Font size
WorksheetsCâu hỏi về cảm biến
Total questions: 49
Worksheet time: 32mins
Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:
Đại lượng vật lý
Đại lượng điện
Đại lượng dòng điện
Đại lượng điện áp
Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:
Đại lượng không điện
Đại lượng điện
Đại lượng dòng điện
Đại lượng điện áp
Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành:
Đại lượng không điện
Đại lượng điện
Đại lượng áp suất
Đại lượng tốc độ
Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì
(m) là đại lượng đầu ra
(m) là đại lượng đầu vào
(m) là phản ứng của cảm biến
(m) là đại lượng điện
Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì
(m) là đại lượng không điện
(m) là đại lượng điện
(m) là đại lượng dòng điện
(m) là đại lượng trở kháng
Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì
(m) là đại lượng kích thích của cảm biến
(m) là đại lượng đầu ra của cảm biến
(m) là đại lượng kích thích của cảm biến
(m) là đại lượng đầu vào của cảm biến
Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu
Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo
Trong dải chế độ có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo
Trong dải chế độ đo có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo
Trong dải chế độ đo có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo
Phương trình đường thẳng tốt nhất được lập bằng phương pháp nào
Phương pháp tuyến tính
Phương pháp phi tuyến
Phương pháp bình phương tối thiểu
Phương pháp bình phương lớn nhất
Đường cong chuẩn của cảm biến là:
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng điện (s) ở đầu ta của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào.
Đường cong biểu diễn sai số của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến và giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào
Đường cong biểu diễn sụ phụ thuộc của đại lượng không mang điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không kích thích (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá tị của đại lượng phản ứng (m) ở đầu vào
Đường cong chuẩn có thể biểu diễn
Bảng liệt kê
Biểu điễn đại số và đồ thị
Độ nhạy
Sai số
Các cảm biến Analog thường cho mối quan hệ giữa ngõ vào vật lý và ngõ ra tính chất là đường thẳng nhờ:
Loại bỏ các ảnh hưởng của tác động môi trường xung quanh
Phương pháp tuyến tính hóa đường đặc tính của cảm biến
Triệt tiêu sai lệch trong quá trình đo của cảm biến
Chỉnh được độ nhạy cho cảm biến
Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hỏa nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng
Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hỏa nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng
Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây
Hiệu úng quang điện
Hiệu ứng quang điện-điện
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:
Hiệu ứng quang điện
Hiệu ứng quang điện – điện tử
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hiệu ứng Hall được ứng dụng để thiết kế loại cảm biến nào sau đây:
Cảm biến đo từ thông
Cảm biến đo bức xạ ánh sáng
Cảm biến đo dòng điên
Cảm biến đo tốc độ
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hỏa điện
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hỏa điện
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hỏa điện
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hỏa điện
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hỏa điện
Hiệu ứng quang – điện – từ
Hiệu ứng Hall
Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hỏa điện
Hiệu ứng quang – điện – từ
Hiệu ứng Hall
Hình vẽ sau minh họa hoạt động của
Cảm biến từ
Cảm biến điện cảm
Ứng dụng của cảm biến Hall
Cảm biến hiệu ứng Hall
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường đóng
Cảm biến quang, ngõ ra thường mở
Cảm biến quang, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện từ, ngõ ra thường đóng
Cảm biến quang, ngõ ra thường mở
Cảm biến quang, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến từ, ngõ ra thường mở
Cảm biến từ, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến từ, ngõ ra thường mở
Cảm biến từ, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở
Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở
Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng
Hình sau là cách mắc tải cho
Cảm biến ngõ ra loại PNP
Cảm biến ngõ ra loại NPN
Cảm biến ngõ ra loại relay
Cảm biến ngõ ra lại Opto
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sai là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt
Cầu Wheatone
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến có ngõ ra dạng
ON/OFF
Analog
ON/OFF và Analog
Bất kỳ
Cảm biến nào sau đây không đo được mực nước
Cảm biến siêu âm
Phao biến trở
Cảm biến áp suất
Cảm biến quang
Sự khác nhau cơ bản giữa loại NPN và PNP của cùng một loại cảm biến
ây không đo được mực nước
Cảm biến siêu âm
Phao biến trở
Cảm biến áp suất
Cảm biến quang
Sự khác nhau cơ bản giữa loại NPN và PNP của cùng một loại cảm biến
Thời gian đáp ứng
Độ chính xác
Mức logic ngõ ra
Độ nhạy của cảm biến
Cảm biến từ không có khả năng phát hiện ra vật liệu nào sau đây:
Lon nhôm
Bàn máy bằng thép
Hộp sữa bằng giấy
Mũi khoan bằng đồng
Sự khác nhau chính giữa cảm biến từ không tiếp điểm và cảm biến điện cảm là:
Cấu tạo của cuộn dây tạo từ trường
Bộ dao động LC bên trong chúng
Mạch phát hiện ngưỡng (trigger)
Tất cả đều sai
Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại dựa vào nguyên tắc nào sau đây:
Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu và tăng dần biên độ dao động mạch LC
Hình thành đong điện xoáy bên trong cảm biến làm tăng biên độ dao động mạch LC
Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu dẫn đến làm giản dần biên độ mạch LC
Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu và cảm biến làm tắt LC
Cảm biến bào có phạm vi cảm nhận thay đổi theo độ dạy của vật liệu
Cảm biến tiệm cận từ
Cảm biến tiệm cận điện cảm
Cảm biến siêu âm
Cảm biến quang
Cảm biến tiệm cận điện dung có đặc tính gì
Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu kim loại
Phát hiện các vật là từ các vật liệu khác nhau
Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu phi kim
Chỉ phát hiện vật mang tứ tính
