wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tác gia Nguyễn Trãi

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguyễn Trãi sinh năm nào?

a)

1380

b)

1390

c)

1382

d)

1378

2.

Hiệu của Nguyễn Trãi là gì?

a)

Trúc Lâm

b)

Tố Như

c)

Ức Trai

d)

Thanh Hiền

3.

Quê gốc của Nguyễn Trãi thuộc địa danh nào?

a)

Nhị Khê (Thường Tín)

b)

Chi Ngại (Chí Linh)

c)

Đông Kinh

d)

Lam Sơn

4.

Cha của Nguyễn Trãi là ai?

a)

Lê Lợi

b)

Nguyễn Du

c)

Nguyễn Phi Khanh

d)

Trần Nguyên Dân

5.

Mẹ của Nguyễn Trãi là con của ai?

a)

Trần Thủ Độ

b)

Trần Quang Khải

c)

Trần Thị Thái

d)

Trần Quốc Tuấn

6.

Nguyễn Trãi đỗ Thái học sinh vào năm nào?

a)

1423

b)

1397

c)

1400

d)

1407

7.

Sau khi triều Hồ sụp đổ, Nguyễn Trãi rơi vào hoàn cảnh nào?

a)

Xuất gia

b)

Lưu lạc

c)

Ẩn cư

d)

Giam lỏng

8.

Nguyễn Trãi tham gia khởi nghĩa Lam Sơn khoảng thời gian nào?

a)

1423

b)

1418

c)

1427

d)

1407

9.

Lãnh tụ của khởi nghĩa Lam Sơn là ai?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Nguyễn Huệ

d)

Trần Quý Khoáng

10.

Nguyễn Trãi giữ vai trò chủ yếu nào trong khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Tướng trực tiếp cầm quân

b)

Mưu sĩ, chiến lược gia

c)

Nhà ngoại giao

d)

Quan trấn thủ địa phương

11.

Văn bản được xem là Tuyên ngôn độc lập thế kỉ XV là tác phẩm nào?

a)

Bình Ngô đại cáo

b)

Quốc âm thi tập

c)

Quân trung từ mệnh tập

d)

Lam Sơn thực lục

12.

Bình Ngô đại cáo được viết vào năm nào?

a)

1425

b)

1423

c)

1437

d)

1427

13.

Nội dung cốt lõi của tư tưởng nhân nghĩa trong thơ văn Nguyễn Trãi là gì?

a)

Trung quân

b)

Yên dân, vì dân

c)

Tu thân

d)

Ấn đật

14.

Câu “Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân” thể hiện rõ điều gì?

a)

Đề cao cá nhân

b)

Coi trọng lễ giáo

c)

Lấy dân làm gốc

d)

Đề cao quyền lực vua

15.

Tác phẩm nào sau đây được viết bằng chữ Nôm?

a)

Ức Trai thi tập

b)

Quốc âm thi tập

c)

Quân trung từ mệnh tập

d)

Bình Ngô đại cáo

16.

Nội dung nổi bật trong thơ chữ Nôm của Nguyễn Trãi là gì?

a)

Phật giáo huyền bí

b)

Đời sống nhân dân, thiên nhiên

c)

Chiến công quân sự

d)

Cung đình, lễ nhạc

17.

Thiên nhiên trong thơ Nguyễn Trãi thường gắn với điều gì?

a)

Lối sống hưởng lạc

b)

Tâm thế an dặt vô trách nhiệm

c)

Tình yêu cuộc sống và suy tư thế sự

d)

Nỗi sợ thời cuộc

18.

Thái độ của Nguyễn Trãi đối với nhân dân được thể hiện như thế nào?

a)

Lệ thuộc

b)

Thờ ơ

c)

Cảm thông, trân trọng

d)

Xa cách

19.

Đặc điểm nổi bật của văn chính luận Nguyễn Trãi là gì?

a)

Dùng nhiều điển tích khó hiểu

b)

Nhiều yếu tố hư cấu

c)

Lập luận chặt chẽ, thuyết phục

d)

Giàu cảm xúc lãng mạn

20.

Văn chính luận của Nguyễn Trãi thường phục vụ mục đích nào?

a)

Miêu tả thiên nhiên

b)

Chính trị – quân sự

c)

Cá nhân hóa cảm xúc

d)

Giải trí

21.

Nghệ thuật lập luận trong văn Nguyễn Trãi kết hợp hiệu quả giữa những yếu tố nào?

a)

Tự sự và miêu tả

b)

Điển cố và truyền thuyết

c)

Tưởng tượng và cảm xúc

d)

Lí lẽ sắc bén và dẫn chứng xác thực

22.

Thơ chữ Hán của Nguyễn Trãi chủ yếu được sáng tác theo thể nào?

a)

Tự do

b)

Thất ngôn Đường luật

c)

Lục bát

d)

Song thất lục bát

23.

Nội dung thơ chữ Hán của Nguyễn Trãi thường thể hiện điều gì?

a)

Nỗi ưu tư thế sự và nhân sinh

b)

Lạc quan tuyệt đối

c)

Ca ngợi cung đình

d)

Tình yêu đôi lứa

24.

Thơ chữ Nôm của Nguyễn Trãi có đặc điểm ngôn ngữ nào?

a)

Khó tiếp cận

b)

Giản dị, gần với lời ăn tiếng nói dân gian

c)

Thuần Hán Việt

d)

Hoa mĩ, cầu kì

25.

Việc sử dụng nhiều từ láy, tục ngữ trong thơ Nôm Nguyễn Trãi nhằm mục đích gì?

a)

Làm thơ thêm cổ kính

b)

Thể hiện tinh dân tộc

c)

Thể hiện quyền lực trí thức

d)

Phô diễn tri thức

26.

Nguyễn Trãi về ở ẩn tại đâu?

a)

Chi Lăng

b)

Côn Sơn

c)

Đông Kinh

d)

Lam Sơn

27.

Án oan gắn với Nguyễn Trãi trong lịch sử là vụ án nào?

a)

Vụ án Lệ Chi Viên

b)

Vụ án Trấn Khát Chân

c)

Vụ án Chi Lăng

d)

Vụ án Hồ Quý Ly

28.

Sau khi mất, Nguyễn Trãi được minh oan vào thời vua nào?

a)

Lê Hiến Tông

b)

Lê Thái Tổ

c)

Lê Nhân Tông

d)

Lê Thánh Tông

29.

Năm nào Nguyễn Trãi được UNESCO vinh danh là Danh nhân văn hóa thế giới?

a)

1990

b)

1980

c)

1975

d)

1960

30.

Đóng góp lớn nhất của Nguyễn Trãi đối với văn học trung đại Việt Nam là gì?

a)

Viết truyện truyền kì

b)

Phát triển tiểu thuyết

c)

Đặt nền móng cho thơ Nôm

d)

Sáng tác kịch

31.

Giá trị nhân văn trong thơ văn Nguyễn Trãi thể hiện rõ nhất ở điểm nào?

a)

Đề cao vua chúa

b)

Tôn vinh quyền lực

c)

Ca ngợi chiến tranh

d)

Quan tâm đến đời sống con người

32.

Hình tượng thiên nhiên trong thơ Nguyễn Trãi mang ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện sự thoát li

b)

Phản ánh tâm trạng và nhân cách tác giả

c)

Trang trí

d)

Chỉ để tả cảnh

33.

Nguyễn Trãi được xem là đại biểu tiêu biểu của tầng lớp nào?

a)

Võ tướng

b)

Nghệ sĩ cung đình

c)

Thương nhân

d)

Nhà nho yêu nước

34.

Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa tư tưởng và nghệ thuật trong thơ Nguyễn Trãi?

a)

Nghệ thuật lấn át tư tưởng

b)

Tư tưởng chi phối nghệ thuật

c)

Hai yếu tố tách rời

d)

Nghệ thuật chỉ mang tính hình thức

35.

Việc kết hợp chữ Hán và chữ Nôm trong sáng tác cho thấy điều gì ở Nguyễn Trãi?

a)

Sự mâu thuẫn tư tưởng

b)

Giới hạn sáng tạo

c)

Tinh thần dân tộc và ý thức văn hóa

d)

Lệ thuộc Trung Hoa

36.

Tính thần “ưu dân” trong thơ Nguyễn Trãi thể hiện rõ nhất qua nội dung nào?

a)

Ca ngợi chiến thắng

b)

Tự hào cá nhân

c)

Thoát li thế sự

d)

Lo trước nỗi lo của thiên hạ

37.

Văn học Nguyễn Trãi có ý nghĩa như thế nào đối với văn hóa Đại Việt?

a)

Chỉ có giá trị lịch sử

b)

Mang tính cá nhân

c)

Góp phần xây dựng nền văn hiến dân tộc

d)

Mang tính khu vực

38.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc phong cách thơ Nguyễn Trãi?

a)

Dân tộc

b)

Khoa trương

c)

Giản dị

d)

Hàm súc

39.

Nhận xét nào phù hợp nhất về con người Nguyễn Trãi?

a)

Nhà tư tưởng lớn gắn với vận mệnh dân tộc

b)

Quan lại bảo thủ

c)

Nhà thơ thuần túy

d)

Trí thức ẩn dật vô trách nhiệm

40.

Giá trị lâu bền của thơ văn Nguyễn Trãi bắt nguồn chủ yếu từ đâu?

a)

Đề tài cung đình

b)

Tư tưởng nhân nghĩa, vì con người

c)

Yếu tố hư cấu

d)

Hình thức nghệ thuật cầu kì