Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CUỐI KÌ VI MÔ - vi mô

Total questions: 59

Worksheet time: 30hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí nào sau đây không phải là chi phí biến đổi trong ngắn hạn?

a)

Chi phí nhiên liệu

b)

Lao động (tính theo giờ)

c)

Nhà xưởng của công ty

d)

Nguyên liệu trực tiếp

2.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, các công ty đang tiếp tục rời thị trường khi

a)

Ngành đang cân bằng

b)

Chi phí sản xuất trung bình sẽ giảm

c)

Các công ty trong ngành đang có lợi nhuận kinh tế

d)

Các công ty trong ngành đang chịu lỗ

3.

Các dạng số liệu đã nghiên cứu:

a)

Hỗn hợp

b)

Chéo

c)

Theo thời gian

d)

Tất cả câu trên

4.

Lợi nhuận kinh tế thường thấp hơn lợi nhuận kế toán, có:

a)

Chi phí cơ hội thường bằng 0

b)

Chi phí cơ hội thường nhỏ hơn 0

c)

Chi phí cơ hội không đổi

d)

Chi phí cơ hội thường lớn hơn 0

5.

Doanh nghiệp có thể hiểu là:

a)

Là quá trình giao dịch bên mua và bên bán

b)

Là một tổ chức thực hiện hoạt động kinh doanh và mục đích kinh doanh là lợi nhuận

c)

Là nơi tiến hành giao dịch

d)

Tập hợp các hoạt động

6.

Giá vé máy bay VIP gấp đôi giá vé phổ thông có thể được hiểu:

a)

Vì khách hàng VIP có Ed co giãn hơn khách hàng phổ thông

b)

Vì khách hàng VIP có thu nhập cao hơn khách hàng phổ thông

c)

Vì khách hàng VIP có Ed kém co giãn hơn khách hàng phổ thông

d)

Vì khách hàng VIP có thu nhập thấp hơn khách hàng phổ thông

7.

Cầu kém co giãn nếu độ co giãn của cầu theo giá là

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Bằng 1

c)

Bằng 0

d)

Lớn hơn 1

8.

Chính phủ kiểm soát giá 1 hàng hóa bởi giá sàn thường là

a)

Dưới giá cân bằng thị trường và gây ra dư thừa

b)

Dưới giá cân bằng thị trường và gây ra thiếu hụt

c)

Trên giá cân bằng thị trường và gây ra dư thừa

d)

Trên giá cân bằng thị trường và gây ra thiếu hụt

9.

Chi phí cố định trung bình

a)

Tăng dần khi mức sản lượng gia tăng

b)

Không đổi khi mức sản lượng gia tăng

c)

Giảm dần thì mức sản lượng tăng

d)

Là loại chi phí không thay đổi theo mức sản lượng trong dài hạn

10.

Điểm tối ưu của người tiêu dùng là

a)

MUx/MUy=Py/PxMU_x/MU_y=P_y/P_x

b)

MUx/MUy=Px/PyMU_x/MU_y=P_x/P_y

c)

MUx/Py=MUy/PxMU_x/P_y=MU_y/P_x

d)

Không câu nào đúng.

11.

Một gia đình trong một chuyến đi có ngân sách $ \ 800800 cho các bữa ăn và xăng. Nếu giá của một bữa ăn cho gia đình $ \ 5050 , có bao nhiêu bữa ăn có thể gia đình mua nếu họ không mua xăng?

a)

16

b)

8

c)

32

d)

24

12.

Một điểm lựa chọn nằm ngoài đường ngân sách đã cho sẽ:

a)

Không đủ ngân sách để lựa chọn

b)

Sử dụng hết ngân sách đã cho

c)

Có ngân sách chưa sử dụng hết

d)

Không xác định

13.

Hoạt động sản xuất trong doanh nghiệp được hiểu

a)

Quá trình đầu tư

b)

Thiết lập dây chuyền sản xuất

c)

Quá trình chế biến

d)

Quá trình biến đổi các yếu tố đầu vào với một trình độ công nghệ nhất định thành đầu ra là sản lượng hoặc tổng sản phẩm

14.

Các yếu tố tác động đến lượng cầu các mức giá ngoại trừ

a)

Kì vọng

b)

Thị hiếu

c)

Giá cả hàng hóa bổ sung

d)

Giá các yếu tố đầu vào

15.

Một công ty có các khoản doanh thu và chi phí như sau: Tiền lương: 20000 ,nguye^nliệu:12000, nguyên liệu: 12000 , tiền cho thuê nhà (nếu cho thuê nhà, song công ty không cho thuê) 15000 ,tổngdoanhthu40000, tổng doanh thu 40000 . Tổng chi phí kế toán sẽ là

a)

47000$

b)

32000$

c)

12000$

d)

20000$

16.

Sự kiện nào sau đây gây ra giá cân bằng và lượng cân bằng của khoai tây đều tăng nếu khoai tây là một hàng hóa thứ cấp?

a)

Hạn chế Chính phủ ít hơn về hóa chất nông nghiệp

b)

Sự gia tăng thu nhập của người tiêu dùng

c)

Giảm thu nhập của người tiêu dùng

d)

Hạn chế nhiều hơn của Chính phủ về hóa chất nông nghiệp

17.

Khi công ty có hiệu suất kinh tế theo quy mô thì:

a)

Đường LRATC dốc xuống

b)

Đường LRATC sẽ nằm ngang

c)

Đường LRATC dốc lên

d)

LRATC bằng với chi phí bình quân ngắn hạn ở tất cả các mức sản lượng

18.

Mô hình (model) được xây dựng qua các bước

a)

Lý thuyết; giả định; phương trình và số liệu

b)

Lý thuyết; giả định; phương trình và dữ liệu

c)

Lý thuyết; giả thiết; phương trình và số liệu

d)

Lý thuyết; giả định; hàm số và số liệu

19.

Hàm sản xuất: Q=4KαLβQ=4K^{\alpha}L^{\beta} , xác định β\beta là

a)

β=(ΔQ/ΔL)⋅(K/Q)\beta=(\Delta Q/\Delta L)\cdot(K/Q)

b)

β=(ΔQ/ΔL)⋅(L/Q)\beta=(\Delta Q/\Delta L)\cdot(L/Q)

c)

Không có kết quả đúng

d)

β=(ΔQ/ΔK)⋅(K/Q)\beta=(\Delta Q/\Delta K)\cdot(K/Q)

20.

DNCTHH quyết định sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, tại:

a)

P=MR=MCP=MR=MC

b)

P=AVCP=AVC

c)

P>MRP>MR

d)

P=ACP=AC

21.

Khoảng cách thẳng đứng giữa đường AC và đường AFC (ATC = AFC + AVC vì vậy AC − AFC = AVC)

a)

Không đổi khi đầu ra tăng

b)

Bằng AVC

c)

Tăng khi đầu ra gia tăng

d)

Bằng MC

22.

Nếu các nhà cung ứng cho rằng giá của sản phẩm của họ sẽ tăng trong tương lai, sau đó họ sẽ

a)

Tăng cung hiện tại

b)

Giảm cung hiện tại

c)

Tăng cung trong tương lai nhưng không phải bây giờ

23.

Độc quyền có thể tạo ra:

a)

Tăng CS

b)

Bất công xã hội

c)

Tổn thất vô ích của xã hội

d)

Công bằng xã hội

24.

Hãng độc quyền là:

a)

Một hãng với thị phần lớn trong một ngành công nghiệp

b)

Một hãng có khả năng thay đổi giá trên thị trường trong một ngành công nghiệp

c)

Một hãng bán duy nhất một sản phẩm đặc biệt

d)

Một hàng đối diện với một đường cầu nằm ngang

25.

Hàm sản xuất trong ngắn hạn là hàm số Q hoặc TP phụ thuộc vào biến

a)

Lao động

b)

Vốn

c)

Vốn và lao động

d)

Công nghệ

26.

Cái mà bạn từ bỏ để có được một cái gì đó được gọi là

a)

Chi phí bằng tiền

b)

Chi phí trực tiếp

c)

Chi phí cơ hội

d)

Chi phí ẩn

27.

Thuế trực thu hoặc thuế gián thu ảnh hưởng, ngoại trừ:

a)

Các chi phí cơ hội

b)

Tổn thất vô ích của xã hội

c)

PS

d)

CS

28.

Sản xuất trong dài hạn là

a)

Tất cả các yếu tố sản xuất thay đổi

b)

Khoảng 1 năm

c)

Có ít nhất 1 yếu tố sản xuất không đổi

d)

Thời gian dài

29.

Cách tiếp cận kinh tế học thường được sử dụng

a)

Kinh tế vi mô

b)

Chuẩn tắc và Thực chứng

c)

Thực chứng

d)

Chuẩn tắc

30.

Điều nào sau đây không phải là một đặc tính của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Thông tin là hoàn hảo

b)

Các doanh nghiệp bán sản phẩm rất giống nhau

c)

Có rào cản nhập ngành

d)

Có nhiều người mua và người bán

31.

Điều nào sau đây là nguồn gốc của độc quyền, ngoại trừ:

a)

Sở hữu nguồn tài nguyên đầu vào quan trọng

b)

Thông tin hoàn hảo

c)

Bằng sáng chế, phát minh

d)

Tính kinh tế của qui mô

32.

Độc quyền sẽ dẫn đến phân phối nguồn lực không hiệu quả vì:

a)

MR = MC

b)

P = MC

c)

MR < MC

d)

P > MC

33.

Điều nào sau đây là một đặc tính của một độc quyền bán?

a)

Rào cản gia nhập thấp

b)

Một người mua

c)

Một người bán

d)

Có nhiều sản phẩm thay thế

34.

Một trang trại cafe có hàm sản xuất: Q=4K0.5L0.7Q = 4K^{0.5}L^{0.7} , trạng này có

a)

Hiệu suất kinh tế theo qui mô

b)

Tính phi kinh tế vì qui mô

c)

Hàm sản xuất đồng biến

d)

Hiệu suất kinh tế không đổi theo qui mô

35.

Người chấp nhận giá, có

a)

P = MR

b)

P > MR

c)

Đường cầu dốc xuống

d)

P < MR

36.

Độc quyền có thể là do:

a)

Có một vài nhà cung ứng

b)

Thông tin không hoàn hảo

c)

Sản phẩm đồng nhất

d)

Rào cản gia nhập ngành thấp

37.

Lượng cung thay đổi tại các mức giá, kéo theo

a)

Đường cung trở nên phẳng hơn

b)

Sự di chuyển dọc theo đường cung

c)

Đường cung dịch chuyển

d)

Đường cung trở nên dốc hơn

38.

Tức nước vỡ bờ có thể được hiểu trong kinh tế

a)

Qui luật toán học

b)

Qui luật lợi ích tối hạn

c)

Qui luật sinh tồn

d)

Qui luật đấu tranh

39.

Thuyết “Bàn tay vô hình” hướng dẫn về hình thành

a)

Trao đổi

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Giá trong giao dịch cung – cầu

40.

Một người tiêu dùng lựa chọn một điểm tiêu dùng tối ưu mà

a)

Độ dốc của đường bàng quan bằng độ dốc của đường giới hạn ngân sách

b)

Tỷ lệ thay thế cận biên vượt quá tỷ lệ giá tương đối

c)

Tỷ lệ của giá bằng với một

d)

Tất cả những điều trên là chính xác

41.

Chi phí cố định sẽ:

a)

Không đổi khi đầu ra tăng

b)

Bằng tổng chi phí biến đổi

c)

Tăng khi đầu ra gia tăng

d)

Giảm khi đầu ra gia tăng

42.

Chính phủ qui định giá trần đối với điện ở Việt Nam, sẽ gây ra:

a)

Thiếu hụt điện do giá thấp hơn mức cân bằng

b)

Dư thừa điện do khuyến khích sản xuất

c)

Thị trường vẫn cân bằng ở mức sản lượng cũ

d)

Chất lượng dịch vụ tăng nhờ đầu tư cao hơn

43.

Điều nào sau đây là đúng: A. Khi chi phí biên lớn hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân giảm B. Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân tăng C. Khi chi phí bình quân ở mức tối đa, chi phí biên bằng chi phí bình quân D. Khi chi phí bình quân ở mức tối thiểu, chi phí biên bằng chi phí bình quân

a)

Khi chi phí biên lớn hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân giảm

b)

Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí bình quân, chi phí bình quân tăng

c)

Khi chi phí bình quân ở mức tối đa, chi phí biên bằng chi phí bình quân

d)

Khi chi phí bình quân ở mức tối thiểu, chi phí biên bằng chi phí bình quân

44.

Các yếu tố tác động đến lượng cung, ngoại trừ: A. Kì vọng B. Giá cả yếu tố đầu vào C. Công nghệ D. Chi phí cơ hội

a)

Kì vọng

b)

Giá cả yếu tố đầu vào

c)

Công nghệ

d)

Chi phí cơ hội

45.

Theo (BT1): Cho sản phẩm X là sản phẩm thị trường, có biểu cầu và biểu cung như sau (ĐVT: 1000 sản phẩm). Giá (1000 đồng): 50, 54, 62. Lượng cầu: 100, 88, 64. Lượng cung: 80, 100, 140. Tìm điểm cân bằng thị trường?

a)

PE=52,5P_E=52{,}5 và QE=92,5Q_E=92{,}5

b)

PE=50,5P_E=50{,}5 và QE=82,5Q_E=82{,}5

c)

Không có kết quả đúng

d)

PE=52,5P_E=52{,}5 và QE=92Q_E=92

46.

Theo (BT1): Cho sản phẩm X là sản phẩm thị trường, có biểu cầu và biểu cung như sau (ĐVT: 1000 sản phẩm). Giá (1000 đồng): 50, 54, 62. Lượng cầu: 100, 88, 64. Lượng cung: 80, 100, 140. Tìm phương trình đường cầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo?

a)

QD=−3P+250Q_D=-3P+250

b)

PE=52,5P_E=52{,}5

c)

Không có kết quả đúng

d)

PE=50,5P_E=50{,}5

47.

Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600TC=Q^2/160+600 . Tìm QQ để Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận?

a)

Không có kết quả đúng

b)

4200

c)

4500

d)

4000

48.

Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600TC=Q^2/160+600 . Tìm AFC; AVC?

a)

600/Q600/Q ; Q2/160Q^2/160

b)

600/Q600/Q ; Q/160Q/160

c)

Q2/160Q^2/160 ; 600/Q600/Q

d)

Không có kết quả đúng

49.

Theo (BT2): Trang trại cà phê diện tích 5 ha, chủ trang trại đầu tư 1 khoản chi phí hàng năm C=42000 C=42000\, USD, đầu tư hết cho 2 yếu tố K và L, với chi phí tương ứng r=40r=40 USD/đơn vị và w=20w=20 USD/đơn vị. Trang trại hoạt động với hàm sản xuất Cobb–Douglas: Q=7K4/7L3/7Q=7K^{4/7}L^{3/7} . Tìm MPKMP_K ?

a)

4×K−3/7×L3/74\times K^{-3/7}\times L^{3/7}

b)

4×K−4/7×L3/74\times K^{-4/7}\times L^{3/7}

c)

Không có kết quả đúng

d)

7×K−3/7×L3/77\times K^{-3/7}\times L^{3/7}

50.

Theo (BT1): Cho bảng cầu – cung của thị trường trong (BT1). Tính EDE_D tại điểm cân bằng thị trường?

a)

Không có kết quả đúng

b)

Zero

c)

1,7

d)

1,2

51.

Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600TC=Q^2/160+600 . Tìm ATC?

a)

Q/60+600/QQ/60+600/Q

b)

Q/160+600/QQ/160+600/Q

c)

Q2/160+600/QQ^2/160+600/Q

d)

Không có kết quả đúng

52.

Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600TC=Q^2/160+600 . Tìm MC?

a)

Không có kết quả đúng

b)

600/Q600/Q

c)

2Q/1602Q/160

d)

Q/160Q/160

53.

Theo (BT1): Tìm phương trình đường cung của thị trường?

a)

QS=3P−170Q_S=3P-170

b)

Không có kết quả đúng

c)

QS=5P+170Q_S=5P+170

d)

QS=5P−170Q_S=5P-170

54.

Theo (BT2): Điều kiện tối ưu hóa sản xuất?

a)

MPLr=MPKw\dfrac{MP_L}{r}=\dfrac{MP_K}{w} và C=rL+wKC=rL+wK

b)

Không có kết quả đúng

c)

MPLL=MPKK\dfrac{MP_L}{L}=\dfrac{MP_K}{K} và C=wL+rKC=wL+rK

d)

MPLw=MPKr\dfrac{MP_L}{w}=\dfrac{MP_K}{r} và C=wL+rKC=wL+rK

55.

Theo (BT1): Tìm phương trình đường cầu của thị trường?

a)

Không có kết quả đúng

b)

PE=52,5P_E=52{,}5

c)

QD=−3P+250Q_D=-3P+250

d)

QD=−3P+100Q_D=-3P+100

56.

Theo (BT1): Phương trình tổng chi phí TC=Q2/160+600TC=Q^2/160+600 . Tìm TFC; TVC?

a)

Q2/160Q^2/160 ; 600

b)

Q2/160Q^2/160 ; 600/Q600/Q

c)

Không có kết quả đúng

d)

600; Q2/160Q^2/160

57.

Theo (BT2): Với hàm sản xuất Q=7K4/7L3/7Q=7K^{4/7}L^{3/7} , tìm MPLMP_L ?

a)

7×K1/7×L1/77\times K^{1/7}\times L^{1/7}

b)

3×K4/7×L−3/73\times K^{4/7}\times L^{-3/7}

c)

Không có kết quả đúng

d)

3×K4/7×L−4/73\times K^{4/7}\times L^{-4/7}

58.

Theo (BT2): Tìm KK và LL để tối ưu hóa sản xuất?

a)

K=550K=550 và L=1100L=1100

b)

K=600K=600 và L=900L=900

c)

Không có kết quả đúng

d)

K=900K=900 và L=600L=600

59.

Theo (BT1): Giả định đây là thị trường độc quyền, tìm MRMR ?

a)

Không có kết quả

b)

MR=(−2/3) QD+250/3MR=(-2/3)\,Q_D+250/3

c)

MR=−3 QD+100MR=-3\,Q_D+100

d)

MR=52,5MR=52{,}5