NEW
Font size
WorksheetsBài tập Khoa học lớp 4 — Chất và năng lượng
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Chất nào sau đây ở thể rắn?
Nước
Không khí
Viên đá
Nước đá là nước ở thể nào?
Lỏng
Rắn
Khí
Không khí thuộc thể nào?
Rắn
Lỏng
Khí
Chất nào có hình dạng cố định?
Nước
Dầu ăn
Cái bàn
Chất lỏng có đặc điểm gì?
Có hình dạng riêng
Không chảy được
Chảy và lan ra
Khi đun nóng nước, nước sẽ:
Đông đá
Bay hơi
Không thay đổi
Vật nào sau đây tan trong nước?
Đường
Cát
Sỏi
Muối tan trong nước tạo thành:
Hỗn hợp
Dung dịch
Chất rắn
Không khí có ở đâu?
Chỉ ngoài trời
Chỉ trong phòng
Ở khắp mọi nơi
Khi làm lạnh nước, nước sẽ:
Bay hơi
Đông đặc
Nóng lên
Vật nào nổi trên mặt nước?
Hòn đá
Miếng gỗ
Viên sắt
Chất nào không tan trong nước?
Muối
Đường
Cát
Thể khí có đặc điểm nào?
Có hình dạng cố định
Lan tỏa khắp nơi
Không chiếm chỗ
Khi nước sôi, nước chuyển từ:
Lỏng sang rắn
Lỏng sang khí
Rắn sang lỏng
Dầu ăn và nước trộn vào nhau sẽ:
Tan hoàn toàn
Không tan
Biến mất
Cốc thủy tinh được làm từ:
Kim loại
Thủy tinh
Nhựa
Thể nào có thể nén lại được?
Rắn
Lỏng
Khí
Chất nào dùng để nấu ăn hằng ngày?
Muối
Cát
Sỏi
Khi trời lạnh, hơi nước trong không khí sẽ:
Bay hơi
Ngưng tụ
Tan ra
Chất nào có mùi?
Không khí sạch
Nước mưa
Nước hoa
Kim loại thường có đặc điểm gì?
Mềm, dễ vỡ
Cứng, dẫn điện
Trong suốt
Nước mưa là nước ở thể:
Rắn
Lỏng
Khí
Chất nào dùng để làm chai nước?
Nhựa
Gỗ
Vải
Khi đun nóng sáp nến, sáp sẽ:
Cứng hơn
Chảy ra
Bay hơi
Vật nào chìm trong nước?
Lá cây
Miếng xốp
Hòn đá
Thể rắn có đặc điểm nào?
Chảy được
Có hình dạng riêng
Lan tỏa
Nước đá để ngoài trời nắng sẽ:
Đóng cứng
Tan chảy
Bay hơi ngay
Chất nào trong suốt?
Gỗ
Thủy tinh
Sắt
Khi pha nước chanh, đường sẽ:
Không tan
Tan trong nước
Lắng xuống
Không khí chiếm:
Không gian
Thời gian
Màu sắc
Mặt Trời cung cấp cho Trái Đất:
Nước
Năng lượng
Đất
Ánh sáng là một dạng của:
Chất
Năng lượng
Vật sống
Nguồn sáng tự nhiên là:
Đèn pin
Bóng điện
Mặt Trời
Thiết bị nào cần điện để hoạt động?
Quạt điện
Cái chổi
Quyển sách
Nhiệt giúp chúng ta:
Nhìn rõ hơn
Nấu chín thức ăn
Nghe âm thanh
Khi bật đèn, ta sử dụng năng lượng:
Nhiệt
Điện
Gió
Âm thanh giúp chúng ta:
Ngửi mùi
Nhìn thấy
Nghe
Năng lượng mặt trời giúp cây:
Thở
Quang hợp
Di chuyển
Pin dùng để cung cấp:
Nước
Điện
Gió
Khi cọ xát hai tay, tay sẽ:
Lạnh đi
Nóng lên
Ướt
Đèn giao thông dùng năng lượng:
Gió
Điện
Nước
Năng lượng giúp máy móc:
Hoạt động
Ngủ
Lớn lên
Nguồn năng lượng nào là tự nhiên?
Điện
Pin
Mặt Trời
Khi đánh trống, ta tạo ra:
Ánh sáng
Âm thanh
Nhiệt
Tivi hoạt động nhờ:
Gió
Điện
Than
Khi phơi quần áo, ta cần:
Gió và nắng
Bóng tối
Nước
Năng lượng điện rất cần cho:
Sinh hoạt
Ngủ
Chạy bộ
Khi bật quạt, quạt tạo ra:
Nhiệt
Gió
Ánh sáng
Nguồn năng lượng nào gây nóng?
Ánh sáng mặt trời
Nước
Đất
Khi chuông reo, ta nhận biết nhờ:
Mắt
Tai
Mũi
Năng lượng giúp con người:
Học tập và làm việc
Ngủ suốt ngày
Không cần ăn
Đèn pin phát ra:
Nhiệt
Ánh sáng
Gió
Bếp gas tạo ra năng lượng:
Ánh sáng
Nhiệt
Điện
Năng lượng giúp đồ vật:
Đổi màu
Chuyển động
Biến mất
Thực vật cần gì để sống?
Ánh sáng, nước
Đồ chơi
Tiền
Rễ cây có chức năng:
Hút nước
Tạo hoa
Bắt sâu
Lá cây giúp cây:
Hô hấp và quang hợp
Uống nước
Đứng vững
Hoa có chức năng:
Hút nước
Sinh sản
Che nắng
Quả chứa:
Rễ
Hạt
Lá
Con vật nào sống dưới nước?
Gà
Cá
Chó
Động vật cần gì để sống?
Thức ăn, nước, không khí
Sách vở
Đồ chơi
Con vật nào là động vật ăn cỏ?
Sư tử
Bò
Mèo
Chim di chuyển bằng cách:
Bơi
Bay
Trườn
Cá thở bằng:
Phổi
Mang
Da
Con người thuộc loại:
Thực vật
Động vật
Đồ vật
Cây non mọc lên từ:
Lá
Hạt
Hoa
Động vật có ích là:
Muỗi
Ruồi
Ong
Cây cần ánh sáng để:
Quang hợp
Ngủ
Đổi lá
Con vật nào nuôi để lấy trứng?
Chó
Gà
Trâu
Thân cây có chức năng:
Vận chuyển chất
Hút nước
Tạo hạt
Con vật nào là thú nuôi trong nhà?
Hổ
Voi
Mèo
Thực vật tạo ra:
Oxi
Khói
Bụi
Con người cần thực vật để:
Ăn và thở
Chơi
Ngủ
Động vật nào ăn thịt?
Thỏ
Hươu
Sư tử
Cây lúa cho sản phẩm là:
Gạo
Muối
Thịt
Con vật nào bò sát?
Chim
Rắn
Cá
Thực vật thường có màu xanh vì có:
Chất diệp lục
Nước
Đất
Động vật giúp con người:
Cung cấp thực phẩm
Gây bệnh
Phá hoại
Cây xanh giúp môi trường:
Ô nhiễm hơn
Trong lành hơn
Nóng hơn
