wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cảm biến

Total questions: 49

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:

a)

Đại lượng vật lý

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

2.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:

a)

Đại lượng không điện

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

3.

Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành:

a)

Đại lượng không điện

b)

Đại lượng điện

c)

Đại lượng áp suất

d)

Đại lượng tốc độ

4.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì

a)

(m) là đại lượng đầu ra

b)

(m) là đại lượng đầu vào

c)

(m) là phản ứng của cảm biến

d)

(m) là đại lượng điện

5.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì

a)

(m) là đại lượng không điện

b)

(m) là đại lượng điện

c)

(m) là đại lượng dòng điện

d)

(m) là đại lượng trở kháng

6.

Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì

a)

(m) là đại lượng kích thích của cảm biến

b)

(m) là đại lượng đầu ra của cảm biến

c)

(m) là đại lượng kích thích của cảm biến

d)

(m) là đại lượng đầu vào của cảm biến

7.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu

a)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo

b)

Trong dải chế độ có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo

c)

Trong dải chế độ đo có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo

d)

Trong dải chế độ đo có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo

8.

Phương trình đường thẳng tốt nhất được lập bằng phương pháp nào

a)

Phương pháp tuyến tính

b)

Phương pháp phi tuyến

c)

Phương pháp bình phương tối thiểu

d)

Phương pháp bình phương lớn nhất

9.

Đường cong chuẩn của cảm biến là:

a)

Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng điện (s) ở đầu ta của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào.

b)

Đường cong biểu diễn sai số của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến và giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào

c)

Đường cong biểu diễn sụ phụ thuộc của đại lượng không mang điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào

d)

Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không kích thích (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá tị của đại lượng phản ứng (m) ở đầu vào

10.

Đường cong chuẩn có thể biểu diễn

a)

Bảng liệt kê

b)

Biểu điễn đại số và đồ thị

c)

Độ nhạy

d)

Sai số

11.

Các cảm biến Analog thường cho mối quan hệ giữa ngõ vào vật lý và ngõ ra tính chất là đường thẳng nhờ:

a)

Loại bỏ các ảnh hưởng của tác động môi trường xung quanh

b)

Phương pháp tuyến tính hóa đường đặc tính của cảm biến

c)

Triệt tiêu sai lệch trong quá trình đo của cảm biến

d)

Chỉnh được độ nhạy cho cảm biến

12.

Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng

13.

Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng

14.

Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây

a)

Hiệu úng quang điện

b)

Hiệu ứng quang điện-điện

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

15.

Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng quang điện

b)

Hiệu ứng quang điện – điện tử

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

16.

Hiệu ứng Hall được ứng dụng để thiết kế loại cảm biến nào sau đây:

a)

Cảm biến đo từ thông

b)

Cảm biến đo bức xạ ánh sáng

c)

Cảm biến đo dòng điên

d)

Cảm biến đo tốc độ

17.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa điện

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

18.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa điện

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

19.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa điện

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

20.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa điện

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng điện từ

21.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa điện

c)

Hiệu ứng quang – điện – từ

d)

Hiệu ứng Hall

22.

Hình vẽ dưới mô tả nguyên lý chế tạo của cảm biến nào:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa điện

c)

Hiệu ứng quang – điện – từ

d)

Hiệu ứng Hall

23.

Hình vẽ sau minh họa hoạt động của

a)

Cảm biến từ

b)

Cảm biến điện cảm

c)

Ứng dụng của cảm biến Hall

d)

Cảm biến hiệu ứng Hall

24.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

4 lines
25.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

26.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện cảm, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

27.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện từ, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện từ, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến quang, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến quang, ngõ ra thường đóng

28.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện từ, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện từ, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến quang, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến quang, ngõ ra thường đóng

29.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến từ, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến từ, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

30.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến từ, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến từ, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

31.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

32.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

4 lines
33.

Hình vẽ sau là ký hiệu của loại cảm biến:

a)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường mở

b)

Cảm biến điện dung, ngõ ra thường đóng

c)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường mở

d)

Cảm biến siêu âm, ngõ ra thường đóng

34.

Hình sau là cách mắc tải cho

a)

Cảm biến ngõ ra loại PNP

b)

Cảm biến ngõ ra loại NPN

c)

Cảm biến ngõ ra loại relay

d)

Cảm biến ngõ ra lại Opto

35.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

36.

Cho biết hình sai là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

37.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

38.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện

b)

Điện thế bề mặt

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

39.

Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo

a)

Nhiệt độ bằng cặp nhiệt

b)

Cầu Wheatone

c)

Khuếch đại thuật toán

d)

Mạch khử điện áp lệch

40.

Cảm biến tiệm cận là loại cảm biến có ngõ ra dạng

a)

ON/OFF

b)

Analog

c)

ON/OFF và Analog

d)

Bất kỳ

41.

Cảm biến nào sau đây không đo được mực nước

a)

Cảm biến siêu âm

b)

Phao biến trở

c)

Cảm biến áp suất

d)

Cảm biến quang

42.

Sự khác nhau cơ bản giữa loại NPN và PNP của cùng một loại cảm biến

4 lines
43.

ây không đo được mực nước

a)

Cảm biến siêu âm

b)

Phao biến trở

c)

Cảm biến áp suất

d)

Cảm biến quang

44.

Sự khác nhau cơ bản giữa loại NPN và PNP của cùng một loại cảm biến

a)

Thời gian đáp ứng

b)

Độ chính xác

c)

Mức logic ngõ ra

d)

Độ nhạy của cảm biến

45.

Cảm biến từ không có khả năng phát hiện ra vật liệu nào sau đây:

a)

Lon nhôm

b)

Bàn máy bằng thép

c)

Hộp sữa bằng giấy

d)

Mũi khoan bằng đồng

46.

Sự khác nhau chính giữa cảm biến từ không tiếp điểm và cảm biến điện cảm là:

a)

Cấu tạo của cuộn dây tạo từ trường

b)

Bộ dao động LC bên trong chúng

c)

Mạch phát hiện ngưỡng (trigger)

d)

Tất cả đều sai

47.

Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại dựa vào nguyên tắc nào sau đây:

a)

Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu và tăng dần biên độ dao động mạch LC

b)

Hình thành đong điện xoáy bên trong cảm biến làm tăng biên độ dao động mạch LC

c)

Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu dẫn đến làm giản dần biên độ mạch LC

d)

Hình thành dòng điện xoáy trên vật thể làm mục tiêu và cảm biến làm tắt LC

48.

Cảm biến bào có phạm vi cảm nhận thay đổi theo độ dạy của vật liệu

a)

Cảm biến tiệm cận từ

b)

Cảm biến tiệm cận điện cảm

c)

Cảm biến siêu âm

d)

Cảm biến quang

49.

Cảm biến tiệm cận điện dung có đặc tính gì

a)

Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu kim loại

b)

Phát hiện các vật là từ các vật liệu khác nhau

c)

Chỉ phát hiện vật làm từ vật liệu phi kim

d)

Chỉ phát hiện vật mang tứ tính