wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktqt chương 1 TN

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây là đặc điểm của hệ thống KTQT?

a)

Các báo cáo hướng về tương lai

b)

Báo cáo về toàn bộ tổ chức

c)

Đối tượng sử dụng báo cáo ở bên ngoài tổ chức

d)

Nội dung tuân thủ theo các chuẩn mực kế toán

2.

Báo cáo KTQT được lập nhằm mục đích

a)

Đáp ứng nhu cầu của cơ quan thuế

b)

Đáp ứng nhu cầu của cổ đông khi họ cần

c)

Đáp ứng nhu cầu thông tin cho các nhà quản trị bên trong tổ chức

d)

Không có câu trả lời đúng

3.

Thông tin KTQT cung cấp phải

a)

Phải tuân thủ các chuẩn mực

b)

Hướng về quá khứ

c)

Hướng về tương lai

d)

Cho đối tượng bên ngoài

4.

Thông tin KTQT được sử dụng trong

a)

Lập kế hoạch và thực hiện

b)

Giải quyết vấn đề và đánh giá hoạt động

c)

Ra quyết định

d)

Tất cả các trường hợp trên

5.

Kế toán quản trị phải cung cấp thông tin cho

a)

Cơ quan thuế

b)

Kiểm toán

c)

Cơ quan thống kê

d)

Nhà quản trị doanh nghiệp

6.

Mô hình kế toán quản trị kết hợp phù hợp với

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Tất cả các loại hình doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp nhà nước

7.

KTQT và KTTC khác nhau ở phạm vi nào sau đây

a)

Đối tượng cung cấp thông tin

b)

Đặc điểm thông tin

c)

Kỳ báo cáo

d)

Tất cả các ý trên

8.

Đối tượng sử dụng thông tin của KTQT chủ yếu là

a)

Nhà quản trị các cấp của doanh nghiệp

b)

Các cơ quan quản lý nhà nước

c)

Cơ quan thuế

d)

Tất cả các tổ chức trên

9.

Theo chức năng cung cấp thông tin thì nội dung KTQT không bao gồm

a)

KTQT các yếu tố sản xuất kinh doanh

b)

KTQT chi phí và giá thành

c)

Lập bảng báo cáo KTQT

d)

KTQT về hoạt động đầu tư tài chính

10.

Chức năng KTQT bao gồm

a)

Chức năng phân tích, dự toán kế hoạch, kiểm tra

b)

Chức năng phân tích, quản lý, hạch toán

c)

Chức năng quản lý, dự toán kế hoạch, kiểm tra

d)

Chức năng quản lý, dự toán kế hoạch, hạch toán

11.

KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ

a)

Đều phục vụ cho công tác quản lý kinh tế tài chính và đều có chức năng cung cấp thông tin

b)

Cùng sử dụng hệ thống thông tin ban đầu trên chứng từ kế toán

c)

Sử dụng một số phương pháp kế toán chung như phương pháp ghi sổ kép, phương pháp chứng từ,...

d)

Các câu trên đều đúng

12.

Kỳ báo cáo của KTQT

a)

Kỳ kế toán chính thức là 1 năm B.

b)

Kỳ kế toán chính thức là 2 năm

c)

Kỳ kế toán chính thức là 3 năm

d)

Thường xuyên, không quy định cụ thể

13.

Phương pháp kỹ thuật nào sau đây được sử dụng trong kế toán quản trị

a)

Phương pháp phân loại chi phí

b)

Phương pháp so sánh

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

14.

Quy trình xử lý thông tin của KTQT theo trình tự nào sau đây

a)

Chứng từ Phân loại và đánh giá Ghi nhận trên sổ chi tiết, tổng hợp báo cáo tài chính

b)

Nhu cầu thông tin quản trị Thu thập, phân tích, định tính, định lượng Báo cáo chỉ tiêu quản trị

c)

Thông tin thực tế trên báo cáo tài chính Phân tích Báo cáo chỉ tiêu quản trị

15.

Nội dung báo cáo kế toán quản trị do

a)

Bộ tài chính quy định

b)

Chủ tịch HĐQT quy định

c)

Nhà quản lý DN quy định

d)

Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế

16.

Kế toán quản trị là

a)

Kế toán chi tiết của kế toán tài chính để tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm

b)

Một bộ phận của kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp

c)

Một bộ phận kế toán độc lập với kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp

d)

Kế toán tổng hợp của kế toán tài chính

17.

KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ

a)

Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán

b)

Cùng cung cấp các thông tin về tình hình kinh tế tài chính của doanh nghiệp

c)

Cùng thể hiện trách nhiệm của các cấp quản lý doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều đúng

18.

Kế toán quản trị áp dụng chủ yếu ở các tổ chức nào dưới đây

a)

Tổ chức với mục tiêu lợi nhuận

b)

Các cơ quan quản lý chức năng

c)

Các tổ chức nhân đạo

d)

Tất cả các tổ chức trên

19.

Mục tiêu của KTQT là

a)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp

b)

Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phân tích, dự toán, kiểm tra và ra quyết định

c)

Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp

d)

Cả 3 câu trên đều sai

20.

Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản lý trong việc

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá

c)

Ra quyết định

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

21.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Thông tin do KTQT cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành

b)

Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm

c)

Các DN có thể tự thiết kế hệ thống thông tin KTQT phù hợp với đặc điểm của đơn vị mình

22.

Thông tin kế toán quản trị phải

a)

Tuân thủ quy định của các chuẩn mực kế toán

b)

Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung

c)

Phù hợp với chế độ chính sách kế toán chung

d)

Linh hoạt, kịp thời và hữu ích

23.

Tính linh hoạt của thông tin do KTQT cung cấp thể hiện ở

a)

Đặc điểm thông tin

b)

Phạm vi báo cáo

c)

Mẫu báo cáo

d)

Tất cả các trường hợp trên đều đúng

24.

Theo chức năng cung cấp thông tin thì nội dung KTQT bao gồm ý nào?

a)

KTQT doanh thu và kết quả kinh doanh

b)

Lập báo cáo KTQT C. Toàn bộ DN

c)

Lập dự toán SXKD

25.

Phạm vi cung cấp thông tin của KTQT

a)

Hội đồng quản trị

b)

Từng bộ phận DN

c)

Ban Giám đốc

d)

Toàn bộ DN

26.

Phương pháp kĩ thuật sử dụng trong KTQT

a)

Phương pháp hạch toán

b)

Phương pháp so sánh

c)

Phương pháp trình bày thông tin kế toán dưới dạng đồ thị

d)

Cả b và c

27.

Bản chất của KTQT là

a)

Sự chuyên môn hóa của kế toán theo định hướng phản ánh, cung cấp thông tin khác nhau

b)

Nắm bắt rõ tình hình tài chính của công ty và đưa ra hướng phát triển

c)

Bắt kịp xu hướng trong và ngoài nước

d)

Tất cả đều sai

28.

Việc phân loại chi phí trong KTQT là căn cứ để phân tích mối quan hệ

a)

Chi phí - Tài chính - Sản lượng

b)

Khối lượng - Kết quả - Cơ hội

c)

Chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận

d)

Cả a và b đều đúng

29.

Mục tiêu của kế toán quản trị là

a)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp

b)

Xử lý các dữ liệu kế toán để cung cấp thông tin phục vụ cho các chức năng hoạch định; tổ chức, điều hành; kiểm soát và đưa ra quyết định của nhà quản trị

c)

Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp

d)

Cả 3 câu trên đều sai

30.

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp có đặc điểm là

a)

Chính xác, linh hoạt, có tính bắt buộc, hướng về tương lai

b)

Linh hoạt, không có tính bắt buộc, hướng về tương lai

c)

Chính xác, tuân thủ những nguyên tắc nhất định, có tính bắt buộc, hướng về quá khứ

d)

Cả 3 câu trên đều sai

31.

Thông tin của KTQT được thu thập từ

a)

Sổ sách kế toán

b)

Sổ theo dõi công nợ

c)

Sổ theo dõi nhân sự, sổ theo dõi sản xuất

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

32.

Nội dung nào KHÔNG thuộc loại thông tin của KTQT

a)

Thông tin mang tính tổng hợp

b)

Thông tin chiến lược

c)

Thông tin tác nghiệp

d)

Thông tin chiến thuật

33.

Nội dung trên các báo cáo của KTQT

a)

Do Bộ tài chính quy định

b)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông

c)

Được thiết kế nhằm cung cấp thông tin của các nhà quản trị các cấp trong tổ chức

d)

Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ báo cáo

34.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

Thông tin của kế toán trong HTKT quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành

b)

Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là 1 năm

c)

Các doanh nghiệp có nhiều sự lựa chọn khi thiết kế hệ thống KTQT của họ

d)

Các chức năng của KTQT là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài

35.

Nội dung nào KHÔNG thuộc nhiệm vụ của KTQT

a)

Thu thập xử lí thông tin theo yêu cầu của nhà quản trị

b)

Kiểm tra, giám sát các định mức, dự toán của đơn vị

c)

Cung cấp thông tin theo yêu cầu của nhà quản trị thông qua báo cáo tài chính

d)

Phân tích thông tin phục vụ cho lập kế hoạch và ra quyết định của nhà quản trị

36.

Nội dung nào KHÔNG thuộc phạm vi của KTQT

a)

Tổ chức lập báo cáo tài chính

b)

Tổ chức lập báo cáo kế toán quản trị

c)

Tổ chức phân tích thông tin kinh tế, tài chính

d)

Cung cấp thông cho nhà quản trị ra quyết định

37.

Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:

a)

Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước.

b)

Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề.

c)

Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn.

d)

Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị.

38.

Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:

a)

Đảm bảo tính chính xác cao.

b)

Nhanh và tin cậy hơn là chính xác nhưng chậm.

c)

Chính xác và nhanh.

d)

Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh.

39.

Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp chủ yếu bởi:

a)

Kế toán tài chính.

b)

Kế toán quản trị.

c)

Hai câu trên đúng.

d)

Hai câu trên sai.

40.

Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm:

a)

Khi kết thúc niên độ kế toán.

b)

Khi kết thúc quý.

c)

Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra.

d)

Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý.

41.

Thông tin kế toán quản trị phải đảm bảo:

a)

Tính đơn giản, ngắn gọn.

b)

Hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới.

c)

Cả (a) và (b) đều đúng.

d)

Cả (a) và (b) đều sai.

42.

Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáo KTQT:

a)

Hội đồng quản trị.

b)

Quản đốc phân xưởng.

c)

Cổ đông.

d)

Quản lý các cấp.

43.

Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh:

a)

Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ.

b)

Để hoàn thành sản phẩm.

c)

Để sản xuất sản phẩm.

d)

Các câu trên đều đúng.

44.

Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của kế toán quản trị

a)

Thu thập các số liệu, tài liệu

b)

Đo lường, xử lí các số liệu, tài liệu

c)

Phân loại các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Tổng hợp các số liệu tài, liệu

45.

Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở nội dung nào:

a)

Đều là công cụ quản lí khoa học, có hiệu quả

b)

Mục đích phục vụ

c)

Nguyên tắc cung cấp thông tin

d)

Tất cả nội dung trên

46.

Những hoạt động nào sau đây là hoạt động của doanh nghiệp:

a)

Hoạt động tài chính

b)

Hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Hoạt động khác

d)

Tất cả đáp án trên

47.

Đối tượng phục vụ chủ yếu của kế toán quản trị là:

a)

Người điều hành tổ chức đơn vị

b)

Các cơ quan nhà nước

c)

Các khách hàng của công ty

d)

Các chủ nợ

48.

Kế toán quản trị áp dụng trong tổ chức nào dưới đây

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các cơ quan quản lý chức năng

c)

Các tổ chức nhân đạo, các hội nghề nghiệp

d)

Các doanh nghiệp; Các cơ quan quản lý chức năng; Các tổ chức nhân đạo, các hội nghề nghiệp

49.

Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hóa:

a)

Theo chính sách kế toán chung

b)

Theo định chế tài chính doanh nghiệp

c)

Theo quy chế hoạt động của doanh nghiệp

d)

Theo nhu cầu quản lý và kiểm soát nội bộ