wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6. Tình cảm – Ý chí

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Tình cảm khác xúc cảm ở điểm nào?

a)

Tính bền vững

b)

Cường độ mạnh

c)

Mang tính sinh học

d)

Xuất hiện nhanh

2.

giáo dục vì sự phát triển bền vững tới

a)

thành tích trước mắt

b)

phát triển con người và xã hội lâu dài

c)

thi cử

d)

đào tạo nhanh

3.

mục tiêu cao nhất của tâm lý học giáo dục là

a)

mô tả hiện tượng tâm lý

b)

góp phần nâng cao hiệu quả giáo dục và phát triển con người toàn diện

c)

phân loại người học

d)

đánh giá kết quả học tập

4.

sự phoi hợp giữa giáo viên chủ nhiệm và nhà tham vấn học đường nhằm

a)

quản lý học sinh

b)

Hỗ trợ toàn diện sự phát triển tâm lý và nhân cách học sinh

c)

xử lý kỉ luật

d)

giảm trách nhiệm giáo viên

5.

người học trở thành chủ đề của hoạt động học tập

a)

thực hiện theo chỉ dẫn

b)

tích cực ,tự giác và có trách nghiệm trong học tập

c)

học thuộc bài

d)

nghe giảng đầy đủ

6.

giáo dục hướng nghiệp có ý nghĩa quan trọng vì :

a)

giúp chọn trường

b)

giúp người học định hướng nghề nghiệp phù hợp với bản thân và xã hội

c)

giảm áp lực học tập

d)

tăng điểm số

7.

giáo dục hiện đại coi trọng nhất việc

a)

truyền đạt nhiều kiến thức

b)

phát triển năng lực và phẩm chất người học

c)

thi cử

d)

hoàn thành chương trình

8.

Động lực học tập bền vững của người học xuất phát từ

a)

. Nhu cầu tự thân và ý nghĩa của việc học

b)

phần thưởng vật chất

c)

áp lực thi cử

d)

sự kiểm soát

9.

Đánh giá năng lực người học khác với đánh giá kiến thức ở chỗ

a)

chú trọng khả năng vận dụng vào thực tiễn

b)

không cần tiêu chí

c)

chỉ dùng bài kiểm tra

d)

không cần phản hồi

10.

Giáo dục lấy người học làm trung tâm yêu cầu giáo viên phải:

a)

 Tôn trọng sự khác biệt và nhu cầu cá nhân của người học

b)

giảm vai trò của mình

c)

dạy theo một cách thống nhất

d)

chỉ sử dụng thuyết giảng

11.

Tình cảm là:

a)

Phản xạ sinh học

b)

Trạng thái tâm lý phản ánh thái độ của con người đối với hiện thực

c)

Hoạt động trí tuệ

d)

Thuộc tính sinh học

12.

Đặc điểm nổi bật của đời sống tình cảm là:

a)

Mang tính bẩm sinh hoàn toàn

b)

Mang tính xã hội – lịch sử

c)

Không thay đổi theo thời gian

d)

Phụ thuộc hoàn toàn di truyền

13.

môi trường học tập tích cực góp phần hình thành ở người học

a)

sự lệ thuộc

b)

sự tự tin và tình thần hợp tác

c)

tâm lý sợ sai

d)

Thụ động

14.

Xúc cảm khác với tình cảm ở điểm cơ bản nào?

a)

Tính ổn định

b)

Thời gian tồn tại ngắn và mang tính bộc phát

c)

Có ý thức cao

d)

Gắn với giá trị xã hội bền vững

15.

Phản hồi mang tính xây dựng trong giáo dục cần:

a)

chỉ ra lỗi sai

b)

cụ thể ,kịp thời và hướng dẫn cải thiện

c)

so sánh giữa học sinh

d)

nhấn mạnh điểm yếu

16.

Tình cảm được hình thành trên cơ sở:

a)

Bản năng sinh học

b)

Các xúc cảm cùng loại được lặp lại

c)

Di truyền

d)

Phản xạ không điều kiện

17.

Quy luật lây lan tình cảm thể hiện ở việc:

a)

Tình cảm chỉ mang tính cá nhân

b)

Tình cảm dễ truyền từ người này sang người khác

c)

Tình cảm luôn bền vững

d)

Tình cảm không chịu ảnh hưởng xã hội

18.

Quy luật thích ứng của tình cảm nói lên rằng:

a)

Tình cảm không thay đổi

b)

Cường độ tình cảm giảm dần khi kích thích lặp lại

c)

Tình cảm tăng mãi

d)

Tình cảm không chịu tác động môi trường

19.

Đời sống tình cảm ở lứa tuổi mầm non có đặc điểm:

a)

Ổn định cao

b)

Dễ thay đổi, mang tính trực tiếp

c)

Bền vững lâu dài

d)

Mang tính lý trí cao

20.

Ở lứa tuổi thiếu niên, đời sống tình cảm thường:

a)

Ổn định hoàn toàn

b)

Phát triển mạnh, phức tạp và dễ dao động

c)

Không thay đổi

d)

Mang tính bẩm sinh

21.

Ý chí là:

a)

Quá trình nhận thức

b)

Khả năng điều khiển hành vi nhằm đạt mục đích

c)

Trạng thái cảm xúc

d)

Thuộc tính sinh học

22.

Hành động ý chí là hành động:

a)

Không có mục đích

b)

Có mục đích và cần sự nỗ lực vượt khó

c)

Tự phát

d)

Do bản năng

23.

Phẩm chất ý chí quan trọng nhất của học sinh là:

a)

Nóng nảy

b)

Kiên trì

c)

Thụ động

d)

Do dự

24.

Tính tự chủ trong ý chí thể hiện ở:

a)

Làm theo người khác

b)

Khả năng làm chủ hành vi và cảm xúc của bản thân

c)

Né tránh khó khăn

d)

Phụ thuộc hoàn cảnh

25.

Sự hình thành ý chí phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Di truyền

b)

Giáo dục và hoạt động thực tiễn

c)

Tuổi tác

d)

Thể chất

26.

Ở lứa tuổi học sinh tiểu học, ý chí thường:

a)

Phát triển hoàn thiện

b)

Còn yếu, cần sự hỗ trợ từ người lớn

c)

Rất bền vững

d)

Không hình thành

27.

Ở lứa tuổi thanh niên, ý chí có đặc điểm:

a)

Không ổn định

b)

Phát triển mạnh, gắn với lý tưởng sống

c)

Phụ thuộc hoàn toàn cảm xúc

d)

Mang tính bộc phát

28.

Nhân cách là:

a)

Tổng các đặc điểm sinh học

b)

Hệ thống các thuộc tính tâm lý ổn định của cá nhân

c)

Trạng thái tâm lý tạm thời

d)

Phản xạ sinh học

29.

Thuộc tính cơ bản của nhân cách là:

a)

Khí chất

b)

Năng lực

c)

Tính cách

d)

Cả A, B và C

30.

Nhân cách được hình thành chủ yếu thông qua:

a)

Di truyền

b)

Hoạt động và giao tiếp

c)

Bản năng

d)

Phản xạ

31.

Cấu trúc nhân cách bao gồm:

a)

Nhu cầu – động cơ – tính cách – năng lực

b)

Thể chất – sinh học

c)

Phản xạ – bản năng

d)

Cảm giác – tri giác

32.

Tính cách là:

a)

Đặc điểm sinh học

b)

Hệ thống thái độ và cách ứng xử ổn định của cá nhân

c)

Khả năng nhận thức

d)

Trạng thái cảm xúc

33.

Năng lực là:

a)

Kiến thức đã có

b)

Thuộc tính tâm lý giúp cá nhân thực hiện hoạt động có kết quả

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Phản xạ sinh học

34.

Ở lứa tuổi mầm non, nhân cách:

a)

Đã hoàn thiện

b)

Đang trong quá trình hình thành ban đầu

c)

Không phát triển

d)

Ổn định tuyệt đối

35.

Ở lứa tuổi thiếu niên, nhân cách có đặc điểm:

a)

Ổn định cao

b)

Phát triển mạnh, nhiều biến đổi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ phụ thuộc di truyền

36.

Ở lứa tuổi thanh niên, nhân cách thường:

a)

Chưa hình thành

b)

Tương đối ổn định, định hướng giá trị rõ

c)

Dễ tan rã

d)

Mang tính bộc phát

37.

Hoạt động học là:

a)

Hoạt động vui chơi

b)

Hoạt động nhằm chiếm lĩnh tri thức, kỹ năng, kỹ xảo

c)

Hoạt động bẩm năng

d)

Hoạt động lao động

38.

Động cơ học tập là:

a)

Mục đích học tập

b)

Cái thúc đẩy người học tham gia hoạt động học

c)

Kết quả học tập

d)

Phương pháp học

39.

Mục đích học tập là:

a)

Nguyên nhân bên trong

b)

Kết quả mong muốn đạt được trong học tập

c)

Cảm xúc học tập

d)

Phương tiện học tập

40.

Học tập hiệu quả phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Thời gian học

b)

Phương pháp học phù hợp và động cơ đúng đắn

c)

Điều kiện vật chất

d)

Trí nhớ máy móc

41.

Kỹ năng học tập được hình thành chủ yếu thông qua:

a)

Nghe giảng thụ động

b)

Luyện tập có ý thức và thường xuyên

c)

Bản năng

d)

Di truyền

42.

Nhân cách là:

a)

Tổng các phản xạ

b)

Tổng hòa các thuộc tính tâm lý xã hội của cá nhân

c)

Đặc điểm sinh học

d)

Khí chất

43.

Hoạt động học khác với hoạt động vui chơi ở điểm cơ bản nào?

a)

Mang tính giải trí

b)

Nhằm chiếm lĩnh tri thức khoa học một cách có hệ thống

c)

Không có mục đích

d)

Phụ thuộc bản năng

44.

Hành động học tập là:

a)

Các thao tác máy móc

b)

Những hành động nhằm thực hiện mục đích học tập

c)

Phản xạ sinh học

d)

Hoạt động vui chơi

45.

Các hành động học tập cơ bản bao gồm:

a)

Nghe – nhìn – chép

b)

Định hướng, thực hiện, kiểm tra – đánh giá

c)

Bắt chước – lặp lại

d)

Ghi nhớ máy móc

46.

Hình thành khái niệm trong học tập là quá trình:

a)

Ghi nhớ hình ảnh cụ thể

b)

Khái quát hóa những dấu hiệu bản chất của sự vật, hiện tượng

c)

Sao chép thông tin

d)

Học thuộc lòng

47.

Con đường hình thành khái niệm hiệu quả nhất là:

a)

Học thuộc định nghĩa

b)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và thực tiễn

c)

Lặp lại nhiều lần

d)

Nghe giảng thụ động

48.

Kỹ năng học tập là:

a)

Kiến thức đã học

b)

Khả năng vận dụng kiến thức vào thực hiện hành động học

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Phản xạ sinh học

49.

Kỹ xảo học tập được hình thành thông qua:

a)

Di truyền

b)

Luyện tập nhiều lần đến mức tự động hóa

c)

Học thuộc lòng

d)

Bản năng

50.

Động cơ học tập bên trong là:

a)

Học để được thưởng

b)

Hứng thú, nhu cầu chiếm lĩnh tri thức

c)

Áp lực điểm số

d)

Sự ép buộc

51.

Động cơ học tập bên ngoài là:

a)

Hứng thú học tập

b)

Nhu cầu nhận thức

c)

Khen thưởng, điểm số, bằng cấp

d)

Say mê tri thức

52.

Mục đích học tập có vai trò:

a)

Không cần thiết

b)

Định hướng hoạt động học của người học

c)

Thay thế động cơ

d)

Không ảnh hưởng kết quả học

53.

Điều kiện tâm lý quan trọng để học hiệu quả là:

a)

Học nhiều giờ

b)

Động cơ đúng đắn và phương pháp phù hợp

c)

Áp lực cao

d)

Ghi nhớ máy móc

54.

Học hiệu quả thể hiện ở:

a)

Nhớ nhanh nhưng quên nhanh

b)

Hiểu bản chất và vận dụng được kiến thức

c)

Học thuộc nhiều

d)

Điểm số cao nhất thời

55.

Hoạt động dạy là:

a)

Hoạt động tự phát

b)

Hoạt động của giáo viên nhằm tổ chức, điều khiển hoạt động học

c)

Hoạt động vui chơi

d)

Hoạt động bản năng

56.

Bản chất của hoạt động dạy là:

a)

Truyền đạt thông tin đơn thuần

b)

Tổ chức quá trình chiếm lĩnh tri thức của người học

c)

Ép buộc người học

d)

Thay thế hoạt động học

57.

Lý thuyết hành vi trong dạy học nhấn mạnh vai trò của:

a)

Củng cố và luyện tập

b)

Tư duy sáng tạo

c)

Tự nhận thức

d)

Trải nghiệm cá nhân

58.

Lý thuyết nhận thức trong dạy học coi trọng:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Quá trình xử lý thông tin của người học

c)

Phần thưởng

d)

Sự bắt chước

59.

Dạy học góp phần phát triển nhận thức của người học thông qua:

a)

Truyền đạt kiến thức sẵn có

b)

Tổ chức hoạt động nhận thức tích cực

c)

Ghi nhớ máy móc

d)

Áp lực thi cử

60.

Dạy học có vai trò quan trọng trong phát triển tư duy vì:

a)

Tăng khối lượng kiến thức

b)

Rèn luyện các thao tác tư duy cho người học

c)

Giảm thời gian học

d)

Thay thế hoạt động học

61.

Dạy học hiệu quả đòi hỏi giáo viên phải:

a)

Dạy thật nhiều nội dung

b)

Hiểu đặc điểm tâm lý người học và vận dụng phương pháp phù hợp

c)

Chỉ sử dụng một phương pháp

d)

Dạy theo cảm tính

62.

Mục đích của hoạt động học là:

a)

Giải trí

b)

Chiếm lĩnh tri thức, kỹ năng, kỹ xảo

c)

Giao tiếp

d)

Lao động

63.

Dạy học góp phần phát triển trí tuệ người học chủ yếu thông qua:

a)

Truyền thụ kiến thức có sẵn

b)

Tổ chức hoạt động tư duy tích cực cho người học

c)

Tăng thời lượng học

d)

Áp lực kiểm tra

64.

Trí tuệ của người học được phát triển tốt nhất khi dạy học:

a)

Chỉ yêu cầu ghi nhớ

b)

Khuyến khích phân tích, so sánh, khái quát hóa

c)

Học thuộc lòng

d)

Lặp lại máy móc

65.

Dạy học ảnh hưởng đến sự phát triển tư duy bằng cách:

a)

Truyền đạt thông tin nhanh

b)

Rèn luyện các thao tác tư duy logic

c)

Giảm yêu cầu học tập

d)

Thay thế tư duy người học

66.

Dạy học phát triển trí nhớ của người học khi:

a)

Chỉ yêu cầu học thuộc

b)

Tổ chức ghi nhớ có ý nghĩa

c)

Kiểm tra liên tục

d)

Tăng áp lực

67.

Trí nhớ có ý nghĩa được hình thành tốt nhất khi:

a)

Lặp lại máy móc

b)

Hiểu rõ nội dung và mối liên hệ logic

c)

Học gấp rút

d)

Ghi chép nhiều

68.

Dạy học góp phần phát triển năng lực người học thông qua:

a)

Truyền đạt kiến thức

b)

Tạo điều kiện vận dụng kiến thức vào hoạt động

c)

Áp đặt yêu cầu

d)

Kiểm tra điểm số

69.

Năng lực của người học chỉ được hình thành khi:

a)

Có trí nhớ tốt

b)

Tham gia hoạt động thực tiễn

c)

Nghe giảng nhiều

d)

Học thuộc lòng

70.

Đánh giá kết quả học tập có chức năng chủ yếu là:

a)

Phân loại học sinh

b)

Cung cấp thông tin phản hồi cho dạy và học

c)

Gây áp lực

d)

So sánh cá nhân

71.

Cơ sở tâm lý của đánh giá kết quả học tập là:

a)

Trí nhớ máy móc

b)

Sự phát triển nhận thức và nhân cách người học

c)

Điểm số

72.

Môi trường dạy học là

a)

Phòng học

b)

Tổng hợp các điều kiện ảnh hưởng đến hoạt động dạy và học

c)

Trang thiết bị

d)

Nội dung học tập

73.

Môi trường dạy học có vai trò

a)

Không quan trọng

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển người học

c)

Chỉ để quản lý

d)

Giới hạn hoạt động học

74.

Môi trường công nghệ số 4.0 đặc trưng bởi

a)

Học tập thụ động

b)

Ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo

c)

Giảm giao tiếp

d)

Chỉ học trực tiếp

75.

Ưu điểm của môi trường dạy học số là

a)

Giảm vai trò giáo viên

b)

Cá nhân hóa và tăng tính tương tác học tập

c)

Gây quá tải thông tin

d)

Hạn chế sáng tạo

76.

Dạy học theo mô hình đa trí tuệ nhấn mạnh

a)

Một loại trí tuệ duy nhất

b)

Sự đa dạng năng lực của người học

c)

Ghi nhớ máy móc

d)

Học đồng loạt

77.

Mục tiêu của giáo dục đạo đức là

a)

Truyền đạt kiến thức

b)

Hình thành thái độ, giá trị và hành vi đạo đức

c)

Rèn luyện trí nhớ

d)

Phát triển thể chất

78.

Đạo đức là

a)

Chuẩn mực pháp luật

b)

Hệ thống chuẩn mực điều chỉnh hành vi con người

c)

Phản xạ sinh học

d)

Thói quen cá nhân

79.

Cơ sở tâm lý của giáo dục đạo đức là

a)

Bản năng

b)

Ý thức, tình cảm, niềm tin và hành vi đạo đức

c)

Di truyền

d)

Trí nhớ

80.

Giáo dục thái độ cho người học nhằm

a)

Thay đổi cảm xúc nhất thời

b)

Hình thành cách đánh giá ổn định đối với hiện thực

c)

Tăng điểm số

d)

Ép buộc hành vi

81.

Giá trị sống của người học được hình thành chủ yếu thông qua

a)

Nghe giảng

b)

Hoạt động và trải nghiệm thực tiễn

c)

Học thuộc

d)

Di truyền

82.

Lao động sư phạm là

a)

Hoạt động lao động chân tay

b)

Hoạt động nghề nghiệp của giáo viên nhằm giáo dục người học

c)

Hoạt động tự phát

d)

Hoạt động bản năng

83.

Đặc điểm nổi bật của nghề dạy học là

a)

Sản phẩm vật chất

b)

Tác động trực tiếp đến nhân cách người học

c)

Không cần kỹ năng

d)

Ít trách nhiệm

84.

Phẩm chất quan trọng của giáo viên là

a)

Quyền lực

b)

Nhân cách mẫu mực và trách nhiệm nghề nghiệp

c)

Tuổi tác

d)

Bằng cấp

85.

Năng lực sư phạm thể hiện ở

a)

Khả năng truyền đạt máy móc

b)

Khả năng tổ chức và điều khiển quá trình dạy học

c)

Áp đặt học sinh

d)

Chỉ giảng bài

86.

Phát triển năng lực nghề giáo viên đòi hỏi

a)

Chỉ dựa vào kinh nghiệm

b)

Học tập suốt đời và tự bồi dưỡng

c)

Chỉ đào tạo ban đầu

d)

Di truyền

87.

Lao động tham vấn học đường là

a)

Hoạt động dạy học

b)

Hoạt động hỗ trợ tâm lý cho học sinh trong nhà trường

c)

Hoạt động quản lý

d)

Hoạt động tự phát

88.

Đặc điểm của lao động tham vấn học đường là

a)

Không cần chuyên môn

b)

Tính nhân văn và bảo mật thông tin

c)

Áp đặt lời khuyên

d)

Phụ thuộc cảm tính

89.

Phẩm chất đạo đức quan trọng của nhà tham vấn học đường là

a)

Quyền lực

b)

Tôn trọng, thấu cảm và trách nhiệm

c)

Áp đặt quan điểm

d)

Cứng nhắc

90.

Năng lực cốt lõi của nhà tham vấn học đường là

a)

Khả năng ra quyết định thay thân chủ

b)

Kỹ năng lắng nghe, tham vấn và hỗ trợ tâm lý

c)

Truyền đạt kiến thức

d)

Quản lý hành chính

91.

Con đường nâng cao năng lực nhà tham vấn học đường là

a)

Chỉ dựa vào kinh nghiệm

b)

Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn và tự rèn luyện

c)

Không cần học tập thêm

d)

Phụ thuộc cảm xúc

92.

Dạy học phát triển năng lực chú trọng

a)

Truyền thụ kiến thức

b)

Ghi nhớ máy móc

c)

Tổ chức hoạt động học cho người học

d)

Kiểm tra tái hiện

93.

Lao động sư phạm của giáo viên mang tính chất đặc biệt vì

a)

Sản phẩm là vật chất hữu hình

b)

Đối tượng tác động là con người đang phát triển

c)

Không cần đào tạo

d)

Ít chịu trách nhiệm xã hội

94.

Nhân cách người giáo viên có ảnh hưởng mạnh mẽ đến học sinh vì

a)

Giáo viên có quyền lực

b)

Giáo viên là tấm gương trực tiếp cho người học

c)

Giáo viên quyết định điểm số

d)

Giáo viên kiểm soát kỷ luật

95.

Phẩm chất nghề nghiệp quan trọng hàng đầu của giáo viên là

a)

Kiến thức chuyên môn

b)

Lòng yêu nghề, yêu người học

c)

Tuổi tác

d)

Thâm niên công tác

96.

Năng lực giao tiếp sư phạm của giáo viên thể hiện ở khả năng

a)

Ra lệnh cho học sinh

b)

Thiết lập và duy trì quan hệ tích cực với người học

c)

Phê bình gay gắt

d)

Áp đặt quan điểm cá nhân

97.

Phát triển năng lực nghề nghiệp giáo viên hiệu quả nhất thông qua

a)

Chỉ học lý thuyết

b)

Kết hợp đào tạo, tự học và thực tiễn sư phạm

c)

Dựa vào kinh nghiệm cũ

d)

Học thụ động

98.

Lao động tham vấn học đường khác với lao động dạy học ở chỗ nào?

a)

Không cần kiến thức tâm lý

b)

Tập trung hỗ trợ tâm lý cá nhân và nhóm học sinh

c)

Không liên quan giáo dục

d)

Chỉ giải quyết vi phạm kỷ luật

99.

Nguyên tắc cơ bản trong tham vấn học đường là gì?

a)

Ép buộc thân chủ

b)

Tôn trọng, bảo mật và không phán xét

c)

Đưa lời khuyên trực tiếp

d)

Quyết định thay học sinh

100.

Thái độ thấu cảm của nhà tham vấn thể hiện ở điểm nào?

a)

Đồng cảm cảm xúc một cách chủ quan

b)

Hiểu và chia sẻ cảm xúc của thân chủ một cách khách quan

c)

Phán xét hành vi

d)

Né tránh vấn đề

101.

Năng lực chuyên môn của nhà tham vấn học đường bao gồm nội dung nào?

a)

Khả năng quản lý lớp

b)

Kiến thức tâm lý, kỹ năng tham vấn và đạo đức nghề nghiệp

c)

Kinh nghiệm sống

d)

Quyền hạn hành chính

102.

Việc nâng cao năng lực nhà tham vấn học đường cần chú trọng điều gì?

a)

Chỉ đào tạo ban đầu

b)

Bồi dưỡng thường xuyên và tự hoàn thiện bản thân

c)

Không cần cập nhật kiến thức

d)

Phụ thuộc cảm tính

103.

Môi trường tâm lý học đường tích cực có đặc điểm nào?

a)

Áp lực cao

b)

An toàn, tôn trọng và hỗ trợ người học

c)

Kiểm soát chặt chẽ

d)

Cạnh tranh gay gắt

104.

Môi trường học đường ảnh hưởng đến sự phát triển nhân cách người học chủ yếu thông qua yếu tố nào?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Các mối quan hệ xã hội và hoạt động học tập

c)

Nội quy trường học

d)

Thời khóa biểu

105.

Giáo dục đạo đức đạt hiệu quả cao khi thực hiện theo hướng nào?

a)

Chỉ giảng giải lý thuyết

b)

Kết hợp giáo dục trong học tập, lao động và sinh hoạt

c)

Áp đặt chuẩn mực

d)

Chỉ xử phạt vi phạm

106.

Hình thành giá trị đạo đức bền vững cho người học cần điều gì?

a)

Thuyết giảng nhiều

b)

Trải nghiệm, nêu gương và tự rèn luyện

c)

Kiểm tra thường xuyên

d)

Ghi nhớ chuẩn mực

107.

Đánh giá trong giáo dục hiện đại nhấn mạnh điều nào?

a)

Đánh giá cuối kỳ

b)

Đánh giá vì sự tiến bộ của người học

c)

So sánh giữa các học sinh

d)

Chấm điểm tuyệt đối

108.

Phản hồi trong dạy học có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Gây áp lực học tập

b)

Điều chỉnh hoạt động dạy và học kịp thời

c)

Phân loại học sinh

d)

Khen thưởng

109.

Dạy học phát triển năng lực đòi hỏi giáo viên phải làm gì?

a)

Truyền đạt nhiều kiến thức

b)

Tổ chức hoạt động học tập gắn với thực tiễn

c)

Dạy theo sách giáo khoa

d)

Giảm yêu cầu học tập

110.

Năng lực tự học của người học được hình thành tốt nhất khi nào?

a)

Giáo viên kiểm soát chặt

b)

Người học được hướng dẫn cách học và tự chịu trách nhiệm

c)

Học theo chỉ dẫn từng bước

d)

Phụ thuộc vào tài liệu

111.

Giáo dục toàn diện hướng tới phát triển điều gì?

a)

Kiến thức đơn thuần

b)

Nhân cách hài hòa về trí tuệ, đạo đức, thể chất và thẩm mỹ

c)

Thành tích học tập

d)

Kỹ năng ghi nhớ

112.

Vai trò của giáo viên trong môi trường học tập hiện đại là gì?

a)

Người truyền đạt kiến thức

b)

Người tổ chức, hướng dẫn và hỗ trợ người học

c)

Người kiểm soát

d)

Người đánh giá

113.

Học tập suốt đời được hiểu là gì?

a)

Học trong nhà trường

b)

Quá trình học liên tục trong suốt cuộc đời

c)

Học để thi

d)

Học theo yêu cầu

114.

Năng lực thích ứng của người học thể hiện ở khả năng nào?

a)

Ghi nhớ nhanh

b)

Điều chỉnh hành vi phù hợp với môi trường thay đổi

c)

Học thuộc lòng

d)

Làm theo hướng dẫn

115.

Phát triển năng lực sáng tạo của người học cần điều gì?

a)

Hạn chế sai lầm

b)

Khuyến khích thử nghiệm và tư duy độc lập

c)

Áp đặt khuôn mẫu

d)

Lặp lại bài mẫu

116.

Môi trường học tập thân thiện góp phần vào điều nào?

a)

Giảm động cơ học tập

b)

Tăng hứng thú và hiệu quả học tập

c)

Tăng cạnh tranh

d)

Giảm giao tiếp

117.

Giáo dục giá trị sống cho người học cần được thực hiện theo cách nào?

a)

Riêng lẻ từng môn

b)

Thường xuyên, tích hợp trong mọi hoạt động giáo dục

c)

Chỉ trong giờ đạo đức

d)

Theo phong trào

118.

Sự phối hợp giữa nhà trường – gia đình – xã hội có ý nghĩa gì?

a)

Không quan trọng

b)

Tăng hiệu quả giáo dục toàn diện cho người học

c)

Chỉ mang tính hình thức

d)

Gây áp lực giáo dục

119.

Giáo dục hiện đại coi người học là gì?

a)

Đối tượng tiếp nhận

b)

Chủ thể tích cực của hoạt động học tập

c)

Người thụ động

d)

Người bị kiểm soát

120.

Mục tiêu cuối cùng của giáo dục là điều nào?

a)

Truyền đạt kiến thức

b)

Phát triển con người toàn diện và có ích cho xã hội

c)

Đào tạo lao động

d)

Đáp ứng thi cử

121.

Hiệu quả giáo dục được đánh giá cao nhất khi nào?

a)

Điểm số cao

b)

Người học có năng lực, nhân cách và khả năng thích ứng xã hội

c)

Hoàn thành chương trình

d)

Ít vi phạm nội quy

122.

Môi trường dạy học số 4.0 đặc trưng bởi điều gì?

a)

Bảng đen – phấn trắng

b)

Học tập cá nhân hóa, công nghệ số

c)

Dạy học thụ động

d)

Thi cử truyền thống

123.

Năng lực nghề nghiệp của giáo viên được hiểu là gì?

a)

Trình độ bằng cấp đạt được

b)

Khả năng thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ dạy học và giáo dục

c)

Thâm niên công tác

d)

Kinh nghiệm sống cá nhân

124.

Yếu tố quyết định chất lượng giáo dục trong nhà trường là gì?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Nhân cách và năng lực của đội ngũ giáo viên

c)

Chương trình học

d)

Sĩ số lớp học

125.

Phong cách sư phạm của giáo viên ảnh hưởng đến học sinh chủ yếu ở khía cạnh nào?

a)

Kết quả thi cử

b)

Thái độ, động cơ và hành vi học tập

c)

Thời gian học

d)

Nội dung chương trình

126.

Một giáo viên có phong cách sư phạm dân chủ sẽ làm gì?

a)

Áp đặt ý kiến cá nhân

b)

Tôn trọng, khuyến khích sự tham gia của người học

c)

Buông lỏng kỷ luật

d)

Dạy học tùy hứng

127.

Sự phát triển nghề nghiệp liên tục của giáo viên đòi hỏi điều gì?

a)

Chỉ tham gia tập huấn bắt buộc

b)

Tự học, tự bồi dưỡng và phản tư nghề nghiệp

c)

Phụ thuộc quản lý

128.

Tham vấn học đường hiệu quả cần đảm bảo nguyên tắc

a)

Nhanh chóng đưa ra lời khuyên

b)

Tự nguyện ,tôn trọng và bảo mật

c)

Can thiệp trực tiếp mọi vấn đề

d)

Đánh giá đạo đức thân chủ

129.

Mối quan hệ tham vấn thành công phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Kinh nghiệm sống của nhà tham vấn

b)

Mối quan hệ tin cậy giữa nhà tham vấn và thân chủ

c)

Số buổi tham vấn

d)

Phòng tham vấn

130.

Kỹ năng lắng nghe tích cực trong tham vấn thể hiện ở việc

a)

nghe và phản biện

b)

Tập trung , phản hồi và thấu hiểu thân chủ

c)

Nghe chọn lọc

d)

Nghe thụ động

131.

Mục tiêu của tham vấn học đường là

a)

Giải quyết thay vấn đề cho học sinh

b)

Hỗ trợ học sinh tự nhận thức và tự giải quyết

c)

áp đặt quyết định

d)

Kiểm soát hành vi

132.

Giáo dục kỹ năng sống cho người học nhằm

a)

tăng kiến thức lý thuyết

b)

Giúp người học thích ứng và ứng phó hiệu quả với cuộc sống

c)

Nâng cao điểm số

d)

Giảm trách nhiệm cá nhân

133.

Kỹ năng tự nhận thức của con người thể hiện ở khả năng

a)

ghi nhớ đáp án

b)

Hiểu điểm mạnh ,điểm yếu và giá trị bản thân

c)

làm theo hướng dẫn

d)

kiểm soát hành vi

134.

Giáo dục cảm xúc – xã hội (SEL) có mục tiêu:

a)

rèn luyện trí nhớ

b)

Phát triển năng lực quản lý cảm xúc và quan hệ xã hội

c)

tăng khối lượng kiến thức

d)

kiểm soát hành vi

135.

Sự phát triển nhân cách người học chịu ảnh hưởng trực tiếp từ:

a)

di truyền sinh học

b)

Hoạt động, giao tiếp và môi trường xã hội

c)

nội dung sách giáo khoa

d)

thời lượng học tập