Font size
WorksheetsĐa thức
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
10x(x−y)−8y(y−x)=?
(x−y).(10x−8y)
(x−y).(10x+8y)
(y−x).(10x+8y)
(y−x).(10x−8y)
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
Phân tích đa thức
2x−8x2 thành nhân tử ta được kết quả:2(x - 8)
x(2x - 8)
2x(1 - 4x)
x(2x - 8x)
Phân tích đa thức x2+4x+4
thành nhân tử ta được kết quả:
(x+2)2
(x−2)2
(x+1)2
(2−x)2
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Tìm x, biết x3−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Tìm x, biết x3−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
(x−1)(x+3)=0 . nghiệm của phương trình trên là
x=1
x=3
x=−3
x=1 hoặc x=−3
x2−25=0 phương trình trên có nghiệm là
5
−5
5;−5
0
Đa thức 3x2−6x được phân tích thành
x(3x+6)
3x(x−2)
3x(x+2)
3x2(x−2)
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
10x(x−y)−8y(y−x)=?
(x−y).(10x−8y)
(x−y).(10x+8y)
(y−x).(10x+8y)
(y−x).(10x−8y)
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
Phân tích đa thức
2x−8x2 thành nhân tử ta được kết quả:2(x - 8)
x(2x - 8)
2x(1 - 4x)
x(2x - 8x)
Phân tích đa thức x2+4x+4
thành nhân tử ta được kết quả:
(x+2)2
(x−2)2
(x+1)2
(2−x)2
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Tìm x, biết x3−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
3(x−1)+x(x−1) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x-1)3+x
3x.(x-1)
(3+x).(x-1)
(1-x).(x+3)
Đa thức x(y−1)−3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Chọn câu trả lời đúng nhất :21x2y−12xy2=
3(7x2y - 4xy2)
3y(7x2 - 4xy)
3x(7xy - 4y)
3xy(7x - 4y)
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành........
Một thương của các đa thức
Một tích của các đa thức
Các lũy thừa
Một đa thức khác
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 thành nhân tử ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x+xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Giá trị x thỏa mãn: 3x2 − 9x = 0 Là:
3
9
0; 3
6
Khi đa thức phân tích 4x2+4xy+y2 thành nhân tử ta dùng phương pháp :
A. dùng hằng đẳng thức
B. đặt nhân tử chung
C. Nhóm hạng tử
D. nhiều phương pháp
Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Đa thức 3x2−6x được phân tích thành
x(3x+6)
3x(x−2)
3x(x+2)
3x2(x−2)
Trong đa thức sau, đa thức đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Đa thức phân tích x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Khi đa thức phân tích 4x2+4xy+y2 thành nhân tử ta dùng phương pháp :
A. dùng hằng đẳng thức
B. đặt nhân tử chung
C. Nhóm hạng tử
D. nhiều phương pháp
Đa thức phân tích 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x+xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Đa thức phân tích x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
Một thương của các đa thức
Một tích của các đa thức
Các lũy thừa
Một đa thức khác
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
Phân tích đa thức 5x2−10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :
5x(x−10)
5x(x−2)
5x(x2−2x)
5x(2−x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
9x2−6x+1=(... x −1)2
(a)
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
4x2y −16xy +32xy2 Đa thức có nhân tử chung là:
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Giá trị x thỏa mãn: 3x2 − 9x = 0 là:
3
9
0; 3
6
5x3 = 125x
Gía trị của x thỏa mãn đẳng thức trên là:
-5; 5
0; -5; 5
0; 5
0; -5
Biết 25x2−1=0 . Giá trị của x là
51
5−1
51 hoặc 5−1
51 hoặc 0
Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 -x2 =0 ?
3 giá trị
1 giá trị
2 giá trị
0 giá trị
Cho x thỏa mãn 25x2 - 20x = -4
Trong các khẳng định sau,khẳng định nào đúng?
Giá trị của x là một số âm
Giá trị của x là một số hữu tỉ
Giá trị của x là một số nguyên
Giá trị của x là một số dương
Kết quả của phép tính (2,41.143 - 2,41.43 ) là :
24100
24,1
241
2410
Bước đầu tiên trong phân tích nhân tử là
Khai triển biểu thức chứa dấu ngoặc
Sắp xếp lại biểu thức theo lũy thừa tăng dần
Sắp xếp lại biểu thức theo lũy thừa giảm dần
Xác định và rút ra tất cả các nhân tử chung
Phân tích nhân tử biểu thức 2n2 - 8n3 ta được
2n2(n-4n2)
2n2(1-4n)
2n3(10-8n2)
3n(1-4n)
Nhân tử chung của biểu thức 6x3 + 3x2 − 12x là
3
2x
3x
3x2
Phân tích nhân tử 16−x4y2
(4+xy)(4−xy)
(8+x2 y)(8−x2 y)
(8+xy)(8−x y)
(4+x2 y)(4−x2 y)
Dạng phân tích nhân tử của m2 + 6m + 5 là
(m+2)(m+ 3) đúng hay sai
Đúng
Sai
Phân tích nhân tử x2 + 9x - 36 ta được
(x + 12)(x - 3)
(x + 9)(x - 4)
(x - 12)(x + 3)
(x - 9)(x - 4)
Hình chữ nhật có diện tích 4x2 +19x + 12 và chiều dài là (x + 4). Chiều rộng hình chữ nhật là
4x - 3
4x + 3
2x + 6
2x + 3
Phân tích nhân tử biểu thức x2+16x+64 ta được
(x+4)(x+16)
(x-8)(x-8)
(x+2)(x+32)
(x+8)(x+8)
Phân tích nhân tử biểu thức x2-13x+40 ta được
(x-5)(x-8)
(x+5)(x+8)
(x-4)(x-10)
(x-2)(x-20)
Phân tích nhân tử biểu thức 2x² + 13x + 15 ta được
(2x + 1)(x + 15)
(x + 3)(x + 5)
(2x - 3)(x - 5)
(2x + 3)(x + 5)
