wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ ôn vòng cấp huyện – Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các chữ cái c, y, u, g, t, n, t, r, h trong hình để tạo thành từ chỉ phẩm chất của con người.

a)

tập trung

b)

trung thực

c)

thành thực

d)

chân thành

2.

“Bê vàng” có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu hoàn chỉnh?

a)

đi tìm cỏ non

b)

bò trên trần nhà

c)

sùa vang khắp xóm

d)

nhặt thóc trên sân

3.

Các từ ngữ sau có chung vần gì: um tùm, sum họp, tôm hùm?

a)

vần "ôm"

b)

vần "em"

c)

vần "um"

d)

vần "un"

4.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh: con đường làng với cánh đồng vàng, một người mẹ đội nón chở bé bằng xe đạp đi trên đường?

a)

Mẹ chở bé đi học bằng xe đạp.

b)

Bé mua bông hồng tặng mẹ.

c)

Mẹ bế bé đi công viên.

d)

Mẹ che ô cho bé trên đường đi học về.

5.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "ương"?

a)

Ốc sên bò trên tường.

b)

Bạn Hà đi chợ Tết.

c)

Bạn Na đi tắm biển.

d)

Đàn kiến đi kiếm ăn.

6.

Trong đoạn thơ: “Căn nhà đã vắng / Cốc chén nằm im / Đôi mắt lim dim / Ngủ ngon bà nhé! (Thạch Quỳ)”, có bao nhiêu tiếng chứa vần "ăng"?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống: …ức …ở ; …ô …ức.

a)

chữ "l"

b)

chữ "s"

c)

chữ "n"

d)

chữ "x"

8.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ: Quê … đất tổ.

a)

cha

b)

nhà

c)

hương

d)

ông

9.

Chọn chữ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống: Thời tiết mùa đông …ất lạnh …á.

a)

r - r

b)

r - gi

c)

gi - gi

d)

gi - d

10.

Giải câu đố: Con gì "nhạc sĩ" mùa hè, ngân lên những khúc ta nghe rộn ràng? Đáp án là: con ….

a)

ve sầu

b)

chim sẻ

c)

dế mèn

d)

ếch

11.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

gia giè

b)

ra rẻ

c)

da giè

d)

da dè

12.

Tên con vật nào dưới đây có tiếng chứa vần "ưa"?

a)

con bò

b)

con ngựa

c)

con lạc đà

d)

con hổ

e)

con hà mã

13.

Với các hình đồ vật bên phải, chọn hình phù hợp với vần: ang.

a)

cái thang

b)

cái bàn tròn

c)

cái bát

14.

Với các hình đồ vật bên phải, chọn hình phù hợp với vần: at.

a)

cái thang

b)

cái bàn tròn

c)

cái bát

15.

Với các hình đồ vật bên phải, chọn hình phù hợp với vần: an.

a)

cái thang

b)

cái bàn tròn

c)

cái bát

16.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

mật ngọt

b)

củ nghệ

c)

viên ngọc

d)

con ngan

17.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bà nhổ kỏ ở trong vườn.

b)

Bé cắt cốc cho bà.

c)

Bé mua cho bà cốc nước mía.

d)

Bà kể cho bé nghe về ông.

18.

Từ ngữ nào chứa tiếng có vần "uôm"?

a)

mong muốn

b)

vàng xuộm

c)

ngọn đuốc

d)

bước chân

19.

Từ nào chứa tiếng có vần "iêng"?

a)

điện tử

b)

nghiêm trang

c)

rạp xiếc

d)

nghiêng ngả

20.

Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống trong câu: Bố …ê bàn để đặt bể …á.

a)

k và c

b)

c và k

c)

k và k

d)

c và c

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Mẹ mua cho bé một cốc chè rất ngon. Trong câu có từ nào viết sai chính tả?

a)

từ "cốc"

b)

từ "chè"

c)

từ "rất"

d)

không có từ nào sai

22.

Giải câu đố: Cuộn gì để móc, để đan, mẹ làm cho bé khăn quàng mùa đông? Đáp án: cuộn ….

a)

len

b)

giấy

c)

dây thừng

d)

vải

23.

Điền chữ "n" hoặc "l" thích hợp vào chỗ trống: Mẹ từ quê lên, đem về …úa …ếp …ương.

a)

l - n - n

b)

n - l - l

c)

l - l - n

d)

n - n - l

24.

Ghép tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ đúng: 1. tre ; 2. trà ; 3. che với A. ngà ; B. sữa ; C. chở. Chọn cách ghép đúng cho tiếng "tre".

a)

ghép với "ngà"

b)

ghép với "sữa"

c)

ghép với "chở"

25.

Ghép tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ đúng: 1. tre ; 2. trà ; 3. che với A. ngà ; B. sữa ; C. chở. Chọn cách ghép đúng cho tiếng "trà".

a)

ghép với "ngà"

b)

ghép với "sữa"

c)

ghép với "chở"

26.

Ghép tiếng ở hai vế với nhau để tạo thành từ đúng: 1. tre ; 2. trà ; 3. che với A. ngà ; B. sữa ; C. chở. Chọn cách ghép đúng cho tiếng "che".

a)

ghép với "ngà"

b)

ghép với "sữa"

c)

ghép với "chở"

27.

Chọn tiếng ghép với "dân" để tạo thành từ chỉ nghề nghiệp.

a)

chung

b)

nông

c)

cạn

d)

ốc

28.

Đuổi hình bắt chữ: Nhìn tranh có con báo bên cạnh chồng sách và quả địa cầu, đây là từ nào?

a)

báo cáo

b)

biển báo

c)

sách báo

d)

thông báo

29.

Chọn tất cả các từ dùng "ngh" trong danh sách: ngô nếp; nghỉ trưa; nghe nhạc; ngọt lịm; nghiêng ngả; ngăn nắp; gọn gàng; nghề nghiệp.

a)

nghỉ trưa

b)

nghề nghiệp

c)

nghe nhạc

d)

ngọt lịm

e)

nghiêng ngả

30.

Chọn tất cả các từ dùng "ng" trong danh sách: ngô nếp; nghỉ trưa; nghe nhạc; ngọt lịm; nghiêng ngả; ngăn nắp; gọn gàng; nghề nghiệp.

a)

ngô nếp

b)

nghe nhạc

c)

ngọt lịm

d)

ngăn nắp

e)

nghiêng ngả

31.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc (giun, run) điền vào chỗ trống: Mùa đông về, lũ gà rét ....

a)

giun

b)

run

32.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc (giun, run) điền vào chỗ trống: Con .... bò trên mặt đất bà vừa cuốc.

a)

giun

b)

run

33.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc (ong, cua, ve) điền vào chỗ trống: Con .... bò ngang trên bờ ruộng.

a)

ong

b)

cua

c)

ve

34.

Giải câu đố: "Quả gì chín mở mắt ra / Hạt đen, thịt trắng nõn nà, ngọt thơm?" Điền tên quả vào chỗ trống.

a)

dứa

b)

na

c)

cam

d)

mít

35.

Nhìn tranh số 1, chọn tên trò chơi dân gian phù hợp.

a)

Bịt mắt bắt dê

b)

Nu na nu nống

c)

Ô ăn quan

36.

Nhìn tranh số 2, chọn tên trò chơi dân gian phù hợp.

a)

Bịt mắt bắt dê

b)

Nu na nu nống

c)

Ô ăn quan

37.

Nhìn tranh số 3, chọn tên trò chơi dân gian phù hợp.

a)

Bịt mắt bắt dê

b)

Nu na nu nống

c)

Ô ăn quan

38.

Chọn tất cả các từ là đồ dùng học tập trong danh sách: thước kẻ; nệm; bếp ga; phượng vĩ; bút chì; hộp bút; lò vi sóng; xe đạp; chăn; ghế đá; giường; giá bát.

a)

thước kẻ

b)

bút chì

c)

hộp bút

d)

xe đạp

e)

ghế đá

39.

Chọn tất cả các từ là đồ dùng trong bếp trong danh sách: thước kẻ; nệm; bếp ga; phượng vĩ; bút chì; hộp bút; lò vi sóng; xe đạp; chăn; ghế đá; giường; giá bát.

a)

bếp ga

b)

lò vi sóng

c)

giá bát

d)

giường

e)

nệm

40.

Chọn tất cả các từ là đồ dùng trong phòng ngủ trong danh sách: thước kẻ; nệm; bếp ga; phượng vĩ; bút chì; hộp bút; lò vi sóng; xe đạp; chăn; ghế đá; giường; giá bát.

a)

nệm

b)

chăn

c)

giường

d)

thước kẻ

e)

bếp ga

41.

Từ nào tạo thành từ chỉ nghề nghiệp đúng khi sắp xếp các tiếng: "úc / tr / iến / s / u / k"?

a)

sư trúc kiến

b)

kiến trúc sư

c)

trúc sư kiến

d)

sư kiến trúc

42.

Chọn câu tục ngữ, thành ngữ có tiếng mang vần "am".

a)

Dám nghĩ dám làm

b)

Nhát như thỏ đẻ

c)

Chị ngã em nâng

d)

Có chí thì nên

43.

Chọn đáp án chỉ gồm những vần có trong khổ thơ: "Nhà bạn ở gần quá / Đi bộ chẳng sợ xa / Nhà có dứa, có na / Bé đem phần cho bạn / Quả như ngọt thơm ra / Là nhờ có bạn cả."

a)

an, ăn, êm, um, it

b)

an, ăng, ăn, ôm, in

c)

an, ăng, ăng, ắc, ut

d)

an, ăng, ơm, ot, em

44.

Điền vần chung của các tiếng "xem, ném, kém" vào chỗ trống.

a)

an

b)

em

c)

am

d)

om

45.

Chọn chữ thích hợp (r, d, gi) điền vào chỗ trống thứ nhất trong khổ thơ: "Cơn .... ó mùa ghé thăm / Đêm về rét cầm cầm / Gà mẹ lo con rét / Bên nấm ấp ổ .... ơm."

a)

r

b)

d

c)

gi

46.

Chọn chữ thích hợp (r, d, gi) điền vào chỗ trống thứ hai trong khổ thơ: "Cơn gi... ó mùa ghé thăm / Đêm về rét cầm cầm / Gà mẹ lo con rét / Bên nấm ấp ổ .... ơm."

a)

r

b)

d

c)

gi

47.

Chọn chữ thích hợp (l hoặc n) điền vào chỗ trống thứ nhất trong khổ thơ: "Quả .... a vừa mở mắt / Bé đã cầm .... ên ăn / Mẹ dặn dò, nhắc nhở: - Con nhớ bỏ vỏ, hạt / Cắt nhỏ sẽ dễ ăn!"

a)

l

b)

n

48.

Chọn chữ thích hợp (l hoặc n) điền vào chỗ trống thứ hai trong khổ thơ: "Quả na vừa mở mắt / Bé đã cầm .... ên ăn / Mẹ dặn dò, nhắc nhở: - Con nhớ bỏ vỏ, hạt / Cắt nhỏ sẽ dễ ăn!"

a)

l

b)

n

49.

Chọn đáp án có từ ngữ viết sai chính tả.

a)

nón lá, cù lạc

b)

lang thang, lo lắng

c)

cơm nếp, nắng mưa

d)

quạt nan, lam chàm

50.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Bác Hà ... ... giúp đỡ bà cụ đang gặp khó khăn." (chọn nhiều)

a)

thờ ơ

b)

giận dữ

c)

vắng vẻ

d)

ân cần

e)

âm thầm

51.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Bạn Hằng ... múa hát ở lớp."

a)

xem

b)

tập

c)

sen

d)

dang

e)

đăng

52.

Chọn tên loại quả phù hợp điền vào khổ thơ sau: "Bé vừa thức giấc, đã có quả ăn. Nho thì ngọt quá. Quả ... chua ghê. Quả bé rất mê, là quả na chín."

a)

dừa

b)

na

c)

mít

d)

me

53.

Câu nào dưới đây nói về con vật?

a)

Lạc đà chở hàng ở sa mạc cát.

b)

Nhãn giữa mùa vừa thơm vừa ngọt.

c)

Tía tô có lá tím ngắt và thơm rất lạ.

d)

Lò rèn ở phố đỏ lên như lửa.

54.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 1: Hình một con ngựa có sọc đen trắng.

a)

lạc đà

b)

ngựa vằn

c)

sư tử

d)

hà mã

55.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 2: Hình một con thú to, da dày, miệng rộng, đi bằng bốn chân.

a)

lạc đà

b)

ngựa vằn

c)

sư tử

d)

hà mã

56.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 3: Hình một con thú dữ có bờm.

a)

lạc đà

b)

ngựa vằn

c)

sư tử

d)

hà mã

57.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 4: Hình một con vật có hai bướu trên lưng, sống ở sa mạc.

a)

lạc đà

b)

ngựa vằn

c)

sư tử

d)

hà mã

58.

Chọn tên con vật phù hợp điền vào khổ thơ sau: "Ở quê của bà, có gà, có chó, có ... ăn cỏ, có thỏ, có dê và chú ngựa nhỏ."

a)

b)

c)

hổ

d)

ve

59.

"Quả gấc" có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo câu đúng?

a)

chín đỏ trên giàn

b)

êm đềm như ru

c)

vù vù như tên lửa

d)

sáng tỏ đêm rằm

60.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 1: Hình những hạt và củ nhỏ màu nâu đỏ.

a)

ngô

b)

lạc

c)

lúa

d)

ớt

61.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 2: Hình một bắp có hạt vàng.

a)

ngô

b)

lạc

c)

lúa

d)

ớt

62.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 3: Hình bông cây cho hạt để xay gạo.

a)

ngô

b)

lạc

c)

lúa

d)

ớt

63.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 4: Hình quả nhỏ dài màu đỏ cay.

a)

ngô

b)

lạc

c)

lúa

d)

ớt

64.

Ghép 2 vế để tạo thành từ đúng cho tiếng "lạc": Chọn phần sau đúng.

a)

tho

b)

quan

c)

dở

d)

phép

65.

Ghép 2 vế để tạo thành từ đúng cho tiếng "giúp": Chọn phần sau đúng.

a)

tho

b)

quan

c)

dở

d)

phép

66.

Ghép 2 vế để tạo thành từ đúng cho tiếng "thơm": Chọn phần sau đúng.

a)

tho

b)

quan

c)

dở

d)

phép

67.

Ghép 2 vế để tạo thành từ đúng cho tiếng "lễ": Chọn phần sau đúng.

a)

tho

b)

quan

c)

dở

d)

phép

68.

Ghép 2 vế để tạo thành câu đúng cho cụm "Đàn vịt": Chọn vế sau đúng.

a)

gặm cỏ trên đê.

b)

gầm gừ trong đêm.

c)

cạp cạp ở bờ hồ.

d)

phát sáng giữa đêm.

69.

Ghép 2 vế để tạo thành câu đúng cho từ "Sư tử": Chọn vế sau đúng.

a)

gặm cỏ trên đê.

b)

gầm gừ trong đêm.

c)

cạp cạp ở bờ hồ.

d)

phát sáng giữa đêm.

70.

Ghép 2 vế để tạo thành câu đúng cho cụm "Đàn bò": Chọn vế sau đúng.

a)

gặm cỏ trên đê.

b)

gầm gừ trong đêm.

c)

cạp cạp ở bờ hồ.

d)

phát sáng giữa đêm.

71.

Ghép 2 vế để tạo thành câu đúng cho từ "Đom đóm": Chọn vế sau đúng.

a)

gặm cỏ trên đê.

b)

gầm gừ trong đêm.

c)

cạp cạp ở bờ hồ.

d)

phát sáng giữa đêm.

72.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: "Tớ là vẹt. Tên của tớ có vần ..."

a)

et

b)

ot

c)

at

d)

ut

73.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: "Tớ là vịt. Tên của tớ có vần ..."

a)

it

b)

et

c)

ot

d)

ut

74.

Vần nào dưới đây không xuất hiện trong câu văn: "Chích bông là một con chim bé xinh đẹp trong thế giới loài chim."

a)

vần "ông"

b)

vần "in"

c)

vần "ốt"

d)

vần "on"

75.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Chim sơn ca đang ... trên cành cây."

a)

hót

b)

gặm

c)

gáy

d)

múa

76.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

dành dụm

b)

chậm rãi

c)

nhàn rỗi

d)

giặt dũ

77.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Các tiếng "đun, giun, vun" có chung vần ...

a)

un

b)

um

c)

in

d)

on

78.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 1: Hình một con rùa.

a)

khỉ

b)

nhím

c)

rùa

d)

thỏ

79.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 2: Hình một con khỉ.

a)

khỉ

b)

nhím

c)

rùa

d)

thỏ

80.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 3: Hình một con thỏ.

a)

khỉ

b)

nhím

c)

rùa

d)

thỏ

81.

Hãy chọn từ đúng cho hình số 4: Hình một con nhím.

a)

khỉ

b)

nhím

c)

rùa

d)

thỏ

82.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Các tiếng "nháp, đạp, tháp" có chung vần ...

a)

ap

b)

op

c)

ep

d)

at

83.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống trong khổ thơ: "Gió hát vi vu. Mùa thu đã đến. Trên tán ... á vàng. Trên ... àng, trên phố." Chọn cặp chữ đúng cho hai chỗ trống.

a)

l, n

b)

n, l

c)

l, l

d)

n, n

84.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống trong khổ thơ: "Bé quàng khăn ... en. Bà tám tắc khen:"

a)

l

b)

n

85.

Đây là đồ vật gì? (Hình ảnh một tấm thớt gỗ hình chữ nhật có tay cầm.)

a)

quạt

b)

ghế

c)

thớt

d)

bàn

86.

Tên đồ vật nào có vần "on"? Chọn hình đúng trong các hình: chiếc ô, cái cân, cái bàn, chiếc nón.

a)

chiếc ô

b)

cái cân

c)

cái bàn

d)

chiếc nón

87.

Tên con vật nào dưới đây chứa vần "im"? Chọn hình đúng trong các hình: chuột, nhím, ngỗng, thỏ.

a)

chuột

b)

nhím

c)

ngỗng

d)

thỏ

88.

Giải câu đố sau: Con chúa ở nhà / Con khác đi xa / Làm mật cho ta / Mật thơm ngọt quá. Đó là con gì?

a)

kiến

b)

dế

c)

ong

d)

bọ

89.

Đáp án nào chỉ gồm những vần xuất hiện trong khổ thơ sau? Mẹ đi gặt lúa / Nắng lên chưa về / Cơm cá chín ngon / Bé đi lon ton / - Ngon quá, ngon quá! (Như Mai)

a)

ăng, ắt, en, ên, et

b)

ắt, ăng, ôm, am, it

c)

ôm, in, an, ang, âm

d)

on, in, ôm, ăng, ắt

90.

Đáp án nào chỉ gồm những vần có trong khổ thơ sau? Mùa thu mát quá / Gió nhẹ êm êm / Đêm rằm trăng sáng / Tỏ hơn cả đèn. (Như Mai)

a)

en, ang, ăng, êm, at

b)

at, êm, on, im, in

c)

ang, ăng, op, up, ắp

d)

ăng, êm, on, ut, ưt

91.

Câu nào chứa tiếng có vần "êm"?

a)

Phố xá tấp nập hơn ở quê.

b)

Xe cộ đi bon bon trên phố.

c)

Quê em có con đê rất lớn.

d)

Làng quê rất êm đềm và mát mẻ.

92.

Đáp án nào có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

nết na, lễ phép

b)

con nít, non nốt

c)

lũ lụt, no nê

d)

lúa lép, quạt nan

93.

Đáp án nào có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

giặt giũ, rửa bát

b)

cơm rang, đá đổ

c)

giun đất, giá rét

d)

da dẻ, giúp đỡ

94.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Hà …. Lan một hộp bút làm bằng len.

a)

làm

b)

khen

c)

tặng

d)

e)

cho

95.

"Cơn mưa" có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo câu đúng?

a)

đi bộ ở phố nhỏ

b)

râm ran mùa hè

c)

bất chợt ập đến

d)

mua bán tấp nập

96.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong ô chữ trên có tất cả ...... từ chỉ con vật.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Giải câu đố sau: Con gì ra rả cả hè / Râm ran khắp chốn, bạn bè tạm xa? Đáp án: con ….

a)

ve

b)

ong

c)

kiến

d)

ếch

98.

Tên món ăn nào có vần "om"? Chọn hình đúng trong các hình: mì, cơm, bún chả, nem.

a)

b)

cơm

c)

bún chả

d)

nem

99.

Chọn từ phù hợp điền vào khổ thơ sau: Từ nhà lên phố / Bé đến Thủ đô / Xe … như gió / Xe nhỏ, xe to / Hét hò ầm ĩ. (Như Mai)

a)

no

b)

múa

c)

đi

d)

nằm

100.

"Hòn đá nhỏ" có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo câu đúng?

a)

mềm mịn như tơ lụa

b)

ngọt lịm như mía

c)

bị đá văng ra xa

d)

rền vang như sấm

101.

Ghép hình 1 (quả dứa) với từ tương ứng trong các từ: nhãn, cam, dứa.

a)

nhãn

b)

cam

c)

dứa

102.

Ghép hình 2 (quả dừa) với từ tương ứng trong các từ: nhãn, cam, dứa.

a)

nhãn

b)

cam

c)

dứa

103.

Ghép hình 3 (quả cam) với từ tương ứng trong các từ: nhãn, cam, dứa.

a)

nhãn

b)

cam

c)

dứa

104.

Chọn câu nói về con vật.

a)

Bông sen nở hồng thắm trong đầm.

b)

Xe ô tô vù vù đi qua cửa hàng của mẹ.

c)

Giàn gác đã lác đác có quả chín.

d)

Lừa và ngựa thì chở đồ cho bà chủ.

105.

Chọn câu nói về con vật.

a)

Cà chua ở nhà bà đã chín hết.

b)

Cô bé ăn thử một quả nho.

c)

Quả mận chín đỏ rất ngọt.

d)

Gà con lon ton đi bên chân mẹ.

106.

Chọn từ đúng cho hình vẽ: Hình củ màu cam dài, phần lá màu xanh.

a)

cà chua

b)

cà rốt

c)

cà tím

d)

súp lơ

107.

Chọn từ đúng cho hình vẽ: Hình bông xanh dạng tán tròn.

a)

cà chua

b)

cà rốt

c)

cà tím

d)

súp lơ

108.

Chọn từ đúng cho hình vẽ: Hình quả đỏ cắt đôi, có hạt bên trong.

a)

cà chua

b)

cà rốt

c)

cà tím

d)

súp lơ

109.

Chọn từ đúng cho hình vẽ: Hình quả dài màu tím.

a)

cà chua

b)

cà rốt

c)

cà tím

d)

súp lơ

110.

Chọn tên đúng cho hình vẽ: Hình con nhiều chân dài ngoằn.

a)

chuồn chuồn

b)

nhím

c)

rết

d)

nhện

111.

Chọn tên đúng cho hình vẽ: Hình côn trùng có bốn cánh mỏng, bay là đà.

a)

chuồn chuồn

b)

nhím

c)

rết

d)

nhện

112.

Chọn tên đúng cho hình vẽ: Hình con trông như quả bóng gai nhỏ.

a)

chuồn chuồn

b)

nhím

c)

rết

d)

nhện

113.

Chọn tên đúng cho hình vẽ: Hình con tám chân trên mạng tơ.

a)

chuồn chuồn

b)

nhím

c)

rết

d)

nhện

114.

Ghép đúng để tạo từ: Chọn tiếng đi với "cố".

a)

sẻ

b)

gắng

c)

d)

tâm

115.

Ghép đúng để tạo từ: Chọn tiếng đi với "đam".

a)

sẻ

b)

gắng

c)

d)

tâm

116.

Ghép đúng để tạo từ: Chọn tiếng đi với "chia".

a)

sẻ

b)

gắng

c)

d)

tâm

117.

Ghép đúng để tạo từ: Chọn tiếng đi với "quan".

a)

sẻ

b)

gắng

c)

d)

tâm

118.

Ghép đúng để tạo từ: Chọn tiếng đi với "sáng".

a)

thà

b)

c)

dị

d)

sủa

119.

Ghép đúng để tạo từ: Chọn tiếng đi với "thật".

a)

thà

b)

c)

dị

d)

sủa

120.

Ghép đúng để tạo từ: Chọn tiếng đi với "tò".

a)

thà

b)

c)

dị

d)

sủa

121.

Ghép đúng để tạo từ: Chọn tiếng đi với "giàn".

a)

thà

b)

c)

dị

d)

sủa

122.

Ghép đúng để tạo câu: Chọn vế đi với "Nắng vàng".

a)

như quả bóng.

b)

vi vu như đang hát.

c)

ầm ầm như thác đổ.

d)

như mật ngọt.

123.

Ghép đúng để tạo câu: Chọn vế đi với "Trăng tròn".

a)

như quả bóng.

b)

vi vu như đang hát.

c)

ầm ầm như thác đổ.

d)

như mật ngọt.

124.

Ghép đúng để tạo câu: Chọn vế đi với "Cơn gió mùa thu".

a)

như quả bóng.

b)

vi vu như đang hát.

c)

ầm ầm như thác đổ.

d)

như mật ngọt.

125.

Ghép đúng để tạo câu: Chọn vế đi với "Mưa to".

a)

như quả bóng.

b)

vi vu như đang hát.

c)

ầm ầm như thác đổ.

d)

như mật ngọt.

126.

Ghép đúng để tạo câu: Chọn vế đi với "Con nhện".

a)

bò ngang trên bờ cỏ.

b)

tha cá về tổ.

c)

lang thang đi tìm bò mẹ.

d)

giăng tơ trên trần nhà.

127.

Ghép đúng để tạo câu: Chọn vế đi với "Cò mẹ".

a)

bò ngang trên bờ cỏ.

b)

tha cá về tổ.

c)

lang thang đi tìm bò mẹ.

d)

giăng tơ trên trần nhà.

128.

Ghép đúng để tạo câu: Chọn vế đi với "Con bẽ vàng".

a)

bò ngang trên bờ cỏ.

b)

tha cá về tổ.

c)

lang thang đi tìm bò mẹ.

d)

giăng tơ trên trần nhà.

129.

Ghép đúng để tạo câu: Chọn vế đi với "Con cua".

a)

bò ngang trên bờ cỏ.

b)

tha cá về tổ.

c)

lang thang đi tìm bò mẹ.

d)

giăng tơ trên trần nhà.

130.

Điền vần thích hợp: Đọc đoạn "Tớ là bút. Tớ giúp bạn vẽ và tô. Tên của tớ có vần ....."; chọn vần đúng.

a)

ut

b)

at

c)

it

d)

ôt

131.

Điền vần thích hợp: "Các tiếng 'bàn, than, sàn' có chung vần ....."; chọn vần đúng.

a)

an

b)

en

c)

on

d)

ân

132.

Điền chữ thích hợp vào hai chỗ trống: "Đêm về ở phố / Bật đèn sáng tỏ / Từ nhà .... a ngõ / Như có trăng .... ầm."; chọn cặp đúng.

a)

r và r

b)

d và gi

c)

r và gi

d)

d và r

133.

Trong ô chữ có tất cả bao nhiêu từ chỉ đồ vật; chọn số đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

134.

Chọn tên đúng cho hình vẽ: Hình bó cây dài dùng ép lấy nước ngọt.

a)

nấm

b)

khế

c)

măng

d)

mía

135.

Chọn tên đúng cho hình vẽ: Hình quả vàng có khía.

a)

nấm

b)

khế

c)

măng

d)

mía

136.

Chọn tên đúng cho hình vẽ: Hình mũ tròn màu nâu, thân ngắn.

a)

nấm

b)

khế

c)

măng

d)

mía

137.

Chọn tên đúng cho hình vẽ: Hình mầm non hình búp màu nâu vàng.

a)

nấm

b)

khế

c)

măng

d)

mía

138.

Ghép vần với hình để tạo thành tiếng đúng. Chọn hình quả phù hợp với vần "ân" (A: quả mận; B: quả cam; C: quả nhãn; D: quả chôm chôm).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

139.

Ghép vần với hình để tạo thành tiếng đúng. Chọn hình quả phù hợp với vần "ôm" (A: quả mận; B: quả cam; C: quả nhãn; D: quả chôm chôm).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.

Ghép vần với hình để tạo thành tiếng đúng. Chọn hình quả phù hợp với vần "am" (A: quả mận; B: quả cam; C: quả nhãn; D: quả chôm chôm).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

141.

Ghép vần với hình để tạo thành tiếng đúng. Chọn hình quả phù hợp với vần "an" (A: quả mận; B: quả cam; C: quả nhãn; D: quả chôm chôm).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

142.

Ghép 2 vế để tạo thành từ đúng: Chọn đáp án ghép với "tự".

a)

tin

b)

c)

gàng

d)

đảm

143.

Ghép 2 vế để tạo thành từ đúng: Chọn đáp án ghép với "cần".

a)

tin

b)

c)

gàng

d)

đảm

144.

Ghép 2 vế để tạo thành từ đúng: Chọn đáp án ghép với "gọn".

a)

tin

b)

c)

gàng

d)

đảm

145.

Ghép 2 vế để tạo thành từ đúng: Chọn đáp án ghép với "can".

a)

tin

b)

c)

gàng

d)

đảm

146.

Giải câu đố: Que gì ăn suốt mùa hè, thơm ngon, ngọt mát, bạn bè mê li? Chọn đáp án đúng cho "que ...".

a)

kẹo

b)

kem

c)

bánh

d)

chè

147.

Đây là con gì?

a)

hà mã

b)

tê giác

c)

bò sữa

d)

ngựa vằn

148.

Câu nào chứa tiếng có vần "ang"?

a)

Bé Hân lo lắng cho kì thi sắp đến.

b)

Bé Hà đi chợ Tết ở quê.

c)

Bé An xếp hàng để mua gà rán.

d)

Bé Nam nâng ghế lên để tìm bút chì.

149.

Đáp án nào chỉ gồm những vần có trong khổ thơ: "Thỏ con đi chợ sớm / Chẳng mua thêm thứ gì / Chỉ mang về cà rốt / Và một bắp ngô non."

a)

ôt, at, ac, up, êt

b)

êm, an, ăng, un, it

c)

ắp, ốt, ơm, on, ăng

d)

ơm, êt, ăn, am, ắc

150.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Cô Thu đang ... nhạc dân ca."

a)

đan

b)

hát

c)

cầm

d)

đếm

e)

nghe