Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình bậc hai một ẩn

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình bậc hai −4x2 + x + 5 = 0-4x^2\ +\ x\ +\ 5\ =\ 0 có hệ số a, b, c lần lượt là

a)

a = - 4, b = - 1, c = 5

b)

a = - 4, b = 1, c = - 5

c)

a = 4, b = 1, c = 5

d)

a = - 4, b = 1, c = 5

2.

Xét phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0)ax^2\ +\ bx\ +\ c\ =\ 0\ \left(a\ne0\right) .

Khi Δ>0\Delta>0 phương trình có

a)

2 nghiệm phân biệt

x1 = b + Δ2ax_1\ =\ \frac{b\ +\ \sqrt[]{\Delta}}{2a}

x2 = b−Δ2ax_2\ =\ \frac{b-\sqrt[]{\Delta}}{2a}

b)

vô nghiệm

c)

2 nghiệm phân biệt

x1 = −b + Δ2ax_1\ =\ \frac{-b\ +\ \sqrt[]{\Delta}}{2a}

x2 = −b−Δ2ax_2\ =\ \frac{-b-\sqrt[]{\Delta}}{2a}

d)

một nghiệm duy nhất

x = b2ax\ =\ \frac{b}{2a}

3.

Phương trình −3x2+5x+2=0-3x^2+5x+2=0  có Δ\Delta  bằng

a)

5

b)

1

c)

7

d)

49

4.

Tổng các nghiệm của phương trình bậc hai x2−4x+3=0x^2-4x+3=0  là

a)

4

b)

-4

c)

5

d)

3

5.

Em hãy nối các cột lại với nhau để được một khẳng định đúng.

Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0), có biệt thức Δ = b2 - 4ac. Khi đó:

6.

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hệ số a, c trái dấu (a.c < 0). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Phương trình có nghiệm kép

b)

Phương trình có hai nghiệm phân biệt.

c)

Phương trình có nghiệm bằng 0.

d)

Phương trình vô nghiệm.

7.

Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt ?

a)

4x2 - 7x + 4 = 0

b)

x2 - 3x + 3 = 0

c)
  • - 2x2 + x - 5 = 0

d)

x2 + 2x - 6 = 0

8.

Khẳng định sau đây đúng hay sai:

Phương trình bậc hai một ẩn 4x2=04x^2=0  có tập nghiệm là S={0; 2; −2​}S=\left\{0;\ 2;\ -2​\right\}  

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Giải phương trình

2x2+6x=02x^2+6x=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0; x=3x=0;\ x=3  

b)

x=0; x=−3x=0;\ x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=6x=6  

10.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a≠0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

11.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0)ax^2+bx+c=0\ (a≠0) thì: 

a)

Δ=b2−4ac.Δ=b^2-4ac.  

b)

Δ=2b−4ac.Δ=2b-4ac.  

c)

Δ=b2−ac.Δ=b^2-ac.  

d)

Δ=4b2−ac.Δ=4b^2-ac.  

12.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình  ax2+bx+c=0 (a≠0)ax^2+bx+c=0\ (a≠0) có a và c trái dấu, tức là ac < 0 thì:

a)

Δ=b2−4ac<0Δ=b^2-4ac<0  nên phương trình vô nghiệm.

b)

Δ=b2−4ac=0Δ=b^2-4ac=0  nên phương trình có nghiệm kép.

c)

Δ=b2−4ac>0Δ=b^2-4ac>0   nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

d)

Δ=b2−4ac>0Δ=b^2-4ac>0  nên phương trình vô nghiệm.

13.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có   a=−1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=03-x^2=0 có   a=−1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=−1.a=5,\ b=0,c=-1.  

14.

Hệ số c của phương trình x2−7x+18=12x^2-7x+18=12  là

a)

18

b)

-18

c)

0

d)

6

15.

Phương trình
ax2+bx+c=0 (a≠0)ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right)  
  có hai nghiệm khi và chỉ khi:

a)

Δ<0\Delta<0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ≥0\Delta\ge0  

16.

Phương trình x2−3x−2=0x^2-3x-2=0   có Δ\Delta  bằng:

(a)  

17.

Phương trình −2x2−x+1=0-2x^2-x+1=0  có  Δ\Delta  bằng:

(a)  

18.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 −5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=−5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=−4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=−5,c=−4.a=1,b=-5,c=-4.  

19.

Cho phương trình x2+2x+1=0x^2+2x+1=0  có các hệ số:

a)

a=1; b=2; c=1

b)

a=0; b=2; c=1

c)

a=2; b=2; c=1

d)

a= x2x^2 ; b=2; c=1

20.

Chỉ ra phương trình bậc hai một ẩn x trong các phương trình sau:

a)

x3+2x+1=0x^3+2x+1=0  

b)

2x+1=x22x+1=x^2  

c)

2x+3x−5=0\sqrt{2x}+3x-5=0  

d)

2x2−2=2x2+2x+12x^2-2=2x^2+2x+1  

21.

Giá trị của biệt thức Δ trong phương trình  x2+2x+1=0x^2+2x+1=0  là:

a)

0

b)

1

c)

3

d)

Không xác định được

22.

Cho phương trình  x2−3x+2=0x^2-3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Không xác định được 

23.

Cho phương trình x2−4x+3=0x^2-4x+3=0  có biệt thức  Δ=...\Delta=...  (điền số vào chỗ trống!)

(a)  

24.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

−7-7  

b)

−8-8  

c)

99  

d)

88  

25.

Nghiệm của phương trình x2−3x+2=0x^2-3x+2=0  là...

a)

x1=1 ; x2=2x_1=1\ ;\ x_2=2  

b)

x1=−1 ; x2=−2x_1=-1\ ;\ x_2=-2  

c)

Phương trình có nghiệm kép là  x1=x2=1x_1=x_2=1  

d)

Phương trình vô nghiệm

26.

Nghiệm kép của phương trình bậc hai là :

a)


x1=x2 =b2ax_1=x_2\ =\frac{b}{2a}

b)


x1=x2 =−c2ax_1=x_2\ =\frac{-c}{2a}

c)

x1=x2= −b2ax_1=x_2=\ \frac{-b}{2a}

d)

x1=x2=c2ax_1=x_2=\frac{c}{2a}

27.

Nghiệm của phương trình : 1995 x2x^2 -1996x +1 =0 là ?

a)


x1=1; x2= 11995x_1=1;\ x_2=\ \frac{1}{1995}

b)

x1=−1; x2= 11995x_1=-1;\ x_2=\ \frac{1}{1995}

c)

x1=1; x2= −11995x_1=1;\ x_2=\ \frac{-1}{1995}

d)

x1=−1; x2= −11995x_1=-1;\ x_2=\ \frac{-1}{1995}