wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Môn Thực vật Dược (40 câu)

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Mô phân sinh là mô có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào đã phân hoá hoàn toàn

b)

Tế bào luôn chết

c)

Tế bào có khả năng phân chia mạnh

d)

Tế bào chứa nhiều lục lạp

2.

Mô phân sinh đỉnh rễ có vai trò chính là:

a)

Hút nước

b)

Dẫn truyền

c)

Làm rễ dài ra

d)

Dự trữ

3.

Mô phân sinh bên tạo ra:

a)

Chiều dài cơ quan

b)

Lông hút

c)

Sự sinh trưởng thứ cấp

d)

Mô che chở

4.

Tầng phát sinh libe – gỗ còn gọi là:

a)

Mô phân sinh đỉnh

b)

Tượng tầng

c)

Mô mềm

d)

Mô che chở

5.

Biểu bì thường có đặc điểm:

a)

Thành tế bào mỏng

b)

Không có cutin

c)

Chỉ gồm 1 lớp tế bào

d)

Có nhiều gian bào

6.

Cutin có vai trò:

a)

Dẫn nhựa

b)

Giảm thoát hơi nước

c)

Dự trữ tinh bột

d)

Quang hợp

7.

Bần hình thành từ mô nào?

a)

Biểu bì

b)

Mô mềm

c)

Tầng sinh bần

d)

Mô phân sinh đỉnh

8.

Mạch gỗ có chức năng chính:

a)

Dẫn nhựa luyện

b)

Dẫn nước và muối khoáng

c)

Quang hợp

d)

Dự trữ

9.

Thành mạch gỗ thường:

a)

Mỏng, cellulose

b)

Không hoá gỗ

c)

Hoá gỗ dày

d)

Có cutin

10.

Mạch rây gồm tế bào:

a)

Đã chết

b)

Hoá gỗ

c)

Sống

d)

Không có nhân

11.

Mô mềm thường có đặc điểm:

a)

Thành dày, hoá gỗ

b)

Nhiều gian bào

c)

Không có nhân

d)

Không sống

12.

Mô mềm chứa nhiều lục lạp gọi là:

a)

Mô mềm dự trữ

b)

Mô mềm khí

c)

Mô mềm đồng hoá

d)

Mô dày

13.

Mô dày có đặc điểm:

a)

Thành đều, hoá gỗ

b)

Thành dày không đều

c)

Tế bào chết

d)

Không có vai trò nâng đỡ

14.

Mô cứng khác mô dày ở điểm nào?

a)

Thành cellulose

b)

Tế bào sống

c)

Thành hoá gỗ, tế bào chết

d)

Có lục lạp

15.

Ống nhựa mủ thường gặp

4 lines
16.

Mô cứng khác mô dày ở điểm nào?

a)

Thành cellulose

b)

Tế bào sống

c)

Thành hoá gỗ, tế bào chết

d)

Có lục lạp

17.

Ống nhựa mủ thường gặp ở:

a)

Họ Cúc

b)

Họ Thầu dầu

c)

Họ Cam

d)

Họ Lúa

18.

Tinh dầu thường được tiết ra bởi:

a)

Tế bào mô mềm

b)

Tế bào mô dẫn

c)

Túi tiết hoặc lông tiết

d)

Mô phân sinh

19.

Mô mềm dự trữ thường chứa nhiều:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Tinh bột

d)

Cutin

20.

Mô mềm khí có đặc điểm nổi bật là:

a)

Thành tế bào dày

b)

Ít gian bào

c)

Nhiều gian bào chứa khí

d)

Không có nhân

21.

Mô mềm khí thường gặp ở:

a)

Cây sa mạc

b)

Cây thủy sinh

c)

Cây gỗ

d)

Cây ký sinh

22.

Mô dày có vai trò chính là:

a)

Dẫn truyền

b)

Quang hợp

c)

Nâng đỡ cơ học

d)

Dự trữ

23.

Thành tế bào mô dày dày lên do:

a)

Cutin

b)

Suberin

c)

Cellulose

d)

Lignin

24.

Mô cứng khác mô dày ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Có vai trò nâng đỡ

b)

Tế bào còn sống

c)

Thành tế bào hóa gỗ

d)

Có nhiều gian bào

25.

Mạch gỗ gồm các tế bào chủ yếu là:

a)

Tế bào sống

b)

Tế bào chết

c)

Tế bào mô mềm

d)

Tế bào có lục lạp

26.

Chức năng chính của mạch rây là:

a)

Dẫn nước

b)

Dẫn muối khoáng

c)

Dẫn nhựa luyện

d)

Dự trữ

27.

Tế bào ống rây thường:

a)

Không có nhân khi trưởng thành

b)

Thành hóa gỗ

c)

Đã chết

d)

Không có tế bào kèm

28.

Mạch gỗ và mạch rây khác nhau cơ bản ở:

a)

Vị trí

b)

Chức năng dẫn

c)

Hình dạng

d)

Kích thước

29.

Trong thân non hai lá mầm, mạch dẫn sắp xếp:

a)

Rải rác

b)

Xen kẽ

c)

Thành vòng

d)

Không trật tự

30.

Trong thân non hai lá mầm, mạch dẫn sắp xếp:

a)

Rải rác

b)

Xen kẽ

c)

Thành vòng

d)

Không trật tự

31.

Biểu bì thân non thường có:

a)

Nhiều lớp tế bào

b)

Không có lỗ khí

c)

Một lớp tế bào

d)

Thành hóa gỗ

32.

Lông che chở có chức năng:

a)

Quang hợp

b)

Hạn chế thoát hơi nước

c)

Dẫn nhựa

d)

Dự trữ

33.

Tầng sinh bần tạo ra:

a)

Biểu bì

b)

Mô mềm

c)

Bần

d)

Gỗ

34.

Bần có đặc điểm:

a)

Thành cellulose

b)

Thành suberin

c)

Thành hóa gỗ

d)

Thành mỏng

35.

Mô tiết nội sinh là mô:

a)

Tiết ra ngoài bề mặt

b)

Nằm sâu trong mô cây

c)

Không có chức năng tiết

d)

Chỉ có ở rễ

36.

Túi tiết tinh dầu thường gặp ở:

a)

Họ Lúa

b)

Họ Cam (Rutaceae)

c)

Họ Đậu

d)

Họ Cúc

37.

Ống nhựa mủ thường chứa:

a)

Tinh dầu

b)

Nhựa mủ

c)

Nước

d)

Nhựa gỗ

38.

Nhựa mủ thường gặp ở họ:

a)

Hoa môi

b)

Thầu dầu

c)

Lúa

d)

Hành

39.

Mô mềm KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Dự trữ

b)

Quang hợp

c)

Dẫn truyền xa

d)

Trao đổi khí

40.

Mô dày và mô cứng giống nhau ở điểm nào?

a)

Tế bào chết

b)

Thành hóa gỗ

c)

Chức năng nâng đỡ

d)

Không có gian bào

41.

Mô cứng thường gặp ở:

a)

Lá non

b)

Thân non

c)

Vỏ hạt

d)

Mô mềm ruột

42.

Tế bào mô cứng khi trưởng thành thường:

a)

Còn sống

b)

Có nhân

c)

Đã chết

d)

Có lục lạp