wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fighting dogg :>>

Total questions: 149

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu của 51-29

a)

33

b)

32

c)

22

d)

21

2.

56 + 27 =?

a)

73

b)

63

c)

83

d)

38

3.

5kg x 6 = ?

a)

11 kg

b)

11

c)

30 kg

d)

30

4.

5 x 3 + 24=

a)

38

b)

51

c)

38

d)

39

5.

3 giờ chiều hay còn được gọi là mấy giờ?

a)

15 giờ

b)

14 giờ

c)

13 giờ

d)

12 giờ

6.

67 + x = 84 . Vậy x bằng......

a)

27

b)

17

c)

71

d)

26

7.

Bố hơn con 30 tuổi. Hỏi 3 năm nữa bố hơn con bao nhiêu tuổi?

a)

33 tuổi

b)

27 tuổi

c)

30 tuổi

d)

36 tuổi

8.

Lan học từ 2 giờ chiều đến 17 giờ cùng ngày. Hỏi Lan đã đi học bao nhiêu giờ?

a)

15 giờ

b)

5 giờ

c)

4 giờ

d)

3 giờ

9.

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5=

a)

20

b)

30

c)

40

d)

35

10.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

5dm + 20cm =

a)

25 cm

b)

25 dm

c)

70 cm

d)

70 dm

11.

x + 20 = 56 + 14

a)

50

b)

90

c)

70

d)

60

12.

7 + 8 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

13.

30 + x = 70

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

14.

20 giờ hay còn gọi là mấy giờ tối?

a)

6 giờ tối

b)

7 giờ tối

c)

8 giờ tối

d)

9 giờ tối

15.

6 + 6= ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

16.

18 - 9 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

17.

3 x 5

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

18.

6 x 5

a)

20

b)

30

c)

40

d)

31

19.

Điền dấu: 3 x 5 ............4 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không tìm được

20.

Viết tích sau dưới dạng tổng: 4 x 5

a)

4 + 4 + 4

b)

4 + 4 + 4 + 4

c)

4 + 4 + 4 + 4 + 4

d)

5 + 5 + 5 + 5

21.

Viết phép tính sau dưới dạng phép nhân: 6 + 6 + 6

a)

6 x 2

b)

6 x 3

c)

3 x 6

22.

Có 40 bạn xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

a)

5 bạn

b)

6 bạn

c)

8 bạn

d)

45 bạn

23.

2 giờ hay còn gọi là:

a)

12 giờ chiều

b)

13 giờ chiều

c)

14 giờ chiều

d)

15 giờ chiều

24.

4kg x 5 = ............

a)

20kg

b)

20

c)

30kg

d)

40kg

25.

5 x 6 -10

a)

25

b)

21

c)

20

d)

30

26.

x - 100 = 300

a)

200

b)

400

c)

500

d)

100

27.

8 + 4 = .....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

28.

9 + ..... = 16

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

29.

..... + 6 = 14

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

30.

13 - .... = 7

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

31.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

32.

1m = .... cm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

33.

50cm = .... dm

a)

5

b)

10

c)

100

34.

Mẹ có mảnh vải dài 6 dm. Mẹ may cho Hải bộ quần áo hết 30cm vải. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

20dm

b)

24cm

c)

30cm

d)

10cm

35.

Chiếc bàn học của em dài khoảng 20.......

a)

cm

b)

dm

c)

m

d)

mm

36.

Lớp 1A có 12 bạn học sinh ở tổ 1. Nếu tổ 1 bớt đi 2 bạn học sinh thì số bạn ở tổ một bằng số bạn ở tổ hai. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu bạn học sinh?

a)

10 bạn

b)

22 bạn

c)

12 bạn

d)

16 bạn

37.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

38.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

39.

50 gồm (a)   chục

40.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

d)

90

41.

Có bao nhiêu quả dâu tây?

a)

7

b)

60

c)

70

d)

68

42.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục

43.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

44.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

d)

0

45.

Số tròn chục lớn nhất là

a)

100

b)

90

c)

99

d)

10

46.

ý nào đúng?

a)

45 gồm 4 chục và 0 đơn vị

b)

45 gồm 5 chục và 4 đơn vị

c)

45 gồm 5 chục và 5 đơn vị

d)

45 gồm 4 chục và 5 đơn vị

47.

Đố vui: Con cua tám cẳng hai càng. Bò đi, bò lại, hỏi bò mấy chân ?

a)

8 chân

b)

4 chân

c)

10

48.

Đố vui: Em có 8 quả trứng. Em đập vỡ 2 quả, em đem chiên 2 quả, em ăn 2 quả. Hỏi em còn mấy quả ?

a)

8 quả

b)

6 quả

c)

4 quả

d)

2 quả

49.

Số liền sau của 32 là 31 đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Số liền trước của 56 là số nào ?

(a)  

51.

Trong phép tính 45 - 12 = 33, số 33 được gọi là gì ?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

số hạng

52.

Số 27 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

a)

2 chục và 7 đơn vị

b)

2 đơn vị và 7 chục

53.

100 - 70 + 20 = ?

(a)  

54.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

55.

Mẹ cho em 10 cái kẹo. Ba cho em thêm 7 cái kẹo. Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

10 cái kẹo

b)

17 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

3 cái kẹo

56.

Trong phép tính: 36 - 6 = 30, số 6 được gọi là gì ?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

số hạng

d)

số tròn chục

57.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

58.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

59.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

60.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

61.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

62.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

63.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

64.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

65.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

66.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

67.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

68.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

69.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

70.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

71.

Trong bài "Tôi là học sinh lớp 2" : Chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ háo hức đến trường vào ngày khai trường

a)

vùng dậy

b)

chuẩn bị rất nhanh

c)

muốn đến sớm nhất lớp

d)

thấy mình lớn bổng lên

72.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

73.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

74.

Ngày hôm qua ở lại :

a)

Trên cành hoa trong vườn

b)

Trong hát lúa mẹ trồng

c)

Trong trang vở hồng của con

d)

Trong nhà em

75.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

76.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

77.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

78.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

79.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

80.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

81.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

82.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

83.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

84.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

cá vàng

b)

cá mập

c)

cá đuối

85.

Hình ảnh vẽ những ai?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

86.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.

87.

Phần 1. Đọc hiểu


Chú voi tốt bụng


Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. No bụng, vịt con và gà con lại rủ nhau ra bờ ao chơi. Lúc đang chơi gà con vô ý nên bị ngã xuống ao. Vì không biết bơi nên gà con bị ướt sũng nước, lạnh đến phát run. Bỗng một chú voi xuất hiện, chú dùng vòi vớt gà con lên bờ. Vịt con và gà con cùng cảm ơn chú voi.


1. Câu chuyện trên không kể về loài vật nào?

a)

Chú voi

b)

Chú lợn

c)

Gà con

d)

Vịt con

88.

Phần 1. Đọc hiểu


Chú voi tốt bụng

Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. No bụng, vịt con và gà con lại rủ nhau ra bờ ao chơi. Lúc đang chơi gà con vô ý nên bị ngã xuống ao. Vì không biết bơi nên gà con bị ướt sũng nước, lạnh đến phát run. Bỗng một chú voi xuất hiện, chú dùng vòi vớt gà con lên bờ. Vịt con và gà con cùng cảm ơn chú voi.

2. Vào buổi sáng mùa xuân, gà con đã làm gì?

a)

Gọi voi con ra vườn chơi

b)

Gọi vịt con lên rừng chơi

c)

Gọi gà con ra vườn chơi

d)

Gọi vịt con ra vườn chơi

89.

Phần 1. Đọc hiểu


Chú voi tốt bụng

Một buổi sáng mùa xuân, trăm hoa khoe sắc, gà con vui vẻ gọi vịt con ra vườn chơi. Gà con rủ vịt con bắt sâu bọ, côn trùng có hại cho cây cối. No bụng, vịt con và gà con lại rủ nhau ra bờ ao chơi. Lúc đang chơi gà con vô ý nên bị ngã xuống ao. Vì không biết bơi nên gà con bị ướt sũng nước, lạnh đến phát run. Bỗng một chú voi xuất hiện, chú dùng vòi vớt gà con lên bờ. Vịt con và gà con cùng cảm ơn chú voi.


Ai đã cảm ơn chú voi tốt bụng?

a)

Gà con

b)

Vịt con và voi con

c)

Gà con và vịt con

d)

Voi con

90.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống n hay l


gió _ạnh

a)

n

b)

l

91.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống n hay l

_ông thôn

a)

n

b)

l

92.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống ắt hay ăc


t__ đèn

a)

ắt

b)

ắc

93.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

94.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

95.

Khi viết câu con cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

96.

Đây là chữ hoa gì?

a)

Chữ hoa S

b)

Chữ hoa C

c)

Chữ hoa T

d)

Chữ hoa E

97.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Cây nấm

b)

Hoa lở

c)

Cái lón

d)

Quả la

98.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

99.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "Ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

100.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

101.

What's your ......

a)

name?

b)

nema?

c)

my?

d)

me?

102.

How are .......? I'm fine, thank

a)

you?

b)

name?

c)

me?

103.

Close your ......?

a)

book

b)

name

c)

book

d)

me

104.

I'm gre..t

a)

e

b)

a

c)

i

105.

I'm fi...e

a)

n

b)

m

c)

l

d)

k

106.

hap...y

a)

p

b)

i

c)

q

d)

a

107.

h...nds up

a)

i

b)

e

c)

a

108.

b..red

a)

o

b)

a

c)

i

d)

e

109.

h...ngry ( đói bụng)

a)

a

b)

u

c)

i

d)

e

110.

b...red ( mệt mỏi)

a)

o

b)

a

c)

i

d)

e

111.

th....rsty( khát nước)

a)

a

b)

i

c)

e

d)

o

112.

.... your name?

a)

What

b)

What's

c)

Who

113.

How .... are you? I'm seven

a)

old

b)

name

c)

my

d)

you

114.

Viết số 1 bằng tiếng anh

a)

one

b)

neo

c)

meo

d)

ove

115.

viết số 2 bằng tiếng anh

(a)  

116.

dịch câu how old are you?

a)

bạn bao nhiêu tuổi?

b)

bạn tên gì?

c)

bạn khỏe không?

d)

bạn 9 tuổi?

117.

số 10 viết như thế nào

(a)  

118.

einght là gì?

a)

số 8

b)

số 7

c)

số 5

d)

số 9

119.

số 4 viết là

a)

four

b)

six

c)

one

d)

tow

120.

số 3,5.6 viết là

a)

three,five,six

b)

five,one

c)

one,six,three

d)

two

121.

số 7,9 viết là

a)

seven,nine

b)

ten

c)

tem,nine

d)

three

122.

tôi 10 tuổi

a)

I am ten

b)

I'm two

c)

ten

d)

he nine

123.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

124.

Từ nào khác loại với các từ còn lại?


ô tô, xe máy, tàu thủy, con bò

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

tàu thủy

d)

con bò

125.

Từ nào dưới đây chỉ Tính nết của trẻ em.

a)

Chăm chỉ

b)

Đá banh

c)

Bơi lội

126.

Từ nào chỉ hoạt động của trẻ em.

a)

Ngoan ngoãn

b)

Đọc sách

c)

Vui vẻ

127.

Bài thơ "Ngày hôm qua đâu rồi?" là của tác giả nào?

a)

Xuân Diệu

b)

Bế Kiến Quốc

c)

Tố Hữu

128.

Những từ ngữ nào chỉ hoạt động ?

a)

vui vẻ, nho nhỏ, xinh đẹp

b)

sào ruộng, ngồi chơi, đi vào.

c)

óng ả, vui vẻ, vội vàng.

d)

gọi, chơi, rủ, bắt sâu, chạy

129.

Cuối câu kể thường có dấu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu chấm hỏi

130.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

131.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

132.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

133.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

134.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

Chú Hùng đang cưa ...ỗ

a)

g

b)

r

c)

gh

d)

gi

135.

Trong các từ sau từ nào chỉ đồ vật?

a)

mắt

b)

anh trai

c)

heo

d)

máy tính

136.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bé Hà quét nhà giúp mẹ.

b)

Minh là học sinh lớp 2.

c)

Bạn Minh rất xinh đẹp.

137.

Các từ chỉ sự vật là:

a)

Chim sẻ, cây chổi.

b)

hát, vẽ

c)

To lớn, lười biếng.

138.

Các từ chỉ hoạt động là:

a)

học, chơi, múa

b)

tay, ghế, nón

c)

đỏ, tím, xanh

139.

Các từ chỉ đặc điểm, tính chất là:

a)

lăn, leo, trèo

b)

cây bàng, núi, mặt trời

c)

tim tím, hiền lành, cao lớn

140.

Trong các câu dưới đây, câu nào thuộc kiểu câu "Ai làm gì?"

a)

Bác Tâm là một giáo viên.

b)

Con bò đang ăn cỏ.

c)

Cái bàn gỗ rất cứng.

141.

Trong các câu dưới đây, câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Em đang đạp xe đến trường.

b)

Tóc bạn Mai rất dài.

c)

Bướm là một loại côn trùng.

142.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống dưới đây để tạo thành một câu có nghĩa theo kiểu câu "Ai làm gì?"

- Cá heo .......

a)

rất đẹp.

b)

đang bơi.

c)

là động vật sống dưới nước.

143.

Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?

a)

bắp cải

b)

bắp ngô

c)

cải thìa

d)

cải bắp

144.

Sở thú bị cháy, con gì chạy ra đầu tiên?

a)

con người

b)

con mèo

c)

sư tử

d)

hươu

145.

Một ly thuỷ tinh đựng đầy nước, làm thế nào để lấy nước dưới đáy ly mà không đổ nước ra ngoài?

a)

dùng que

b)

dùng thìa

c)

dùng ống mút

d)

không dùng gì

146.

Cái gì bằng cái vung, vùng xuống ao. Đào chẳng thấy, lấy chẳng được?

a)

cái chén

b)

cái vung

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

147.

Vào lúc nào thì đồng hồ gõ 13 tiếng?

a)

Lúc đồng hồ bị hỏng phải sửa

b)

buổi sáng

c)

buổi trưa

d)

buổi chiều

148.

Con gì đập thì sống, không đập thì chết?

a)

con mắt

b)

con lươn

c)

con gà

d)

con tim

149.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa