wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN9_NP&GP

Total questions: 72

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

2.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

3.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14

b)

28

c)

7

d)

42

4.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trước

d)

Kì trung gian

5.

NST đóng xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là diễn biến của NST ở kì nào?

a)

Kì cuối

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

6.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều của các chromatid về 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

7.

Đến kì nào của nguyên phân thì NST quay lại dạng sợi mảnh?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

8.

NST di chuyển được là nhờ có các (a)   đính vào tâm động của NST

9.

Những kỳ nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép ?

a)

Trung gian, đầu và cuối

b)

Đầu, giữa , cuối

c)

Trung gian , đầu và giữa

d)

Đầu, giữa , sau và cuối

10.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

11.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

12.

1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

12

b)

36

c)

8

d)

18

13.

Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n đơn

b)

2n kép

c)

n đơn

d)

n kép

14.

Tế bào có 2n = 10. Vào kì sau, có bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

10 NST đơn

b)

10 NST kép

c)

20 NST đơn

d)

20 NST kép

15.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào là nhờ quá trình nào?

a)

Nguyên phân.

b)

Giảm phân.

c)

Thụ tinh.

d)

Phát sinh giao tử.

16.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn

d)

Bắt đầu tháo xoắn

17.

Các tế bào con tạo ra qua nguyên phân, có bộ NST như thế nào sao với tế bào mẹ?

a)

Giống hoàn toàn mẹ

b)

Giảm đi một nửa so với mẹ

c)

Gấp đôi so với mẹ

d)

Gấp ba lần so với mẹ

18.

Đây là kì nào của quá trình nguyên phân:

(a)  

19.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

20.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

21.

Trong cơ thể đa bào, một tế bào nào đó phân chia liên tục, không theo cơ chế điều hoà phân bào sẽ dẫn đến................

a)

Cơ thể cao hơn, khoẻ mạnh.

b)

Tạo khối u, gây bệnh ung thư.

c)

Cơ thể béo phì

d)

Cơ thể sinh trưởng, phát triển không cân đối.

22.

Trong cơ thể đa bào, một tế bào nào đó phân chia liên tục, không theo cơ chế điều hoà phân bào sẽ dẫn đến................

a)

Cơ thể cao hơn, khoẻ mạnh.

b)

Tạo khối u, gây bệnh ung thư.

c)

Cơ thể béo phì

d)

Cơ thể sinh trưởng, phát triển không cân đối.

23.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

24.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

25.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

Nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

26.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

27.

Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?

a)

Kì trung gian, kì đầu và kì cuối

b)

Kì đầu, kì giữa, kì cuối

c)

Kì trung gian, kì đầu và kì giữa

d)

Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối

28.

Đối với cơ thể đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa

a)

giúp cơ thể lớn lên.

b)

giúp cơ thể sinh sản.

c)

giúp cơ thể vận động.

d)

giúp thực hiện chu kì tế bào.

29.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

30.

Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động chỉ xảy ra ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào.

b)

Màng nhân xuất hiện bao lấy NST

c)

NST giãn xoắn cực đại.

d)

Thoi tơ vô sắc biến mất.

31.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau I

b)

kì giữa II và kì sau II

c)

kì giữa I và kì giữa II

d)

cả A và C

32.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

34.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

nNST đơn, dãn xoắn

b)

nNST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

35.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì giữa của giảm phân 1 mà không có ở kì giữa của nguyên phân?

a)

NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

b)

NST có hình dạng đặc trưng cho loài

c)

Thoi tơ vô sắc hình thành hoàn chỉnh.

d)

NST xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

36.

Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường. Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con đực thì sau giảm phân, số giao tử tối đa thu được là:

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

37.

Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Tế bào này đang ở

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

38.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

39.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

40.
Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là
a)
40
b)
8
c)
9
d)
45
41.

Tế bào có 2n = 10. Vào kì sau, có bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

10 NST đơn

b)

10 NST kép

c)

20 NST đơn

d)

20 NST kép

42.

Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì cuối I

43.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

44.

Có bao nhiêu tế bào con do giảm phân I sinh ra và chúng có đặc điểm gì?

a)

4 tế bào lưỡng bội

b)

4 tế bào đơn bội

c)

2 tế bào lưỡng bội

d)

2 tế bào đơn bội kép

45.

Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Giảm phân

46.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

47.

Chức năng nào sau đây không thuộc giảm phân?

a)

tạo trứng

b)

tạo tinh trùng

c)

giảm số lượng NST

d)

tăng sinh tế bào cơ thể

48.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

49.

Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kì nào ?

a)

A. Kì giữa I.

b)

B. Kì trung gian trước lần phân bào I.

c)

C. Kì giữa II.

d)

D. Kì trung gian trước lần phân bào II.

50.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

Tương tự như quá trình nguyên phân

b)

Thể hiện bản chất giảm phân

c)

Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì

d)

Có xảy ra tiếp hợp NST

51.

kết quả của nguyên phân là gì ?

a)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

b)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

c)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.

d)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

52.

giải lao tí nhé , chọn những món ăn mà các bạn thích ?

a)
b)
c)
d)
53.

Trong kì nào sau đây của giảm phân xảy ra tiếp hợp NST?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì đầu II

d)

kì cuối I

54.

Trao đổi chéo trong giảm phân là gì?

a)

Là sự di chuyển của vật liệu di truyền từ NST này sang một NST khác không tương đồng

b)

Là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST

c)

Là sự hình thành các nhiễm sắc tử

d)

Là sự trao đổi các phần tương đồng của các nhiễm sắc tử không phải chị em

55.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

56.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

57.

Có bao nhiêu tế bào con do giảm phân I sinh ra và chúng có đặc điểm gì?

a)

4 tế bào lưỡng bội

b)

4 tế bào đơn bội

c)

2 tế bào lưỡng bội

d)

2 tế bào đơn bội kép

58.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

59.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Hợp tử.

60.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

B. Có sự phân chia tế bào chất.

c)

C. Có sự phân chia nhân.

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

61.

Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kì nào ?

a)

A. Kì giữa I.

b)

B. Kì trung gian trước lần phân bào I.

c)

C. Kì giữa II.

d)

D. Kì trung gian trước lần phân bào II.

62.

Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (2), (3).

63.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

C. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo đa dạng sinh học.

d)

D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

64.

Những phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về giảm phân?

(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

Những phương án đúng là:

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (1), (3), (4).

65.

Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là

a)

A. n NST đơn.

b)

B. n NST kép.

c)

C. 2n NST đơn.

d)

D. 2n NST kép.

66.

1 tế bào sinh tinh tham gia vào quá trình giảm phân tạo ra được bao nhiêu tinh trùng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

1 tế bào sinh giao tử đực ở ruồi giấm (2n=8) tham gia giảm phân. Số NST có trong kì sau I là:

a)

8 NST kép

b)

8 NST đơn

c)

16 NST đơn

d)

16 NST kép

68.

1 tế bào sinh trứng ở người (2n=46) tham gia giảm phân. Số tâm động và cromatit trong kì giữa II là

a)

46 và 46

b)

23 và 46

c)

46 và 0

d)

92 và 0

69.

Hình ảnh trên biểu diễn kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kì giữa I

b)

Kì sau I

c)

Kì giữa

d)

Kì sau II

70.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm chung là

a)

A. các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

B. các NST đều ở trạng thái kép.

c)

C. có sự dãn xoắn của các NST.

d)

D. có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

71.

Ngựa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 64 và lừa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 62. Con lai giữa ngựa cái và lừa đực là con la. Con la sẽ có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n = 62.

b)

2n = 64.

c)

2n = 63.

d)

2n = 126.

72.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?

a)

Nhiệt độ.

b)

Hormone sinh dục.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Căng thẳng thần kinh.