WorksheetsĐỀ CUỐI KÌ VI MÔ - vi mô
Total questions: 59
Worksheet time: 30hrs 30mins
Chi phí nào sau đây không phải là chi phí biến đổi trong ngắn hạn?
Chi phí nhiên liệu
Lao động (tính theo giờ)
Nhà xưởng của công ty
Nguyên liệu trực tiếp
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, các công ty đang tiếp tục rời thị trường khi
Ngành đang cân bằng
Chi phí sản xuất trung bình sẽ giảm
Các công ty trong ngành đang có lợi nhuận kinh tế
Các công ty trong ngành đang chịu lỗ
Các dạng số liệu đã nghiên cứu:
Hỗn hợp
Chéo
Theo thời gian
Tất cả câu trên
Lợi nhuận kinh tế thường thấp hơn lợi nhuận kế toán, có:
Chi phí cơ hội thường bằng 0
Chi phí cơ hội thường nhỏ hơn 0
Chi phí cơ hội không đổi
Chi phí cơ hội thường lớn hơn 0
Doanh nghiệp có thể hiểu là:
Là quá trình giao dịch bên mua và bên bán
Là một tổ chức thực hiện hoạt động kinh doanh và mục đích kinh doanh là lợi nhuận
Là nơi tiến hành giao dịch
Tập hợp các hoạt động
Giá vé máy bay VIP gấp đôi giá vé phổ thông có thể được hiểu:
Vì khách hàng VIP có Ed co giãn hơn khách hàng phổ thông
Vì khách hàng VIP có thu nhập cao hơn khách hàng phổ thông
Vì khách hàng VIP có Ed kém co giãn hơn khách hàng phổ thông
Vì khách hàng VIP có thu nhập thấp hơn khách hàng phổ thông
Cầu kém co giãn nếu độ co giãn của cầu theo giá là
Nhỏ hơn 1
Bằng 1
Bằng 0
Lớn hơn 1
Chính phủ kiểm soát giá 1 hàng hóa bởi giá sàn thường là
Dưới giá cân bằng thị trường và gây ra dư thừa
Dưới giá cân bằng thị trường và gây ra thiếu hụt
Trên giá cân bằng thị trường và gây ra dư thừa
Trên giá cân bằng thị trường và gây ra thiếu hụt
Chi phí cố định trung bình
Tăng dần khi mức sản lượng gia tăng
Không đổi khi mức sản lượng gia tăng
Giảm dần thì mức sản lượng tăng
Là loại chi phí không thay đổi theo mức sản lượng trong dài hạn
Điểm tối ưu của người tiêu dùng là
MUx/MUy=Py/Px
MUx/MUy=Px/Py
MUx/Py=MUy/Px
Không câu nào đúng.
Một gia đình trong một chuyến đi có ngân sách $ \ 800 cho các bữa ăn và xăng. Nếu giá của một bữa ăn cho gia đình $ \ 50 , có bao nhiêu bữa ăn có thể gia đình mua nếu họ không mua xăng?
16
8
32
24
Một điểm lựa chọn nằm ngoài đường ngân sách đã cho sẽ:
Không đủ ngân sách để lựa chọn
Sử dụng hết ngân sách đã cho
Có ngân sách chưa sử dụng hết
Không xác định
Hoạt động sản xuất trong doanh nghiệp được hiểu
Quá trình đầu tư
Thiết lập dây chuyền sản xuất
Quá trình chế biến
Quá trình biến đổi các yếu tố đầu vào với một trình độ công nghệ nhất định thành đầu ra là sản lượng hoặc tổng sản phẩm
Các yếu tố tác động đến lượng cầu các mức giá ngoại trừ
Kì vọng
Thị hiếu
Giá cả hàng hóa bổ sung
Giá các yếu tố đầu vào
Một công ty có các khoản doanh thu và chi phí như sau: Tiền lương: 20000 ,nguye^nliệu:12000 , tiền cho thuê nhà (nếu cho thuê nhà, song công ty không cho thuê) 15000 ,tổngdoanhthu40000 . Tổng chi phí kế toán sẽ là
47000$
32000$
12000$
20000$
Sự kiện nào sau đây gây ra giá cân bằng và lượng cân bằng của khoai tây đều tăng nếu khoai tây là một hàng hóa thứ cấp?
Hạn chế Chính phủ ít hơn về hóa chất nông nghiệp
Sự gia tăng thu nhập của người tiêu dùng
Giảm thu nhập của người tiêu dùng
Hạn chế nhiều hơn của Chính phủ về hóa chất nông nghiệp
Khi công ty có hiệu suất kinh tế theo quy mô thì:
Đường LRATC dốc xuống
Đường LRATC sẽ nằm ngang
Đường LRATC dốc lên
LRATC bằng với chi phí bình quân ngắn hạn ở tất cả các mức sản lượng
Mô hình (model) được xây dựng qua các bước
Lý thuyết; giả định; phương trình và số liệu
Lý thuyết; giả định; phương trình và dữ liệu
Lý thuyết; giả thiết; phương trình và số liệu
Lý thuyết; giả định; hàm số và số liệu
Hàm sản xuất: Q=4KαLβ , xác định β là
β=(ΔQ/ΔL)⋅(K/Q)
β=(ΔQ/ΔL)⋅(L/Q)
Không có kết quả đúng
β=(ΔQ/ΔK)⋅(K/Q)
DNCTHH quyết định sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, tại:
P=MR=MC
P=AVC
P>MR
P=AC
Khoảng cách thẳng đứng giữa đường AC và đường AFC (ATC = AFC + AVC vì vậy AC − AFC = AVC)
Không đổi khi đầu ra tăng
Bằng AVC
Tăng khi đầu ra gia tăng
Bằng MC
Nếu các nhà cung ứng cho rằng giá của sản phẩm của họ sẽ tăng trong tương lai, sau đó họ sẽ
Tăng cung hiện tại
Giảm cung hiện tại
Tăng cung trong tương lai nhưng không phải bây giờ
Độc quyền có thể tạo ra:
Tăng CS
Bất công xã hội
Tổn thất vô ích của xã hội
Công bằng xã hội
Hãng độc quyền là:
Một hãng với thị phần lớn trong một ngành công nghiệp
Một hãng có khả năng thay đổi giá trên thị trường trong một ngành công nghiệp
Một hãng bán duy nhất một sản phẩm đặc biệt
Một hàng đối diện với một đường cầu nằm ngang
Hàm sản xuất trong ngắn hạn là hàm số Q hoặc TP phụ thuộc vào biến
Lao động
Vốn
Vốn và lao động
Công nghệ
Cái mà bạn từ bỏ để có được một cái gì đó được gọi là
Chi phí bằng tiền
Chi phí trực tiếp
Chi phí cơ hội
Chi phí ẩn
Thuế trực thu hoặc thuế gián thu ảnh hưởng, ngoại trừ:
Các chi phí cơ hội
Tổn thất vô ích của xã hội
PS
CS
Sản xuất trong dài hạn là
Tất cả các yếu tố sản xuất thay đổi
Khoảng 1 năm
Có ít nhất 1 yếu tố sản xuất không đổi
Thời gian dài
Cách tiếp cận kinh tế học thường được sử dụng
Kinh tế vi mô
Chuẩn tắc và Thực chứng
Thực chứng
Chuẩn tắc
Điều nào sau đây không phải là một đặc tính của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
Thông tin là hoàn hảo
Các doanh nghiệp bán sản phẩm rất giống nhau
Có rào cản nhập ngành
Có nhiều người mua và người bán
Điều nào sau đây là nguồn gốc của độc quyền, ngoại trừ:
Sở hữu nguồn tài nguyên đầu vào quan trọng
Thông tin hoàn hảo
Bằng sáng chế, phát minh
Tính kinh tế của qui mô
Độc quyền sẽ dẫn đến phân phối nguồn lực không hiệu quả vì:
MR = MC
P = MC
MR < MC
P > MC
Điều nào sau đây là một đặc tính của một độc quyền bán?
Rào cản gia nhập thấp
Một người mua
Một người bán
Có nhiều sản phẩm thay thế
Một trang trại cafe có hàm sản xuất: Q=4K0.5L0.7 , trạng này có
Hiệu suất kinh tế theo qui mô
Tính phi kinh tế vì qui mô
Hàm sản xuất đồng biến
Hiệu suất kinh tế không đổi theo qui mô
Người chấp nhận giá, có
P = MR
P > MR
Đường cầu dốc xuống
P < MR
Độc quyền có thể là do:
Có một vài nhà cung ứng
Thông tin không hoàn hảo
Sản phẩm đồng nhất
Rào cản gia nhập ngành thấp
Lượng cung thay đổi tại các mức giá, kéo theo
Đường cung trở nên phẳng hơn
Sự di chuyển dọc theo đường cung
Đường cung dịch chuyển
Đường cung trở nên dốc hơn
Tức nước vỡ bờ có thể được hiểu trong kinh tế
Qui luật toán học
Qui luật lợi ích tối hạn
Qui luật sinh tồn
Qui luật đấu tranh
Thuyết “Bàn tay vô hình” hướng dẫn về hình thành
Trao đổi
Cung
Cầu
Giá trong giao dịch cung – cầu
Một người tiêu dùng lựa chọn một điểm tiêu dùng tối ưu mà
Độ dốc của đường bàng quan bằng độ dốc của đường giới hạn ngân sách
Tỷ lệ thay thế cận biên vượt quá tỷ lệ giá tương đối
Tỷ lệ của giá bằng với một
Tất cả những điều trên là chính xác
Chi phí cố định sẽ:
Không đổi khi đầu ra tăng
Bằng tổng chi phí biến đổi
Tăng khi đầu ra gia tăng
Giảm khi đầu ra gia tăng
Chính phủ qui định giá trần đối với điện ở Việt Nam, sẽ gây ra:
Thiếu hụt điện do giá thấp hơn mức cân bằng
Dư thừa điện do khuyến khích sản xuất
Thị trường vẫn cân bằng ở mức sản lượng cũ
Chất lượng dịch vụ tăng nhờ đầu tư cao hơn
Điều nào sau đây là đúng: A. Khi chi phí biên lớn hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân giảm B. Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân tăng C. Khi chi phí bình quân ở mức tối đa, chi phí biên bằng chi phí bình quân D. Khi chi phí bình quân ở mức tối thiểu, chi phí biên bằng chi phí bình quân
Khi chi phí biên lớn hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân giảm
Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân tăng
Khi chi phí bình quân ở mức tối đa, chi phí biên bằng chi phí bình quân
Khi chi phí bình quân ở mức tối thiểu, chi phí biên bằng chi phí bình quân
Các yếu tố tác động đến lượng cung, ngoại trừ: A. Kì vọng B. Giá cả yếu tố đầu vào C. Công nghệ D. Chi phí cơ hội
Kì vọng
Giá cả yếu tố đầu vào
Công nghệ
Chi phí cơ hội
Theo (BT1): Cho sản phẩm X là sản phẩm thị trường, có biểu cầu và biểu cung như sau (ĐVT: 1000 sản phẩm). Giá (1000 đồng): 50, 54, 62. Lượng cầu: 100, 88, 64. Lượng cung: 80, 100, 140. Tìm điểm cân bằng thị trường?
PE=52,5 và QE=92,5
PE=50,5 và QE=82,5
Không có kết quả đúng
PE=52,5 và QE=92
Theo (BT1): Cho sản phẩm X là sản phẩm thị trường, có biểu cầu và biểu cung như sau (ĐVT: 1000 sản phẩm). Giá (1000 đồng): 50, 54, 62. Lượng cầu: 100, 88, 64. Lượng cung: 80, 100, 140. Tìm phương trình đường cầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo?
QD=−3P+250
PE=52,5
Không có kết quả đúng
PE=50,5
Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600 . Tìm Q để Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận?
Không có kết quả đúng
4200
4500
4000
Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600 . Tìm AFC; AVC?
600/Q ; Q2/160
600/Q ; Q/160
Q2/160 ; 600/Q
Không có kết quả đúng
Theo (BT2): Trang trại cà phê diện tích 5 ha, chủ trang trại đầu tư 1 khoản chi phí hàng năm C=42000 USD, đầu tư hết cho 2 yếu tố K và L, với chi phí tương ứng r=40 USD/đơn vị và w=20 USD/đơn vị. Trang trại hoạt động với hàm sản xuất Cobb–Douglas: Q=7K4/7L3/7 . Tìm MPK ?
4×K−3/7×L3/7
4×K−4/7×L3/7
Không có kết quả đúng
7×K−3/7×L3/7
Theo (BT1): Cho bảng cầu – cung của thị trường trong (BT1). Tính ED tại điểm cân bằng thị trường?
Không có kết quả đúng
Zero
1,7
1,2
Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600 . Tìm ATC?
Q/60+600/Q
Q/160+600/Q
Q2/160+600/Q
Không có kết quả đúng
Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600 . Tìm MC?
Không có kết quả đúng
600/Q
2Q/160
Q/160
Theo (BT1): Tìm phương trình đường cung của thị trường?
QS=3P−170
Không có kết quả đúng
QS=5P+170
QS=5P−170
Theo (BT2): Điều kiện tối ưu hóa sản xuất?
rMPL=wMPK và C=rL+wK
Không có kết quả đúng
LMPL=KMPK và C=wL+rK
wMPL=rMPK và C=wL+rK
Theo (BT1): Tìm phương trình đường cầu của thị trường?
Không có kết quả đúng
PE=52,5
QD=−3P+250
QD=−3P+100
Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600 . Tìm TFC; TVC?
Q2/160 ; 600
Q2/160 ; 600/Q
Không có kết quả đúng
600; Q2/160
Theo (BT2): Với hàm sản xuất Q=7K4/7L3/7 , tìm MPL ?
7×K1/7×L1/7
3×K4/7×L−3/7
Không có kết quả đúng
3×K4/7×L−4/7
Theo (BT2): Tìm K và L để tối ưu hóa sản xuất?
K=550 và L=1100
K=600 và L=900
Không có kết quả đúng
K=900 và L=600
Theo (BT1): Giả định đây là thị trường độc quyền, tìm MR ?
Không có kết quả
MR=(−2/3)QD+250/3
MR=−3QD+100
MR=52,5
