Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kí sinh trùng

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện

bệnh lý gọi là

a)

vật chủ mang kst lạnh

b)

không

c)

không biết

d)

cả 3

2.

Ăn rau sống không sạch người có thể nhiễm ký sinh trùng sau trừ

a)

Trùng roi đường sinh dục

b)

a

c)

b

d)

c

3.

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại ký sinh trùng

a)

Ascaris lumbricoides

b)

a

c)

b

d)

c

4.

Loại ký sinh trùng có thể tự tăng sinh trong cơ thể người

a)

Giun kim

b)

c

c)

b

d)

d

5.

Trong chu kỳ của sán dây lợn người có thể là

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ tình cờ

c)

vật chủ phụ

d)

Vật chủ chính và Vật chủ phụ

e)

Vật chủ chính và vật chủ tình cờ

6.

Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra

a)

Mất sinh chất

b)

a

c)

b

d)

c

7.

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ

a)

Bệnh ký sinh trùng có tính chất cơ hội

b)

a

c)

b

d)

c

8.

Bệnh ký sinh trùng có các đặc điểm sau trừ

a)

Bệnh khởi phát rầm rộ

b)

a

c)

b

d)

c

9.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là

a)

Người lành mang mầm bệnh

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Ký sinh trùng là

a)

Một sinh vật sống

b)

Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống

c)

Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống

d)

Cả abc đều đúng

11.

Vật chủ chính là

a)

Vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng trưởng thành

b)

Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

c)

Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Vật chủ trước ký sinh trùng ở dạng trưởng thành và thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

12.

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau trừ

a)

Ký sinh trùng sốt rét

b)

a

c)

b

d)

c

13.

Những ký sinh trùng sau được gọi là ký sinh trùng đơn ký ngoại trừ

a)

Sán lá gan

b)

a

14.

Vì mặt kích thước ký sinh trùng là những sinh vật có

a)

Kích thước to nhỏ từ loại ký sinh trùng

b)

Khoảng vài mét

c)

Khoảng vài xăng-ti-mét

15.

Ký sinh trùng muốn sống phát triển duy trì nói giống nhất thiết phải có những điều kiện Cần và đủ như

a)

Môi trường thích hợp

b)

Nhiệt độ cần thiết

c)

Vật chủ tương ứng

d)

Cả ba phương án trên

16.

Trong quá trình phát triển ký sinh trùng luôn thay đổi vì cấu tạo hình dạng để thích nghi với điều kiện ký sinh

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Để thực hiện chức năng sống ký sinh ký sinh trùng có thể mất đi những bộ phận không cần thiết và phát triển những bộ phận cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Vật chủ phụ là

a)

Vật chủ trước ký sinh trùng ở dạng trưởng thành

b)

Gia chủ chứa ký sinh trùng ở bào nang

c)

Và chú chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Vật chủ trước ký sinh trùng ở dạng bào nang và thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

e)

Gia chủ chứa ký sinh trùng ở dạng trưởng thành và ở dạng bào nang

19.

Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn người sẽ là vật chủ

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Trung gian

20.

Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ

a)

Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

b)

a

c)

b

d)

c

21.

Ký sinh trùng là một sinh vật ……, trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật đó sống phát triển và duy trì sự sống

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

c)

Sống

22.

Người là vật chủ chính của loại ký sinh trùng sau ngoại trừ

a)

Ký sinh trùng sốt rét

b)

Sán lá gan nhỏ

c)

a

d)

b

23.

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là

a)

Sinh sản đơn tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản vô tính

d)

Tất cả đều đúng

24.

Đặc điểm để phân biệt ký sinh trùng với sinh vật ăn thịt khác là

a)

Ký sinh trùng chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ

b)

Ký sinh trùng chuyển các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến

25.

Những ký sinh trùng bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là

a)

Ký sinh trùng truyền bệnh

b)

Ký sinh trùng gây bệnh

26.

Ký sinh trùng truyền bệnh là

a)

Những ký sinh trùng trung gian môi giới truyền bệnh

b)

Những ký sinh trùng trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh

27.

Run hình ống là tên gọi

a)

Các loại giun có thân tròn và dài ký sinh hoặc không kí sinh

b)

Các loại giun ký sinh hoặc không ký sinh ở người

c)

Các loại giun tròn ký sinh đường ruột

28.

Hệ cơ quan nào không có trong cơ thể giun hình ống

a)

Tiêu hóa

b)

Bài tiết

c)

Thần kinh

d)

Tuần hoàn

29.

giun hình ống là loài

a)

Không phân biệt được lưỡng tính hay đơn tính

b)

Có loài lưỡng tính có loại đơn tính

c)

Những tỉnh vì không có con đực và con cái riêng biệt

30.

Ý nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là

a)

Giải thích được các định vị bất thường của giun trong chuẩn đoán

b)

Giúp tìm ra một biện pháp tốt trong dự phòng

c)

Giúp cho xét nghiệm chọn được kỹ thuật phù hợp

31.

Hiện tượng lạc chủ của giun nói lên mối quan hệ giữa

a)

Người và thú

b)

Người bệnh và người không bệnh

c)

Người lành mang mầm bệnh với người không bệnh

32.

Biểu hiện rối loạn tiêu hóa của các loại giun ký sinh đường ruột là yếu tố điển hình để chuẩn đoán bệnh giun đường ruột

a)

Đúng vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các kích thích làm rối loạn nhu động ruột

b)

Đúng nếu kết hợp với yếu tố dịch tể

c)

Sai vì không phải tất cả các loại giun đều gây rối loạn tiêu hóa

33.

Ascaris lumbricoides là loại giun

a)

Có kích thước to hình giống chiếc đũa ăn cơm

b)

Sun đực và cái thường quấn vào nhau như đám chỉ dối

34.

Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides khi

a)

Nuốt phải chứng giun đũa có ấu trùng giun trong thức ăn thức uống

b)

Ấu trùng chui qua ra vào máu đến ruột ký sinh

35.

Một trứng Ascaris lumbricoides có mang tính chất nhiễm khi:

a)

Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng

b)

Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất 30 ngày

c)

Trứng giun đã thụ tinh

36.

Định vị lạc chổ của Ascaris lumbricoides trưởng thành có thể gặp ở cơ quan nào sau đây,ngoại trừ

a)

Lách

b)

gan

c)

Ống tủy

37.

Trong chu trình phát triển khi ấu trùng Ascaris lumbricoides đến phổi,biểu hiện lâm sàng là

a)

Hội chứng suy dinh dưỡng

b)

Rối loạn tiêu hóa

c)

Hội chứng Loeffler

38.

Chuẩn đoán xác định trên lâm sàng người bị bệnh Ascaris lumbricoides khi

a)

người bệnh ói ra giun

b)

Suy dinh dưỡng ở trẻ em

c)

Ở trẻ em có bụng to xanh xao

39.

Trong phòng chống Ascaris lumbricoides biện pháp không thực hiện là

a)

Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể

b)

Ăn uống đúng vệ sinh

c)

Không dùng phân tươi trong canh tác

40.

Người bị nhiễm giun đũa có thể do

a)

Ăn rau quả tươi không sạch

b)

Ăn cá gỏi

c)

Ăn thịt bò tái

41.

Đường xâm nhập bệnh giun đũa vào cơ thể là

a)

Đừng hô hấp

b)

Đường da

c)

Đường tiêu hóa

42.

Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu

a)

Phức tạp

b)

Đơn giản

43.

Giun đũa trưởng thành ký sinh ở

a)

Ruột già

b)

Ruột non

44.

Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là

a)

Sinh chất ở ruột nhũ chấp

b)

Dịch mật

c)

Dịch bạch huyết

45.

Muốn chuẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm nước tiểu

46.

Trong chuẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kĩ thuật

a)

Thủy phân

b)

Chuẩn đoán miễn dịch

c)

Xét nghiệm phong phú Kato

47.

Bệnh giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở

a)

Ở các nước có khí hậu nóng ẩm

b)

Các nước có khí hậu lạnh

48.

Biểu hiện bệnh lý của giun đũa cần Can thiệp ngoại khoa

a)

Viêm ruột thừa

b)

Đau bụng giun

c)

Rối loạn tiêu hóa

49.

Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun đũa đi qua

a)

Ruột gan tim phổi

b)

Ruột tim gan phổi

c)

Tim gan phổi ruột

50.

Chuẩn đoán chính xác người bị Nhiễm giun đũa bằng

a)

Xét nghiệm phân tìm thấy chứng giun đũa trong phân

b)

Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hóa

51.

Những thuốc sau đây có thể tẩy giun đũa trừ

a)

Metronidazole

b)

Mebendazole

52.

Những điều kiện sau đây thuận lợi cho sự phát triển của giun đũa trừ

a)

Nhiệt độ nóng và ẩm

b)

Không rửa tay trước khi ăn

c)

Ăn thịt bò chưa nấu chín

53.

Đoạn thắt ở 1/3 trước thân giun đũa cái có ý nghĩa về

a)

Sinh dục

b)

Tiêu hóa

c)

Bài tiết

54.

Thời hạn tẩy giun định kỳ cần thiết ở những Bệnh nhân đã bị Giun chui ống mật

a)

Hai tháng

b)

Sáu tháng

c)

Ba tháng

55.

Loại thuốc tẩy giun hiện nay không sử dụng vì gây độc thần kinh

a)

Mebenzadol

b)

Santonine

c)

piperai

56.

ty lệ nhiễm giun đũa ở người lớn cao hơn chị em

a)

Đúng

b)

Sai

57.

ty lệ nhiễm giun đũa ở thôn quê cao hơn thành phố

a)

Đúng

b)

sai

58.

Một trong những nguyên nhân gây nên giun đũa lac chỗ là thiếu thức ăn

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Giun đũa lợn nhiễm vào người thường có ký sinh ở gan

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bạch cầu ái toàn trong bệnh giun đũa có ty lệ cao nhất khi giun đũa trưởng thành

a)

Đúng

b)

Sai phải là ấu trùng

61.

Chứng giun đũa phát triển nhanh ở môi trường hiếu khí

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chứng giun đũa có thể bị hỏng trong dung dịch thuốc tím và nồng độ khử trùng

a)

Đúng

b)

Sai