wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học Kinh tế chính trị (political economy) xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Đầu thế kỷ thứ XV.

b)

Đầu thế kỷ thứ XVIII

c)

Đầu thế kỷ thứ XVII

d)

Đầu thế kỷ thứ XVI

2.

Điều kiện ra đời của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

a. Tập trung khối lượng tiền tệ vào một số người để lập ra các xí nghiệp.

b)

b. Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có tư liệu sản xuất và các của cải khác buộc phải đi làm thuê.

c)

c. Tập trung khối lượng tiền và có một số người lao động tự do muốn bán sức lao động.

d)

d. Phải thực hiện tích luỹ tư bản.

3.

Hai mặt của nền sản xuất xã hội là gì?

a)

a. Sản xuất và tiêu dùng sản phẩm xã hội.

b)

b. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

d. Tích luỹ và cải thiện đời sống.

4.

Tác phẩm “Chuyên luận về kinh tế chính trị” của tác giả người nước nào?

a)

a. Anh.


b)

b. Hà Lan

c)

c. Mỹ.

d)

d. Pháp.

5.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là gì?

a)

a. Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp.


b)

b. Giữa giá trị với giá trị sử dụng.

c)

c. Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng.

d)

d. Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội.

6.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

a. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

b. Là tính hữu ích của vật.

c)

c. Là thuộc tính tự nhiên của vật.

d)

d. Giá trị của vật.

7.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là gì?

a)

a. Lao động quá khứ và lao động sống.

b)

b. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

c)

c. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

d)

d. Lao động tư nhân và lao động xã hội.

8.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

a. Smith.

b)

b. Ricardo.

c)

c. Mác.

d)

d. Ăngghen.

9.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

a. Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

b. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.

c)

c. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá.

d)

d. Thời gian lao động xã hội cần thiết.

10.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi yếu tố nào?


a)

a. Sự khan hiếm của hàng hoá.


b)

b. Công dụng của hàng hoá.

c)

c. Sự hao phí sức lao động của con người.

d)

d. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá.

11.

Quy luật giá trị có tác dụng gì?

a)

a. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

b. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá, cải tiến kỹ thuật và phân hóa giàu nghèo.

c)

c. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất.

d)

d. Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo.

12.

Giá cả hàng hoá là gì?

a)

a. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

b)

b. Giá trị của hàng hoá.

c)

c. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

d)

d. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

13.

Có mấy điều kiện để sản xuất hàng hóa ra đời?

a)

a. 4.

b)

b. 2.

c)

c. 1.

d)

d. 3.

14.

Các phương thức sản xuất trong lịch sử nối tiếp nhau theo trình tự nào?

a)

a. Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản.

b)

b. Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản.

c)

c. Cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - chiếm hữu nô lệ - tư bản - chủ nghĩa cộng sản.

d)

d. Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản.

15.

Kinh tế chính trị trở thành một môn khoa học vào khoảng thời gian nào?

a)

a. Thế kỷ XVIII.

b)

b. Thế kỷ XVI.

c)

c. Thế kỷ XVII.

d)

d. Thế kỷ XV.

16.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên những điều kiện nào?

a)

a. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

b. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

c. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

d)

d. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

17.

Lao động cụ thể là gì?

a)

a. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

b. Là phạm trù lịch sử.

c)

c. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.

d)

d. Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá.

18.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

a. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được.

b)

b. Là lao động làm công việc đơn giản.

c)

c. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao.

d)

d. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá.

19.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

a. Là lao động giản đơn.


b)

b. Là lao động tạo ra nhiều sản phẩm.

c)

c. Là lao động không cần trải qua đào tạo.

d)

d. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được.

20.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

a. Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc cân bằng.

b)

b. Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động.

c)

c. Sản xuất và lưu thông hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

d. Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

21.

Bản chất tiền tệ là gì?

a)

a. Thể hiện lao động kết tinh trong hàng hoá.

b)

b. Là hàng hóa thông thường.

c)

c. Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người trao đổi hàng hoá với nhau.

d)

d. Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

22.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá được hiểu là gì?

a)

a. Tổng giá cả lớn hơn tổng giá trị.

b)

b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh trục giá trị.

c)

c. Tổng giá cả nhỏ hơn tổng giá trị.

d)

d. Giá cả hàng hóa luôn bằng giá trị hàng hóa.

23.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

a. Lượng lao động hao phí để tạo ra hàng hóa.

b)

b. Tổng số giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

c. Thời gian lao động cá biệt.

d)

d. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa hao phí để tạo ra nó.

24.

Điều kiện thứ hai để sản xuất hàng hóa ra đời là gì?


a)

a. Chuyên môn hóa sản xuất.

b)

b. Tính chất tư nhân của lao động.

c)

c. Phân công lao động xã hội.

d)

d. Tính chất xã hội của lao động.

25.

Tiền làm phương tiện thanh toán khi nào?

a)

a. Khi tiền nhàn rỗi.

b)

b. Đo lường giá trị các hàng hóa.

c)

c. Khi trả nợ, nộp thuế.

d)

d. Phương tiện mua hàng.

26.

Tư tưởng kinh tế thời cổ đại, trung đại bắt đầu từ khi nào?


a)

a. Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ XVII.

b)

b. Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ XV.

c)

c. Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ X.

d)

d. Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ XVI.

27.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

a. Khoa học công nghệ, đối tượng lao động, tư liệu sản xuất.

b)

b. Người lao động, tư liệu sản xuất, khoa học công nghệ.

c)

c. Tư liệu sản xuất.

d)

d. Người lao động.

28.

Chủ nghĩa trọng thương xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

a. Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVI.

b)

b. Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVIII.

c)

c. Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XIX

d)

d. Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVII.

29.

Chủ nghĩa trọng nông xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

a. Từ sau thế kỷ thứ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII.

b)

b. Từ giữa thế kỷ thứ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII.

c)

c. Từ đầu thế kỷ thứ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVII.

d)

d. Từ cuối thế kỷ thứ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII.

30.

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt đông

a)

a. Nông nghiệp.

b)

b. Thương mại.

c)

c. Công nông nghiệp.

d)

d. Công nghiệp.

31.

Lý luận Kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

a. Bộ Tư bản.

b)

b. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

c)

c. Nguồn gốc của gia đình của chế độ tư hữu.

d)

d. Biện chứng của tự nhiên.

32.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen quan niệm kinh tế chính trị có thể được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

a. 5.

b)

b. 3.

c)

c. 4.

d)

d. 2.

33.

Theo nghĩa hẹp, đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:

a)

a. Sản xuất.

b)

b. Nền sản xuất có tính chất xã hội.

c)

c. Sản xuất và tiêu dùng.

d)

d. Sản xuất và trao đổi.

34.

Chọn nhận định đúng về khái niệm kinh tế chính trị theo quan điểm của Ăngghen?

a)

a. Là khoa học về những quy luật chung nhất cho sự sản xuất và sự trao đổi những tư liệu sinh hoạt trong xã hội loài người.

b)

b. Là khoa học về những quy luật chi phối sự sản xuất vật chất và sự trao đổi những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người.

c)

c. Là khoa học về những quy luật cơ bản của sản xuất vật chất và tiêu dùng trong xã hội loài người.

d)

d. Là khoa học về những quy luật chi phối sự sản xuất và tiêu thụ trong xã hội loài người.

35.

Chọn nhận định đúng về đối tượng nghiên cứu kinh tế chính trị của Chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

a. Các quan hệ xã hội giữa người với người trong sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ chặt chẽ với sự phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng.

b)

b. Các quan hệ xã hội giữa người với người trong sản xuất và tiêu thụ mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ chặt chẽ với sự phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

c. Các quan hệ xã hội giữa người với vật trong sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ chặt chẽ với sự phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng.

d)

d. Các quan hệ xã hội giữa người với người trong sản xuất và tiêu dùng mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ chặt chẽ với sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

36.

Chọn đáp án đúng về quy luật kinh tế?

a)

a. Quy luật kinh tế, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu quy luật kinh tế, nhưng có thể nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế để phục vụ lợi ích của mình.

b)

b. Quy luật kinh tế tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người có thể thủ tiêu quy luật kinh tế, nhưng có thể nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế để phục vụ lợi ích của mình.

c)

c. Quy luật kinh tế tồn tại khách quan, có thể phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu quy luật kinh tế, nhưng không thể nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế để phục vụ lợi ích của mình.

d)

d. Quy luật kinh tế tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu quy luật kinh tế, nhưng có thể nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế để phục vụ lợi ích của mình.

37.

Chọn đáp án đúng về chính sách kinh tế?

a)

a. Chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật xã hội. Chính sách kinh tế vì thế có thể phù hợp, hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế khách quan.

b)

b. Chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế. Chính sách kinh tế vì thế có thể phù hợp, hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế khách quan.

c)

c. Chính sách kinh tế là sản phẩm khách quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế. Chính sách kinh tế vì thế có thể phù hợp, hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế khách quan.

d)

d. Chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật chung nhất. Chính sách kinh tế vì thế có thể phù hợp, hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế khách quan.

38.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

a. Thực nghiệm.

b)

b. Lôgic.

c)

c. Khảo sát.

d)

d. Trừu tượng hóa khoa học.

39.

Dòng lý thuyết kinh tế “kế thừa những luận điểm mang tính khái quát tâm lý, hành vi của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh” được Mác gọi là những nhà kinh tế chính trị:

a)

a. Tư sản cổ điển.

b)

b. Tầm thường.

c)

c. Hiện đại.

d)

d. Tư sản hiện đại.

40.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Kinh tế chính trị Mác - Lênin là một môn khoa học trong hệ thống các môn khoa học … của nhân loại.”

a)

a. kinh tế chính trị

b)

b. chính trị

c)

c. kinh tế

d)

d. xã hội

41.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh là gì?

a)

a. Là bản chất và nguồn gốc của, của cải và sự hưng thịnh của các quốc gia.

b)

b. Là bản chất và nguồn gốc của, của cải và sự phát triển của các quốc gia.

c)

c. Là nguồn gốc của, của cải và sự giàu có của các quốc gia.

d)

d. Là bản chất và nguồn gốc của, của cải và sự giàu có của các quốc gia.

42.

Thuật ngữ khoa học Kinh tế chính trị (political economy) được thể hiện trong tác phẩm nào?

a)

a. Chuyên luận về kinh tế chính trị cổ điển.

b)

b. Chuyên luận về kinh tế chính trị.

c)

c. Chuyên luận về kinh tế.

d)

d. Chuyên luận về kinh tế học.

43.

Với tư cách là một môn khoa học, kinh tế chính trị Mác - Lênin sử dụng những phương pháp nghiên cứu nào?

a)

a. Cả a, b và c đều đúng.

b)

b. Phương pháp lôgic kết hợp với lịch sử.

c)

c. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

d)

d. Phương pháp luận duy vật biện chứng.

44.

Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng trong toàn bộ lý luận kinh tế của ông?

a)

a. Học thuyết giá trị lao động.

b)

b. Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

c. Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội.

d)

d. Học thuyết tích luỹ tư sản.

45.

Nguồn gốc của tiền là gì?

a)

a. Do nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

b)

b. Do ý muốn của con người.

c)

c. Do mua bán, trao đổi toàn cầu.

d)

d. Do nhà nước xã hội chủ nghĩa phát hành.

46.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua những giai đoạn nào?

a)

a. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại.

b)

b. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường.

c)

c. Kinh tế thị trường nhiều thành phần, kinh tế thị trường tự do.

d)

d. Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do.

47.

Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ khâu nào sau đây?

a)

a. Từ phân phối.

b)

b. Từ sản xuất.

c)

c. Từ lưu thông.

d)

d. Từ trao đổi.

48.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của Mác?

a)

a. Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

d. Lao động quá khứ và lao động sống.

49.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?

a)

a. Người lao động có sức khỏe nhưng hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải.

b)

b. Người lao động được tự do thân thể.

c)

c. Người lao động tự nguyện đi làm thuê.

d)

d. Người lao động không có tư liệu sản xuất và phải đi bán sức lao động.

50.

Tiền tệ là gì?

a)

a. Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán trong giao dịch.

b)

b. Là vàng, bạc.

c)

c. Thước đo giá trị của hàng hoá.

d)

d. Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung.