biệt giữa tiền và thu nhập là

a)

Tiền có chức năng dòng lưu chuyển và thu nhập có chức năng dự trữ

b)

Tiền có chức năng dự trữ và thu nhập có chức năng dòng lưu chuyển

c)

Không có sự khác biệt vì tiền và thu nhập đều có chức năng dự trữ

d)

Không có sự khác biệt vì tiền và thu nhập đều có chức năng dòng lưu chuyển

99.

Tại các nước phát triển, khối tiền M1 gồm:

a)

Tiền gửi có kỳ hạn ngắn

b)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

c)

Tiền gửi thanh toán

d)

B và C đúng

100.

Khối lượng tiền tệ để thực hiện một giao dịch tài chính được gọi là:

a)

Tài chính

b)

Nguồn tài chính

c)

Tiền tệ

d)

Khối cung tiền

101.

_______ là thời gian và nguồn lực dành cho việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ.

a)

Chi phí thương lượng

b)

Chi phí giao dịch

c)

Chi phí ký kết

d)

Chi phí đổi chác

102.

Nếu Ngân hàng trung ương tăng cung tiền thì:

a)

Lãi suất cân bằng thị trường tăng => đầu tư giảm => mức giá cân bằng thị trường giảm

b)

Trong ngắn hạn, lãi suất cân bằng thị trường giảm => đầu tư tăng => dài hạn, mức giá cân bằng thị trường tăng lên

c)

Không ảnh hưởng đến lãi suất cân bằng thị trường

d)

Không ảnh hưởng đến mức giá cân bằng thị trường

103.

Sự chuyển đổi từ nền kinh tế trao đổi hàng với hàng sang nền kinh tế có sử dụng tiền

a)

Làm tăng hiệu quả bằng cách giảm nhu cầu trao đổi hàng hóa và dịch vụ

b)

Làm tăng hiệu quả bằng cách giảm nhu cầu chuyên môn hóa

c)

Làm tăng hiệu quả bằng cách giảm chi phí giao dịch

d)

Không làm tăng hiệu quả kinh tế

104.

Phát biểu nào sau đây không phải là một hình thức của tiền điện tử?

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ tích trữ giá trị

d)

Thẻ thông minh

105.

Lạm phát phi mã là

a)

Giai đoạn lạm phát mạnh thường lớn hơn 50% mỗi tháng

b)

Giai đoạn lo lắng gây ra do giá tăng

c)

Do giá cả tăng cao dẫn đến tăng sản lượng

d)

Không thể xảy ra ở thời điểm hiện tại do siết chặt các quy định tăng giá

106.

Trong giai đoạn tiền quy ước, hình thái tiền tệ có các đặc trưng cơ bản; chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG:

a)

Giá trị danh nghĩa nhỏ hơn giá trị thực

b)

Giá trị danh nghĩa dựa trên cơ sở quy ước của cộng đồng

c)

Hầu hết không có giá trị sử dụng đáng kể

d)

Tiền quy ước còn được gọi là tiền dấu hiệu giá trị

107.

Trong nền kinh tế hiện vật, 1 yến gạo có giá bằng 5 con gà, 10 ổ bánh mì có giá bằng 1 con gà. Giá của một ổ bánh mì tính theo hàng hóa khác là

a)

0,2 kg gạo

b)

5 con gà

c)

1/2 yến gạo

d)

Không xác định được

108.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ

a)

Có thể tăng

b)

Có thể giảm

c)

Chắc chắn sẽ giảm

d)

Chắc chắn sẽ tăng

109.

Việc phát hành tiền của Ngân hàng trung ương qua kênh nào sau đây dựa trên nguyên tắc phát hành tín dụng?

a)

Phát hành tiền qua kênh chính phủ qua hình thức cho vay ứng trước

b)

Phát hành tiền qua thị trường ngoại tệ

c)

Phát hành tiền qua thị trường mở bằng việc mua trái phiếu

d)

Cả A và C đúng

110.

Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

a)

Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị

b)

Được chấp nhận rộng rãi

c)

Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng

d)

Cả 3 phương án trên

111.

Trong hệ thống trao đổi hàng với hàng, khi có nhiều hàng hóa thì vấn đề phát sinh của việc trao đổi này là

a)

Tối thiểu hóa chi phí giao dịch

b)

Tồn tại nhiều loại giá khác nhau cho một món hàng

c)

Chỉ có chức năng dự trữ giá trị

d)

Không thể trao đổi dịch vụ

112.

Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

Một vật được một nhóm cộng đồng chấp nhận trong thanh toán thì được xem là tiền

b)

Vỏ sò, lông chim, đặc sản của địa phương .v.v… được xem là tiền một khi được cả cộng đồng chấp nhận trong thanh toán và trả nợ

c)

Tiền là bất cứ thứ gì được sử dụng để thanh toán và trả nợ không nhất thiết phải được cả xã hội chấp nhận

d)

Cả 3 phương án đều sai

113.

Trong ba chức năng của tiền, chức năng thứ nhất phân biệt tiền với các tài sản khác được gọi là chức năng

a)

Lưu giữ giá trị

b)

Đơn vị hạch toán

c)

Tiêu chuẩn thanh toán trả chậm

d)

Phương tiện trao đổi

114.

Tổng hợp các phần tài sản được cất trữ dưới dạng giá trị của một cá nhân gọi là

a)

Của cải

b)

Thu nhập

c)

Tiền

d)

Tín dụng

115.

Mức lương hàng năm của một cá nhân gọi là

a)

Tiền

b)

Thu nhập

c)

Của cải

d)

Nợ phải trả

116.

Sự gia tăng chi phí giao dịch để bán một tài sản làm tài sản đó

a)

Có giá trị hơn

b)

Thanh khoản tốt hơn

c)

Thanh khoản kém hơn

d)

Giống chức năng như tiền nhiều hơn

117.

_______ là tổng lượng tiền tệ hẹp nhất.

a)

M0

b)

M1

c)

M2

d)

M3

118.

So sánh một nền kinh tế có sử dụng phương tiện trao đổi, thì nền kinh tế có phương tiện trao đổi hàng với hàng có

a)

Chi phí giao dịch cao hơn

b)

Chi phí giao dịch thấp hơn

c)

Chi phí thanh khoản cao hơn

d)

Chi phí thanh khoản thấp

119.

Nếu một cá nhân chuyển từ tiền gửi kỳ hạn khối lượng nhỏ sang tiền gửi thanh toán không kỳ hạn, thì

a)

M1 tăng và M2 không đổi

b)

M1 không đổi và M2 tăng

c)

M1 và M2 đều không đổi

d)

M1 tăng và M2 giảm

120.

Xác định giá trị sức mua của tiền ______ khi hoạt động cải cách tài chính ______.

a)

tăng; tăng nhanh

b)

giảm; tăng nhanh

c)

giảm; chậm lại

d)

tăng; chững lại

121.

Một bất lợi của ______ là nó rất nặng và khó vận chuyển từ nơi này đến nơi khác.

a)

Tiền hàng hóa

b)

Tiền pháp định

122.

Việc quản lý cung tiền và lãi suất được gọi là chính sách ________ và được thực hiện bởi Ngân hàng ________.

a)

Tiền tệ; cấp trên

b)

Tài khóa; Trung ương

c)

Tài khóa; cấp trên

d)

Tiền tệ; Trung ương

123.

Các chỉ số đo lường lạm phát của một quốc gia gồm những chỉ số nào?

a)

Chỉ số giá cả (PPI)

b)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

c)

Chỉ số giảm phát (GDP)

d)

Tất cả đều đúng

124.

Khi Ngân hàng Trung ương mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Có thể tăng

b)

Có thể giảm

c)

Chắc chắn sẽ tăng

d)

Chắc chắn sẽ giảm

125.

Loại tiền tệ nào sau đây không nằm trong tổng lượng tiền tệ M2?

a)

Tiền mặt

b)

Trái phiếu tiết kiệm

c)

Séc du lịch

d)

Tiền gửi có thể viết séc

126.

Với chức năng là dự trữ giá trị, tiền được hiểu như thế nào?

a)

Không trả lãi

b)

Không phải là tài sản lâu bền

c)

Phải là tiền mặt

d)

Là cách tiết kiệm mua sắm trong tương lai

127.

Thời kỳ hóa tệ bằng kim loại có những ưu điểm hơn so với hóa tệ phi kim loại là gì?

a)

Tính đồng nhất cao

b)

Dễ phân chia mà không ảnh hưởng giá trị

c)

Dễ mang theo, thực hiện các chức năng dự trữ tốt

d)

Tất cả đều đúng

128.

Có một mối quan hệ ________ giữa lạm phát và tốc độ tăng trưởng ________ tiền.

a)

Thuận; cầu

b)

Thuận; cung

c)

Nghịch; cầu

d)

Nghịch; cung

129.

Nếu một cá nhân chuyển từ tiền gửi thanh toán tiết kiệm sang tiền gửi thanh toán thị trường tiền tệ, tác động lên M1 và M2 là gì?

a)

M1 giảm và M2 không đổi

b)

M1 không đổi và M2 tăng

c)

M1 và M2 đều không đổi

d)

M1 tăng và M2 giảm

130.

Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác hai tổng lượng cung tiền?

a)

Hai tổng lượng cung tiền không biến động cùng nhau, vì vậy các nhà hoạch định chính sách không thể sử dụng hai tổng lượng cung tiền này để thay thế cho nhau.

b)

Hai tổng lượng cung tiền biến động song song với nhau, phù hợp ngay cả cơ sở tính toán khối lượng tiền theo tháng.

c)

Số liệu chuyển động cung tiền ngân hàng là rất tin cậy.

d)

Tổng lượng tiền tệ M2 là thước đo hẹp nhất theo báo cáo của FED.

131.

Phát biểu nào sau đây sử dụng định nghĩa “tiền” theo khía cạnh kinh tế?

a)

Tôi có kế hoạch kiếm rất nhiều tiền trong mùa hè.

b)

Betsy giàu có vì cô ấy có rất nhiều tiền.

c)

Tôi hy vọng rằng tôi có đủ tiền để mua bữa trưa của tôi ngày hôm nay.

d)

Công việc tại Công ty mới đã cho tôi cơ hội để kiếm được nhiều tiền hơn.

132.

Để một loại hàng hóa có chức năng như tiền nổ phải được đặc điểm nào sau đây?

a)

Dễ chuẩn hóa, dễ xác định giá trị.

b)

Khó trao đổi.

c)

Dễ hư hỏng do đó sản xuất không nhiều.

d)

Khó vận chuyển.

133.

Điểm khác biệt cơ bản nhất về giá trị giữa hóa tệ và tiền quy ước là gì?

a)

Hóa tệ có giá trị sử dụng, còn tiền quy ước không có giá trị sử dụng đáng kể.

b)

Hóa tệ có giá trị thực bằng giá trị danh nghĩa, còn tiền quy ước có giá trị danh nghĩa lớn hơn giá trị thực.

c)

Hóa tệ được chấp nhận rộng rãi hơn tiền quy ước.

d)

Hóa tệ được làm từ kim loại quý, còn tiền quy ước chỉ là giấy.

134.

Khi nói đến tiền có chức năng dự trữ, điều này có nghĩa là gì?

a)

Lượng tiền được đo lường tại một thời điểm nhất định.

b)

Căn gắn kết với khoảng thời gian trong việc đo lường.

c)

Tiền được bán trên thị trường cổ phiếu.

d)

Tiền không bao giờ mất đi sức mua.

135.

Hình thái đầu tiên của tiền tệ là gì?

a)

Vàng

b)

Đồng

c)

Hóa tệ

d)

Vỏ sò, đặc sản vùng miền

136.

Trong giai đoạn lạm phát phi mã thì điều gì xảy ra?

a)

Giá trị của tiền tăng một cách nhanh chóng.

b)

Tiền mất đi chức năng dự trữ giá trị và mọi người có thể trông cậy vào giao dịch hàng đổi hàng với quy mô nhiều hơn.

c)

Người gửi tiết kiệm thuộc tầng lớp trung lưu được hưởng lợi khi giá tăng.

d)

Giá trị của hàng hóa không đổi so với mức giá; nghĩa là, nếu giá tăng gấp đôi thì giá trị của tiền cũng tăng gấp đôi.

137.

Tiền là gì theo định nghĩa trong tài liệu này?

a)

Bất cứ thứ gì thường được mọi người chấp nhận trong thanh toán hàng hóa và dịch vụ hoặc trả nợ.

b)

Dòng thu nhập trên một đơn vị thời gian.

c)

Tổng hợp các phần tài sản được cất trữ dưới dạng giá trị.

d)

Luôn luôn dựa trên một kim loại quý như vàng hay bạc.

138.

Những tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm điều nào sau đây?

a)

Tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lưu thông chậm.

b)

Sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lỏng ngoại tệ quá lớn.

c)

Tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền chưa thực sự ổn định.

d)

Sức mua của đồng tiền không ổn định và lỏng ngoại tệ chuyển ra nước ngoài lớn.

139.

Sự sụt giảm giá có tác động thế nào đến giá trị của tiền?

a)

Không ảnh hưởng đến giá trị của tiền.

b)

Có một tác động không chắc chắn đến giá trị của tiền.

c)

Làm tăng giá trị của tiền.

d)

Làm giảm giá trị của tiền.

140.

Nhà của một cá nhân là một phần của mục nào?

a)

Tiền

b)

Thu nhập

c)

Nợ phải trả

d)

Của cải

141.

Tiền mặt bao gồm những gì?

a)

Tiền giấy và tiền xu.

b)

Tiền giấy, tiền kim loại, séc.

c)

Tiền giấy và séc.

d)

Tiền giấy, tiền kim loại, séc và tiền gửi tiết kiệm.

142.

Nếu gạo có chức năng như một phương tiện trao đổi, một đơn vị hạch toán và một lưu trữ giá trị, khi đó gạo là gì?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Dự trữ

c)

Tiền

d)

Vốn vay

143.

Đối với một nhà kinh tế, ________ là bất cứ thứ gì thường được mọi người chấp nhận trong việc thanh toán hàng hóa và dịch vụ hoặc trả nợ.

a)

Của cải

b)

Thu nhập

c)

Tiền

d)

Tín dụng

144.

Kevin mua vé xem buổi hòa nhạc bằng thẻ ghi nợ là một ví dụ ________ của chức năng tiền tệ.

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Đơn vị hạch toán

c)

Lưu trữ giá trị

d)

Chuyên môn hóa

145.

Ngân hàng trung ương phát hành tiền qua kênh ngân hàng trung gian dưới hình thức nào?

a)

Cho vay tái cấp vốn

b)

Bán trái phiếu

c)

Mua vàng hoặc ngoại tệ

d)

Bán vàng hoặc ngoại tệ

146.

Nếu lãi suất thị trường lớn hơn lãi suất coupon thì điều gì xảy ra với giá trái phiếu?

a)

Giá của trái phiếu nhỏ hơn mệnh giá

b)

Giá của trái phiếu lớn hơn mệnh giá

c)

Giá của trái phiếu bằng mệnh giá

d)

Không xác định được

147.

Nếu chi phí thông tin khi đầu tư vào trái phiếu tăng so với cổ phiếu thì điều gì xảy ra?

a)

Giá trái phiếu giảm, lãi suất cân bằng thị trường tăng

b)

Giá trái phiếu tăng, lãi suất cân bằng thị trường giảm

c)

Giá trái phiếu không đổi, lãi suất cân bằng thị trường tăng rồi giảm

d)

Giá trái phiếu không đổi, lãi suất cân bằng thị trường giảm rồi tăng

148.

Tại sao nói lãi suất thực là căn cứ để quyết định vay/cho vay?

a)

Đo lường sức mua của tiền nhận được

b)

Có tính đến yếu tố lạm phát

c)

Phản ánh chi phí thực của khoản vay

d)

Tất cả đều đúng

149.

Nếu chính phủ bù đắp thâm hụt ngân sách bằng cách phát hành thêm trái phiếu thì lãi suất thị trường sẽ biến động thế nào?

a)

Lãi suất thị trường giảm

b)

Lãi suất thị trường không đổi

c)

Lãi suất thị trường tăng

d)

Không xác định được

150.

Đặc trưng của tín dụng là gì?

a)

Thay đổi quyền sử dụng tài sản

b)

Thay đổi quyền sử dụng, có thời gian thỏa thuận xác định, thu nhập dưới dạng lợi tức tín dụng

c)

Có thời gian và lãi suất thỏa thuận xác định trước

d)

Tiền lãi là thu nhập của người cho vay