wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH_I

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo nghĩa hẹp, Chủ nghĩa
xã hội khoa học là


a)

chủ nghĩa Mác -
Lênin


b)

một trong ba bộ phận
của chủ nghĩa Mác -
Lênin


c)

một trong ba nguồn
gốc của chủ nghĩa
Mác - Lênin


d)

chủ nghĩa duy vật lịch
sử


2.

Tiền đề tư tưởng lý luận
trực tiếp của Chủ nghĩa xã
hội khoa học l


a)

Chủ nghĩa xã hội
không tưởng - phê
phán Pháp


b)

Triết học cổ điển Đức.


c)

Kinh tế chính trị học
cổ điển Anh


d)

Chủ nghĩa xã hội
không tưởng thế kỷ
XVIII


3.

Phát kiến vĩ đại của C. Mác
và Ph. Ăngghen trong lĩnh
vực Chủ nghĩa xã hội khoa
học là


a)

Chủ nghĩa duy vật lịch
sử.


b)

Học thuyết về giá trị
thặng dư.


c)

Học thuyết về sứ
mệnh lịch sử của giai
cấp công nhân


d)

Chủ nghĩa duy vật
biện chứng và lý luận
nhận thức


4.

Tác phẩm đánh dấu sự ra
đời của Chủ nghĩa xã hội
khoa học là


a)

Tuyên ngôn của Đảng
Cộng sản


b)

Hệ tư tưởng Đức


c)

Lược khảo khoa kinh
tế - chính trị.


d)

Tình cảnh nước Anh


5.

Một trong những phát kiến
vĩ đại của C. Mác và Ph.
Ăngghen là


a)

Chủ nghĩa duy vật
biện chứng


b)

Học thuyết giá trị


c)

Học thuyết về chủ
nghĩa tư bản độc
quyền


d)

Chủ nghĩa duy vật
lịch sử


6.

Một trong những phát kiến
vĩ đại của C.Mác và
Ph.Ăngghen là


a)

Học thuyết giá trị
thặng dư


b)

Chủ nghĩa duy vật
biện chứng


c)

Học thuyết giá trị


d)

Lý luận nhận thức


7.

Theo nghĩa rộng, Chủ nghĩa
xã hội khoa học là


a)

một trong ba bộ phận
của chủ nghĩa Mác -
Lêni


b)

một trong ba nguồn
gốc của chủ nghĩa
Mác - Lênin.


c)

chủ nghĩa Mác -
Lênin.


d)

chủ nghĩa duy vật lịch
sử.


8.

Một trong những tiền đề
khoa học tự nhiên cho sự ra
đời của Chủ nghĩa xã hội
khoa học là


a)

Thuyết tương đối


b)

Học thuyết tiến hóa


c)

Định luật vạn vật hấp
dẫn


d)

Định luật Acsimet.


9.

Một trong những tiền đề
khoa học tự nhiên cho sự ra
đời của Chủ nghĩa xã hội
khoa học là


a)

Thuyết nhật tâm


b)

bảng hệ thống tuần
hoàn các nguyên tố
hóa học


c)

hình học phi Euclid


d)

Học thuyết tế bào


10.

Một trong những tiền đề
khoa học tự nhiên cho sự ra
đời của Chủ nghĩa xã hội
khoa học là


a)

Định luật bảo toàn và
chuyển hóa năng
lượng


b)

Thuyết tương đối


c)

Định luật Acsimet


d)

Học thuyết tiến hóa
tổng hợp hiện đại.


11.

Một trong những tác phẩm
thể hiện rõ sự chuyển biến
từ lập trường dân chủ cách
mạng sang lập trường cộng
sản chủ nghĩa của Ph.
Ăngghen là


a)

Tình cảnh nước Anh.


b)

Hệ tư tưởng Đức.


c)

Bản thảo kinh tế - triết
học năm 1844


d)

Sự khốn cùng của
triết học.


12.

Tác phẩm nào sau đây thể
hiện rõ sự chuyển biến từ
lập trường dân chủ cách
mạng sang lập trường cộng
sản chủ nghĩa của C. Mác?


a)

Tình cảnh nước Anh


b)

Lược khảo khoa kinh
tế - chính trị


c)

Góp phần phê phán
triết học pháp quyền
của Hêghen


d)

Nguồn gốc của gia
đình, chế độ tư hữu
và nhà nước


13.

Một trong những tác phẩm
thể hiện rõ sự chuyển biến
từ lập trường dân chủ cách
mạng sang lập trường cộng
sản chủ nghĩa của Ph.
Ăngghen là


a)

Hệ tư tưởng Đức.


b)

Bản thảo kinh tế - triết
học năm 1844


c)

Lược khảo khoa kinh
tế - chính trị


d)

Sự khốn cùng của
triết học.


14.

Một trong những hạn chế
của tư tưởng xã hội chủ
nghĩa không tưởng - phê
phán Pháp là không nhìn
thấy được


a)

quy luật vận động và
phát triển của chủ
nghĩa tư bản


b)

sự bóc lột của chế độ
quân chủ chuyên chế
và tư bản chủ nghĩa


c)

những luận điểm có
giá trị về xã hội trong
tương lai


d)

vai trò của công
nghiệp và khoa học
kỹ thuật trong xã hội
mới.


15.

Một trong những hạn chế
của tư tưởng xã hội chủ
nghĩa không tưởng phê -
phán Pháp là không chỉ ra
được


a)

biện pháp hiện thực
cải tạo xã hội cũ và
xây dựng xã hội mới


b)

sự áp bức của chế độ
quân chủ chuyên chế
và tư bản chủ nghĩa


c)

những luận điểm có
giá trị về mô hình xã
hội tương lai


d)

vai trò của công
nghiệp và khoa học
kỹ thuật trong xã hội
mới.


16.

Một trong những hạn chế
của tư tưởng xã hội chủ
nghĩa không tưởng - phê
phán Pháp là không phát
hiện ra được lực lượng xã
hội có khả năng trở thành


a)

đội quân làm thuê cho
giai cấp tư sản


b)

giai cấp thống trị trong
chủ nghĩa tư bản


c)

đối tượng chính bị
bóc lột.


d)

người sáng tạo ra xã
hội mới


17.

Phát kiến vĩ đại nào sau đây
của C. Mác và Ph. Ăngghen
đã khắc phục triệt để những
hạn chế lịch sử của chủ
nghĩa xã hội không tưởng -
phê phán?


a)

Lý luận nhận thức và
học thuyết hình thái
kinh tế - xã hội.


b)

Học thuyết về sứ
mệnh lịch sử của giai
cấp công nhân


c)

Học thuyết về giá trị
thặng dư


d)

Chủ nghĩa duy vật
lịch sử.


18.

Tác phẩm nào sau đây đã
nêu và phân tích một cách
có hệ thống lịch sử và lôgic
hoàn chỉnh những vấn đề cơ
bản nhất của Chủ nghĩa xã
hội khoa học?


a)

Hệ tư tưởng Đức


b)

Lược khảo khoa kinh
tế - chính trị.


c)

Tuyên ngôn của Đảng
Cộng sản


d)

Tình cảnh nước Anh


19.

Một trong những điều kiện
kinh tế - xã hội cho sự ra
đời của Chủ nghĩa xã hội
khoa học là


a)

sự phát triển mạnh mẽ
của phong trào công
nhân


b)

phương thức sản xuất
tư bản chủ nghĩa hình
thành


c)

phân công lao động xã
hội phát triển


d)

giai cấp tư sản trở
thành giai cấp thống
trị.


20.

Một trong những điều kiện
kinh tế - xã hội cho sự ra
đời của Chủ nghĩa xã hội
khoa học là


a)

nền sản xuất hàng hóa
hình thành


b)

phân công lao động xã
hội phát triển


c)

giai cấp tư sản trở
thành giai cấp thống
trị.


d)

sự phát triển mạnh mẽ
của chủ nghĩa tư bản


21.

Nhà tư tưởng nào sau đây
khẳng định cách mạng vô
sản có thể nổ ra và thắng lợi
ở một số nước tư bản chủ
nghĩa có trình độ phát triển
thấp


a)

Ph. Ăngghen.


b)

V.I. Lênin


c)

C. Mác


d)

Xtalin.


22.

Nhà tư tưởng nào sau đây
có công lao làm cho Chủ
nghĩa xã hội khoa học từ lý
luận trở thành hiện thực?


a)

Ph. Ăngghen.


b)

C. Mác


c)

V.I. Lênin.


d)

Xtalin


23.

Những nhà tư tưởng nào sau
đây có công lao làm cho
Chủ nghĩa xã hội từ không
tưởng trở thành khoa học


a)

Cantơ


b)

Hêghen và Phoiơbắc

c)

Phơrăngxoa Kênê


d)

C. Mác và Ph.
Ăngghen


24.

Xtalin trực tiếp vận dụng và
phát triển Chủ nghĩa xã hội
khoa học trong giai đoạn
lịch sử nào sau đây


a)

Từ 1917 đến 1924


b)

Từ 1924 đến 1953


c)

Từ 1895 đến 1905


d)

Từ 1905 đến 1917


25.

Tác phẩm nào sau đây đã cơ
bản và chủ yếu trình bày về
Chủ nghĩa xã hội khoa học


a)

Tình cảnh nước Anh


b)

Chống Đuyrinh


c)

Tư bản


d)

Làm gì


26.

Nhà tư tưởng nào sau đây là
người đã bổ sung, phát triển
lý luận của Chủ nghĩa xã
hội trong điều kiện chủ
nghĩa Mác đã giành ưu thế
trong phong trào công nhân
quốc tế?


a)

V.I. Lênin


b)

G. Đimitrốp


c)

Ph. Ăngghen


d)

M. Goócbachốp


27.

Nhà tư tưởng nào sau đây
được đánh giá là người kế
tục xuất sắc sự nghiệp của
C. Mác và Ph. Ăngghen
trong việc phát triển lý luận
của Chủ nghĩa xã hội khoa
học?


a)

M. Goócbachốp


b)

G. Đimitrốp


c)

V.I. Lênin


d)

Xtalin


28.

Nhà tư tưởng nào sau đây
đã vận dụng và phát triển
Chủ nghĩa xã hội khoa học
từ Cách mạng Tháng Mười
Nga đến 1924?


a)

G. Đimitrốp


b)

Plêkhanốp


c)

Máctốp


d)

V.I. Lênin


29.

Sự kiện lịch sử nào sau đây
là mốc đánh dấu Chủ nghĩa
xã hội khoa học từ lý luận
trở thành hiện thực?


a)

Cách mạng Tháng
Mười Nga


b)

Công xã Pari 1871


c)

Chiến tranh thế giới
lần thứ nhất


d)

Quốc tế III được
thành lập


30.

C.Mác và Ăngghen đã bổ
sung và phát triển Chủ
nghĩa xã hội khoa học trong
giai đoạn lịch sử nào sau
đây?


a)

Từ 1840 đến 1844


b)

Từ 1871 đến 1895


c)

Từ 1831 đến 1834


d)

Từ 1844 đến 1848


31.

Giai cấp, tầng lớp nào sau
đây là những người lao
động trực tiếp hay gián tiếp
trong nền sản xuất công
nghiệp hiện đại?


a)

Trí thức.


b)

Doanh nhân.


c)

Công nhân.


d)

Tiểu tư sản


32.

Về vị trí trong quan hệ sản
xuất tư bản chủ nghĩa, giai
cấp công nhân là những
người không có hoặc về cơ
bản không có


a)

quan hệ sản xuất


b)

tư liệu sản xuất


c)

công cụ sản xuất


d)

đối tượng sản xuất


33.

Đặc điểm nổi bật của giai
cấp công nhân trong phương
thức lao động là làm việc
gắn với máy móc, thiết bị
hiện đại và


a)

cải tạo các quan hệ sở
hữu


b)

mang tính chất tư
nhân hóa


c)

cải tạo các quan hệ
phân phối.


d)

mang tính chất xã hội
hóa cao


34.

Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản,
xây dựng thành công chủ
nghĩa xã hội là nội dung sứ
mệnh lịch sử của


a)

giai cấp công nhân


b)

tầng lớp trí thức.


c)

giai cấp nông dân


d)

tầng lớp tiểu tư sản


35.

Điều kiện khách quan quy
định sứ mệnh lịch sử của
giai cấp công nhân l


a)

mức độ trưởng thành
của giai cấp công
nhân


b)

sự phát triển về số
lượng và chất lượng
của giai cấp công
nhân


c)

địa vị kinh tế - xã hội
và đặc điểm chính trị -
xã hội


d)

sự ra đời của Đảng
Cộng sản


36.

Giai cấp, tầng lớp nào sau
đây là động lực cơ bản và
chủ yếu của cách mạng xã
hội chủ nghĩa?


a)

Giai cấp nông dân.


b)

Giai cấp công nhân


c)

Tầng lớp tiểu tư sản


d)

Tầng lớp trí thức.


37.

Giai cấp, tầng lớp nào sau
đây là lực lượng lao động
trong nền sản xuất công
nghiệp có trình độ kỹ thuật
và công nghệ hiện đại


a)

Tầng lớp trí thức


b)

Giai cấp công nhân


c)

Tầng lớp tiểu tư sản


d)

Giai cấp nông dân


38.

Về phương thức lao động,
biểu hiện nào sau đây là đặc
trưng cơ bản của giai cấp
công nhân?


a)

Lao động trong nền
sản xuất công nghiệp
hiện đại


b)

Tự do bán sức lao
động của mình để
kiếm sống.


c)

Không có tư liệu sản
xuất, phải bán sức lao
động


d)

Bị giai cấp tư sản bóc
lột giá trị thặng dư


39.

C. Mác và Ph. Ăngghen đã
dựa vào những phát kiến
nào sau đây để xây dựng
luận chứng về sứ mệnh lịch
sử của giai cấp công nhân?


a)

Triết học cổ điển Đức
và Kinh tế chính trị
học cổ điển Anh


b)

Chủ nghĩa xã hội
không tưởng - phê
phán


c)

Chủ nghĩa duy vật
lịch sử và Học thuyết
giá trị lao độn


d)

Chủ nghĩa duy vật
lịch sử và Học thuyết
giá trị thặng dư


40.

Mục tiêu cuối cùng của giai
cấp công nhân, của cuộc
cách mạng xã hội chủ nghĩa


a)

giành chính quyền về
tay giai cấp công nhân


b)

xóa bỏ xã hội cũ và
xây dựng xã hội mới


c)

giải phóng xã hội và
giải phóng con người


d)

thiết lập sở hữu xã hội
đối với toàn bộ tư liệu
sản xuất


41.

Về bản chất, chủ nghĩa tư
bản hiện đại là


a)

phương thức sản xuất
tiến bộ nhất trong lịch
sử


b)

giai đoạn phát triển
mới của chủ nghĩa tư
bản


c)

phương thức sản xuất
cuối cùng của nhân
loại


d)

giai đoạn phát triển
cao nhất của chủ
nghĩa tư bản.


42.

Quy luật hình thành và phát
triển Đảng Cộng sản của
giai cấp công nhân là


a)

Chủ nghĩa Mác -
Lênin kết hợp với
Phong trào công nhân


b)

Chủ nghĩa Mác -
Lênin kết hợp với
phong trào công nhân
và Phong trào yêu
nước.


c)

Chủ nghĩa Mác kết
hợp với phong trào
nông nhân


d)

Chủ nghĩa Mác kết
hợp với phong trào
công nhân và phong
trào yêu nước.


43.

Nhận định nào sau đây đánh
giá vai trò cơ bản của giai
cấp công nhân trong lĩnh
vực kinh tế hiện nay?


a)

Là lực lượng quyết
định phá vỡ quan hệ
sản xuất tư bản chủ
nghĩa.


b)

Là lực lượng xây
dựng nhà nước xã hội
chủ nghĩa


c)

Là chủ thể của quá
trình sản xuất hiện
đại.


d)

Là chủ thể xây dựng
nền dân chủ xã hội
chủ nghĩa


44.

Nguyên nhân cơ bản nào
sau đây làm cho giai cấp
công nhân trở thành giai cấp
triệt để cách mạng?


a)

Là giai cấp không có
tư liệu sản xuất, phải
bán sức lao động cho
nhà tư bản


b)

Thực hiện mục tiêu
xoá bỏ chủ nghĩa tư
bản và xây dựng chủ
nghĩa xã hội


c)

Là giai cấp bị áp bức,
bóc lột nặng nề nhất


d)

Thực hiện mục tiêu
xoá bỏ mọi chế độ tư
hữu.


45.

Trong mối quan hệ với
Đảng Cộng sản, giai cấp
công nhân là cơ sở


a)

tư tưởng của Đảng
Cộng sản


b)

xã hội - giai cấp của
Đảng Cộng sản


c)

kinh tế - xã hội của
Đảng Cộng sản


d)

văn hoá của Đảng
Cộng sản


46.

Điều kiện chủ quan có vai
trò quyết định nhất trong
thực hiện sứ mệnh lịch sử
của giai cấp công nhân là


a)

liên minh được với
giai cấp nông dân


b)

sự trưởng thành của
giai cấp công nhân


c)

mâu thuẫn gay gắt với
giai cấp tư sản


d)

được Chủ nghĩa Mác -
Lênin dẫn đường


47.

Đảng cộng sản là đội tiên
phong chiến đấu, là bộ tham
mưu của


a)

giai cấp nông dân.


b)

tầng lớp trí thức


c)

giai cấp công nhân


d)

tầng lớp tiểu tư sản


48.

Nội dung nào sau đây thể
hiện sự khác nhau cơ bản
giữa cách mạng dân chủ tư
sản kiểu cũ và cách mạng
dân chủ tư sản kiểu mới?


a)

Lực lượng lãnh đạo


b)

Tầng lớp trung gian


c)

Lực lượng tham gia


d)

Tầng lớp cách mạng


49.

Yếu tố nào sau đây quyết
định sự liên minh giữa giai
cấp công nhân với giai cấp
nông dân và tầng lớp trí
thức?


a)

Địa vị kinh tế giống
nhau


b)

Đều mâu thuẫn gay
gắt với giai cấp tư sản.


c)

Địa vị xã hội như
nhau.


d)

Có những lợi ích cơ
bản thống nhất với
nhau


50.

Thước đo quan trọng nhất
về sự phát triển chất lượng
của giai cấp công nhân hiện
đại là


a)

văn hóa sản xuất và
văn hóa ứng xử


b)

trình độ học vấn và
trình độ tay nghề


c)

tinh thần cách mạng
triệt để


d)

bản chất vô sản quốc
tế.


51.

Ở các nước tư bản chủ
nghĩa hiện nay, giai cấp
công nhân


a)

đã làm chủ toàn bộ tư
liệu sản xuất


b)

vẫn bị giai cấp tư sản
bóc lột giá trị thặng


c)

đấu tranh lật đổ chính
quyền của giai cấp tư
sản


d)

lãnh đạo nhân dân
xây dựng chủ nghĩa
xã hội


52.

"Công nhân áo trắng" là
khái niệm chỉ xu hướng


a)

trí thức hóa công
nhân


b)

đa dạng hóa công
nhân


c)

chuyên môn hóa lao
động


d)

xã hội hóa sản xuất


53.

Trong nền sản xuất hiện đại,
giai cấp công nhân tăng
nhanh về số lượng, chất
lượng và


a)

có xu hướng bần cùng
hóa


b)

thay đổi lớn về cơ
cấu


c)

trở thành tầng lớp
trung gian.


d)

làm việc trong môi
trường khép kín


54.

Giai cấp công nhân hiện nay
thể hiện vai trò lãnh đạo của
mình thông qua tổ chức nào
sau đây?


a)

Công đoàn.


b)

Nghiệp đoàn


c)

Đảng Cộng sản


d)

Nhóm lợi ích


55.

Ở các nước xã hội chủ nghĩa
hiện nay, giai cấp công nhân
đã trở thành giai cấp lãnh
đạo và Đảng Cộng sản trở
thành


a)

Đảng thống nhất


b)

Đảng đối lập


c)

Đảng kiểu mới


d)

Đảng cầm quyền


56.

Quan hệ giữa lợi ích dân tộc
với lợi ích của giai cấp công
nhân dưới chủ nghĩa xã hội


a)

mâu thuẫn.


b)

thống nhất về căn bản


c)

khác biệt


d)

đối lập hoàn toàn


57.

Ở các nước tư bản chủ
nghĩa hiện nay, mục tiêu
đấu tranh trực tiếp của giai
cấp công nhân và lao động


a)

chống bất công và bất
bình đẳng xã hội


b)

thay đổi quan hệ sản
xuất


c)

lật đổ chính quyền của
giai cấp tư sản.


d)

xóa bỏ chế độ bóc lột
giá trị thặng dư


58.

Ở thời đại kinh tế tri thức,
yếu tố nào sau đây giữ vai
trò quyết định trong quá
trình phát minh, sáng kiến
và tạo ra của cải xã hội


a)

Tài nguyên


b)

Công nghệ


c)

Tri thức.


d)

Nguồn vốn


59.

Ở các nước tư bản phát triển
hiện nay, giai cấp công nhân
có xu hướng


a)

trung lưu hóa về thu
nhập


b)

bần cùng hoá tuyệt
đối.


c)

hoạt động chuyên
môn thuần túy


d)

gia tăng lực lượng lao
động phổ thông.


60.

Nguyên nhân cơ bản, sâu xa
của đấu tranh giai cấp trong
xã hội hiện đại là xung đột
về lợi ích cơ bản giữa


a)

giai cấp tư sản và tầng
lớp trí thức.


b)

cá nhân và xã hội


c)

giai cấp tư sản và giai
cấp công nhân.


d)

tư nhân và nhà nước.


61.

Giai cấp công nhân Việt
Nam ra đời là kết quả quá
trình


a)

công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nước


b)

khai thác thuộc địa
của thực dân Pháp


c)

phát triển nền nông
nghiệp Việt Nam.


d)

đấu tranh giai cấp ở
Việt Nam.


62.

Trong quá trình công nghiệp
hóa, hiện đại hóa, giai cấp
công nhân Việt Nam có xu
hướng


a)

tăng nhanh về số
lượng và chất lượng.


b)

biến đổi số lượng và
ổn định cơ cấu.


c)

đa dạng ngành nghề
và giảm trong khu vực
dịch vụ


d)

thay đổi cơ cấu và
ngày càng bần cùng
hóa


63.

Giai cấp công nhân Việt
Nam ra đời trực tiếp và chủ
yếu từ


a)

giai cấp tư sản Việt
Nam.


b)

tầng lớp trí thức Việt
Nam


c)

giai cấp nông dân Việt
Nam.


d)

địa chủ phong kiến
Việt Nam


64.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra
đời là sản phẩm của sự kết
hợp chủ nghĩa Mác - Lênin
với phong trào công nhân và


a)

chủ nghĩa dân tộc


b)

phong trào yêu nước


c)

chủ nghĩa yêu nước.


d)

phong trào dân tộc


65.

Trong thời kỳ quá độ lên
chủ nghĩa xã hội ở Việt
Nam, giai cấp, tầng lớp nào
sau đây giữ vai trò lãnh
đạo?


a)

Công nhân


b)

Doanh nhân.


c)

Nông dân


d)

Trí thức


66.

Nội dung kinh tế nổi bật
nhất trong thực hiện sứ
mệnh lịch sử của giai cấp
công nhân Việt Nam hiện
nay là


a)

xây dựng nền dân chủ
xã hội chủ nghĩa


b)

hoàn thiện nhà nước
pháp quyền xã hội chủ
nghĩa.


c)

chủ động hội nhập
văn hóa thế giới.


d)

đẩy mạnh công nghiệp
hóa, hiện đại hóa


67.

Nội dung văn hóa cơ bản
trong thực hiện sứ mệnh
lịch sử của giai cấp công
nhân Việt Nam hiện nay là


a)

xây dựng con người
mới xã hội chủ nghĩa

b)

hình thành tác phong
công nghiệp hiện đại.


c)

đấu tranh bảo vệ nền
dân chủ xã hội chủ
nghĩa.


d)

nâng cao hiệu quả
quản lý của nhà nước.


68.

Nội dung chính trị chủ yếu
trong thực hiện sứ mệnh
lịch sử của giai cấp công
nhân Việt Nam hiện nay l


a)

xây dựng con người
mới xã hội chủ nghĩa


b)

tăng cường sự lãnh
đạo của Đảng Cộng
sản.


c)

hình thành tác phong
công nghiệp hiện đại


d)

tạo dựng hệ giá trị
văn hóa mới


69.

Giai cấp công nhân Việt
Nam hiện nay đóng vai trò
là lực lượng đi đầu trong


a)

việc tiếp thu và
chuyển giao khoa học
công nghệ


b)

quá trình xây dựng
nông thôn mới


c)

sự nghiệp công nghiệp
hóa, hiện đại hóa đất
nước


d)

thực hiện chính sách
tam nông.


70.

Ở Việt Nam hiện nay,
những người lao động trí óc
và chân tay, làm công
hưởng lương trong các loại
hình sản xuất kinh doanh và
dịch vụ công nghiệp được
gọi là


a)

tầng lớp trí thức


b)

giai cấp nông dân


c)

tầng lớp doanh nhân


d)

giai cấp công nhân


71.

Ở Việt Nam hiện nay, yếu tố
nào sau đây tác động để giai
cấp công nhân phát triển cả
số lượng và chất lượng


a)

Xây dựng Đảng trong
sạch, vững mạnh


b)

Giữ gìn bản sắc văn
hóa dân tộc

c)

Phát huy dân chủ xã
hội chủ nghĩa.


d)

Đẩy mạnh công
nghiệp hóa, hiện đại
hóa.


72.

Yếu tố nào sau đây phản
ánh hao phí lao động chủ
yếu trong nền sản xuất hiện
đại?


a)

Tâm lực.


b)

Thể lực.


c)

Vật lực


d)

Trí lực


73.

Xây dựng giai cấp công
nhân Việt Nam lớn mạnh là
trách nhiệm của chủ thể nào
sau đây


a)

Đảng Cộng sản


b)

Hệ thống chính trị và
toàn xã hội.


c)

Nhà nước


d)

Tổ chức chính trị và
tổ chức xã hội.


74.

Lực lượng nào sau đây là
nguồn nhân lực lao động
chủ yếu tham gia phát triển
kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa ở
Việt Nam?


a)

Giai cấp công nhân.


b)

Giai cấp nông dân


c)

Tầng lớp trí thức.


d)

Tầng lớp doanh nhân


75.

Tính chất xã hội hóa của lao
động công nghiệp trong sản
xuất hiện nay biểu hiện ở xu
hướng nào sau đây


a)

Liên kết nhiều công
đoạn sản xuất của
nhiều quốc gia


b)

Phát triển công nghiệp
và công nghệ cao.


c)

Hội nhập quốc tế và
cách mạng công
nghiệp 4.0


d)

Thay đổi lớn về cơ
cấu trong nền sản
xuất hiện đại


76.

Trong thời đại ngày nay,
quá trình sản xuất với công
nghệ hiện đại là điều kiện
cơ bản nào sau đây để thực
hiện sứ mệnh lịch sử của
giai cấp công nhân?


a)

Khoa học


b)

Công nghệ


c)

Kinh tế.


d)

Xã hội


77.

Đặc điểm nào sau đây thể
hiện sự khác biệt giữa giai
cấp công nhân Việt Nam
với giai cấp công nhân ở các
nước tư bản?


a)

Tăng nhanh về số
lượng và chất lượng.


b)

Ra đời trước giai cấp
tư sản dân tộc.


c)

Xuất thân từ nông dân
và các tầng lớp lao
động


d)

Có mặt trong mọi
thành phần kinh tế.


78.

Giai cấp, tầng lớp nào sau
đây là lực lượng lãnh đạo
cách mạng xã hội chủ nghĩa
trong thời đại kinh tế tri
thức?


a)

Nông dân và trí thức


b)

Công nhân và trí thức.


c)

Giai cấp công nhân
hiện đại.


d)

Tầng lớp trí thức hiện
đại


79.

Nhân tố nào sau đây quyết
định thắng lợi việc thực
hiện sứ mệnh lịch sử của
giai cấp công nhân?


a)

Sự lãnh đạo của Đảng
Cộng sản


b)

Số lượng công nhân


c)

Sự quản lý của Nhà
nước


d)

Chất lượng công
nhân


80.

Dưới tác động của Cách
mạng công nghiệp 4.0, giai
cấp công nhân Việt Nam
phải đối diện với thách thức
nào sau đây?


a)

Sự phân tầng xã hội
và phân hóa giàu
nghèo.


b)

Quá trình chuyển dịch
cơ cấu kinh tế


c)

Nhiều ngành nghề mới
xuất hiện


d)

Sự xuất hiện các giai
cấp và tầng lớp trung
lưu


81.

Theo quan điểm của Chủ
nghĩa Mác - Lênin, thời kỳ
quá độ, chủ nghĩa xã hội và
chủ nghĩa cộng sản là các
giai đoạn phát triển của


a)

chủ nghĩa xã hội


b)

văn minh công
nghiệp.


c)

hình thái kinh tế - xã
hội cộng sản chủ
nghĩa


d)

văn minh hậu công
nghiệp.


82.

Cấu trúc cơ bản của một
hình thái kinh tế – xã hội
gồm lực lượng sản xuất,


a)

quan hệ sản xuất và
kiến trúc thượng tầng


b)

nền tảng vật chất và
thiết chế xã hội.


c)

cơ sở hạ tầng và thể
chế nhà nước


d)

đời sống văn hóa và
thể chế chính trị.


83.

Sự thay thế chủ nghĩa tư bản
bằng chủ nghĩa xã hội là
quá trình lịch sử tự nhiên,
được thực hiện thông qua
cách mạng


a)

xã hội chủ nghĩa.


b)

giải phóng dân tộc


c)

dân chủ tư sản


d)

dân chủ nhân dân.


84.

Cơ sở vật chất kỹ thuật của
chủ nghĩa xã hội là


a)

mô hình kinh tế kế
hoạch hóa


b)

sự chuyên môn hóa
lao động


c)

việc xã hội hóa các tư
liệu sản xuất


d)

nền đại công nghiệp
phát triển cao


85.

Nguyên tắc phân phối của
chủ nghĩa xã hội dựa trên
yếu tố chủ đạo nào sau đây?


a)

Địa vị xã hội.


b)

Kết quả lao động


c)

Tài sản cá nhân


d)

Phúc lợi xã hội


86.

Mục tiêu của chủ nghĩa xã
hội là xóa bỏ chế độ tư hữu
tư bản chủ nghĩa, thiết lập
chế độ công hữu về


a)

toàn bộ tư liệu sản
xuất hiện có của xã
hội.


b)

những tư liệu sản xuất
chủ yếu của xã hội


c)

tài sản cá nhân


d)

của cải xã hội


87.

Một trong những đặc trưng
của chủ nghĩa xã hội là


a)

dựa trên chế độ tư hữu
về tư liệu sản xuất


b)

quyền lực thuộc về
thiểu số thống trị


c)

do nhân dân lao động
làm chủ


d)

nhà nước bảo vệ cho
lợi ích của thiểu số


88.

Giải phóng xã hội, giải
phóng con người, tạo điều
kiện cho con người phát
triển toàn diện là mục tiêu
của


a)

thời kỳ quá độ


b)

văn minh công
nghiệp


c)

thời đại ngày nay


d)

chủ nghĩa xã hội

89.

Giải phóng giai cấp, giải
phóng dân tộc, giải phóng
con người và giải phóng xã
hội là mục tiêu cuối cùng
của


a)

chủ nghĩa xã hội


b)

văn minh hậu công
nghiệp.


c)

.thời kỳ quá độ


d)

kinh tế tri thức


90.

Chủ nghĩa xã hội, một chế
độ xã hội tốt đẹp, là giai
đoạn đầu của


a)

chế độ dân chủ xã hội
chủ nghĩa.


b)

hình thái kinh tế - xã
hội cộng sản chủ
nghĩa


c)

văn minh công
nghiệp


d)

nền văn minh hậu
công nghiệp.


91.

Nội dung nào sau đây phản
ánh bản chất của nhà nước
kiểu mới trong chủ nghĩa xã
hội?


a)

Đại biểu cho lợi ích
của thiểu số


b)

Thực hiện bạo lực
trấn áp là chủ yếu.


c)

Đại biểu cho lợi ích
của nhân dân lao
động.


d)

Thực hiện quản lý xã
hội khi cần thiế


92.

"Phát triển tự do cho mỗi
người là điều kiện phát triển
tự do cho tất cả mọi người"
là khẳng định của Mác -
Ăngghen trong tác phẩm
nào sau đây?


a)

Tuyên ngôn của Đảng
Cộng sản


b)

Phê phán Cương lĩnh
Gôta


c)

Hệ tư tưởng Đức


d)

Tư bản


93.

Hình thái kinh tế - xã hội
cộng sản chủ nghĩa bắt đầu
từ thời kỳ quá độ cho đến
khi xây dựng xong


a)

chủ nghĩa xã hội


b)

nền kinh tế thị trường


c)

nền kinh tế tri thức


d)

chủ nghĩa cộng sản


94.

Nguyên nhân sâu xa của
cách mạng xã hội chủ nghĩa


a)

mâu thuẫn giữa lực
lượng sản xuất và
quan hệ sản xuất


b)

sự trưởng thành của
giai cấp công nhân


c)

sự phát triển như vũ
bão của khoa học
công nghệ


d)

mâu thuẫn giữa cơ sở
hạ tầng và kiến trúc
thượng tầng


95.

Khái niệm chủ nghĩa xã hội
không được hiểu theo nghĩa
nào sau đây


a)

Phong trào đấu tranh
của nhân dân lao động


b)

Trào lưu tư tưởng
phản ánh lý tưởng giải
phóng nhân dân lao
động


c)

Xã hội dựa trên cơ sở
của chế độ tư hữu về
tư liệu sản xuất


d)

Khoa học về sứ mệnh
lịch sử của giai cấp
công nhân


96.

Theo Lênin, nhà nước xã
hội chủ nghĩa là biểu hiện
tập trung


a)

nền tảng văn hóa tinh
thần của xã hội


b)

các nhóm lợi ích


c)

trình độ dân chủ của
nhân dân


d)

của tổ chức xã hội


97.

Trong chủ nghĩa xã hội, văn
hóa là nền tảng tinh thần
của xã hội, là mục tiêu và


a)

cơ sở chính trị của giai
cấp công nhân


b)

động lực của sự phát
triển xã hội.


c)

nguyên tắc quản lý
của nhà nước


d)

phương thức sản xuất
mới của xã hội


98.

Xóa bỏ tình trạng người bóc
lột người thì tình trạng dân
tộc này bóc lột dân tộc khác
cũng bị xóa bỏ là khẳng
định của Mác - Ăngghen về
nội dung nào sau đây


a)

Quan hệ giữa quốc gia
và khu vực


b)

Tinh thần cách mạng
của giai cấp công
nhân.


c)

Tinh thần quốc tế của
các Đảng Cộng sản


d)

Quan hệ giữa vấn đề
giai cấp và dân tộc

99.

Quan hệ giữa các dân tộc
trong chủ nghĩa xã hội được
xác lập dựa trên nguyên tắc
cơ bản nào sau đây?


a)

Tập trung dân chủ


b)

Bình đẳng và đoàn
kết


c)

Mở rộng sự cách biệt.


d)

Phê bình và tự phê
bình


100.

Theo V.I. Lênin, để giải
quyết được mọi vấn đề từ
kinh tế, chính trị đến xã hội,
con người thì phải xây dựng
được


a)

nền kinh tế tri thức


b)

cơ sở vật chất kỹ
thuật


c)

nền văn hóa xã hội
chủ nghĩa


d)

cơ sở hạ tầng của chủ
nghĩa xã hội


101.

Thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội là thời kỳ


a)

cải biến cách mạng
trên tất cả các lĩnh vực
của đời sống xã hội


b)

đấu tranh giành chính
quyền về tay giai cấp
công nhân


c)

hình thành và phát
triển đảng của giai cấp
công nhân


d)

xây dựng giai đoạn
cao của hình thái kinh
tế xã hội cộng sản chủ
nghĩa


102.

Theo chủ nghĩa Mác -
Lênin, có hai kiểu quá độ
lên chủ nghĩa xã hội là


a)

toàn bộ và cục bộ


b)

riêng lẻ và từng phần


c)

trực tiếp và gián tiếp.


d)

đơn giản và phức tạp


103.

Theo chủ nghĩa Mác -
Lênin, những nước chưa trải
qua chủ nghĩa tư bản đi lên
chủ nghĩa xã hội là thuộc
kiểu quá độ nào sau đây


a)

Gián tiếp


b)

Trực tiếp


c)

Đơn giản


d)

Phức tạp


104.

Theo chủ nghĩa Mác -
Lênin, tiến lên chủ nghĩa xã
hội từ những nước tư bản
chủ nghĩa phát triển cao là
thuộc kiểu quá độ nào sau
đây


a)

Gián tiếp.


b)

Trực tiếp.


c)

Đơn giản


d)

Phức tạp.


105.

Đặc điểm bao trùm của thời
kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã
hội là sự


a)

xuất hiện các giai cấp
và tầng lớp trung gian.


b)

cạnh tranh gay gắt
trong nền kinh tế thị
trường


c)

đấu tranh quyết liệt
trên lĩnh vực tư
tưởng, văn hóa


d)

đan xen giữa những
yếu tố của xã hội cũ
và xã hội mớ


106.

Một trong những đặc điểm
kinh tế của thời kỳ quá độ
lên chủ nghĩa xã hội là


a)

thiết lập chế độ công
hữu đối với toàn bộ tư
liệu sản xuất


b)

chú trọng phát triển
nền sản xuất tự nhiên

c)

duy trì kinh tế kế
hoạch hóa tập trung


d)

tồn tại nền kinh tế
nhiều thành phần


107.

Trong hình thái kinh tế - xã
hội cộng sản chủ nghĩa, giai
đoạn nào sau đây chưa xóa
bỏ được sự khác biệt giữa
thành thị và nông thôn


a)

Thời kỳ quá độ


b)

Chủ nghĩa cộng sản


c)

Giai đoạn đầu của chủ
nghĩa cộng sản.


d)

Chủ nghĩa xã hội.


108.

Chủ nghĩa tư bản phát triển
ở trình độ cao sẽ tạo ra
những tiền đề vật chất - kỹ
thuật để quá độ lên


a)

chủ nghĩa cộng sản


b)

nền kinh tế tri thức


c)

nền kinh tế thị trường


d)

chủ nghĩa xã hội


109.

Tính chất của thời kỳ quá độ
lên chủ nghĩa xã hội là


a)

tương đối dài nhưng
thuận lợi


b)

lâu dài, khó khăn,
phức tạp


c)

đơn giản và có thể bỏ
qua.


d)

dễ dàng, thuận lợi,
nhanh chóng


110.

Tuyên truyền tư tưởng khoa
học và cách mạng của giai
cấp công nhân trong toàn xã
hội là nội dung của thời kỳ
quá độ lên chủ nghĩa xã hội
trong lĩnh vực


a)

chính trị


b)

ngoại giao.


c)

tư tưởng - văn hóa.


d)

kinh tế - xã hội.


111.

Theo chủ nghĩa Mác -
Lênin, thời kỳ quá độ bắt
đầu khi giai cấp công nhân
giành được chính quyền và
kết thúc khi


a)

Đảng Cộng sản và nhà
nước xã hội chủ nghĩa
ra đời.


b)

xây dựng xong chủ
nghĩa cộng sản

c)

xây dựng xong cơ sở
vật chất - kỹ thuật của
chủ nghĩa xã hội


d)

các tổ chức phi chính
phủ và các tổ chức xã
hội - nghề nghiệp ra
đời


112.

Theo chủ nghĩa Mác -
Lênin, nước Nga đi lên chủ
nghĩa xã hội từ một nước tư
bản trung bình là thuộc kiểu
quá độ nào sau đây


a)

Trực tiếp.


b)

Gián tiếp


c)

Đơn giản


d)

Phức tạp.


113.

Chính sách kinh tế mới của
V.I. Lênin trong thời kỳ quá
độ được viết tắt theo tiếng
Anh là


a)

NEW


b)

NEP


c)

IMF


d)

EVN


114.

Thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội ở mỗi nước dài
hay ngắn phụ thuộc vào yếu
tố nào sau đây?


a)

Diện tích và dân số


b)

Lịch sử hình thành và
phát triển.


c)

Trình độ phát triển
kinh tế - xã hội


d)

Chỉ số phát triển con
người.


115.

Đặc điểm chính trị chủ yếu
của thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội là việc


a)

thiết lập và tăng
cường chuyên chính
vô sản


b)

giành chính quyền về
tay giai cấp công nhân


c)

xây dựng và phát triển
các tổ chức phi chính
phủ.


d)

hình thành liên minh
chính trị toàn cầu


116.

V.I. Lênin đã dùng hình ảnh
nào sau đây để nói về tính
chất của thời kỳ quá độ lên
chủ nghĩa xã hội?


a)

Tranh tối, tranh sáng.


b)

Cừu ăn thịt người


c)

Những cơn đau đẻ kéo
dài


d)

Đêm trước cuộc cách
mạng


117.

Trong thời kỳ quá độ lên
chủ nghĩa xã hội, các thành
phần kinh tế tồn tại trong
mối quan hệ


a)

tách biệt.


b)

hợp nhất


c)

thống nhất và đấu
tranh


d)

bài trừ và thôn tính


118.

Chính sách kinh tế mới của
Lênin là chính sách điển
hình về việc tôn trọng và
vận dụng quy luật phát triển
kinh tế trong


a)

thời kỳ quá độ


b)

chủ nghĩa cộng sản


c)

chủ nghĩa tư bản


d)

thời đại ngày nay


119.

"Trong một nước tiểu nông,
trước hết cần phải bắc
những chiếc cầu nho nhỏ, đi
xuyên qua chủ nghĩa tư bản,
tiến lên chủ nghĩa xã hội" là
chỉ dẫn của V.I. Lênin về
cách thức tiến hành


a)

chủ nghĩa cộng sản


b)

thời kỳ quá độ


c)

chủ nghĩa tư bản

d)

thời đại ngày nay


120.

Việt Nam quá độ lên chủ
nghĩa xã hội từ một nước



a)

phong kiến nửa thuộc
địa.


b)

thuộc địa nửa phong
kiến


c)

chiếm hữu nô lệ


d)

tư bản chủ nghĩa


121.

Trên phương diện xã hội,
thời kỳ quá độ là thời kỳ
đấu tranh xóa bỏ


a)

mầm mống của xã hội
tương lai


b)

tàn dư của xã hội cũ


c)

quan hệ mới hình
thành.


d)

các giai cấp trung
gian


122.

Chủ nghĩa xã hội mà Việt
Nam xây dựng có nền kinh
tế phát triển cao dựa trên
lực lượng sản xuất hiện đại
và quan hệ sản xuất


a)

tiến bộ, phù hợp


b)

ổn định, thống nhất


c)

tiên tiến, vượt trước


d)

đa dạng, phong phú


123.

Ở Việt Nam, thời kỳ quá độ
lên chủ nghĩa xã hội ở miền
Bắc diễn ra trong giai đoạn
nào sau đây


a)

1945 - 1954


b)

1930 - 1945


c)

1955 - 1965


d)

1954 - 1975


124.

Đảng Cộng sản Việt Nam
đã xác định xây dựng chủ
nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ
quốc Việt Nam xã hội chủ
nghĩa là hai


a)

nhiệm vụ chiến lược


b)

vấn đề phức tạp


c)

nguyên tắc cơ bản


d)

chính sách trọng tâm


125.

Đảng ta xác định thời kỳ
quá độ lên chủ nghĩa xã hội
ở Việt Nam bỏ qua yếu tố
nào sau đây của chủ nghĩa
tư bản?


a)

Giá trị dân chủ, chính
trị và pháp luật


b)

Thành tựu về khoa
học công nghệ và giáo
dục đào tạo


c)

Vị trí thống trị của
quan hệ sản xuất và
kiến trúc thượng tầng


d)

Kinh nghiệm trong tổ
chức sản xuất và quản
lý, phát triển kinh tế


126.

Mâu thuẫn cơ bản nhất, nổi
lên hàng đầu trong xã hội
Việt Nam đầu thế kỷ XX là
mâu thuẫn giữa


a)

dân tộc Việt Nam với
thực dân Pháp


b)

công nhân với tư sản


c)

nông dân với phong
kiến.


d)

thực dân Pháp với
tầng lớp trung gian.


127.

Đảng Cộng sản Việt Nam
đã nêu lên 8 đặc trưng cơ
bản của chủ nghĩa xã hội mà
nhân dân ta xây dựng trong
Văn kiện nào sau đây?


a)

Chiến lược phát triển
kinh tế - xã hội 2011 -
2020.


b)

Điều lệ Đảng Cộng
sản Việt Nam


c)

Cương lĩnh xây dựng
đất nước trong thời kỳ
quá độ lên chủ nghĩa
xã hội (bổ sung, phát
triển năm 2011)


d)

Báo cáo chính trị tại
Đại hội Đại biểu toàn
quốc lần thứ VI của
Đảng (12/1986).


128.

Đảng ta khẳng định sợi chỉ
đỏ xuyên suốt của cách
mạng Việt Nam là


a)

khoa học công nghệ và
giáo dục, đào tạo


b)

độc lập dân tộc và chủ
nghĩa xã hội


c)

tăng trưởng kinh tế
nhanh và bền vững


d)

phát huy nội lực và
tranh thủ ngoại lực


129.

Con đường cách mạng nào
sau đây không được thực
hiện thành công ở Việt
Nam?


a)

Dân chủ tư sản kiểu
mới.


b)

Giải phóng dân tộc


c)

Dân chủ tư sản


d)

Xã hội chủ nghĩa


130.

Phương châm nào sau đây
thể hiện tính ưu việt trong
đường lối đối ngoại của
Đảng Cộng sản Việt Nam


a)

Quan hệ hữu nghị và
hợp tác với các nước
trên thế giới


b)

Phát triển kinh tế thị
trường định hướng xã
hội chủ nghĩa


c)

Tăng cường và mở
rộng khối đại đoàn kết
toàn dân tộc.


d)

Xây dựng nền văn
hóa tiên tiến, đậm đà
bản sắc dân tộc