wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 10 – Tuần hoàn máu (MCQ)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các dòng máu trong và ngoài tim chỉ chảy theo một chiều nhất định là nhờ:

a)

Sự co bóp của tim tạo ra sự chênh lệch áp suất.

b)

Sự co giãn của tim và hệ thống van trong buồng tim và trong lòng mạch.

c)

Sự co bóp của tim, tính đàn hồi của thành mạch, các van trong buồng tim và trong lòng mạch.

d)

Sự lưu thông tuần hoàn của máu.

2.

Tổng tiết diện của đoạn mạch nào sau đây lớn nhất?

a)

Động mạch lớn

b)

Động mạch nhỏ

c)

Tĩnh mạch chủ nơi đổ về tim

d)

Mao mạch

3.

Tốc độ chảy của máu nhỏ nhất trong đoạn mạch nào sau đây?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch lớn

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch lớn

4.

Ở người bình thường chu kỳ hoạt động của tim là:

a)

0,6s

b)

0,7s

c)

0,8s

d)

0,9s

5.

Vai trò của hệ tuần hoàn máu trong cơ thể?

a)

Điều hòa thân nhiệt và bài tiết các chất độc.

b)

Cung cấp O2 và dinh dưỡng, đồng thời loại bỏ chất thải và CO2, điều hòa thân nhiệt.

c)

Chỉ cung cấp O2 cho các cơ quan.

d)

Chỉ lấy đi CO2 và các chất thải.

6.

Hệ tuần hoàn trong cơ thể người bao gồm mấy vòng kép kín?

a)

Một vòng

b)

Hai vòng

c)

Ba vòng

d)

Bốn vòng

7.

Trong cơ thể người tốc độ chảy của máu:

a)

Tỷ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch máu.

b)

Tỷ lệ thuận với tổng tiết diện mạch máu.

c)

Không phụ thuộc vào tổng tiết diện mạch máu.

d)

Phụ thuộc với tổng tiết diện mạch máu.

8.

Trong cơ thể người tổng tiết diện của mao mạch lớn nhất nên:

a)

Tốc độ chảy của máu nhỏ nhất.

b)

Tốc độ chảy của máu lớn nhất.

c)

Tốc độ chảy của máu không đổi.

d)

Tốc độ chảy của máu tỷ lệ thuận với tổng tiết diện.

9.

Máu chuyển động chậm trong mao mạch đảm bảo điều nào sau đây?

a)

Máu và dịch mô thực hiện trao đổi chất.

b)

Mạch nhỏ dần, tính đàn hồi giảm.

c)

Huyết áp giảm ở đầu mao mạch.

d)

Tim co bóp theo chu kỳ.

10.

Chọn phương án đúng nhất. Chức năng của tim là:

a)

Đảm bảo sự lưu thông của máu.

b)

Cung cấp cho máu một năng lượng dưới dạng động năng.

c)

Như một cái bom.

d)

Cung cấp cho máu một áp suất nhất định.

11.

Chọn phương án đúng nhất. Công mà tim thực hiện khi co bóp (tâm thu) là:

a)

Hút máu từ tĩnh mạch về tim.

b)

Tạo ra chênh lệch nồng độ oxy và carbon dioxide trong máu.

c)

Đẩy máu vào các động mạch và tạo ra áp suất dòng chảy.

d)

Giãn ra để chứa đầy máu.

12.

Tại sao khi đo huyết áp, người ta thường đo ở động mạch cánh tay chứ không phải tĩnh mạch?

a)

Vì động mạch có thành dày hơn.

b)

Vì động mạch gần tim hơn.

c)

Vì áp suất máu trong động mạch cao hơn.

d)

Vì động mạch có nhiều van hơn.

13.

Hiện tượng xơ vữa động mạch ảnh hưởng như thế nào đến áp suất máu?

a)

Làm tăng áp suất máu.

b)

Làm giảm áp suất máu.

c)

Không ảnh hưởng đến áp suất máu.

d)

Làm thay đổi áp suất máu một cách không đều.

14.

Máu trong vòng tiểu tuần hoàn chảy theo hướng nào?

a)

Từ tim trái đến các cơ quan.

b)

Từ tim phải đến phổi, rồi về tim trái.

c)

Từ tim phải đến các cơ quan, rồi về tim trái.

d)

Từ tim trái đến phổi, rồi về tim phải.

15.

Trong một chu kỳ hoạt động của tim, hoạt động nào của tâm thất chiếm thời gian dài nhất?

a)

Tâm thất thu (co)

b)

Tâm thất trương (giãn)

c)

Giai đoạn tăng áp

d)

Giai đoạn đẩy máu

16.

Trong hệ tuần hoàn, cơ quan nào được ví như "hồ chứa" để điều chỉnh lưu lượng máu trong toàn thân?

a)

Tim và mạch máu.

b)

Gan, lách, phổi.

c)

Thận và bàng quang.

d)

Não và tủy sống.

17.

Yếu tố vật lý nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sức cản dòng chảy của máu trong một mạch máu?

a)

Chiều dài của mạch máu.

b)

Độ nhớt của máu.

c)

Đường kính của mạch máu.

d)

Áp suất ban đầu của máu.

18.

Trong một ống dẫn chất lỏng, nếu chiều dài ống tăng gấp đôi trong khi bán kính không đổi, sức cản dòng chảy sẽ:

a)

Giảm một nửa.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Không thay đổi.

19.

Nếu chiều dài ống giảm 2 lần trong khi bán kính không đổi, sức cản dòng chảy sẽ:

a)

Giảm một nửa.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 2 lần.

d)

Không thay đổi.

20.

Theo định luật Poiseuille, nếu bán kính mạch máu tăng gấp đôi, lưu lượng máu sẽ:

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Tăng gấp 4 lần.

c)

Tăng gấp 8 lần.

d)

Tăng gấp 16 lần.

21.

Nếu bán kính động mạch giảm một nửa, sức cản dòng máu sẽ:

a)

Tăng 8 lần.

b)

Giảm 16 lần.

c)

Giảm 8 lần.

d)

Tăng 16 lần.

22.

Nếu bán kính mạch giảm một nửa và muốn giữ nguyên lưu lượng, độ chênh áp cần:

a)

Giảm 2 lần.

b)

Tăng 16 lần.

c)

Giảm 16 lần.

d)

Giảm 4 lần.

23.

Nếu bán kính mạch tăng gấp đôi và muốn giữ nguyên lưu lượng, độ chênh áp cần:

a)

Giảm 2 lần.

b)

Tăng 16 lần.

c)

Giảm 16 lần.

d)

Giảm 4 lần.

24.

Nếu độ nhớt máu giảm một nửa, lưu lượng máu sẽ:

a)

Giảm 2 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Không đổi.

25.

Nếu độ nhớt máu tăng gấp đôi, lưu lượng máu sẽ:

a)

Giảm 2 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Không đổi.

26.

Khi đo huyết áp, vòng bít cần đặt ngang với

a)

Vai

b)

Rốn

c)

Tim

d)

Hông

27.

Vai trò của các van tim là

a)

Tăng tốc độ dòng máu.

b)

Giảm áp suất máu.

c)

Đảm bảo máu chảy một chiều, ngăn trào ngược.

d)

Lọc bỏ tạp chất.

28.

Độ nhớt của máu ảnh hưởng đến lưu lượng máu như thế nào?

a)

Độ nhớt cao → máu chảy nhanh.

b)

Độ nhớt cao → máu chảy chậm.

c)

Không ảnh hưởng.

d)

Chỉ ảnh hưởng áp suất tâm thu.

29.

Khi máu từ động mạch chủ đến tiểu động mạch, vận tốc máu

a)

Tăng vì tổng tiết diện giảm.

b)

Giảm vì tổng tiết diện tăng.

c)

Không đổi.

d)

Tăng do áp suất tăng.

30.

Áp suất riêng phần của O2 trong phế nang khoảng

a)

39 Tor

b)

0,3 Tor

c)

47 Tor

d)

99,8 Tor

31.

Áp suất riêng phần của N2 trong phế nang khoảng

a)

104 Tor

b)

79 Tor

c)

760 Tor

d)

572 Tor

32.

Áp suất riêng phần của N2 trong máu động mạch chủ khoảng

a)

99 Tor

b)

39,6 Tor

c)

47 Tor

d)

550 Tor

33.

Áp suất riêng phần của O2 trong máu ở phổi khoảng

a)

38 Tor

b)

45–48 Tor

c)

572 Tor

d)

550 Tor

34.

Áp suất riêng phần của CO2 trong máu ở phổi khoảng

a)

38 Tor

b)

45–48 Tor

c)

572 Tor

d)

550 Tor

35.

Áp suất riêng phần của CO2 trong phế nang khoảng

a)

39 Tor

b)

0,3 Tor

c)

47 Tor

d)

99,8 Tor

36.

Nếu thể tích phổi tăng từ 3,0 lít lên 4,5 lít (nhiệt độ không đổi), áp suất sẽ

a)

Không đổi

b)

Giảm 2,25 lần

c)

Giảm 1,5 lần

d)

Tăng 1,5 lần

37.

Định luật Boyle–Mariotte mô tả mối quan hệ giữa

a)

Áp suất và thể tích

b)

Thể tích và nhiệt độ

c)

Áp suất và nhiệt độ

d)

Áp suất và nồng độ khí

38.

Thể tích khí lưu thông 0,5 lít, O2 chiếm 21%, lượng O2 hít vào là

a)

0,21 lít

b)

0,105 lít

c)

0,021 lít

d)

0,0525 lít

39.

Khí 20 lít ở 5 atm nén vào bình 5 lít, áp suất là

a)

1,25 atm

b)

20 atm

c)

25 atm

d)

10 atm

40.

Bình oxy 10 lít ở 150 atm, hạ xuống 1 atm thì thể tích tối đa là

a)

1500 lít

b)

150 lít

c)

15 lít

d)

1,5 lít

41.

Bình khí 10 ml ở 5 atm, xả ra 1 atm, thể tích là

a)

25 ml

b)

50 ml

c)

100 ml

d)

250 ml

42.

Khi cơ hoành co, áp suất khí quyển lớn hơn áp suất phổi thì

a)

Thể tích phổi tăng, áp suất giảm.

b)

Thể tích tăng, áp suất tăng.

c)

Thể tích giảm, áp suất tăng.

d)

Không đổi.

43.

Áp suất riêng phần O2 trong phế nang là

a)

575 mmHg

b)

130 mmHg

c)

99,8 mmHg

d)

3 mmHg

44.

Thể tích khí trao đổi mỗi lần hít thở là

a)

400 ml

b)

500 ml

c)

1 lít

d)

2 lít

45.

Áp suất riêng phần CO2 trong máu động mạch chủ là

a)

99 Tor

b)

39,6 Tor

c)

47 Tor

d)

550 Tor

46.

Tổng áp suất riêng phần trong phế nang xấp xỉ

a)

39 Tor

b)

569 Tor

c)

760 Tor

d)

99,8 Tor

47.

Chọn câu sai về áp suất O2 trong phế nang

a)

99,8 tor

b)

99,8 mmHg

c)

130 mmHg

d)

0,131 atm

48.

Vai trò của máu trong trao đổi khí là

a)

Chỉ vận chuyển O2

b)

Chỉ vận chuyển CO2

c)

Vận chuyển O2 và CO2

d)

Điều hòa nhịp thở

49.

Cơ hoành đảm bảo

a)

1/3 lưu thông khí

b)

1/2 lưu thông khí

c)

2/3 lưu thông khí

d)

1/4 lưu thông khí

50.

Áp suất riêng phần O2 trong máu động mạch chủ là

a)

99 Tor

b)

39,6 Tor

c)

47 Tor

d)

550 Tor

51.

Khi hít vào, thể tích lồng ngực tăng thì áp suất phế nang

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

52.

Theo định luật Henry, lượng khí hòa tan tỉ lệ thuận với

a)

Nồng độ muối

b)

Chiều dài mạch

c)

Áp suất riêng phần của khí

d)

Nhiệt độ chất lỏng