wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Chú Thành là người ...... thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến. Thành ngữ: .................. có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu văn trên.

a)

ăn ngay nói thẳng

b)

ăn chắc mặc bền

c)

ăn ngon mặc đẹp

2.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: Hỏi ai "Trạng Lường" nước Nam Thần đồng toán học, bảng vàng ghi tên Cân voi, xếp đá xuống thuyền Tài trí nức tiếng, mọi miền ngợi ca?

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Hiền

c)

Trần Quốc Toản

d)

Chu Văn An

3.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Chú Thành là người "trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật" nên được mọi người trong xóm quý mến. Thành ngữ nào có thể thay thế cho bộ phận được đặt trong dấu ngoặc kép trong câu văn trên?

a)

Ăn ngay nói thẳng

b)

Thật thà như đếm

c)

Khéo ăn nói

d)

Đầu óc để đâu

4.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: Hỏi ai "Trạng Lường" nước Nam Thần đồng toán học, bảng vàng ghi tên Cân voi, xếp đá xuống thuyền Tài trí nức tiếng, mọi miền ngợi ca?

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Hiền

c)

Vũ Hữu

d)

Trần Quốc Tuấn

5.

Chọn phương án sửa đúng cho những từ viết sai chính tả trong đoạn thơ sau: "Tổ quốc là nơi biển đảo / Sóng xô đá trắng bao la / Bóng người lính canh xóm tối / Thức đêm cùng với sướng sa." (Theo Bùi Minh Huệ)

a)

xóm tối → sớm tối

b)

sướng sa → sương sa

c)

bao la → bao na

d)

biển đảo → biển dảo

6.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống cho câu sau: "Chú Thành là người trung thực, thẳng thắn, luôn nói đúng sự thật nên được mọi người trong xóm quý mến."

a)

ăn ngay nói thật

b)

nước mắt cá sấu

c)

một nắng hai sương

d)

đầu voi đuôi chuột

7.

Chọn số thích hợp: Với các câu sau, từ "thơm" ở vị trí số mấy là từ chỉ đặc điểm? 1. Trái thơm khi chín có ruột màu vàng. 2. Những đoá hồng thơm ngào ngạt. 3. Mẹ thơm lên đôi má phúng phính.

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống và xác định từ chỉ sự vật trong câu: Trường học được xây dựng rất ____. Từ chỉ sự vật trong câu trên là từ nào?

a)

Điền khang trang; từ chỉ sự vật là trường học

b)

Điền xây dựng; từ chỉ sự vật là khang trang

c)

Điền trường học; từ chỉ sự vật là xây dựng

d)

Điền khang trang; từ chỉ sự vật là xây dựng

9.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 1) Trái thơm khi chín có ruột màu vàng ươm, hương vị hấp dẫn. 2) Những đóa hồng thơm ngào ngạt, gọi mời đàn bướm đến vườn dạo chơi. 3) Mẹ thơm lên đôi má phúng phính, ửng hồng của em bé. Từ "thơm" trong câu văn ở vị trí số mấy là từ chỉ đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Trường học được xây dựng rất hiện đại, khang trang. Từ chỉ sự vật trong câu trên là từ nào?

a)

Trường học

b)

được xây dựng

c)

hiện đại

d)

khang trang

11.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau: 1. Trái thơm khi chín có ruột màu vàng ươm, hương vị hấp dẫn. 2. Những đoá hồng thơm ngào ngạt, gọi mời đàn bướm đến vườn dạo chơi. 3. Mẹ thơm lên đôi má phúng phính, ửng hồng của em bé. Từ "thơm" trong câu văn ở vị trí số mấy là từ chỉ đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

12.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: em, về, quê., hè,, Nghỉ, gia, thăm, đình.

a)

Nghỉ hè, em về thăm gia đình quê.

b)

Nghỉ hè, em về quê thăm gia đình.

c)

Em về thăm gia đình, nghỉ hè quê.

d)

Em về gia đình thăm, nghỉ hè quê.

13.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh. Các câu được cho theo thứ tự hiện tại: 1) Nói rồi, Bác chia đôi tất cả các món ăn trên mâm, bảo anh em một phần biếu các gia đình nghèo trong xóm, phần còn lại Bác tiếp tục chia làm đôi, để dành một nửa cho bữa sau. 2) Nghe lời Bác, hai chiến sĩ nhanh chóng đi lấy cơm, ghé vào nhà người dân mượn thêm chiếc chiếu để Bác ngồi. 3) Trong một lần đi công tác, Bác Hồ cùng các chiến sĩ ghé vào một quán ăn nhưng vì nghe có tiếng máy bay địch nên Bác bảo mang cơm ra bãi cỏ ở bìa rừng ngồi ăn. 4) Lúc đặt mâm cơm xuống, Bác thấy có gà luộc, cá và hai bát canh nên đã nghiêm nghị nói: "Các chú không nên mượn chiếu của bà con làm phiền đến họ. Và lại, đất nước đang khó khăn, mình ăn thế này là lãng phí đấy." Chọn thứ tự đúng theo dạng số thứ tự các câu.

a)

3-2-4-1

b)

1-2-3-4

c)

2-3-1-4

d)

4-3-2-1

14.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: “sơn.”, “Tốt”, “hơn”, “tốt”, “gỗ”, “nước”. Chọn đáp án đúng.

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Tốt sơn hơn tốt nước gỗ.

c)

Tốt nước sơn hơn tốt gỗ.

d)

Tốt gỗ sơn hơn nước tốt.

15.

Sắp xếp các kí tự thành từ chỉ tên loài vật dựa vào hình ảnh gợi ý sau: “ấ”, “u”, “g”, “t”, “c”, “r”, “ú”. Từ đúng là gì?

a)

gấu trúc

b)

gấu nâu

c)

con hổ

d)

con mèo

16.

Trong bài: Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Hai nhóm gồm: Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật; Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm. Tiếng cần xét: long. Em chọn nhóm đúng cho tiếng này.

a)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật

b)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không ghép được với "thanh" để tạo thành từ thông dụng

17.

Trong bài: Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Hai nhóm gồm: Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật; Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm. Tiếng cần xét: sắt. Em chọn nhóm đúng cho tiếng này.

a)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật

b)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không ghép được với "thanh" để tạo thành từ thông dụng

18.

Trong bài: Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Hai nhóm gồm: Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật; Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm. Tiếng cần xét: khiết. Em chọn nhóm đúng cho tiếng này.

a)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật

b)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không ghép được với "thanh" để tạo thành từ thông dụng

19.

Trong bài: Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Hai nhóm gồm: Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật; Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm. Tiếng cần xét: bình. Em chọn nhóm đúng cho tiếng này.

a)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật

b)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không ghép được với "thanh" để tạo thành từ thông dụng

20.

Trong bài: Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với tiếng không thuộc nhóm nào, em không xếp.) Hai nhóm gồm: Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật; Ghép với tiếng "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm. Tiếng cần xét: mành. Em chọn nhóm đúng cho tiếng này.

a)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ sự vật

b)

Ghép với "thanh" để tạo thành từ chỉ đặc điểm

c)

Không ghép được với "thanh" để tạo thành từ thông dụng

21.

Dựa vào hình có các con vật: kiến, sư tử, voi, cá heo, công, cáo, hãy chọn con vật có tên bắt đầu bằng "k".

a)

Kiến

b)

Cá heo

c)

Công

d)

Cáo

22.

Dựa vào hình có các con vật: kiến, sư tử, voi, cá heo, công, cáo, hãy chọn tất cả các con vật có tên bắt đầu bằng "c".

a)

Cá heo

b)

Công

c)

Cáo

d)

Sư tử

23.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dịu dàng, đeo khăn, sặc sỡ, mũ cối, mộc mạc, khăn piêu, đội mũ, áo bà ba, sửa soạn. Cho từ "dịu dàng", em hãy chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

24.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dịu dàng, đeo khăn, sặc sỡ, mũ cối, mộc mạc, khăn piêu, đội mũ, áo bà ba, sửa soạn. Cho từ "đeo khăn", em hãy chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

25.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dịu dàng, đeo khăn, sặc sỡ, mũ cối, mộc mạc, khăn piêu, đội mũ, áo bà ba, sửa soạn. Cho từ "sặc sỡ", em hãy chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

26.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dịu dàng, đeo khăn, sặc sỡ, mũ cối, mộc mạc, khăn piêu, đội mũ, áo bà ba, sửa soạn. Cho từ "mũ cối", em hãy chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

27.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dịu dàng, đeo khăn, sặc sỡ, mũ cối, mộc mạc, khăn piêu, đội mũ, áo bà ba, sửa soạn. Cho từ "mộc mạc", em hãy chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

28.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dịu dàng, đeo khăn, sặc sỡ, mũ cối, mộc mạc, khăn piêu, đội mũ, áo bà ba, sửa soạn. Cho từ "khăn piêu", em hãy chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

29.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dịu dàng, đeo khăn, sặc sỡ, mũ cối, mộc mạc, khăn piêu, đội mũ, áo bà ba, sửa soạn. Cho từ "đội mũ", em hãy chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

30.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dịu dàng, đeo khăn, sặc sỡ, mũ cối, mộc mạc, khăn piêu, đội mũ, áo bà ba, sửa soạn. Cho từ "áo bà ba", em hãy chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

31.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dịu dàng, đeo khăn, sặc sỡ, mũ cối, mộc mạc, khăn piêu, đội mũ, áo bà ba, sửa soạn. Cho từ "sửa soạn", em hãy chọn nhóm đúng.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

32.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Dòng dưới đây có thể kết thúc bằng loại dấu câu nào? "Khi nào bà nội của bạn đi du lịch về"

a)

Kết thúc bằng dấu chấm.

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

33.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Dòng dưới đây có thể kết thúc bằng loại dấu câu nào? "Ông nội dạy em cách đi xe đạp"

a)

Kết thúc bằng dấu chấm.

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

34.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Dòng dưới đây có thể kết thúc bằng loại dấu câu nào? "Chiều nay tan học, bạn có ra công viên chạy bộ với ông nội không"

a)

Kết thúc bằng dấu chấm.

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

35.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp: Dòng dưới đây có thể kết thúc bằng loại dấu câu nào? "Buổi sáng, bà nội dậy sớm nấu phở bò cho cả nhà"

a)

Kết thúc bằng dấu chấm.

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

36.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “búp bê” trong bài: Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ cho trước: yêu quý, búp bê, dễ thương, thích thú, gấu bông, xinh xắn, bóng bay, nhỏ nhắn, trân trọng. Các nhóm: Từ ngữ chỉ đồ chơi; Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi; Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi.

a)

Từ ngữ chỉ đồ chơi

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi

37.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “gấu bông” trong bài: Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ cho trước: yêu quý, búp bê, dễ thương, thích thú, gấu bông, xinh xắn, bóng bay, nhỏ nhắn, trân trọng. Các nhóm: Từ ngữ chỉ đồ chơi; Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi; Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi.

a)

Từ ngữ chỉ đồ chơi

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi

38.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “bóng bay” trong bài: Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ cho trước: yêu quý, búp bê, dễ thương, thích thú, gấu bông, xinh xắn, bóng bay, nhỏ nhắn, trân trọng. Các nhóm: Từ ngữ chỉ đồ chơi; Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi; Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi.

a)

Từ ngữ chỉ đồ chơi

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi

39.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “dễ thương” trong bài: Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ cho trước: yêu quý, búp bê, dễ thương, thích thú, gấu bông, xinh xắn, bóng bay, nhỏ nhắn, trân trọng. Các nhóm: Từ ngữ chỉ đồ chơi; Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi; Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi.

a)

Từ ngữ chỉ đồ chơi

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi

40.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “xinh xắn” trong bài: Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ cho trước: yêu quý, búp bê, dễ thương, thích thú, gấu bông, xinh xắn, bóng bay, nhỏ nhắn, trân trọng. Các nhóm: Từ ngữ chỉ đồ chơi; Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi; Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi.

a)

Từ ngữ chỉ đồ chơi

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi

41.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “nhỏ nhắn” trong bài: Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ cho trước: yêu quý, búp bê, dễ thương, thích thú, gấu bông, xinh xắn, bóng bay, nhỏ nhắn, trân trọng. Các nhóm: Từ ngữ chỉ đồ chơi; Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi; Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi.

a)

Từ ngữ chỉ đồ chơi

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi

42.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “yêu quý” trong bài: Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ cho trước: yêu quý, búp bê, dễ thương, thích thú, gấu bông, xinh xắn, bóng bay, nhỏ nhắn, trân trọng. Các nhóm: Từ ngữ chỉ đồ chơi; Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi; Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi.

a)

Từ ngữ chỉ đồ chơi

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi

43.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “thích thú” trong bài: Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ cho trước: yêu quý, búp bê, dễ thương, thích thú, gấu bông, xinh xắn, bóng bay, nhỏ nhắn, trân trọng. Các nhóm: Từ ngữ chỉ đồ chơi; Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi; Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi.

a)

Từ ngữ chỉ đồ chơi

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi

44.

Chọn nhóm thích hợp cho từ “trân trọng” trong bài: Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Từ cho trước: yêu quý, búp bê, dễ thương, thích thú, gấu bông, xinh xắn, bóng bay, nhỏ nhắn, trân trọng. Các nhóm: Từ ngữ chỉ đồ chơi; Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi; Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi.

a)

Từ ngữ chỉ đồ chơi

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm của đồ chơi

c)

Từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ đối với đồ chơi

45.

Câu hỏi 14: Hãy ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh. Chọn nội dung thích hợp ở cột bên phải cho: Đôi cánh chuồn chuồn.

a)

dài và cứng như những nhánh cây khô.

b)

mềm mại và ấm áp như tơ.

c)

mỏng tang như giấy bóng.

46.

Câu hỏi 14: Hãy ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh. Chọn nội dung thích hợp ở cột bên phải cho: Cặp sừng hươu.

a)

dài và cứng như những nhánh cây khô.

b)

mềm mại và ấm áp như tơ.

c)

mỏng tang như giấy bóng.

47.

Câu hỏi 14: Hãy ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh. Chọn nội dung thích hợp ở cột bên phải cho: Bộ lông gà con.

a)

dài và cứng như những nhánh cây khô.

b)

mềm mại và ấm áp như tơ.

c)

mỏng tang như giấy bóng.

48.

Câu hỏi 15: Hãy ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Nhà trường tổ chức cho chúng em đi (...) Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam.

a)

tham gia

b)

tham quan

c)

tham lam

49.

Câu hỏi 15: Hãy ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Gia Linh rủ các bạn trong lớp (...) tiết mục văn nghệ chào mừng ngày 20-11.

a)

tham gia

b)

tham quan

c)

tham lam

50.

Câu hỏi 15: Hãy ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bà nội luôn căn dặn chúng em sống lương thiện, không nên (...).

a)

tham gia

b)

tham quan

c)

tham lam

51.

Hãy chọn nhóm thích hợp cho câu: "Chợ phiên là nét văn hoá độc đáo của vùng Trung du và miền núi Bắc bộ."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

52.

Hãy chọn nhóm thích hợp cho câu: "Gia đình em đến chợ phiên mua đặc sản về biếu ông bà."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

53.

Hãy chọn nhóm thích hợp cho câu: "Chợ phiên luôn tấp nập, nhộn nhịp người mua bán."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

54.

Trong câu "Buổi chiều, ông nội em đọc báo và uống trà ở hiên nhà.", nghĩa của từ "báo" là gì?

a)

Hình thức thông tin được thể hiện qua các ấn phẩm định kì hoặc qua các phương tiện thông tin đại chúng khác

b)

Dấu hiệu cho biết trước

c)

Thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng có điểm nhiều chấm đen

55.

Trong câu "Những chú chim én chao liệng trên bầu trời đầy nắng ấm báo mùa xuân về.", nghĩa của từ "báo" là gì?

a)

Thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng có điểm nhiều chấm đen

b)

Dấu hiệu cho biết trước

c)

Hình thức thông tin được thể hiện qua các ấn phẩm định kì hoặc qua các phương tiện thông tin đại chúng khác

56.

Trong câu "Những chú báo trong sở thú được chăm sóc và bảo vệ rất cẩn thận.", nghĩa của từ "báo" là gì?

a)

Thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng có điểm nhiều chấm đen

b)

Dấu hiệu cho biết trước

c)

Hình thức thông tin được thể hiện qua các ấn phẩm định kì hoặc qua các phương tiện thông tin đại chúng khác

57.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn hình đúng cho câu thơ: "Dưới ánh nắng vàng đẹp tươi / Lá xanh mơn mởn gọi mời chim ca."

a)

Hình A: Cảnh rừng xanh với thác nước chảy qua các tảng đá

b)

Hình B: Chùm hoa màu vàng rực trên cành dưới nắng

c)

Hình C: Chùm hoa màu hồng nhạt nở trên cành

58.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn hình đúng cho câu thơ: "Những giọt sương sớm long lanh / Đoá hoa khoe sắc trên cành ngát hương."

a)

Hình A: Cảnh rừng xanh với thác nước chảy qua các tảng đá

b)

Hình B: Chùm hoa màu vàng rực trên cành dưới nắng

c)

Hình C: Chùm hoa màu hồng nhạt nở trên cành

59.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn hình đúng cho câu thơ: "Cây lá vui sướng xoè tay / Hứng làn nước mát giữa ngày nóng oi."

a)

Hình A: Cảnh rừng xanh với thác nước chảy qua các tảng đá

b)

Hình B: Chùm hoa màu vàng rực trên cành dưới nắng

c)

Hình C: Chùm hoa màu hồng nhạt nở trên cành

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 1. Nhìn (...) trông rộng 2. Bán anh em (...), mua láng giềng gần Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ trên?

a)

xa

b)

dài

c)

nhanh

d)

cao

61.

Giải câu đố sau: Để nguyên mặt giấy trắng tinh Thay "th" dụng cụ để mình trèo lên. Khi thay "th" vào trước, ta được từ gì? Đáp án: từ nào?

a)

thang

b)

thùng

c)

thẻ

d)

thuyền

62.

Điền "chong" hoặc "trong" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau. Chọn một cặp từ theo đúng thứ tự để điền vào hai chỗ trống: Trúc An đang chơi [ ] chóng ở [ ] phòng khách.

a)

chong; trong

b)

trong; chong

c)

chong; chong

d)

trong; trong

63.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống cho các câu sau. Chọn một bộ dấu theo đúng thứ tự ba câu: Anh hùng Kim Đồng thật dũng cảm, gan dạ biết bao [ ] Cao Bằng là quê hương của anh hùng trẻ tuổi Kim Đồng [ ] Cậu đã đến thăm Khu di tích lịch sử Kim Đồng ở Cao Bằng bao giờ chưa [ ]

a)

!; .; ?

b)

.; !; ?

c)

.; .; ?

d)

!; ?; .

64.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho ba câu văn sau: 1. Mùa thu về, hàng cây hai bên bờ sông khoác lên mình tấm áo vàng xượm. 2. Dòng sông hiền hòa, uốn lượn quanh co, in bóng mây trời và cảnh vật bên bờ. 3. Dãy núi đứng sừng sững như đang canh gác giấc ngủ ban đêm cho ngôi làng. Câu văn ở vị trí số ... miêu tả đúng hình ảnh trên.

a)

1

b)

2

c)

3