wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mác lê nin c1c2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc ra đời của triết học là gì?

a)

Tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Con người và tự nhiên.

c)

Nhận thức và xã hội.

d)

Tự nhiên và xã hội.

2.

Quá trình hình thành và phát triển của Triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ?

a)

Ba thời kỳ.

b)

Bốn thời kỳ.

c)

Hai thời kỳ.

d)

Một thời kỳ.

3.

Triết học Mác – Lênin phục vụ, phản ánh lợi ích của giai cấp nào?

a)

Giai cấp vô sản.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Giai cấp nông dân.

4.

Trong lịch sử phát triển của chủ nghĩa duy vật, hình thức nào được xem là phát triển cao nhất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật tâm thường

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phát

5.

Bộ phận lý luận trong chủ nghĩa Mác – Lênin có vai trò làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động và phát triển của thế giới là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

c)

Triết học Mác – Lênin

d)

Không có bộ phận nào giữ vai trò đó

6.

Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin?

a)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Triết học duy vật của Phoiơbắc, Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Phép biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp

d)

Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức

7.

Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật và phép biện chứng của ai?

a)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

b)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen

d)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc

8.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Triết học là ............... tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó.

a)

Toàn bộ

b)

Tổng hợp

c)

Hệ thống

d)

Tập hợp

9.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thế giới quan được hiểu ngắn gọn là gì?

a)

Hệ thống lý thuyết của con người về thế giới

b)

Hệ thống tư duy của con người về thế giới

c)

Hệ thống kinh nghiệm của con người về thế giới

d)

Hệ thống quan điểm của con người về thế giới

10.

Thế giới quan chung nhất, phổ biến và được sử dụng rộng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là gì?

a)

Thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan thần thoại

c)

Thế giới quan khoa học

d)

Thế giới quan tôn giáo

11.

“Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại” là quan điểm của ai?

a)

Hêghen

b)

Ph.Angghen

c)

Mác

d)

V.I.Lênin

12.

Thuyết khả tri là gì?

a)

Học thuyết về ý thức

b)

Học thuyết khẳng định khả năng nhận thức của con người

c)

Học thuyết về thế giới

d)

Học thuyết nói về con người

13.

Thuyết bất khả tri là gì?

a)

Học thuyết về thế giới

b)

Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người

c)

Học thuyết nói về con người

d)

Học thuyết về ý thức

14.

Triết học có chức năng gì?

a)

Chức năng phương pháp luận.

b)

Chức năng thế giới quan.

c)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.

d)

Chức năng giải thích thế giới.

15.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Duy vật và ý thức.

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

c)

Mối quan hệ con người và xã hội.

d)

Duy vật và duy tâm.

16.

Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia triết học thành những trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm và khả tri luận.

b)

Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri luận.

c)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.

d)

Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri luận.

17.

Tính thần tuyệt đối, lý tính thế giới là tên gọi khác của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm.

18.

Trong các phát minh khoa học đóng vai trò quan trọng cho sự ra đời của Triết học, phát minh nào đã chứng minh sự chuyển hóa và bảo toàn của các hình thức vận động?

a)

Thuyết tiến hóa.

b)

Thuyết nguyên tử.

c)

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ.

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

19.

Học thuyết thừa nhận một trong hai thực thể (hoặc vật chất hoặc tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?

a)

Nhất nguyên luận.

b)

Nhị nguyên.

c)

Duy tâm.

d)

Duy vật.

20.

Học thuyết thừa nhận cả hai thực thể (cả vật chất và tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?

a)

Nhị nguyên luận.

b)

Duy vật.

c)

Nhất nguyên luận.

d)

Duy tâm.

21.

Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức đâu là tính thứ nhất và tính thứ hai?

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

c)

Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai

d)

Ý thức có trước, vật chất có sau

22.

Về mặt lịch sử, loại hình triết lý đầu tiên nào mà con người dùng để giải thích thế giới bí ẩn xung quanh?

a)

Tư duy huyền thoại và tín ngưỡng nguyên thủy

b)

Tư duy tri thức cụ thể, cảm tính

c)

Tư duy logic, lý luận

d)

Tư duy tri thức tản mạn, dung hợp và sơ khai

23.

Triết học Ấn Độ có đặt quan niệm như thế nào về triết học?

a)

Là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải

b)

Là sự hiểu biết sâu sắc của con người về thế giới tự nhiên

c)

Là nghiên cứu đặc biệt của nhận thức và ý thức xã hội về thế giới

d)

Là hệ thống tri thức về con người

24.

Thời kỳ nào mà nền triết học tự nhiên đã đạt được những thành tựu vô cùng rực rỡ, mà như đánh giá của Ph.Ăngghen “từ các hình thức muốn hình muôn vẻ của..., đã có mầm mống và dần này nở hậu hết tất cả các loại thế giới quan sau này”?

a)

Thời kỳ Hy Lạp Cổ đại

b)

Thời kỳ Phục Hưng

c)

Thời kỳ Tây Âu Trung cổ

d)

Thời kỳ Hiện đại

25.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Tất cả đều đúng

26.

Nói đến nguồn gốc nhận thức của triết học là nói đến những yếu tố nào?

a)

Tư duy trừu tượng được hình thành và phát triển

b)

Cả ba yếu tố kia đều đúng

c)

Con người có khả năng khái quát hóa các vấn đề

d)

Tri thức được tổng hợp thành những khái niệm, phạm trù, quan điểm, quy luật

27.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, nội dung mặt thứ II của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?

b)

Nguồn gốc và thế giới sẽ đi về đâu?

c)

Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau?

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

28.

Triết học Mác ra đời vào thập niên nào của thế kỷ XIX?

a)

40

b)

50

c)

30

d)

20

29.

Những điều kiện lịch sử của sự ra đời Triết học Mác - Lênin?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên; Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác

b)

Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác

c)

Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội

30.

Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí là quan điểm của trường phái triết học Ấn Độ nào?

a)

Nyaya

b)

Lokāyata

c)

Védānta

d)

Sāmkhya

31.

Triết học Mác- Lênin ra đời trong những điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

b)

Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc

c)

Phương thức sản xuất phong kiến tan rã

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành phương thức sản xuất thống trị

32.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

c)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII

d)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI

33.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan.

b)

Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính.

c)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử.

d)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

34.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nước là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Đê-mô-crít.

b)

Hêraclít.

c)

Talét.

d)

Anaximen.

35.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng lửa là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

Anaximen.

b)

Hêraclít.

c)

Talét.

d)

Đê-mô-crít.

36.

Vì sao những kết luận của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về thế giới còn ngây thơ, chất phác?

a)

Nhận thức của họ dựa vào thần thánh siêu nhiên.

b)

Nhận thức của họ bị ảnh hưởng bởi những thành tựu của cơ học cổ điển.

c)

Nhận thức của họ mang nặng tính trực quan cảm tính.

d)

Nhận thức của họ dựa vào các thành tựu khoa học.

37.

Theo ý kiến của Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác là gì?

a)

Không thấy được vai trò của thực tiễn.

b)

Tính trực quan máy móc.

c)

Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người.

d)

Không thấy vai trò của tư duy lý luận.

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì vận động được hiểu như thế nào?

a)

Vận động của vật chất là có nguồn gốc từ bên ngoài.

b)

Vận động của vật chất tồn tại khách quan.

c)

Vật chất luôn gắn liền với vận động.

d)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất.

39.

Ý thức có vai trò như thế nào theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức nợ chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn.

b)

Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực.

c)

Ý thức nợ chỉ làm thay đổi tư tưởng.

d)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

40.

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển.

b)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất.

c)

Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian.

d)

Không có vật chất không vận động.

41.

Hạn chế trong quan niệm về vận động của các nhà triết học Tây Âu thời cận đại là gì?

a)

Coi vận động của vật chất là tự thân vận động.

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể.

c)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất.

d)

Coi vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới.

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?

a)

Phản ánh năng động, sáng tạo.

b)

Phản ánh sinh học.

c)

Phản ánh vật lý, hóa học.

d)

Phản ánh tâm lý.

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học.

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo.

c)

Phản ánh tâm lý.

d)

Phản ánh sinh học.

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?

a)

Vận động cơ học (cơ giới).

b)

Vận động sinh học.

c)

Vận động hóa học.

d)

Vận động vật lý.

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?

a)

Không gian.

b)

Vật thể.

c)

Vật chất.

d)

Thời gian.

46.

Theo Ph. Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?

a)

Tính vật chất.

b)

Tính khách quan.

c)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội.

d)

Tính hiện thực.

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Phản ánh tâm lý.

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo.

c)

Phản ánh sinh học.

d)

Phản ánh vật lý, hóa học.

48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?

a)

Phản ánh tâm lý.

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo.

c)

Phản ánh vật lý, hóa học.

d)

Phản ánh sinh học.

49.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?

a)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Ý thức là sự phản ánh ý nguyên hiện thực khách quan

d)

Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

c)

Nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc tự nhiên và lao động

51.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Bộ não người và thế giới khách quan

b)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Lao động trí óc và lao động chân tay

52.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất

b)

Ý thức chỉ có ở con người

c)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

d)

Người máy cũng có ý thức như con người

53.

Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những gì?

a)
b)
c)
d)
55.

Tri thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tình cảm, tri thức và ý chí

b)

Tri thức, tình cảm và ý chí

c)

Tri thức, ý chí và tình cảm

d)

Ý chí, tình cảm và tri thức

56.

Tri thức đóng vai trò gì?

a)

Hình ảnh của ý thức

b)

Phương thức tồn tại của ý thức

c)

Nguồn gốc của ý thức

d)

Bản chất của ý thức

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?

a)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau

b)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức

c)

Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất

d)

Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào

58.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?

a)

Hoạt động thực tiễn của con người

b)

Hoạt động lao động của con người

c)

Hoạt động tinh thần của con người

d)

Hoạt động sáng tạo của con người

59.

Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

60.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?

a)

Sản phẩm của năng sáng tạo

b)

Kết quả của ý niệm tuyệt đối

c)

Sản phẩm của thế giới vật chất

d)

Sản phẩm của tinh thần

61.

Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật nhằm mục đích gì?

a)

Chống quan điểm siêu hình

b)

Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện

c)

Chống quan điểm duy tâm

d)

Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cái biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

63.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

b)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất

c)

Vận động, thời gian có tính vật chất

d)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

64.

Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở thành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì?

a)

Vô thức

b)

Tình cảm

c)

Tiềm thức

d)

Ý chí

65.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự bài trừ phủ định nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Điểm nút

d)

Bước nhảy

67.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?

a)

Điểm nút

b)

Bước nhảy

c)

Độ

d)

Lượng

68.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Cái chung và cái riêng

d)

Cái đơn nhất

69.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái…chỉ tồn tại trong cái…thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.

a)

Đơn nhất, riêng

b)

Riêng, chung

c)

Chung, đơn nhất

d)

Chung, riêng

70.

Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái …và cái… có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

a)

Chung, riêng

b)

Chung, đơn nhất

c)

Riêng, chung

d)

Đơn nhất, riêng

71.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

72.

Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu hình sự vật?

a)

Chất

b)

Vận động

c)

Lượng

d)

Độ

73.

Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Gián tiếp

d)

Trực tiếp

74.

Những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định được gọi là gì?

a)

Kết quả

b)

Nguyên nhân

c)

Hình thức

d)

Phạm trù

75.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

76.

Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?

a)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

b)

Sự xuất hiện của cái mới

c)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, tan rã

d)

Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

77.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

c)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

d)

Cảm giác, tri giác, suy luận

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính bao gồm những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, phán đoán

b)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

d)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

79.

Nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được, được gọi là gì?

a)

Khả năng

b)

Ngẫu nhiên

c)

Hệ quả

d)

Tất nhiên

80.

Theo quan điểm triết học Mác–Lênin về thực tiễn thì thực tiễn gồm mấy đặc trưng?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

81.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?

a)

Là được nhiều người thừa nhận

b)

Là thực tiễn

c)

Tính chính xác

d)

Là tiện lợi cho tư duy

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có bao nhiêu tính chất?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Điền từ còn thiếu vào câu nói của V.I.Lênin: “Chủ nghĩa C. Mác dựa vào … chứ không phải dựa vào … để vạch ra đường lối chính trị của mình”.

a)

Tất yếu, ngẫu nhiên

b)

Khả năng, hiện thực

c)

Hiện thực, ngẫu nhiên

d)

Hiện thực, khả năng

84.

Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển?

a)

Mâu thuẫn

b)

Thống nhất

c)

Mâu thuẫn biện chứng

d)

Đấu tranh

85.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Thuộc tính của vật chất

b)

Một dạng vật chất

c)

Khái niệm của tư duy lý tính

d)

Mô thức của trực quan cảm tính

86.

Ý thức là:

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

d)

Là một phần chức năng của bộ óc con người