wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Trắc nghiệm (Câu 1 - Câu 23)

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể động vật tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào bìu.

b)

Tế bào cơ.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào gan.

2.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi so sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Tế bào nhân thực có hệ thống nội mạng còn tế bào nhân sơ không có.

b)

Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ.

d)

Tế bào nhân thực có các bào quan có màng bao bọc còn tế bào nhân sơ thì không có các bào quan có màng bao bọc.

3.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

b)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

4.

Tại sao nói nhân là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào?

a)

Vì nhân chứa rRNA mang các gene mã hóa protein tham gia các hoạt động sống của tế bào.

b)

Vì nhân chứa protein mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào.

c)

Vì nhân chứa rRNA mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào.

d)

Vì nhân chứa DNA mang các gene mã hóa protein tham gia các hoạt động sống của tế bào.

5.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

Tập hợp các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất qua lại giữa các tế bào với nhau.

b)

Tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

c)

Tập hợp các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

d)

Sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

6.

Khí O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

d)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

7.

Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là ví dụ của hình thức

a)

Thực bào.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Xuất bào.

8.

Các nguyên tố là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào, chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

K, S, Mg, Cu.

c)

C, N, H, O.

d)

C, N, P, Cl.

9.

Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành phần là

a)

Gốc phosphate, đường pentose, nitrogenous base.

b)

Gốc phosphate, đường ribose, nitrogenous base.

c)

Gốc phosphate, đường glucose, nitrogenous base.

d)

Gốc phosphate, đường deoxyribose, nitrogenous base.

10.

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi hai thành phần chính là:

a)

Các phân tử protein và nucleic acid.

b)

Các phân tử phospholipid và protein.

c)

Các phân tử phospholipid và carbohydrate.

d)

Các phân tử phospholipid và nucleic acid.

11.

Thành phần nào sau đây không nằm trong tế bào chất của tế bào nhân thực?

a)

Nhiễm sắc thể.

b)

Lưới nội chất.

c)

Lục lạp.

d)

Ti thể.

12.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

Tính phân cực.

b)

Lực gắn kết.

c)

Nhiệt bay hơi cao.

d)

Nhiệt dung riêng cao.

13.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, P.

b)

C, H, O, N.

c)

C, H, N, P.

d)

C, H, O.

14.

Trong cấu tạo tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Lông, roi.

b)

Màng sinh chất.

c)

Ti thể.

d)

Vỏ nhầy.

15.

Protein nào dưới đây có chức năng là chất xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng hóa sinh?

a)

Protein vận động.

b)

Protein hormon.

c)

Protein kháng thể.

d)

Protein enzyme.

16.

Các hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất tiêu tốn năng lượng gồm

a)

Vận chuyển chủ động, xuất bào, thẩm thấu.

b)

Vận chuyển chủ động, xuất bào, khuếch tán.

c)

Vận chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào.

d)

Vận chuyển chủ động, khuếch tán, nhập bào.

17.

Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào là

a)

Ti thể.

b)

Lưới nội chất.

c)

Lục lạp.

d)

Lysosome.

18.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

c)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

d)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

19.

Thành phần nào sau đây không có trong tế bào động vật?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ribosome.

20.

Chức năng của thành tế bào thực vật là

a)

Tham gia quang hợp giúp tổng hợp các chất hữu cơ để tích lũy năng lượng và xây dựng tế bào.

b)

Tham gia hô hấp để tạo ra phần lớn ATP cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

Bảo vệ tế bào, tạo hình dạng đặc trưng và tham gia điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào.

d)

Sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất đến các bào quan khác hay xuất ra màng.

21.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

b)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.

d)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào.

22.

Cho hình ảnh dưới đây, hãy cho biết đây là kiểu truyền tin gì?

a)

Truyền tin nội tiết

b)

Truyền tin cận tiết

c)

Truyền tin trực tiếp

d)

Truyền tin qua synapse

23.

Khi ngâm quả sáu ngập trong nước đường khoảng 3 – 4 ngày, quả sáu sẽ bị teo nhỏ và xuất hiện những nếp nhăn là do:

a)

Chất dinh dưỡng trong quả sáu đã bị phân giải hết.

b)

Đường từ trong quả sáu được vận chuyển ra ngoài môi trường.

c)

Nước từ trong quả sáu được vận chuyển ra ngoài môi trường.

d)

Đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả sáu.

24.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

kênh protein đặc biệt

b)

các lỗ trên màng

c)

lớp kép phospholipid

d)

kênh protein xuyên màng

25.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Chất có kích thước lớn

b)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước

c)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực

d)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện

26.

Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng:

a)

Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

b)

Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất

c)

Các protein thụ thể trên màng tế bào

d)

Các kênh protein trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

27.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?

a)

Cholesteron

b)

Protein bám màng

c)

Protein xuyên màng

d)

Phopholipid

28.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau: (1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng (3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào (4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP. Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

29.

Chọn ý đúng: Một trong những chức năng chính của màng sinh chất là bao bọc nội dung của?

a)

xương

b)

c)

sinh vật

d)

tế bào

30.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Cả A và C đều đúng

b)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

c)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

d)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

31.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai? A. Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất B. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển tiêu tốn năng lượng C. Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

a)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

b)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển nhờ biến dạng màng

c)

Vận chuyển thụ động không tiêu tốn năng lượng

d)

Vận chuyển chủ động tiêu tốn năng lượng

32.

Một tế bào nhân tạo có nồng độ chất tan là 0,5M (chất chứa NaCl). Dung dịch nào sau đây là môi trường đẳng trương của tế bào

a)

Dung dịch NaCl 0,5 M

b)

Dung dịch NaCl 0,2M

c)

Nước cất

d)

Dung dịch NaCl 0,1M

33.

Ngâm tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó chuyển tế bào sang môi trường B thấy có hiện tượng phồng nở nguyên sinh. Xác định tên 2 môi trường A và B?

a)

Cả A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương

b)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường đẳng trương

c)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương

d)

A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương

34.

Dựa trên hình ảnh minh hoạ bên, phát biểu đúng là?

a)

Chất đi qua kênh protein bề mặt

b)

Chất đi qua màng không cần tiêu tốn ATP

c)

Chất đi qua màng có là CO2, O2, H2O…

d)

Chất đi qua màng cần có chất mang (protein vận chuyển)

35.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

dưới dạng hoặc hoá năng hoặc điện năng

b)

dưới dạng nhiệt

c)

dưới dạng điện năng

d)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hoá học

36.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hoá vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

d)

Là một hợp chất cao năng

37.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozơ, 1 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozơ, 3 nhóm photphat

38.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như: (1) Phân huỷ các chất hoá học cần thiết cho cơ thể (2) Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào (3) Vận chuyển các chất qua màng (4) Sinh công cơ học. Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2)

d)

(2), (3), (4)

39.

Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình chuyển hoá vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào

b)

Chuyển hoá vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

d)

Chuyển hoá vật chất không bao giờ đi kèm chuyển hoá năng lượng

40.

Trong số các bào quan sau đây: ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máy Golgi, ribosome. Có bao nhiêu bào quan có khả năng tổng hợp ATP?

a)

1 bào quan tạo ATP

b)

2 bào quan tạo ATP

c)

3 bào quan tạo ATP

d)

4 bào quan tạo ATP

41.

Trong các bào quan sau: ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máy Golgi, ribosome. Có bao nhiêu bào quan có ở tế bào động vật?

a)

2 bào quan hiện diện

b)

3 bào quan hiện diện

c)

5 bào quan hiện diện

d)

4 bào quan hiện diện

42.

Các sinh vật: vi khuẩn, virus, trùng roi, nấm sợi, vi khuẩn cổ. Có bao nhiêu sinh vật có cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

4 sinh vật nhân sơ

b)

1 sinh vật nhân sơ

c)

2 sinh vật nhân sơ

d)

3 sinh vật nhân sơ

43.

Trong các thành phần cấu trúc nên tế bào: nhân, lưới nội chất, ribosome, hạt dự trữ, DNA kép vòng, thành tế bào, lục lạp. Có bao nhiêu thành phần cấu trúc có ở tế bào nhân sơ?

a)

6 thành phần xuất hiện

b)

3 thành phần xuất hiện

c)

4 thành phần xuất hiện

d)

5 thành phần xuất hiện