wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi sv

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm mang tính cách mạng và khoa học khi bàn về chiến tranh là...?

a)

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Quan điểm của các nhà triết học Hy Lạp cổ đại.

c)

Quan điểm của C. Ph. Claurovít.

d)

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, tôn giáo.

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh là...?

a)

Hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử.

b)

Nghệ thuật kiếm chác nô lệ.

c)

Sự trừng phạt của thượng đế đối với loài người.

d)

Hành vi bạo lực dùng để đối phương phục tùng ý chí của mình.

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tính chất xã hội của chiến tranh được thể hiện như thế nào?

a)

Là hiện tượng chính trị - xã hội, gắn với giai cấp, nhà nước, đảng phái chính trị, luôn có tính mục đích, luôn gắn với vấn đề lợi ích.

b)

Có nhiều giai cấp và tầng lớp cùng tham gia chiến tranh.

c)

Chiến tranh là hoạt động của đông đảo người dân tham gia, không gắn với giai cấp, nhà nước.

d)

Chiến tranh giúp phân chia lại các giai cấp và tầng lớp trong xã hội.

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh có tính lịch sử là vì...?

a)

Nó chỉ tồn tại trong những giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Nó tồn tại vĩnh viễn cùng với lịch sử phát triển của loài người.

c)

Chiến tranh là hiện tượng chính trị - xã hội.

d)

Do chế độ xã hội nào trong lịch sử cũng cần có chiến tranh để tồn tại và phát triển.

5.

Nguồn gốc sâu xa, suy đến cùng của chiến tranh là gì?

a)

Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

b)

Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp.

c)

Ý muốn và sự sai khiến của chúa.

d)

Bản tính hiếu chiến của con người.

6.

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy không có chiến tranh là do đâu?

a)

Do xã hội cộng sản nguyên thủy là một xã hội không có giai cấp, không có nhà nước.

b)

Do xã hội cộng sản nguyên thủy luôn có đấng siêu nhiên bảo vệ.

c)

Do trong xã hội cộng sản nguyên thủy, người dân luôn nghe theo tù trưởng, tộc trưởng.

d)

Do trong xã hội cộng sản nguyên thủy, mọi nhu cầu của người dân đều được đáp ứng đầy đủ.

7.

Chiến tranh xuất hiện lần đầu tiên trong chế độ xã hội nào?

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ.

b)

Chế độ phong kiến.

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa.

d)

Chế độ cộng sản nguyên thủy.

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất của chiến tranh được hiểu như thế nào?

a)

Sự tiếp tục của chính trị bằng các biện pháp khác (cụ thể là bằng bạo lực).

b)

Sự tiếp tục của chính trị bằng kinh tế.

c)

Sự tiếp tục của chính trị bằng khoa học, công nghệ.

d)

Sự tiếp tục của chính trị bằng ngoại giao, quân sự.

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị được xác định như thế nào là đúng?

a)

Chính trị chi phối, quyết định chiến tranh.

b)

Chiến tranh chi phối và quyết định chính trị.

c)

Chính trị và chiến tranh có vai trò ngang bằng nhau.

d)

Chính trị hỗ trợ cho chiến tranh.

10.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, cuộc chiến tranh chính nghĩa là...?

a)

Chiến tranh chống xâm lược.

b)

Chiến tranh xâm lược.

c)

Chiến tranh công nghệ cao.

d)

Chiến tranh thương mại.

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguồn gốc ra đời của quân đội do...?

a)

Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự đối kháng giai cấp trong xã hội.

b)

Do thần linh, thượng đế sinh ra.

c)

Do ý muốn của thủ lĩnh (người đứng đầu).

d)

Do sự xuất hiện của chiến tranh.

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất của quân đội phụ thuộc vào...?

a)

Bản chất giai cấp, nhà nước sinh ra và nuôi dưỡng, sử dụng quân đội đó.

b)

Của các giai cấp trong xã hội.

c)

Của mọi giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

d)

Của tầng lớp tiến bộ trong xã hội.

13.

Theo quan điểm của V. I. Lênin, “trong những điều kiện xác định” yếu tố nào có vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Yếu tố chính trị tinh thần.

b)

Vũ khí, trang bị, phương tiện kỹ thuật.

c)

Năng lực chỉ huy, quản lý, điều hành quân đội.

d)

Nghệ thuật quân sự.

14.

Theo quan điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen, quyết định đến cách tổ chức và phương pháp chiến đấu của quân đội phụ thuộc điều kiện nào?

a)

Điều kiện kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Khoa học kỹ thuật.

d)

Nghệ thuật quân sự.

15.

Theo quan điểm của V. I. Lênin, nguyên tắc quan trọng nhất, quyết định đến sức mạnh chiến đấu và chiến thắng của Hồng quân là...?

a)

Đảng cộng sản lãnh đạo Hồng quân, tăng cường bản chất giai cấp công nhân.

b)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.

c)

Xây dựng chính quy.

d)

Sẵn sàng chiến đấu.

16.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp chủ nô.

17.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng có vị trí hàng đầu, quan trọng nhất của Quân đội nhân dân Việt Nam là...?

a)

Đội quân chiến đấu.

b)

Đội quân công tác.

c)

Đội quân lao động sản xuất.

d)

Đội quân phòng chống thiên tai.

18.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới, quân đội của giai cấp vô sản là gì?

a)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội.

b)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt đối với quân đội.

c)

Đảng lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt đối với quân đội.

d)

Đảng giao quyền lãnh đạo cho nhà nước đối với quân đội.

19.

Quân đội nhân dân Việt Nam có các chức năng nào?

a)

Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân sản xuất.

b)

Huấn luyện chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu.

c)

Chiến đấu và lao động sản xuất.

d)

Chiến đấu và tuyên truyền vận động Nhân dân.

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh không còn xảy ra khi nào?

a)

Khi xã hội không còn giai cấp và nhà nước.

b)

Khi mọi người dân đều có ý thức cao.

c)

Khi nhà nước thực sự là của dân, do dân và vì dân.

d)

Chiến tranh luôn tồn tại cùng với sự phát triển của xã hội loài người.

21.

Là một phạm trù lịch sử dùng để chỉ một địa vực, lãnh thổ sinh sống của một cộng đồng dân cư có cùng ngôn ngữ, văn hóa, truyền thống lịch sử, nó gắn với một chế độ kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội nhất định. Khái niệm thuộc về vấn đề gì?

a)

Tổ quốc.

b)

Đất nước.

c)

Dân tộc.

d)

Quốc gia.

22.

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ, trách nhiệm của ai?

a)

Toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

Quân đội nhân dân.

c)

Công an nhân dân.

d)

Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.

23.

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan xuất phát từ lý do nào?

a)

Từ yêu cầu bảo vệ thành quả cách mạng của giai cấp công nhân.

b)

Vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một loại hình Tổ quốc ra đời gắn liền với thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp công nhân lãnh đạo.

c)

Vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa mang lại ấm no, hạnh phúc cho mọi người dân.

d)

Xuất phát từ tình yêu của Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

24.

Học thuyết bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là cống hiến của ai?

a)

V. I. Lênin.

b)

C. Mác.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hồ Chí Minh.

25.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sức mạnh bảo vệ Tổ quốc bao gồm những yếu tố nào?

a)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại.

b)

Sức mạnh của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.

c)

Sức mạnh của vũ khí trang bị hiện đại.

d)

Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước.

26.

Giữ hòa bình, ổn định của đất nước, sẵn sàng đánh bại mọi loại hình xâm lược và bạo loạn lật đổ của các thế lực đế quốc, phản động, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam và chế độ xã hội chủ nghĩa là mục đích của bộ phận nào?

a)

Quốc phòng toàn dân

b)

An ninh nhân dân

c)

Nền quốc phòng toàn dân

d)

Nền an ninh nhân dân

27.

Trong xây dựng nền quốc phòng, an ninh, Đảng ta khẳng định phải luôn luôn coi trọng vấn đề nào, không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc?

a)

Quốc phòng - an ninh

b)

Phát triển kinh tế

c)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh

d)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền

28.

Trong xây dựng nền quốc phòng, an ninh, đặc trưng thể hiện truyền thống, kinh nghiệm của dân tộc ta trong lịch sử dựng nước và giữ nước là gì?

a)

Nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành

b)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

d)

Nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

29.

Đặc trưng thể hiện sự khác nhau về bản chất trong xây dựng nền quốc phòng, an ninh của những quốc gia có độc lập chủ quyền đi theo con đường xã hội chủ nghĩa với các nước khác là gì?

a)

Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

b)

Vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành

c)

Xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

d)

Có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành

30.

Yếu tố giữ vai trò quyết định đến sức mạnh tổng hợp của nền quốc phòng, an ninh ở nước ta là gì?

a)

Yếu tố bên trong

b)

Yếu tố bên ngoài

c)

Yếu tố dân tộc

d)

Yếu tố thời đại

31.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân Việt Nam bao gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng toàn dân (lực lượng chính trị) và lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Lực lượng quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ

c)

Lực lượng toàn dân và lực lượng quân đội nhân dân

d)

Lực lượng toàn dân và lực lượng công an nhân dân

32.

Tiềm lực giữ vai trò là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Tiềm lực chính trị, tinh thần

b)

Tiềm lực kinh tế

c)

Tiềm lực khoa học, công nghệ

d)

Tiềm lực quân sự, an ninh

33.

Tiềm lực tạo ra sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tiềm lực kinh tế

b)

Tiềm lực chính trị, tinh thần

c)

Tiềm lực khoa học, công nghệ

d)

Tiềm lực quân sự, an ninh

34.

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là để tạo nên nội dung gì?

a)

Khả năng về kinh tế của đất nước

b)

Sức sống của nền kinh tế

c)

Đáp ứng nhu cầu đời sống xã hội

d)

Phát triển bền vững kinh tế đất nước

35.

Nhân tố cơ bản, biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh của Nhà nước giữ vai trò nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống là tiềm lực nào?

a)

Tiềm lực quân sự, an ninh

b)

Tiềm lực khoa học, công nghệ

c)

Tiềm lực kinh tế

d)

Tiềm lực chính trị, tinh thần

36.

Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân thống nhất ở nội dung nào?

a)

Mục đích tự vệ, chống thù trong, giặc ngoài để bảo vệ Tổ quốc

b)

Cách thức tổ chức lực lượng

c)

Mục tiêu, phương hướng nhiệm vụ

d)

Phương thức tổ chức, hoạt động

37.

Tiềm lực quân sự - an ninh được xây dựng trên cơ sở nền tảng của tiềm lực nào?

a)

Tiềm lực chính trị, tinh thần

b)

Tiềm lực quân sự, an ninh

c)

Tiềm lực khoa học, công nghệ

d)

Tiềm lực kinh tế

38.

Sức mạnh tổng hợp của nền quốc phòng, an ninh nước ta được tạo thành bởi những yếu tố nào?

a)

Tất cả phương án trên

b)

Kinh tế, chính trị

c)

Văn hóa, tư tưởng

d)

Khoa học, quân sự, an ninh

39.

Lực lượng giữ vai trò nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ở nước ta hiện nay là lực lượng nào?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Lực lượng quân đội nhân dân

c)

Lực lượng công an nhân dân

d)

Lực lượng dân quân, tự vệ

40.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của ai?

a)

Toàn dân

b)

Quân đội nhân dân

c)

Công an nhân dân

d)

Đoàn thanh niên

41.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là gì?

a)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

b)

Giữ vững độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Phát triển kinh tế và củng cố quốc phòng, an ninh

d)

Đấu tranh chống quân địch từ bên ngoài và phòng, chống bạo loạn lật đổ ở bên trong

42.

Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, việc xây dựng nền quốc phòng, an ninh có vị trí như thế nào?

a)

Là nhiệm vụ chiến lược

b)

Là nhiệm vụ thường xuyên

c)

Là nhiệm vụ quan trọng

d)

Là nhiệm vụ trọng yếu

43.

Một trong những vấn đề cần tập trung để xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục quốc phòng, an ninh

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo sau đại học

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo đại học

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông

44.

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của tiềm lực nào?

a)

Tất cả phương án trên

b)

Tiềm lực chính trị, tinh thần

c)

Tiềm lực kinh tế

d)

Tiềm lực khoa học, công nghệ

45.

Tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa thuộc khái niệm nào?

a)

Thế trận quốc phòng, an ninh

b)

Phòng thủ dân sự

c)

Khu vực phòng thủ

d)

Thế trận chiến tranh nhân dân

46.

Nội dung có vị trí quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Xây dựng cơ sở chính trị xã hội, thế trận lòng dân

b)

Xây dựng các tỉnh, thành phố thành khu vực phòng thủ vững chắc

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế, cải tạo địa hình, xây dựng các công trình quân sự

d)

Xây dựng hậu phương từng vùng chiến lược và hậu phương chiến lược quốc gia

47.

Nền quốc phòng, an ninh đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

c)

Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam

d)

Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam

48.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân đặt dưới sự điều hành, quản lý của tổ chức nào?

a)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

49.

Nền quốc phòng toàn dân Việt Nam mang tính chất cơ bản nào?

a)

Vì dân, do dân, của dân.

b)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.

c)

Toàn dân, toàn diện.

d)

Tự lực, tự cường, dựa vào sức mình là chính.

50.

Một trong những yếu tố tạo nên sức mạnh tổng hợp, để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh.

b)

Xây dựng Quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.

c)

Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục quốc phòng, an ninh cho sinh viên.

51.

Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt nhằm bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc và bảo vệ Nhân dân, Đảng, Nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa, là khái niệm chỉ về nội dung nào?

a)

Chiến tranh nhân dân.

b)

Thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

Đường lối chiến tranh nhân dân.

d)

Nghệ thuật chiến tranh nhân dân.

52.

Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hướng tới là gì?

a)

Giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Giữ vững vị thế Việt Nam trong quan hệ quốc tế.

c)

Giữ vững và phát huy nghệ thuật đánh giặc của cha ông.

d)

Đánh bại ý chí xâm lược của kẻ thù.

53.

Các thế lực có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng nước ta là đối tượng nào?

a)

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân.

b)

Đối tượng của cách mạng Việt Nam.

c)

Đối tượng tác chiến của quân đội.

d)

Đối tượng tội phạm của nền an ninh.

54.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược, điểm yếu của địch là gì?

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

c)

Dân tộc ta có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, chắc chắn sẽ làm cho chúng bị tổn thất nặng nề.

d)

Địa hình, thời tiết nước ta phức tạp, khó khăn cho địch sử dụng phương tiện, lực lượng.

55.

Bao vây, phong tỏa, sau đó sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt, là âm mưu, thủ đoạn của địch thường tiến hành ở giai đoạn nào của chiến tranh?

a)

Giai đoạn đầu của chiến tranh.

b)

Giai đoạn chuẩn bị chiến tranh.

c)

Giai đoạn thực hành thôn tính lãnh thổ.

d)

Giai đoạn kết thúc chiến tranh.

56.

Tiềm lực được sử dụng chủ yếu nhất trong chiến tranh nhân dân Việt Nam là nội dung nào?

a)

Tiềm lực quốc phòng, an ninh.

b)

Tiềm lực kinh tế.

c)

Tiềm lực chính trị, tinh thần.

d)

Tiềm lực khoa học, kỹ thuật.

57.

Tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng, toàn dân, toàn diện và mang tính hiện đại.

b)

Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn chương, quyết liệt, phức tạp ngay từ đầu.

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường, dựa vào sức mình là chính.

d)

Là cuộc chiến tranh phải bảo vệ độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ và chế độ xã hội chủ nghĩa.

58.

Lực lượng nòng cốt trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là lực lượng nào?

a)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân.

b)

Lực lượng quần chúng nhân dân.

c)

Lực lượng bộ đội chủ lực.

d)

Lực lượng bộ đội địa phương.

59.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Là cuộc chiến tranh diễn ra khẩn chương, quyết liệt, phức tạp ngay từ đầu.

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

d)

Là cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân, toàn diện.

60.

Làm nòng cốt cho phong trào toàn dân đánh giặc ở cơ sở là lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực.

c)

Bộ đội địa phương.

d)

Lực lượng vũ trang địa phương.

61.

Làm nòng cốt cho phong trào chiến tranh nhân dân ở địa phương là lực lượng nào?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương.

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

d)

Bộ đội chủ lực và dân quân tự vệ.

62.

Làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc trên chiến trường cả nước là lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương.

b)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

c)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

d)

Bộ đội chủ lực và dân quân tự vệ.

63.

Trong cuộc kháng chiến toàn diện, đấu tranh với địch trên nhiều mặt nhưng chủ yếu đã đánh địch và thắng địch trên mặt trận nào?

a)

Quân sự.

b)

Chính trị.

c)

Ngoại giao.

d)

Kinh tế.

64.

Để giành thắng lợi trong chiến tranh, chống những kẻ thù xâm lược lớn mạnh hơn ta nhiều lần, chúng ta phải tiến hành loại chiến tranh nào?

a)

Chiến tranh toàn dân.

b)

Chiến tranh du kích.

c)

Chiến tranh công nghệ cao.

d)

Chiến tranh tâm lý.

65.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, yếu tố quyết định để kết thúc chiến tranh là nội dung nào?

a)

Thắng lợi trên chiến trường.

b)

Thắng lợi trên mặt trận ngoại giao.

c)

Thắng lợi trên mặt trận chính trị.

d)

Thắng lợi trên mặt trận kinh tế.

66.

Quan điểm có vai trò quan trọng, mang tính chỉ đạo và hướng dẫn hành động cụ thể để giành thắng lợi trong chiến tranh là quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh.

b)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời cờ chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

c)

Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.

d)

Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn.

67.

Muốn duy trì được sức mạnh để đánh thắng kẻ thù xâm lược, cần phải quán triệt và thực hiện tốt quan điểm nào?

a)

Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất, thực hành tiết kiệm, giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng để càng đánh càng mạnh.

b)

Chỉ ưu tiên đấu tranh chính trị, tạm ngừng sản xuất và xây dựng.

c)

Tập trung phát triển kinh tế, hạn chế các hoạt động quốc phòng.

d)

Rút lui chiến lược để bảo toàn lực lượng, không tiến hành sản xuất.

68.

Để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong cuộc chiến tranh, cần phải quán triệt và thực hiện tốt quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủ lực.

b)

Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.

c)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức theo hẹp không gian, rút ngắn thời của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

d)

Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn.

69.

Lực lượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là…?

a)

Toàn dân.

b)

Bộ đội chủ lực.

c)

Bộ đội địa phương.

d)

Dân quân tự vệ.

70.

Một trong những điểm khác nhau giữa nền quốc phòng toàn dân với nền an ninh nhân dân là gì?

a)

Hoạt động cụ thể.

b)

Mục đích hoạt động.

c)

Lực lượng lãnh đạo.

d)

Đối tượng phòng, chống.

71.

Điểm giống nhau giữa nền quốc phòng toàn dân với nền an ninh nhân dân là gì?

a)

Mục đích hoạt động.

b)

Hoạt động cụ thể.

c)

Phương thức tổ chức lực lượng.

d)

Mục tiêu cụ thể.

72.

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh toàn diện phải đi đôi với xây dựng nền quốc phòng, an ninh hiện đại là…?

a)

Tất yếu khách quan.

b)

Nhiệm vụ quan trọng.

c)

Nhiệm vụ hàng đầu.

d)

Nhiệm vụ chiến lược.

73.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lực lượng vũ trang nhân dân, bao gồm…?

a)

Quân đội, công an, dân quân tự vệ.

b)

Các tổ chức trong hệ thống chính trị.

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

d)

Các tổ chức khác trong đời sống xã hội.

74.

Mục đích của việc xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân nhằm đáp ứng yêu cầu của…?

a)

Quốc phòng, an ninh.

b)

Xây dựng Đảng.

c)

Xây dựng Nhà nước.

d)

Xây dựng các tổ chức quần chúng.

75.

Diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh là…?

a)

Đặc điểm của chiến tranh.

b)

Tính chất của chiến tranh.

c)

Nội dung của chiến tranh.

d)

Phương thức của chiến tranh.

76.

Luật Quốc phòng 2018 xác định thành phần của Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm những thành phần nào?

a)

Quân đội, Công an, Dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực, Công an, Lực lượng dự bị động viên.

c)

Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương, Dân quân tự vệ.

d)

Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển.

77.

Xây dựng Quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại, ưu tiên hiện đại hóa một số quân, binh chủng và lực lượng quan trọng là…?

a)

Phương hướng xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.

b)

Mục tiêu xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Quan điểm xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Nguyên tắc xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam.

78.

Xây dựng vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính là phương hướng xây dựng lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ.

b)

Quân đội nhân dân.

c)

Công an nhân dân.

d)

Dự bị động viên.

79.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân hiện nay là gì?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

c)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

80.

Lực lượng Cảnh sát biển do ai trực tiếp quản lý?

a)

Bộ Quốc phòng.

b)

Nhà nước.

c)

Quốc hội.

d)

Bộ Công an.

81.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp chủ nô.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Giai cấp tư sản.

82.

Phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu, cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là quan điểm nào?

a)

Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

83.

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch là…?

a)

Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên.

b)

Mục tiêu xây dựng lực lượng dự bị động viên.

c)

Quan điểm xây dựng lực lượng dự bị động viên.

d)

Nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên.

84.

Vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng Quân đội của Đảng trong mọi giai đoạn cách mạng là gì?

a)

Xây dựng quân đội cách mạng.

b)

Xây dựng quân đội chính quy.

c)

Xây dựng quân đội tinh nhuệ.

d)

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại.

85.

Để thống nhất ý chí và hành động về chính trị, tư tưởng và tổ chức, phải xây dựng quân đội theo hướng nào?

a)

Xây dựng quân đội chính quy.

b)

Xây dựng quân đội cách mạng.

c)

Xây dựng quân đội tinh nhuệ.

d)

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại.

86.

Để mọi hoạt động của quân đội trên các lĩnh vực đạt hiệu quả cao, phải xây dựng quân đội theo hướng nào?

a)

Xây dựng quân đội tinh nhuệ.

b)

Xây dựng quân đội chính quy.

c)

Xây dựng quân đội cách mạng.

d)

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại.

87.

Theo quan điểm của Đảng, “lực lượng bán vũ trang” là lực lượng nào?

a)

Lực lượng dân quân tự vệ.

b)

Lực lượng dự bị động viên.

c)

Lực lượng cảnh sát biển.

d)

Lực lượng công an nhân dân.

88.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam tuyệt đối, trực tiếp, về mọi mặt là…?

a)

Nguyên tắc Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam.

b)

Quan điểm Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Phương hướng Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Mục tiêu Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam.

89.

Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội chủ lực.

d)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

90.

Kế sách "Ngụ binh ư nông" của ông cha ta được vận dụng hiện nay trong xây dựng lực lượng nào?

a)

Lực lượng dự bị động viên.

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Lực lượng dân quân tự vệ.

d)

Tất cả các phương án trên.

91.

Quá trình hiện đại hóa quân đội phải gắn với quá trình nào?

a)

Tất cả phương án trên.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

Phát triển công nghiệp quốc phòng.

d)

Phục hồi, sửa chữa vũ khí trang bị hiện có và mua một số vũ khí hiện đại.

92.

Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương.

b)

Bộ đội chủ lực, lực lượng dự bị động viên.

c)

Bộ đội chủ lực, dân quân tự vệ.

d)

Bộ đội chủ lực, cảnh sát môi trường.

93.

Lãnh đạo và quản lý lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam quản lý.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam quản lý.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam quản lý.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quản lý.

94.

Cơ sở để xác định phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là…?

a)

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 8 của Ban Chấp hành Trung ương khóa IX.

b)

Nghị quyết số 28-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương khóa XI.

c)

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 4 của Ban Chấp hành Trung ương khóa XII.

d)

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 5 của Ban Chấp hành Trung ương khóa IX.

95.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

b)

Cùng cố bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.

c)

Vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

d)

Xây dựng Đảng và phòng chống tham nhũng.

96.

"Là một lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc, vô luận kẻ thù hung bạo thế nào, hễ đụng đến lực lượng đó, bức tường đó thì địch nào cũng phải tan rã". Bác Hồ nói đến lực lượng nào?

a)

Dân quân tự vệ và du kích.

b)

Lực lượng vũ trang địa phương.

c)

Lực lượng bộ đội địa phương.

d)

Lực lượng bộ đội chủ lực.

97.

Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, Nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân, là nội dung thuộc về…?

a)

Biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang.

b)

Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang.

c)

Quan điểm xây dựng lực lượng vũ trang.

d)

Nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang.

98.

Xây dựng lực lượng hùng hậu, được huấn luyện và quản lí tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh theo kế hoạch, là phương hướng đề ra trong xây dựng lực lượng nào?

a)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên.

b)

Xây dựng lực lượng dự dân quân tự vệ.

c)

Xây dựng quân đội nhân dân.

d)

Xây dựng công an nhân dân.

99.

Khi đứng trước diễn biến của tình hình, có khả năng phân tích và kết luận chính xác đúng, sai từ đó có thái độ đúng đắn đối với sự việc đó, đặt ra yêu cầu phải xây dựng quân đội theo phương hướng nào?

a)

Tinh nhuệ về chính trị.

b)

Tinh nhuệ về tổ chức.

c)

Tinh nhuệ về kĩ chiến thuật.

d)

Tất cả các phương án trên.

100.

Bảo đảm luôn kiên định mục tiêu lí tưởng xã hội chủ nghĩa, vững vàng trước mọi khó khăn thử thách, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đặt ra yêu cầu phải xây quân đội theo phương hướng nào?

a)

Xây dựng quân đội cách mạng.

b)

Xây dựng quân đội chính quy.

c)

Xây dựng quân đội tinh nhuệ.

d)

Xây dựng quân đội từng bước hiện đại.

101.

Hoạt động sản xuất và tái sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội, phục vụ cho nhu cầu đời sống con người. Đó là hoạt động gì?

a)

Kinh tế.

b)

An ninh.

c)

Quốc phòng.

d)

Kinh tế kết hợp với quốc phòng.

102.

Công cuộc giữ nước của một quốc gia, bao gồm tổng thể các hoạt động đối nội và đối ngoại trên tất cả các lĩnh vực: kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội... nhằm mục đích bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, tạo môi trường thuận lợi để xây dựng đất nước. Khái niệm đó thuộc lĩnh vực nào?

a)

Quốc phòng.

b)

An ninh.

c)

Kinh tế.

d)

Quân sự.

103.

Trạng thái ổn định an toàn, không có dấu hiệu nguy hiểm đe đe doạ sự tồn tại và phát triển bình thường của cá nhân, của tổ chức, của từng lĩnh vực hoạt động xã hội hoặc của toàn xã hội. Khái niệm đó thuộc lĩnh vực nào?

a)

An ninh.

b)

Văn hóa.

c)

Quốc phòng.

d)

Xã hội.

104.

Mục đích kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta nhằm...?

a)

Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

b)

Thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển.

c)

Bảo vệ nền an ninh chính trị của đất nước.

d)

Xây dựng Quân đội nhân dân và Công an nhân dân vững mạnh.

105.

Kinh tế quyết định đến quốc phòng - an ninh trên những nội dung nào sau đây?

a)

Tất cả các phương án.

b)

Quyết định nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh.

c)

Bản chất của chế độ kinh tế - xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng - an ninh.

d)

Quyết định đến việc cung cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, tổ chức biên chế của lực lượng vũ trang, đường lối chiến lược quốc phòng - an ninh.

106.

Quốc phòng - an ninh tác động trở lại đối với kinh tế - xã hội được biểu hiện trên những góc độ nào sau đây?

a)

Tác động tích cực và tiêu cực.

b)

Tác động tích cực.

c)

Tác động tiêu cực.

d)

Không tác động đến kinh tế - xã hội.

107.

"Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc", "Vừa chiến đấu, vừa tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm" là quan điểm kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh được Đảng ta xác định trong giai đoạn cách mạng nào?

a)

Trong kháng chiến chống Pháp.

b)

Trong kháng chiến chống Mỹ.

c)

Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

d)

Cả trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ và hiện nay.

108.

"Vừa xây dựng và bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, vừa tiến hành cách mạng giải phóng miền Nam" là quan điểm kết hợp kinh tế với quốc phòng - an ninh được Đảng ta xác định trong giai đoạn cách mạng nào?

a)

Trong kháng chiến chống Mỹ.

b)

Trong kháng chiến chống Pháp.

c)

Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

d)

Cả trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ và hiện nay.

109.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong chiến lược phát triển kinh tế được thể hiện trong nội dung nào?

a)

Trong việc hoạch định mục tiêu phát triển quốc gia, trong huy động nguồn lực, trong lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược.

b)

Trong việc hoạch định mục tiêu phát triển quốc gia và trong huy động nguồn lực.

c)

Trong việc hoạch định mục tiêu phát triển quốc gia, trong lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược.

d)

Trong việc huy động nguồn lực, trong lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược.

110.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ là ...?

a)

Nội dung của sự kết hợp.

b)

Giải pháp của sự kết hợp.

c)

Sự cần thiết phải kết hợp.

d)

Yêu cầu của sự kết hợp.

111.

Hiện nay nước ta có mấy vùng kinh tế trọng điểm?

a)

4 vùng.

b)

3 vùng.

c)

5 vùng.

d)

7 vùng.

112.

Quan điểm: Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh được xác định là “cực kì quan trọng cả trước mắt cũng như lâu dài” được Đảng ta ưu tiên xác định thuộc về vùng lãnh thổ nào?

a)

Vùng núi, biên giới.

b)

Vùng biển, đảo.

c)

Vùng đồng bằng, đô thị.

d)

Vùng biên giới, biển đảo.

113.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng - an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ xác định: Trong quy hoạch, kế hoạch xây dựng các thành phố, các khu công nghiệp cần lựa chọn...?

a)

Quy mô trung bình, bố trí phân tán, trải đều trên diện rộng.

b)

Quy mô trung bình, bố trí tập trung, có trọng điểm.

c)

Quy mô lớn, bố trí phân tán, trải đều trên diện rộng.

d)

Quy mô lớn, bố trí tập trung, có trọng điểm.

114.

Thực hiện tốt chương trình xoá đói, giảm nghèo, chương trình 135 về phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã nghèo. Đó là nội dung kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh ở vùng nào?

a)

Vùng núi, biên giới.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Vùng biển đảo.

d)

Tất cả các phương án.

115.

Cung cấp máy móc, nguyên nhiên liệu cho các ngành kinh tế khác và cho chính nó cũng như cho công nghiệp quốc phòng là ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

Xây dựng cơ bản.

d)

Giao thông vận tải.

116.

Nội dung kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh và đối ngoại trong phát triển công nghiệp xác định: Trong các nhà máy và ở một số cơ sở công nghiệp nặng, cần kết hợp trong đầu tư nghiên cứu, sáng chế, chế tạo, sản xuất các mặt hàng như thế nào?

a)

Có tính lưỡng dụng cao.

b)

Có tính đặc dụng.

c)

Có tính cạnh tranh cao.

d)

Có lợi thế xuất khẩu.

117.

Trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, lĩnh vực nào phát triển cả quy mô và trình độ?

a)

Xây dựng cơ bản.

b)

Bưu chính viễn thông.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Khoa học và công nghệ.

118.

Nội dung kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh và đối ngoại trong lĩnh vực y tế xác định: Xây dựng mô hình quân dân y kết hợp trên các địa bàn, đặc biệt là ở địa bàn nào?

a)

Miền núi, biên giới, hải đảo.

b)

Vùng sâu, vùng xa.

c)

Vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

d)

Vùng kinh tế đặc biệt khó khăn.

119.

Việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc xuất phát từ cơ sở nào?

a)

Từ mục tiêu, lực lượng và phương thức bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn an ninh quốc gia trong tình hình mới.

b)

Từ nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn mới.

c)

Từ yêu cầu xây dựng và phát triển Quân đội nhân dân và Công an nhân dân hiện nay.

d)

Tình hình thế giới, khu vực có nhiều diễn biến khó lường.

120.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc xác định: Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với vấn đề gì?

a)

Phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

b)

Phù hợp với điều kiện kinh tế và ngân sách nhà nước.

c)

Phù hợp với điều kiện kinh tế và quy mô dân số.

d)

Phù hợp với điều kiện kinh tế và các địa bàn chiến lược.

121.

Khai thác có hiệu quả tiềm năng, thế mạnh của quân đội, công an cho phát triển kinh tế - xã hội. Đó là nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ nào?

a)

Trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc.

b)

Trong thực hiện nhiệm vụ phát triển các vùng lãnh thổ.

c)

Trong thực hiện nhiệm vụ phát triển các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

d)

Trong thực hiện nhiệm vụ hoạt động đối ngoại.

122.

Mục tiêu chung của mở rộng quan hệ đối ngoại, hợp tác quốc tế ở nước ta hiện nay là...?

a)

Tất cả các phương án.

b)

Giữ vững môi trường hoà bình, tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

c)

Tận dụng ngoại lực, phát huy tối đa nội lực, nâng cao hiệu quả hợp tác kinh tế quốc tế.

d)

Giữ vững độc lập, tự chủ và định hướng xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích dân tộc và an ninh quốc gia, giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc, bảo vệ môi trường.

123.

Quán triệt và thực hiện tốt nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau; giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc; giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng hoà bình. Đó là nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động nào?

a)

Trong hoạt động đối ngoại.

b)

Trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc.

c)

Trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

d)

Trong khoa học và công nghệ, giáo dục.

124.

Đâu là giải pháp quan trọng hàng đầu trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh ở Việt Nam hiện nay?

a)

Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh cho các đối tượng.

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước, của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh.

c)

Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

d)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

125.

Đối tượng bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh là những ai?

a)

Toàn dân.

b)

Cán bộ chủ trì các cấp, các bộ, ngành.

c)

Học sinh, sinh viên.

d)

Cán bộ chủ trì các cấp, các bộ, ngành và học sinh, sinh viên.