wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật phá sản doanh nghiệp — Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố doanh nghiệp bị phá sản?

a)

Sở Kế hoạch – Đầu tư.

b)

Cơ quan thuế.

c)

Trọng tài thương mại.

d)

Tòa án.

2.

Doanh nghiệp bị coi là mất khả năng thanh toán khi nào?

a)

Khi không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ đã đến hạn thanh toán.

b)

Khi không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ theo yêu cầu của chủ nợ.

c)

Khi không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.

d)

Khi không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.

3.

Doanh nghiệp tiến hành thủ tục phá sản phải đảm bảo thanh toán bao nhiêu % các khoản nợ và nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp?

a)

Tùy thuộc vào tài sản còn lại của doanh nghiệp.

b)

25%.

c)

50%.

d)

100%.

4.

Chủ thể nào sau đây có quyền nộp đơn yêu cầu phá sản doanh nghiệp?

a)

Chủ nợ không có bảo đảm.

b)

Chủ nợ có bảo đảm một phần.

c)

Chủ nợ có bảo đảm.

d)

Chủ nợ không có bảo đảm và chủ nợ có bảo đảm một phần.

5.

Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ bao nhiêu % cổ phần phổ thông trong thời gian liên tục ít nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản khi công ty cổ phần mất khả năng thanh toán?

a)

10%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

50%.

6.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG có quyền, nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp?

a)

Chủ nợ không có bảo đảm.

b)

Chủ nợ có bảo đảm.

c)

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

d)

Người lao động của doanh nghiệp.

7.

Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán là doanh nghiệp:

a)

Không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.

b)

Không thanh toán được nợ đến hạn theo yêu cầu của chủ nợ có bảo đảm.

c)

Không thanh toán được nợ đến hạn theo yêu cầu của chủ nợ không bảo đảm.

d)

Không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.

8.

Thi hành quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã là:

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Cơ quan thi hành án.

d)

Cơ quan công an.

9.

Quyết định của Tòa án tuyên bố doanh nghiệp phá sản:

a)

Miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh.

b)

Không miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ doanh nghiệp tư nhân, chỉ miễn trừ nghĩa vụ tài sản của thành viên hợp danh của công ty hợp danh.

c)

Chỉ miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ doanh nghiệp tư nhân, không miễn trừ nghĩa vụ tài sản của thành viên hợp danh của công ty hợp danh.

d)

Không miễn trừ nghĩa vụ tài sản của chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh.

10.

Ai trong số những trường hợp sau có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp?

a)

Các chủ nợ có bảo đảm.

b)

Người lao động trong doanh nghiệp.

c)

Tòa án.

d)

Cơ quan đăng ký kinh doanh.

11.

Theo quy định của Luật Phá sản 2014 thì cơ quan có quyền tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản là:

a)

Cơ quan đăng ký kinh doanh.

b)

Cơ quan thuế.

c)

Tòa án.

d)

Viện kiểm sát.

12.

Luật Phá sản 2014 không áp dụng với:

a)

Hợp tác xã.

b)

Liên hiệp hợp tác xã.

c)

Hộ kinh doanh.

d)

Doanh nghiệp tư nhân.

13.

Ai trong số những trường hợp sau có quyền nộp đơn yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp?

a)

Chủ nợ có bảo đảm một phần.

b)

Cơ quan đăng ký kinh doanh.

c)

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

d)

Công ty cho thuê tài chính.

14.

Thủ tục phá sản là:

a)

Thủ tục hành chính.

b)

Thủ tục nội bộ.

c)

Thủ tục dân sự.

d)

Thủ tục tư pháp.

15.

Ai trong số những trường hợp sau không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã?

a)

Chủ nợ không có bảo đảm.

b)

Chủ doanh nghiệp.

c)

Người lao động trong doanh nghiệp.

d)

Chủ nợ có bảo đảm.

16.

Cơ quan có thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã:

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

c)

Trọng tài thương mại.

d)

Tòa án nhân dân cấp huyện và cấp tỉnh.

17.

Nhận định nào đúng với doanh nghiệp nhà nước:

a)

Không được áp dụng thủ tục pháp lý về phá sản.

b)

Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật Doanh nghiệp.

c)

Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật Doanh nghiệp nhà nước.

d)

Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật Phá sản 2014.

18.

Đối tượng chịu sự điều chỉnh của Luật Phá sản:

a)

Tất cả các cơ sở kinh doanh có tư cách pháp nhân.

b)

Tất cả các loại hình doanh nghiệp và hợp tác xã.

c)

Tất cả các chế thể kinh doanh và hợp tác xã.

d)

Hộ kinh doanh, doanh nghiệp, hợp tác xã.

19.

Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp được nộp tại:

a)

Chỉ Tòa án cấp tỉnh.

b)

Chỉ Tòa án cấp huyện.

c)

Có thể Tòa án cấp tỉnh hoặc cấp huyện.

d)

Có thể Tòa án cấp tỉnh, cấp huyện hoặc Tòa án tối cao.

20.

Khi quyết định thanh lý tài sản của doanh nghiệp có hiệu lực thì tài sản của doanh nghiệp sẽ phải ưu tiên trả trước cho khoản nợ nào sau đây?

a)

Nợ thuế.

b)

Nợ lương.

c)

Các chủ nợ không có bảo đảm.

d)

Khoản nợ không có bảo đảm.

21.

Kết quả cuối cùng của tuyên bố phá sản là:

a)

Bản án của Tòa án.

b)

Quyết định của Tòa án.

c)

Tuyên bố của Tòa án.

d)

Văn bản của Tòa án.

22.

Đối tượng nào sau đây không được phép nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp?

a)

Chủ nợ.

b)

Người lao động.

c)

Thẩm phán Tòa án nhân dân.

d)

Đại diện công đoàn doanh nghiệp.

23.

Khi quyết định thanh lý tài sản của doanh nghiệp có hiệu lực thì tài sản của doanh nghiệp sẽ phải ưu tiên trả trước cho khoản nợ nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.

c)

Các chủ nợ không có bảo đảm.

d)

Khoản nợ không có bảo đảm.

24.

Doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản là doanh nghiệp có dấu hiệu nào sau đây:

a)

Kinh doanh lỗ liên tục.

b)

Không thực hiện nghĩa vụ thanh toán nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.

c)

Vi phạm pháp luật.

d)

Hết thời hạn hoạt động ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

25.

Đối tượng nào sau đây không được phép nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản:

a)

Chủ nợ không có bảo đảm.

b)

Chủ doanh nghiệp.

c)

Quản tài viên.

d)

Người lao động.

26.

Khi phương án phục hồi được công nhận thì doanh nghiệp có thời hạn tối đa:

a)

01 năm để phục hồi hoạt động.

b)

02 năm để phục hồi hoạt động.

c)

03 năm để phục hồi hoạt động.

d)

05 năm để phục hồi hoạt động.

27.

Thẩm phán phải ra quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản trong thời hạn:

a)

10 ngày kể từ ngày nộp đơn yêu cầu.

b)

10 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu.

c)

30 ngày kể từ ngày nộp đơn yêu cầu.

d)

30 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu.

28.

Thủ tục phá sản và thủ tục giải thể là:

a)

Thủ tục tư pháp.

b)

Thủ tục hành chính.

c)

Giải thể là thủ tục hành chính còn phá sản là thủ tục tư pháp.

d)

Phá sản là thủ tục hành chính còn giải thể là thủ tục tư pháp.

29.

Tình trạng mất khả năng thanh toán của doanh nghiệp là:

a)

Căn cứ pháp lý để đòi nợ.

b)

Căn cứ pháp lý để Tòa án mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp.

c)

Căn cứ pháp lý để Tòa án tuyên bố doanh nghiệp phá sản.

d)

Căn cứ pháp lý để thanh lý tài sản doanh nghiệp nhằm thanh toán nợ cho các chủ nợ.

30.

Khi có quyết định mở thủ tục phá sản thì doanh nghiệp sẽ:

a)

Tiếp tục kinh doanh dưới sự kiểm tra, giám sát của Thẩm phán và Quản tài viên.

b)

Đóng cửa chờ thanh lý tài sản.

c)

Vừa hoạt động, vừa thanh lý tài sản.

d)

Hoạt động bình thường.

31.

Nghị quyết của Hội nghị chủ nợ được thông qua khi:

a)

Quá nửa số chủ nợ không có bảo đảm có mặt tại hội nghị đồng ý.

b)

Quá nửa số chủ nợ không có bảo đảm có mặt và đại diện cho từ 65% tổng số nợ không có bảo đảm trở lên đồng ý.

c)

Quá nửa số chủ nợ có mặt tại hội nghị đồng ý.

d)

Quá nửa số chủ nợ không có bảo đảm có mặt và đại diện cho từ 50% tổng số nợ không có bảo đảm trở lên đồng ý.

32.

Khi đang trong giai đoạn phục hồi hoạt động kinh doanh thì:

a)

Mọi việc làm của doanh nghiệp đều phải báo cáo Thẩm phán và Quản tài viên.

b)

Doanh nghiệp chỉ được làm những gì Thẩm phán cho phép.

c)

Doanh nghiệp vẫn hoạt động dưới sự giám sát của Thẩm phán và Quản tài viên.

d)

Doanh nghiệp hoạt động bình thường, không cần báo cáo.

33.

Sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản thì doanh nghiệp vẫn được phép:

a)

Tặng cho tài sản.

b)

Thanh toán các khoản nợ không bảo đảm.

c)

Trả lương cho người lao động trong doanh nghiệp.

d)

Từ bỏ quyền đòi nợ.

34.

Nguyên tắc thanh toán tài sản của doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản là:

a)

Mọi chủ nợ đều được thanh toán đủ phần nợ của mình.

b)

Mọi chủ nợ đều được thanh toán một phần bằng nhau.

c)

Mọi chủ nợ cùng một thứ tự ưu tiên được thanh toán một phần bằng nhau trong số tài sản còn lại.

d)

Mọi chủ nợ cùng một thứ tự ưu tiên được thanh toán theo tỷ lệ phần trăm tương ứng với số.

35.

Khi công ty hợp danh lâm vào tình trạng phá sản thì ai có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với công ty?

a)

Thành viên hợp danh.

b)

Thành viên góp vốn.

c)

Cả thành viên hợp danh và thành viên góp vốn.

d)

Cơ quan đăng ký kinh doanh.

36.

Những người tiến hành thủ tục phá sản không bao gồm:

a)

Thẩm phán.

b)

Kiểm sát viên.

c)

Chủ nợ.

d)

Quản tài viên.

37.

Những người tham gia thủ tục phá sản không bao gồm:

a)

Chủ nợ.

b)

Người lao động.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Quản tài viên.

38.

Thẩm phán tiến hành thủ tục phá sản không có quyền hạn, nhiệm vụ nào:

a)

Thay đổi quản tài viên.

b)

Thông báo doanh nghiệp mất khả năng thanh toán.

c)

Tổ chức hội nghị chủ nợ.

d)

Giám sát hoạt động của Quản tài viên.

39.

Chủ nợ nào là chủ nợ không bảo đảm:

a)

Chủ nợ được doanh nghiệp dùng tài sản để thế chấp.

b)

Chủ nợ được doanh nghiệp dùng tài sản để cầm cố.

c)

Chủ nợ được doanh nghiệp cam kết trả nợ sau 01 tháng kể từ ngày giao hàng.

d)

Chủ nợ được bên thứ ba bảo lãnh trả nợ cho doanh nghiệp.

40.

Ai có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiệp:

a)

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

b)

Chủ nợ có bảo đảm một phần.

c)

Chủ nợ không có bảo đảm.

d)

Người lao động.