Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào sau đây là hạt nhân nhỏ nhất của nguyên tử hóa học không thể phân chia nhẫn hạt nhân?

a)

A. Proton

b)

B. Nguyên tử

c)

C. Ion

d)

D. Tất cả các phương án

2.

Cấu trúc nguyên tử gồm có:

a)

A. Hai phần: hạt nhân và proton

b)

B. Hạt nhân (gồm proton, neutron) và lớp vỏ electron

c)

C. Ba thành phần: proton, neutron và lớp vỏ

d)

D. Hai phần: hạt nhân và neutron

3.

Phương án nào sau đây đúng nhất và thể hiện tính chất của ánh sáng:

a)

A. Lượng tính sóng - hạt

b)

B. Tính chất sóng

c)

C. Tính chất hạt

d)

D. Lượng tính sóng

4.

Công thức nào sau đây tính số electron tại lớp:

a)

A. emax = 2n

b)

B. emax = 2.(2.1+1)

c)

C. max n'

d)

D. emax = 2.n?

5.

Công thức nào sau đây tính số electron tại trong một phân lớp:

a)

A. emax = 2n

b)

B. emax = 2.(2.1+1)

c)

C. emax = (2.+1)

d)

D. emax = 2.n2

6.

Phân lớp 5d có thể chứa bao nhiêu electron:

a)

A. 2

b)

B. 6

c)

C. 10

d)

D. 8

7.

Phân lớp 4f có thể chứa bao nhiêu electron:

a)

A. 2

b)

B. 6

c)

C. 14

d)

D. 10

8.

M có n=3 có thể chứa bao nhiêu electron:

a)

A. 14

b)

B. 9

9.

Bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,109.10 kg. chuyển động với vận tốc 10 m's là:

a)

A. 0,7274x10 m

b)

B. 7,274x10 m

c)

C. 0,7274x10 nm

10.

Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:

a)

A. 2,3g

b)

B. Ip, 2d

c)

C. Tất cả các trạng thái đều tồn tại

11.

Giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số Plank trong phương trình tính bước sóng liên kết với chuyển động của ánh sáng A= Ah-6,6256x1024 (J.s)

a)

A. h=6,6256x10-34 (J.s)

b)

B. h=9,1lx10-3 (J.s)

c)

C. h=3x10*(J.s)

12.

Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau:

a)

A. Bohr

b)

B. Rutherford

c)

C. Dalton

d)

D. Thompson

13.

Bậc số lượng tử nào trong các bậc sau tồn tại:

a)

A. n=3; 3; m=-2

b)

B. n=3; -2; m=3

c)

C. n=3; -2; m=-3

d)

D. n=3; F2; m=-2

14.

Bậc số lượng tử nào trong các bậc sau tồn tại:

a)

A. n=3; -1; m=-2

b)

B. n=3; 1=-1; m=-2

c)

C. n=2; 2; m=-3

d)

D. n=1; 1=0; m=0

15.

Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp của electron của nguyên tử có Z=12:

(a)  

16.

Câu 15: Câu hình nào trong các câu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp electron của nguyên tử có Z = 12

a)

1s'2s'2p'3s

b)

1s'2s2p'3s

c)

Is2s'2p3s!

d)

ls'2s2p

17.

Câu 16: Ung vi phân lớp 5p, có thể tra cứu các bậc sóng nào trong các bậc sóng sau đây

a)

n=5; l=1; m=0,1,-1

b)

n=5; l=2; m=0,1,2,-1,-2

c)

n=5; l=0; m=0,1,2,-1,-2

d)

n=5; l=2; m=0,1

18.

Câu 17: Ung vi phân lớp 5d, có thể tra cứu các bậc sóng nào trong các bậc sóng sau đây

a)

n=5; l=2; m=0,1,-1,-2,2

b)

n=5; l=2; m=0,1,2

c)

n=5; l=1; m=0,1,2,-1,-2

d)

n=5; l=2; m=0,1

19.

Câu 18: Hàm sóng, m nào đó điền vào đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 4.2,0:

a)

3,2,1

b)

3,1,-2; 3,1,0

c)

3,1.0: 1.1; 3,1,-1

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Câu 19: Hàm sóng Y, lmn nào đó điền vào đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 2p:

a)

422.0; 2.2,1; 2.2-1

b)

2,0.0: 2.0-1; 2,1.0; 2.1121-1

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Câu 20: Cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa bao nhiêu electron?

a)

16 obitan, 16 electron

b)

16 obitan, 32 electron

c)

8 obitan, 16 electron

d)

32 obitan, 16 electron

22.

Câu 21: Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:

a)

5s'; 5p

b)

4f6, 3f

c)

1p; 2d

d)

2s'; 4p'

23.

Câu 22: Nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình của nguyên tử N (Z=7):

a)

Nguyên tử N có 3 lớp electron

b)

Nguyên tử N có 7 electron hóa trị

c)

Nguyên tử N có 5 electron hóa trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

24.

Câu 23: Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z=24):

a)

1s²2s2p'3s?3p°3d4s?

b)

1s2s2p°3s?3p°3d4s'

c)

ls2s2p3s'3p^3d

d)

1s²2s?2p°3s?3p°4s'3d

25.

Câu 24: Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cu (Z=29):

a)

1s'2s2p°3s?3p°3d'4s'

b)

1s2s?2p°3s3p°3d104s!

c)

1s?2s?2p3s?3p°4s?3d!1

d)

1s?2s?2p^3s?3p°3d!!

26.

Câu 25: Biết O² có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p, cấu hình nào sau đây là cấu hình của nguyên tử O:

a)

1s?2s2p

b)

1s2s?2p

c)

1s²2s?2p3s²

d)

1s²2s?2p?

27.

Câu 26: Phương án nào sau đây có nội dung đúng và nhất về tính chất của vi hạt (VD: electron):

a)

Tính chất sóng

b)

Tính chất hạt

c)

Lượng tính sóng

28.

Phương án nào sau đây có nội dung đúng và nhất về tính chất của vi hạt (VD: electron):

a)

Tính chất sóng

b)

Tính chất hạt

c)

Lượng tính sóng

d)

Lượng tính sóng - hạt

29.

Công thức nào sau đây biểu diễn hạt thực Debroglie:

a)

m.v

b)

1=m.

c)

A

d)

Tất cả các đáp án

30.

Trong một phân lớp cảm ứng, các sóng biểu diễn trạng thái tồn tại của electron có thể là những điều kiện nào sau đây:

a)

n>1

b)

(B)1

c)

m>1

d)

mj=tl

31.

Điều kiện nào sau đây là chính xác nhất:

a)

l

b)

(B)I

c)

n>l;e

d)

mj=tl;=n-1

32.

Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Electron có thể xếp vào hạt nhân

b)

Electron và notron có thể xếp vào lớp vỏ

c)

Electron trong nguyên tử được xếp vào các lớp và phân lớp theo trình tự mức năng lượng thấp đến cao

d)

Số electron trong nguyên tử bằng số proton của nguyên tử

33.

Phát biểu nào sau đây là nội dung căn nguyên lý loi trù Pauli:

a)

Trang thái tồn tại của electron trong nguyên tử là một bậc hàm sóng

b)

Bất luận lượng tử nào cho biết trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có tất cả các số lượng tử giống nhau

c)

Hai electron có thể có tất cả các số lượng tử giống nhau

d)

Theo quy tắc Hund, khi các electron rải rác vào các orbital có mức năng lượng bằng nhau, thì các electron phân bố sao cho

34.

Bậc lượng tử nào trong các bậc sau đây:

a)

n=4;3;m4

b)

n-4;-4;m=3

c)

n-4;I-2;m-2

d)

n-4;I-3;m--4

35.

Cấu hình nào trong các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp electron của nguyên tử có Z=15:

a)

Is2s'2p3s'3p³

b)

1s'2s2p'3s'3d²

c)

1s'2s'2p'3s

d)

1s'2s2p!!

36.

Nguyên tử phân lớp 6s có thể có những bậc lượng tử nào trong các bậc sau đây:

a)

n-6;I=1;mj=0,1,-1y

b)

n-6;1-0;m=0

c)

n-6;1-0;my=0,1,-1%

d)

n-6;I=1;my=0,1,-1K

37.

Câu35: ngviphânlập6s.cóthrútra ccácbslnàotrongcácbs sau đây:

a)

n-6;I=1;mj=0,1,-1y

b)

n-6;1-0;m=0

c)

n-6;1-0;my=0,1,-1%

d)

n-6;I=1;my=0,1,-1K

38.

Câu l: Liênkết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết giá trị điện tích của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16.

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

39.

Câu2: Liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? Biết giá trị điện tích của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96.

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

40.

Câu3: Liên kết hóa học trong phân tử Oz thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

41.

Câu4: Liên kết hóa học trong phân tử N2 thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

42.

Câu5: Theo thuyết lý hóa, kiều lý hóa sp² hình thành dos t hpc a:

a)

lorbitals với 2 orbital p

b)

1 orbital s với 3 orbital p

c)

1 orbital s với 1 orbital p

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Câu6: Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Carbon có Z = 6.

a)

sp³

b)

sp

c)

sp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

44.

Câu7: Trong phân tử axetilen (C3H2), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Carbon có Z = 6.

a)

sp

b)

sp

c)

sp

d)

sp và sp

45.

Câu8: Biết nguyên tử A có điện tích âm, nguyên tử B. Trên hình MO của phân tử AB, nguyên tử A có bị điền như thế nào so với nguyên tử B?

a)

Thành phần

b)

Bằng nhau

c)

Cao hơn

d)

Có thể thấp hơn

46.

Câu9: Theo phương pháp MO, trong công thức tính chi số liên kết sau đây: N=(n-n*) thì có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phi liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

47.

Câu10: Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: o'o,=G, luận nào sau đây về tính chất của phân tử AB là chính xác?

a)

Thuyết

b)

Nghịch

c)

Có thể

d)

Không thể kết luận

48.

Câu11: Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: o²o. Số liên kết của phân tử AB có giá trị nào sau đây?

a)

1,0

b)

1,5

c)

2,0

d)

2,5

49.

Câu12: Liên kết cộng hóa trị hình thành từ nguyên tử nào sau đây?

a)

Kim loại và kim loại

b)

Phi kim và phi kim

50.

Liên kết hóa trị trong phân tử nào sau đây?

a)

1,0

b)

I,S

c)

2,0

d)
51.

Liên kết hóa trị hình thành giữa hai nguyên tố nào sau đây?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Kim loại và phi kim

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

52.

Trong dung dịch, liên kết hình thành giữa các phân tử etylic (C2H5OH) là gì?

a)

Liên kết hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

53.

Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nit có Z=7.

a)

sp

b)

sp²

c)

sp'

d)

sp và sp²

54.

Theo phương pháp MO, thì mức năng lượng của các MO như sau: O,

a)

O2

b)

F2

c)

FO

d)
55.

Cho biết C có Z=6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử C2 là:

a)

a'osoz'n=Ty

b)

os'o,2ofn=ynl=yl

c)

o,'6,?n=oz'!

d)