wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Skibidi=)))

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn văn trên nói về phố nào ở Hà Nội?

a)

Phố Hàng Đào

b)

Phố Hàng Ngang

c)

Phố Hàng Bạc

d)

Phố Hàng Gai

2.

Câu nào trong đoạn văn sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Câu (5)

b)

Câu (2)

c)

Câu (3)

d)

Câu (4)

3.

Hãy chọn từ thích hợp để điền vào vị trí số [ ] trong câu: "Những bông sen trắng muốt, mềm mại tỏa hương thơm ngát trong [ ]."

a)

đầm

b)

rừng

c)

núi

d)

biển

4.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: "là, cờ, con, đầu, nghiệp, trâu."

a)

Con trâu là đầu cờ nghiệp.

b)

Con trâu là đầu nghiệp cờ.

c)

Con trâu là đầu cơ nghiệp.

d)

Con trâu là đầu nghiệp cơ.

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Công trường mở rộng đón thu ______."

a)

xanh

b)

sang

c)

động

d)

nên

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau: "Chủ nhật, khi bố lái xe chở cả nhà về quê thăm ông bà nội ______ trên đường đi, Mạnh hỏi bố: - Mẹ bảo công việc của bố rất bận nhưng tại sao cuối tuần nào cả nhà mình cũng về thăm ông bà ạ?"

a)

nên

b)

động

c)

sang

d)

lên

7.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ đặc điểm: "MUTRÍƯ"

a)

Trưởng

b)

Trí tuệ

c)

Trữ tình

d)

Trí ưu

8.

Câu nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Đám mây như chiếc kẹo bông hồng đặt trên đỉnh núi.

b)

Ngọn núi cao lớn đứng sừng sững ở phía chân trời.

c)

Những đám mây trắng mượt bao phủ trên đỉnh núi.

d)

Mây trắng như chiếc khăn bông êm ái bao quanh ngọn núi.

9.

Từ nào cần điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau: "Để nguyên chẳng phải gần nhau, Thay 'b' vào trước đứng sau hai mà."?

a)

từ

b)

chữ

c)

câu

d)

âm

10.

Trong đoạn thơ sau, từ nào viết sai chính tả và cần sửa lại? "Bỗng nắng ngời lên ngày tháng Chín Cổng trường mở rộng đón thu sang Chiếc trống già nua bừng tỉnh giấc Áo trắng đầy rồi, áo trắng ngoan."

a)

ngời → ngời (đúng chính tả)

b)

đầy → dày

c)

ngoan → ngoạn

d)

bừng → bừng (đúng chính tả)

11.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Chiếc bút máy màu đen, ______ sáng bóng và có hình dáng giống hệt chiếc lưỡi giáo."

a)

thân bút

b)

ngòi bút

c)

nắp bút

d)

ruột bút

12.

Sắp xếp các câu sau theo thứ tự để hoàn thành câu chuyện về hạt thóc:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 1, 3, 4

c)

1, 3, 2, 4

d)

3, 2, 1, 4

13.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải.

a)

Cô giáo khen bạn Linh đã làm tròn trách nhiệm của một lớp trưởng - Câu có từ "tròn" có nghĩa là "có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ".

b)

Gia đình em cũng tổ chức mừng bé Thanh tròn một tuổi - Câu có từ "tròn" có nghĩa là "đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải che trách".

c)

Bác Nhân có khuôn mặt tròn trông rất phúc hậu - Câu có từ "tròn" có nghĩa là "có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn".

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: "Ngoài sân, cây đào đã nở những bông hoa đầu tiên. Hoa đào nở rực rỡ cả khoảng sân trước nhà. Những cánh hoa đào màu hồng phớt, mỏng manh như cánh bướm. Câu văn ở vị trí số ______ sử dụng biện pháp so sánh."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Hãy ghép câu ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.

a)

Lụa Vạn Phúc mịn, không nhăn, đẹp và bền - Câu nêu đặc điểm.

b)

Làng Vạn Phúc ở Hà Nội là làng nghề dệt lụa nổi tiếng cả nước - Câu giới thiệu.

c)

Chúng em tìm hiểu về làng lụa Vạn Phúc - Câu nêu hoạt động.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

16.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả đồ vật trong hình ảnh sau: Chiếc bút máy màu đen, ______ sáng bóng và có hình dáng giống như chiếc lưỡi giáo.

a)

rất

b)

khá

c)

vô cùng

d)

không

17.

Hãy chọn từ ngữ nào thuộc nhóm "Từ ngữ chỉ sự vật" trong các từ sau: "vo gạo, đậm đà, giả tép, mắm tép, nóng hổi, bún hến, xào hến, bánh cây, ngọt ngào".

a)

vo gạo, bún hến, bánh cây

b)

đậm đà, giả tép, ngọt ngào

c)

nóng hổi, xào hến, mắm tép

d)

giả tép, mắm tép, ngọt ngào

18.

Từ ngữ nào có thể thay thế cho cụm từ "Nam đi đường an toàn, mạnh khỏe, gặp nhiều may mắn" mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu?

a)

ngày lành tháng tốt

b)

câu được ước thấy

c)

thường lộ bình an

d)

sáng bóng và có hình dáng giống hệt chiếc lưới giáo

19.

Đoán hình bắt chữ. Đây là tỉnh nào?

a)

Bình Dương

b)

Bình Định

c)

Kiên Giang

d)

Đồng Tháp

20.

Suốt một tuần nay, Hùng bị sốt xuất huyết nên phải nghỉ học. Khi đến thăm Hùng, Trung nên nói như thế nào?

a)

Tớ đưa cậu về nhà nghỉ ngơi nhé!

b)

Cậu giảng giúp tớ bài hôm nay được không?

c)

Cậu mau khỏe để đi học với chúng tớ nhé!

d)

Tớ mệt quá, cậu đưa tớ về nhà được không?

21.

Đọc và cho biết khung cảnh thiên nhiên trong đoạn văn sau hiện lên như thế nào?

a)

Héo úa, tàn lụi

b)

Tiêu điều, ảm đạm

c)

Tươi đẹp, tràn đầy sức sống

d)

Khô cằn, thiếu sức sống

22.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao sau: Bắc Kạn có suối đãi vàng Có hồ ________, có nàng áo xanh.

a)

Hoàn Kiếm

b)

Ba Bể

c)

Trị An

d)

Tây Hồ

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Những ngôi sao trên trời Như cánh đồng mùa gặt Vàng như những hạt thóc Phơi trên sân nhà em. (Nguyễn Hưng Hải) Đoạn thơ trên có ______ từ chỉ đặc điểm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Hình ảnh nào dưới đây miêu tả một thác nước trong rừng?

a)

Hoàng hôn trên bãi biển

b)

Thác nước trong rừng

c)

Thác nước lớn với ánh sáng mặt trời

d)

Cả ba hình ảnh đều đúng

25.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ sau? "Thác như dải lụa trắng tinh Mặt trời tỏa ánh bình minh rạng ngời Cầu vồng rực rỡ đẹp tươi Áng mây thảnh thơi dạo chơi khắp vùng." (Mai An)

a)

Hình ảnh thác nước với cầu vồng và ánh bình minh.

b)

Hình ảnh cánh đồng lúa chín vàng.

c)

Hình ảnh bãi biển với sóng vỗ.

d)

Hình ảnh rừng cây xanh mát.

26.

Ghép hai vế với nhau để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh thích hợp. Vế nào ghép với "Trăng khuyết"?

a)

như chiếc thuyền cong mui trôi giữa trời

b)

như quả cầu lửa đang từ từ nhô lên sau núi

c)

như chiếc bát úp ngược ở chân trời

d)

như chiếc lá rơi trên mặt nước

27.

Từ nào có thể ghép với "kim, cuộn" để tạo thành từ ngữ chỉ sự vật?

a)

chỉ

b)

cường

c)

loại

d)

cuộn

28.

Hãy xếp các dòng dưới đây vào nhóm thích hợp. Dòng nào có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi?

a)

Buổi lễ kết nạp Đội diễn ra ở đâu

b)

Em tham dự buổi lễ kết nạp Đội

c)

Tiếng hát Quốc ca, Đội ca vang lên hùng tráng

d)

Cậu đã được kết nạp Đội chưa

29.

Hãy sắp xếp các từ sau vào nhóm thích hợp: "múa hát", "bạn thân", "bạn học", "đọc sách", "đá bóng", "thân thiết", "quý mến", "vẽ tranh".

a)

Từ ngữ chỉ bạn bè, từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè, từ ngữ chỉ hoạt động em có thể làm cùng bạn.

b)

Từ ngữ chỉ bạn bè, từ ngữ chỉ hoạt động em có thể làm cùng bạn, từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè.

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè, từ ngữ chỉ bạn bè, từ ngữ chỉ hoạt động em có thể làm cùng bạn.

d)

Từ ngữ chỉ hoạt động em có thể làm cùng bạn, từ ngữ chỉ bạn bè, từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè.

30.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Lời nói gói vàng.

b)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

c)

Tay bắt mặt mừng.

d)

Chim có tổ, người có tông.