wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(10) Unit 6. Gender Equality

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

cosmonaut

a)

nhà khoa học vũ trụ

b)

nhà du hành vũ trụ

c)

phi công quân sự

d)

kỹ sư hàng không

2.

domestic violence

a)

bạo lực học đường

b)

bạo lực xã hội

c)

bạo lực gia đình

d)

tội phạm nghiêm trọng

3.

equal

a)

tương tự

b)

bằng nhau, bình đẳng

c)

giống hệt nhau

d)

công bằng

4.

equality

a)

quyền con người

b)

sự công bằng

c)

sự bình đẳng

d)

quyền tự do

5.

eyesight

a)

trí nhớ

b)

thính lực

c)

thị lực

d)

sức khỏe

6.

firefighter

a)

cảnh sát

b)

nhân viên cứu hộ

c)

lính cứu hỏa

d)

bác sĩ

7.

kindergarten

a)

nhà trẻ

b)

trường tiểu học

c)

trường mẫu giáo

d)

trường nội trú

8.

mental

a)

thuộc thể chất

b)

thuộc tinh thần

c)

thuộc cảm xúc

d)

thuộc trí tuệ

9.

officer

a)

nhân viên văn phòng

b)

quản lý

c)

sĩ quan

d)

công nhân

10.

operation

a)

nhiệm vụ

b)

hoạt động thường ngày

c)

cuộc phẫu thuật

d)

cuộc họp

11.

parachute (v)

a)

điều khiển máy bay

b)

bay cao

c)

nhảy dù

d)

hạ cánh

12.

parachutist

a)

phi công

b)

người nhảy dù

c)

lính cứu hộ

d)

kỹ thuật viên

13.

patient

a)

bác sĩ

b)

y tá

c)

bệnh nhân

d)

người chăm sóc

14.

parachutist

a)

phi công

b)

người nhảy dù

c)

lính cứu hộ

d)

kỹ thuật viên

15.

patient

a)

bác sĩ

b)

y tá

c)

bệnh nhân

d)

người chăm sóc

16.

physical

a)

thuộc tinh thần

b)

thuộc cảm xúc

c)

thuộc thể chất

d)

thuộc trí óc

17.

pilot

a)

hành khách

b)

tiếp viên

c)

phi công

d)

kỹ sư

18.

secretary

a)

quản lý

b)

kế toán

c)

thư kí

d)

trợ lý

19.

shop assistant

a)

chủ cửa hàng

b)

thu ngân

c)

nhân viên bán hàng

d)

người giao hàng

20.

skillful

a)

chăm chỉ

b)

sáng tạo

c)

lành nghề, khéo léo

d)

thông minh

21.

soviet

a)

thuộc châu Âu

b)

nước Nga hiện đại

c)

Liên Xô / thuộc Liên Xô

d)

cộng đồng quốc tế

22.

surgeon

a)

y tá

b)

bác sĩ đa khoa

c)

bác sĩ phẫu thuật

d)

chuyên gia tâm lý

23.

uneducated

a)

thất nghiệp

b)

nghèo đói

c)

ít được học, không được học

d)

thiếu kinh nghiệm

24.

victim

a)

thủ phạm

b)

nhân chứng

c)

nạn nhân

d)

người điều tra