Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3: Thị trường Tài chính (Phần 1)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của tín phiếu kho bạc?

a)

Chứng khoán vốn, kỳ hạn ngắn, rủi ro thấp

b)

Chứng khoán nợ, kỳ hạn dài, rủi ro thấp

c)

Chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn, rủi ro thấp

d)

Chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn, rủi ro cao

2.

Đặc điểm của chứng chỉ ngân hàng?

a)

Chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn

b)

Chứng khoán nợ, kỳ hạn dài

c)

Chứng khoán vốn, kỳ hạn ngắn

d)

Chứng khoán vốn, kỳ hạn dài

3.

Kỳ phiếu ngân hàng khác tín phiếu ngân hàng ở những đặc điểm nào?

a)

Tất cả các đáp án

b)

Phạm vi lưu thông

c)

Giá trị, mục đích phát hành

d)

Chủ thể phát hành, chủ thể mua

4.

Đặc điểm của cổ phiếu thường?

a)

Chứng khoán nợ, rủi ro cao

b)

Chứng khoán vốn, rủi ro thấp, có quyền biểu quyết

c)

Chứng khoán vốn, rủi ro cao, không có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, rủi ro cao, kỳ hạn không xác định

5.

Đặc điểm của cổ phiếu ưu đãi?

a)

Chứng khoán vốn, có tức cố định, có quyền biểu quyết, kỳ hạn ngắn

b)

Chứng khoán vốn, có tức cố định, kỳ hạn không xác định

c)

Chứng khoán vốn, có tức không cố định, kỳ hạn dài

d)

Chứng khoán vốn, có tức cố định, có quyền biểu quyết

6.

Thị trường vốn là?

a)

Thị trường ngoại hối và thị trường mở

b)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính dài hạn, tính lỏng thấp

c)

Thị trường giao dịch thương phiếu

d)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính ngắn hạn, tính lỏng cao

7.

Thị trường vốn bao gồm?

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu

c)

Thị trường tín dụng thuê mua và thị trường thương phiếu

d)

Thị trường ngoại hối và thị trường mở

8.

Cấu trúc của thị trường tiền tệ bao gồm?

a)

Thị trường tín dụng thuê mua

b)

Thị trường chứng khoán dài hạn

c)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn, thị trường ngoại hối, thị trường liên ngân hàng

9.

Theo tiêu chí tính lỏng của các tài sản tài chính, thị trường tài chính bao gồm?

a)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

b)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

c)

Thị trường chính thức và thị trường không chính thức

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

10.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán thứ cấp là pháp nhân hoặc thể nhân đóng vai trò trung gian giữa người mua và người bán chứng khoán

b)

Thị trường chứng khoán thứ cấp tác động trực tiếp đến quy mô vốn đầu tư của nền kinh tế

c)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán sơ cấp là pháp nhân đóng vai trò người bảo lãnh phát hành chứng khoán

d)

Thị trường chứng khoán sơ cấp tác động trực tiếp đến quy mô vốn đầu tư của nền kinh tế

11.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi khác nhau ở các đặc điểm về cổ tức và quyền lợi

b)

Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu giống nhau ở các đặc điểm về tính chất và kỳ hạn

c)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi giống nhau ở các đặc điểm về tính chất, kỳ hạn, cổ tức, quyền lợi

d)

Cổ phiếu và trái phiếu giống nhau ở đặc điểm về kỳ hạn

12.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có tính chất của chứng khoán vốn

b)

Công ty cổ phần có thể phát hành trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi để huy động vốn

c)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có lợi tức cố định, không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều không có quyền biểu quyết

13.

Hàng hóa nào được giao dịch trên thị trường tiền tệ?

a)

Cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Trái phiếu

14.

Hàng hóa nào giao dịch trên thị trường vốn?

a)

Ngoại tệ

b)

Tín phiếu NHTW

c)

Cổ phiếu

d)

Thương phiếu

15.

Tín phiếu ngân hàng có đặc điểm nào?

a)

NHTW phát hành, kỳ hạn ngắn, được lưu thông trong hệ thống ngân hàng

b)

NHTW phát hành, kỳ hạn ngắn, được lưu thông rộng rãi trong nền kinh tế

c)

NHTM phát hành cho khách hàng

d)

NHTW phát hành dùng riêng cho các NHTM khác

16.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp hoạt động không liên tục, thị trường chứng khoán thứ cấp hoạt động liên tục

b)

Cả 2 bộ phận của thị trường chứng khoán đều hoạt động liên tục

c)

Thị trường chứng khoán sơ cấp tạo ra hàng hóa giao dịch trên thị trường chứng khoán thứ cấp

d)

Thị trường chứng khoán thứ cấp tạo ra tính thanh khoản cho các chứng khoán

17.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Các trung gian tài chính có thể là các nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán sơ cấp

b)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán sơ cấp có thể là pháp nhân hoặc thể nhân

c)

Nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán sơ cấp là người cung ứng vốn

d)

Người phát hành hoạt động trên thị trường chứng khoán sơ cấp để huy động vốn

18.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp và thứ cấp hoạt động độc lập, không có mối quan hệ tác động qua lại

b)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán thứ cấp là người bảo lãnh phát hành chứng khoán

c)

Hoạt động mua đi bán lại chứng khoán trên thị trường thứ cấp giúp tạo ra tính thanh khoản cho chứng khoán và xác định giá chứng khoán

d)

Nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán thứ cấp sẽ cung ứng vốn trực tiếp cho người phát hành chứng khoán

19.

Công cụ nào sau đây được phát hành với mục đích vay nợ?

a)

Tín phiếu NHTW

b)

Hợp đồng kỳ hạn

c)

Hợp đồng quyền chọn

d)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được

20.

Cung tiền tệ tăng lên khi?

a)

Lãi suất chiết khấu tăng

b)

NHTM thực hiện hoán đổi ngoại tệ

c)

NHTW mở rộng đối tượng tính dự trữ bắt buộc

d)

Lãi suất thị trường giảm

21.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia giao dịch trên thị trường ………, thị trường ……..

a)

Thứ cấp, tiền tệ

b)

Thứ cấp, vốn

c)

Sơ cấp, tiền tệ

d)

Sơ cấp, vốn

22.

Nhận định sai về thị trường thứ cấp?

a)

Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán

b)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

c)

Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng

d)

Huy động vốn đầu tư

23.

Cổ đông cổ phiếu thông thường có quyền?

a)

Tự động nhận cổ tức theo định kỳ khi công ty có lãi

b)

Tất cả ý trên

c)

Nhận bằng tiền mặt một tỷ lệ cố định từ khoản lợi nhuận của công ty

d)

Chỉ nhận cổ tức nếu HĐQT tuyên bố trả cổ tức

24.

Tín phiếu kho bạc là công cụ?

a)

B và C

b)

Nhằm thực hiện CSTT

c)

Nhằm bù đắp thâm hụt NSNN

d)

Nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời NSNN

25.

Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thực hiện quyền trước so với?

a)

Cổ phiếu thường

b)

Trái phiếu thường

c)

A và C

d)

Trái phiếu chuyển đổi

26.

Là nơi các chủ thể mua bán, trao đổi hoặc vay mượn các nguồn tài chính bằng ngoại tệ

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường hối đoái

27.

Chức năng của thị trường sơ cấp?

a)

Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá

b)

Cả 3 đều đúng

c)

Có thể làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán

d)

Kênh huy động vốn

28.

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi khác nhau ở: (1) Quyền nhận lợi tức, (2) Quyền biểu quyết, (3) Quyền kiểm tra sổ sách, (4) Quyền chia tài sản, (5) Cổ tức

a)

Cả 5

b)

(1), (2), (3), (5)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3)

29.

Chủ thể môi giới trong thị trường chứng khoán sơ cấp là?

a)

Pháp nhân, vai trò bảo lãnh phát hành chứng khoán

b)

Pháp nhân, vai trò cầu nối người mua – bán chứng khoán trên thị trường

c)

Pháp nhân và thể nhân, vai trò bảo lãnh phát hành chứng khoán

d)

Pháp nhân và thể nhân, vai trò cầu nối người mua – bán chứng khoán trên thị trường

30.

Đối tượng phân bổ chủ yếu của chức năng phân bổ nguồn tài chính là?

a)

Chênh lệch giữa nguồn tài chính từ nước ngoài chuyển vào và nguồn tài chính trong nước chuyển ra

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

Toàn bộ nguồn tài chính quốc gia

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

31.

Chủ thể cầu vốn trên thị trường tài chính là?

a)

Các cá nhân

b)

Người phát hành ra chứng khoán

c)

Chính phủ, chính quyền địa phương; NHTM; Doanh nghiệp (trừ tư nhân và hợp danh)

d)

Doanh nghiệp (trừ tư nhân và hợp danh)

32.

Người cung vốn chuyển giao vốn cho người cần vốn thông qua thị trường chứng khoán bằng cách?

a)

Bán các chứng khoán

b)

Mua các chứng khoán

c)

Cho vay dài hạn

d)

Đi vay dài hạn

33.

Chứng khoán là….. cho người mua, là …… đối với các chủ thể phát hành ra chứng khoán.

a)

Tài sản, khoản nợ

b)

Khoản nợ, tài sản

c)

Không thể chuyển đổi đổi thành tiền, có thể chuyển đổi thành tiền

d)

Có thể chuyển đổi thành tiền, không thể chuyển đổi thành tiền

34.

Hoạt động nào sau đây thuộc về nghiệp vụ tài sản có của NHTM?

a)

Phát hành kỳ phiếu ngân hàng

b)

Tái chiết khấu thương phiếu tại NHTW

c)

Đầu tư chứng khoán

d)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

35.

Tài sản nào có phí rủi ro trong lãi suất cao nhất?

a)

Trái phiếu doanh nghiệp có hệ số tín nhiệm ở mức Ba

b)

Trái phiếu doanh nghiệp có hệ số tín nhiệm ở mức Baa

c)

Trái phiếu doanh nghiệp có hệ số tín nhiệm A

d)

Trái phiếu doanh nghiệp có hệ số tín nhiệm Aa

36.

Giá trị của doanh nghiệp có cổ phiếu trên thị trường chứng khoán phụ thuộc vào?

a)

Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tổng giá trị thực tế của các cổ phiếu đang lưu hành

c)

Xu hướng phát triển của doanh nghiệp

d)

Tổng mệnh giá của cổ phiếu đang lưu hành

37.

Công ty chứng khoán không thực hiện các nghiệp vụ nào sau đây?

a)

Cho vay thanh toán chuyển khoản

b)

Bảo lãnh phát hành chứng khoán

c)

Môi giới chứng khoán

d)

Tự doanh, quản lý danh mục đầu tư

38.

Xác định câu trả lời đúng nhất. Đối tượng của phân phối tài chính là?

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng thể các nguồn tài chính trong xã hội

c)

Tổng sản phẩm quốc nội

d)

Tổng sản phẩm quốc nội; nguồn tài chính chuyển ra nước ngoài và nguồn tài chính chuyển từ nước ngoài vào; tài sản tài nguyên chuyển hoá thành tiền

39.

Trên thị trường sơ cấp, người chuyển quyền sử dụng nguồn tài chính là?

a)

Người phát hành chứng khoán

b)

Người mua chứng khoán

c)

Người bán chứng khoán

d)

Người môi giới chứng khoán

40.

Chính phủ được phát hành chứng khoán nào?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Thương phiếu

d)

Kỳ phiếu ngân hàng

41.

Mối quan hệ giữa TTCK sơ cấp và TTCK thứ cấp thể hiện?

a)

TTCK thứ cấp cung cấp hàng hóa cho TTCK sơ cấp

b)

TTCK thứ cấp cung cấp tính thanh khoản cho CK

c)

TTCK sơ cấp cung cấp vốn cho TTCK thứ cấp

d)

TTCK thứ cấp cung cấp vốn cho TTCK sơ cấp

42.

Một chứng khoán có tính thanh khoản cao là chứng khoán?

a)

Mệnh giá nhỏ nhất

b)

Kỳ hạn phát hành ngắn nhất

c)

Xác định giá giao dịch nhanh nhất

d)

Dễ dàng chuyển đổi thành chứng khoán khác

43.

Sự khác biệt giữa cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi là: Có lợi tức biến đổi (1); Đem lại quyền bỏ phiếu (2); Đem lại quyền sở hữu đối với công ty phát hành (3); Được chia cổ tức sau (4)?

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

2,3

44.

Chứng khoán nào sau đây là chứng khoán vốn?

a)

Tín phiếu ngân hàng

b)

Kỳ phiếu ngân hàng

c)

Cổ phiếu của công ty Bảo hiểm

d)

Trái phiếu chính phủ

45.

Các kênh luân chuyển vốn từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu là: Dựa trên quan hệ quen biết (1); Qua trung gian tài chính (2); Qua mua bán chứng khoán (3); Qua mua bán hàng hóa (4)?

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

1,2,3,4

d)

2,3

46.

Đặc trưng của thị trường chứng khoán sơ cấp?

a)

Làm giảm quy mô vốn đầu tư của xã hội

b)

Làm tăng quy mô vốn đầu tư của xã hội

c)

Làm thay đổi quyền sở hữu chứng khoán

d)

Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư của xã hội

47.

Đâu không phải đặc điểm của tín phiếu ngân hàng?

a)

Phát hành rộng rãi ra công chúng

b)

Khối lượng phát hành lớn

c)

Phát hành và bán cho NHTM

d)

Do Ngân hàng trung ương phát hành

48.

Cổ phiếu ưu đãi khác trái phiếu ở chỗ: Có lợi tức biến đổi (1); Không có thời hạn (2); Tăng vốn cho DN phát hành (3); Có rủi ro cao hơn (4)?

a)

2,3

b)

1,2,3

c)

2,4

d)

1,4

49.

Chủ thể giữ vai trò trung gian trên thị trường tiền tệ là?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Người môi giới

d)

Ngân hàng thương mại

50.

Thị trường chứng khoán nào sẽ giúp cho công ty cổ phần huy động vốn?

a)

Thị trường hối đoái

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường chứng khoán thứ cấp

d)

Thị trường chứng khoán sơ cấp

51.

Công cụ nào có thể được Ngân hàng trung ương sử dụng mua bán trên thị trường tiền tệ?

a)

Trái phiếu ngân hàng

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Cổ phiếu

52.

Các hoạt động của thị trường tài chính không chính thức sẽ không có sự xuất hiện của chủ thể?

a)

Người môi giới

b)

Người cần vốn

c)

Sở giao dịch chứng khoán

d)

Người cung vốn

53.

Bộ phận của thị trường vốn chuyển giao vốn thông qua mua bán chứng khoán?

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường cho vay dài hạn trực tiếp

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường tín dụng thuê mua

54.

Khi cố định các nhân tố khác, lãi suất tín dụng dài hạn tăng thì giá trái phiếu sẽ?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Không xác định

d)

Giảm

55.

Hạn chế của việc luân chuyển nguồn tài chính từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu thông qua quan hệ quen biết là?

a)

Quy mô vốn nhỏ

b)

Thời gian luân chuyển vốn chậm

c)

Không thể thỏa thuận lãi suất

d)

Chi phí cao

56.

Tài sản tài chính có thể là: Tài sản thuê tài chính (1); Tín phiếu kho bạc (2); Trái phiếu và cổ phiếu (3); Thương hiệu doanh nghiệp (4)?

a)

1,2,3

b)

2,4

c)

2,3

d)

1,2

57.

Chứng khoán được chia thành chứng khoán vốn và chứng khoán nợ là căn cứ vào tiêu thức nào?

a)

Tính chất chứng khoán

b)

Tính chất pháp lý của chứng khoán

c)

Tính chất chủ thể phát hành

d)

Thời hạn chứng khoán