wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 Base – Thang pH: Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành bảng: chọn tên gọi đúng của NaOH bằng tiếng Anh.

a)

Sodium hydroxide

b)

Potassium hydroxide

c)

Magnesium hydroxide

d)

Calcium hydroxide

2.

Hoàn thành bảng: chọn công thức hóa học đúng của magnesium hydroxide.

a)

Mg(OH)2

b)

MgO

c)

Mg(OH)3

d)

Mg2(OH)2

3.

Hoàn thành bảng: chọn tên gọi đúng của KOH bằng tiếng Anh.

a)

Potassium hydroxide

b)

Sodium hydroxide

c)

Calcium hydroxide

d)

Copper(II) hydroxide

4.

Phân loại trong bảng: NaOH thuộc loại nào?

a)

Base kiềm

b)

Base không tan

c)

Acid mạnh

d)

Muối trung tính

5.

Phân loại trong bảng: Mg(OH)2 thuộc loại nào?

a)

Base không tan

b)

Base kiềm

c)

Acid yếu

d)

Muối

6.

Phân loại trong bảng: KOH thuộc loại nào?

a)

Base kiềm

b)

Base không tan

c)

Acid mạnh

d)

Muối

7.

Hoàn thành bảng: chọn công thức hóa học đúng của copper(II) hydroxide.

a)

Cu(OH)2

b)

CuO

c)

Cu2(OH)2

d)

Cu(OH)3

8.

Hoàn thành bảng: chọn tên gọi đúng bằng tiếng Anh của Fe(OH)2.

a)

iron(II) hydroxide

b)

iron(III) hydroxide

c)

ferric hydroxide

d)

ferrous oxide

9.

Hoàn thành bảng: chọn tên gọi đúng bằng tiếng Anh của Fe(OH)3.

a)

iron(III) hydroxide

b)

iron(II) hydroxide

c)

ferrous hydroxide

d)

iron(III) oxide

10.

Chỉ dùng giấy quỳ tím, hãy chọn mô tả đúng để nhận biết ba dung dịch HCl, H2SO4 và Ca(OH)2.

a)

Hai dung dịch acid (HCl, H2SO4) làm quỳ tím chuyển đỏ; dung dịch base Ca(OH)2 làm quỳ tím chuyển xanh.

b)

HCl làm quỳ tím xanh, H2SO4 làm quỳ tím không đổi, Ca(OH)2 làm quỳ tím đỏ.

c)

Cả ba dung dịch đều làm quỳ tím chuyển đỏ với mức độ khác nhau.

d)

Chỉ H2SO4 làm quỳ tím xanh; HCl và Ca(OH)2 không đổi.

11.

Trung hòa 200 mL dung dịch H2SO4H_2SO_4 1 M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là bao nhiêu?

a)

40 g

b)

80 g

c)

160 g

d)

20 g

12.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi NaOH tác dụng với H2SO4H_2SO_4 .

a)

2NaOH+H2SO4Na2SO4+2H2O2\text{NaOH} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + 2\text{H}_2\text{O}

b)

NaOH+H2SO4NaHSO4+H2O\text{NaOH} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{NaHSO}_4 + \text{H}_2\text{O}

c)

NaOH+H2SO4Na2SO4+H2O\text{NaOH} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{Na}_2\text{SO}_4 + \text{H}_2\text{O}

d)

2NaOH+H2SO42NaHSO4+H2O2\text{NaOH} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow 2\text{NaHSO}_4 + \text{H}_2\text{O}

13.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi Mg(OH)2\text{Mg(OH)}_2 tác dụng với HCl.

a)

Mg(OH)2+2HClMgCl2+2H2O\text{Mg(OH)}_2 + 2\text{HCl} \rightarrow \text{MgCl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}

b)

Mg(OH)2+HClMgCl+2H2O\text{Mg(OH)}_2 + \text{HCl} \rightarrow \text{MgCl} + 2\text{H}_2\text{O}

c)

Mg(OH)2+2HClMgCl2+H2O\text{Mg(OH)}_2 + 2\text{HCl} \rightarrow \text{MgCl}_2 + \text{H}_2\text{O}

d)

Mg(OH)2+HClMgCl2+H2\text{Mg(OH)}_2 + \text{HCl} \rightarrow \text{MgCl}_2 + \text{H}_2

14.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi Cu(OH)2\text{Cu(OH)}_2 tác dụng với HCl.

a)

Cu(OH)2+2HClCuCl2+2H2O\text{Cu(OH)}_2 + 2\text{HCl} \rightarrow \text{CuCl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}

b)

Cu(OH)2+HClCuCl+2H2O\text{Cu(OH)}_2 + \text{HCl} \rightarrow \text{CuCl} + 2\text{H}_2\text{O}

c)

2Cu(OH)2+HClCuCl2+2H2O2\text{Cu(OH)}_2 + \text{HCl} \rightarrow \text{CuCl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}

d)

Cu(OH)2+HClCuCl2+H2\text{Cu(OH)}_2 + \text{HCl} \rightarrow \text{CuCl}_2 + \text{H}_2

15.

Quan sát sơ đồ thang pH của các sản phẩm hằng ngày (nước ép cà chua, sữa, nước, giấm, cà phê, nước rửa bát, xà phòng, baking soda, amonia, v.v.). Giữa sữa và nước ép cà chua, sản phẩm nào có tính acid mạnh hơn?

a)

Nước ép cà chua

b)

Sữa

c)

Cả hai trung tính

d)

Không sản phẩm nào có tính acid

16.

Dựa vào sơ đồ thang pH, giữa xà phòng và dung dịch làm sạch bồn rửa, sản phẩm nào có tính base mạnh hơn?

a)

Dung dịch làm sạch bồn rửa

b)

Xà phòng

c)

Cả hai như nhau

d)

Không sản phẩm nào là base

17.

Theo sơ đồ thang pH của các sản phẩm hằng ngày, sản phẩm nào là trung tính?

a)

Nước

b)

Sữa

c)

Cà phê

d)

Giấm

18.

Theo sơ đồ thang pH, sản phẩm nào có tính acid mạnh nhất được hiển thị?

a)

Pin (acid battery)

b)

Giấm

c)

Cà phê

d)

Nước ép cà chua

19.

Theo sơ đồ thang pH, sản phẩm nào có tính base mạnh nhất được hiển thị?

a)

Dung dịch làm sạch bồn rửa

b)

Xà phòng

c)

Baking soda

d)

Amonia pha loãng

20.

Tính thể tích dung dịch H2SO4H_2SO_4 0,4 M cần dùng để phản ứng hết với 100 mL dung dịch NaOH 0,2 M.

a)

10 mL

b)

25 mL

c)

50 mL

d)

100 mL

21.

Đọc thông tin về việc rắc vôi bột Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 sau mưa để phòng trừ côn trùng và nấm bệnh cho cây trồng. Chọn giải thích đúng.

a)

Vôi bột tạo môi trường thay đổi nhiệt và độ pH, làm vi sinh vật và côn trùng khó sống, từ đó hạn chế bệnh.

b)

Vôi bột cung cấp dinh dưỡng trực tiếp cho côn trùng, khiến chúng rời khỏi cây.

c)

Vôi bột làm đất trung tính tuyệt đối nên mọi sinh vật đều phát triển kém.

d)

Vôi bột phản ứng tạo ra khí độc amonia làm chết cây.

22.

Base là những hợp chất trong phân tử có

a)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước base tạo ra ion OH−.

b)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước base tạo ra ion H+.

c)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước base tạo ra ion OH−.

d)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước base tạo ra ion H+.

23.

Chất nào sau đây không phải là bazơ?

a)

NaOH

b)

NaHCO3

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)3

24.

Trong số các bazơ sau đây, bazơ nào tan tốt trong nước?

a)

KOH

b)

Fe(OH)3

c)

Fe(OH)2

d)

Cu(OH)2

25.

Trong số các bazơ sau đây, bazơ nào không tan trong nước?

a)

KOH

b)

Fe(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

NaOH

26.

Sodium hydroxide (xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và toả nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

27.

Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của calcium hydroxide là

a)

Ca(OH)2

b)

CaO

c)

CaSO4

d)

CaCO3

28.

Calcium hydroxide (Ca(OH)2) còn gọi là

a)

thạch cao

b)

đá vôi

c)

thạch cao sống

d)

vôi tôi

29.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

HCl

30.

Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphthalein chuyển sang màu hồng?

a)

HCl, NaCl, NaOH

b)

HNO3, Ba(OH)2

c)

NaOH, KOH

d)

H2S, Ca(OH)2

31.

Nhóm các bazơ làm quỳ tím ẩm hoá xanh là

a)

Ba(OH)2, Cu(OH)2

b)

Ba(OH)2, KOH

c)

Mg(OH)2, Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2, Ba(OH)2

32.

Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

Potassium hydroxide

b)

Acetic acid

c)

Nước

d)

Sodium chloride

33.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

Nước xà phòng

b)

Nước ép mướp đắng

c)

Nước đường

d)

Nước bồ kết

34.

Thang pH thường dùng có giá trị

a)

từ 7 đến 14

b)

từ 1 đến 14

c)

từ 3 đến 14

d)

từ 1 đến 7

35.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là

a)

HCl, HNO3

b)

NaCl, KNO3

c)

NaOH, Ba(OH)2

d)

Nước cất, nước muối

36.

Nhóm các dung dịch có pH < 7 là

a)

HCl, NaOH

b)

NaCl, HCl

c)

Ba(OH)2, H2SO4

d)

H2SO4, HNO3

37.

Dãy chất nào sau đây gồm các bazơ?

a)

NaOH, CaO, KOH, Mg(OH)2

b)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, Mg(OH)2

c)

NaOH, CaSO4, KOH, Mg(OH)2

d)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, MgO

38.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các bazơ tan?

a)

Ba(OH)2, NaOH, KOH

b)

NaOH, Mg(OH)2, KOH

c)

NaOH, KOH, Cu(OH)2

d)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH

39.

Dãy chất nào sau đây gồm các bazơ không tan?

a)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH

c)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2

d)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2

40.

Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

NaOH, CaCl2, HBr, KOH

b)

NaOH, Na2SO4, KCl, H2O2

c)

NaOH, NaNO3, KOH, HNO3

d)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, HNO3

41.

Dãy các bazơ làm phenolphthalein hoá hồng là

a)

NaOH, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2

b)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, LiOH

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3.

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3.

42.

Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào hai dung dịch không màu X và Y thấy dung dịch X không thay đổi màu còn dung dịch Y chuyển sang màu hồng. Kết luận nào sau đây về dung dịch X và Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

b)

X là dung dịch base, Y không phải là dung dịch base.

c)

Cả X và Y đều không phải là dung dịch base.

d)

X không phải là dung dịch base, Y là dung dịch base.

43.

Dung dịch X có pH = 3,03{,}0 ; dung dịch Y có pH = 9,09{,}0 . Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch acid.

b)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

c)

X là dung dịch acid, Y là dung dịch base.

d)

X là dung dịch base, Y là dung dịch acid.

44.

Dung dịch không màu X có pH = 1010 , dung dịch không màu Y có pH = 44 . Khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào các dung dịch X, Y thì có hiện tượng

a)

Dung dịch X và Y chuyển sang màu hồng.

b)

Dung dịch X và Y không chuyển màu.

c)

Dung dịch X chuyển sang màu hồng, dung dịch Y không chuyển màu.

d)

Dung dịch X không chuyển màu, dung dịch Y chuyển sang màu hồng.

45.

Có ba ống nghiệm, mỗi ống chứa 22 mL dung dịch HCl 0,10{,}1 M. Thêm 22 mL dung dịch HCl 0,10{,}1 M vào ống (1), 22 mL nước cất vào ống (2), 22 mL dung dịch NaOH 0,10{,}1 M vào ống (3), sau đó lắc đều các ống nghiệm. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Dung dịch trong ba ống nghiệm có pH bằng nhau.

b)

pH của dung dịch trong ống (1) lớn nhất.

c)

pH của dung dịch trong ống (2) lớn nhất.

d)

pH của dung dịch trong ống (3) lớn nhất.

46.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

Vôi tôi (Ca(OH) 2_2 ).

b)

Hydrochloric acid.

c)

Muối ăn.

d)

Cát.

47.

Một loại nước thải có pH lớn hơn 77 . Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi trường trung tính?

a)

Ca(OH) 2_2 .

b)

H 2_2 SO 4_4 .

c)

NH 3_3 .

d)

CaCl 2_2 .

48.

Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H 2_2 SO 4_4 , NaOH, H 2_2 O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các dung dịch, chất lỏng này là

a)

H 2_2 SO 4_4 < NaOH < H 2_2 O.

b)

H 2_2 SO 4_4 < H 2_2 O < NaOH.

c)

NaOH < H 2_2 O < H 2_2 SO 4_4 .

d)

H 2_2 O < H 2_2 SO 4_4 < NaOH.

49.

Cho các base: NaOH, Mg(OH) 2_2 , Cu(OH) 2_2 , KOH, Fe(OH) 2_2 , Fe(OH) 3_3 , Ba(OH) 2_2 , Ca(OH) 2_2 . Số base không tan là

a)

22 .

b)

33 .

c)

44 .

d)

55 .

50.

Trong các dung dịch giấm ăn, NaCl, nước ép quả chanh, nước vôi trong, số lượng dung dịch có pH > 77

a)

11 .

b)

22 .

c)

33 .

d)

44 .

51.

Cho các dung dịch: nước đường, nước muối, nước ép quả cam, giấm ăn, nước xà phòng, dung dịch sulfuric acid, dung dịch sodium hydroxide. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển xanh là

a)

11 .

b)

22 .

c)

33 .

d)

44 .

52.

Cho các chất: Fe, KOH, Cu(OH) 2_2 , HCl, H 2_2 SO 4_4 lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

a)

77 .

b)

44 .

c)

55 .

d)

66 .

53.

Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các base khi tan trong nước đều tạo ra ion OH ^- . (b) Phản ứng của acid với base được gọi là phản ứng trung hòa. (c) Tất cả các dung dịch base tan đều làm đổi màu phenolphthalein thành xanh. (d) Để giảm độ chua của đất người ta có thể dùng vôi bột (CaO). (e) Tất cả các dung dịch acid đều có pH < 77 . Số phát biểu đúng là

a)

22 .

b)

44 .

c)

22 .

d)

33 .