wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Triết học Mác-Lênin - Chương 2 (Pt.6)] Tài liệu HCMUT HK231

Total questions: 51

Worksheet time: 4hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 275: Cách thức của sự phát triển là?
a)
A. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
b)
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
C. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
d)
D. Các câu trên đều sai
2.
Câu 276: Thống nhất của hai mặt đối lập là?
a)
A. Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau giưa hai mặt đối lập
b)
B. Sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau, mặt này lấy mặt kia làm tiền đề cho sự tồn tại của mình và ngược lại
c)
C. Hai mặt đối lập có tính chất, đặc điểm, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau
d)
D. Quá trình cái mới ra đời thay thế cái cũ
3.
Câu 277: Đấu tranh của hai mặt đối lập là?
a)
A. Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau
b)
B. Sự hỗ trợ và nương tựa lẫn nhau
c)
C. Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng
d)
D. Sự tác động lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng
4.
Câu 278: Mặt đối lập là?
a)
A. Những mặt, yếu tố, thuộc tính, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau, cấu tạo nên sự vật
b)
B. Những mặt khác nhau
c)
C. Những mặt đối trội nhau bất kỳ, như trắng với đen, cao với thấp v.v
d)
D. Những mặt vừa giống nhau, vừa khác nhau
5.
Câu 279: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển?
a)
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b)
B. Quy luật từ những thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
C. Quy luật phủ định của phủ định
d)
D. Quy luật về mối qua hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
6.
Câu 280: Hãy chọn phán đoán đúng về mặt đối lập
a)
A. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một sự vật
b)
B. Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập
c)
C. Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập
d)
D. Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của các mặt đối lập, không hề có sự bài trừ lẫn nhau.
7.
Câu 281: Sự đấu tranh của các mặt đối lập là….? Hãy chọn phán đoán ĐÚNG?
a)

tạm thời

b)

tuyệt đối

c)

tương đối

d)

vừa tuyệt đối vừa tương đối

8.

(!) Câu 282: Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)
A. Tư duy
b)
B. Tự nhiên, xã hội và tư duy
c)
C. Tự nhiên
d)

D. Xã hội có giai cấp đối kháng

9.
Câu 283: Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?
a)
A. Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài
b)
B. Mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng
c)
C. Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
d)
D. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
10.
Câu 284. Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì?
a)
A. Những thuộc tính
b)
B. Hai thuộc tính
c)
C. Hai mặt đối lập
d)
C. Hai yếu tố
11.
Câu 285: Ý nghĩa rút ra khi nghiên cứu quy luật mâu thuẫn. Xác định đáp án SAI?
a)
A. Mâu thuẫn là khách quan, khi nghiên cứu sự vật hiện tượng phải nghiên cứu về mâu thuẫn của nó.
b)

B. Sự vật khác nhau, mâu thuẫn khác nhau, nên phải có biện pháp phù hợp để giải quyết từng mâu thuẫn.

c)
C. Phải giải quyết mâu thuẫn bằng phương pháp đấu tranh chứ không dung hòa.
d)
D. Mâu thuẫn phụ thuộc vào cảm nhận của con người nên phải tìm cách nhận thức nó
12.
Câu 286: Mâu thuẫn giữa giai cấp công và giai cấp tư sản được gọi là?
a)
A. Mâu thuẫn đối kháng
b)
B. Mâu thuẫn bên trong
c)
C. Mâu thuẫn cơ bản
d)
D. Mâu thuẫn chủ yếu
13.
Câu 287: Phủ định biện chứng là?
a)
A. Sự phủ định tự thân, gắn liền với quá trình vận động đi lên, tạo tiền đề, điều kiện cho sự ra đời của cái mới tiến bộ thay thế cái cũ
b)
B. Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác
c)
C. Các phương án trên đều sai
d)
D. Phủ định sạch trơn
14.
Câu 288: Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ?
a)
A. Quy luật thống nhất và quy luật đấu tranh của các mặt đối lập
b)
B. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
c)
C. Quy luật phủ định của phủ định
d)
D. Quy luật xã hội
15.
Câu 289: Lựa chọn đáp án đúng: Quy luật phủ định của phủ định làm rõ vấn đề gì?
a)
A. Nguồn gốc của sự phát triển
b)
B. Khuynh hướng của sự vận động, phát triển
c)
C. Cách thức của sự phát triển
d)
D. Động lực của sự phát triển
16.
Câu 290: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
a)
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b)
B. Quy luật từ những thay đổi từ từ về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
C. Quy luật phủ định của phủ định
d)
D. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
17.
Câu 292: Từ một điểm xuất phát trải qua một số lần phủ định, sự vật dường như quay trở lại điểm ban đầu, nhưng trên cơ sở cao hơn, điều đó muốn nói lên điều gì?
a)
A. Tính chu kỳ của sự phủ định
b)
B. Sự phủ định
c)
C. Khuynh hướng của sự phát triển
d)
D. Sự kế thừa
18.
Câu 293: Quy luật phủ định của phủ định vạch ra khuynh hướng của sự phát triển của sự vật như thế nào?
a)
A. Theo đường thẳng
b)
B. Theo vòng tròn
c)
C. Theo đường xoáy ốc
d)
D. Theo đường bằng phẳng
19.
Câu 294: Quan niệm của triết học Mác – Lênin về sự phát triển?
a)
A. Là mọi sự vận động nói chung
b)
B. Là mọi sự phủ định nói chung
c)
C. Là sự phủ định biện chứng
d)
D. Là sự phủ định siêu hình
20.
Câu 295: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là SAI?
a)
A. Phủ định biện chứng có tính khách quan
b)
B. Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong xã hội
c)
C. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người
d)
D. Phủ định biện chứng có tính đa dạng, phong phú, riêng biệt
21.
Câu 296: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?
a)
A. Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn
b)
B. Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ
c)
C. Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
d)
D. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
22.
Câu 297: Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: “cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ”?
a)
A. Quan điểm siêu hình
b)
B. Quan điểm biện chứng duy vật
c)
C. Quan điểm biện chứng duy tâm
d)
D. Quan điểm duy tâm khách quan
23.
Câu 298: Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?
a)
A. Phủ định biện chứng
b)
B. Phủ định của phủ định
c)
C. Chuyển hoá
d)
D. Sự lặp lại
24.
Câu 299. Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?
a)
A. Đường thẳng đi lên
b)
B. Đường tròn khép kín
c)
C. Đường xoáy ốc đi lên
d)
D. Đường mòn
25.
Câu 300: Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?
a)
A. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển
b)
B. Chỉ ra cách thức của sự phát triển
c)
C. Chỉ ra xu hướng của sự phát triển
d)
D. Cả a, b và c.
26.
Câu 301: Phủ định biện chứng là:
a)
A. Sự thay thế cái cũ bằng cái mới
b)
B. Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tại điều kiện cho sự phát triển
c)
C. Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển
d)
D. Tất cả các câu đều sai
27.
Câu 302: Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng:
a)
A. Phủ định có tính kế thừa
b)

B. Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)
C. Phủ định đồng thời cũng là sự khẳng định
d)
D. Phủ định có tính khách quan, phổ biến
28.
Câu 303: Xác định quan điểm sai về phủ định biện chứng:
a)
A. Phủ định có tính kế thừa
b)
B. Phủ định là chấm dứt sự phát triển
c)
C. Phủ định đồng thời cũng là khẳng định
d)
D. Phủ định có tính khách quan phổ biến
29.

(*) Câu 304: “Thực tiễn là toàn bộ hoạt động … có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội”.

a)

A. Vật chất - cảm tính

b)
B. Tư tưởng
c)
C. Khoa học
d)
D. Bản năng
30.

(*) Câu 305: Trong các hình thức của thực tiễn, hình thức nào giữ vai trò quan trọng nhất?

a)
A. Hoạt động sản xuất vật chất
b)
B. Hoạt động chính trị - xã hội
c)
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học
d)
D. Tất cả phương án đều sai
31.
Câu 307: Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước Mác là:
a)
A. Tính trực quan, máy móc
b)
B. Không thấy được tính năng động, sáng tạo của ý thức
c)
C. Không thấy được vai trò của thực tiễn
d)
D. Không thấy được vai trò của lí luận
32.
Câu 308: Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp của nhận thức?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
D. Chủ nghĩa duy nghiệm
33.

(*) Câu 309: Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)
A. Mọi hoạt động vật chất của con người
b)
B. Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng
c)
C. Hoạt động quan sát
d)
D. Hoạt động thực nghiệm
34.

(*) Câu 310: Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định các hình thức hoạt động khác là hình thức nào sau đây?

a)
A. Hoạt động sản xuất vật chất
b)
B. Hoạt động chính trị xã hội
c)
C. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học
d)
D. Hoạt động kinh tế
35.

(*) Câu 311: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?

a)
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối
b)
B. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối
c)
C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối
d)
D. Chân lý có tính khách quan
36.
Câu 312: Sản xuất ra của cải vật chất là?
a)
A. Hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người
b)
B. Hoạt động của loài vật
c)
C. Hoạt động của loài người và của loài vật
d)
D. Hoạt động kinh tế
37.

(!) Câu 313: Quá trình sản xuất chủ yếu trong xã hội?

a)
A. Sản xuất vật chất
b)
B. Sản xuất tinh thần
c)
C. Sản xuất ra bản thân con người
d)
D. Cả a, b và c đều đúng
38.
Câu 314: Trong xã hội có ba quá trình sản xuất là chủ yếu, quá trình nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội?
a)
A. Sản xuất vật chất
b)
B. Sản xuất tinh thần
c)
C. Sản xuất ra bản thân con người
d)
D. Sản xuất công cụ lao động
39.

(*) Câu 315: Thực tiễn là……?

a)
A. Hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người
b)
B. Hoạt động tinh thần nhằm tạo ra các giá trị thẫm mỹ.
c)
C. Một số hoạt động vật chất và một số hoạt động tinh thần.
d)
D. Hoạt động kinh tế.
40.

(*) Câu 316: Hình thức cơ bản nhất của thực tiễn là?

a)
A. Hoạt động chính trị - xã hội.
b)
B. Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất.
c)
C. Thực nghiệm khoa học.
d)
D. Các phương án trên đều đúng.
41.

(*) Câu 317: Cơ sở, động lực, mục đích của nhận thức là?

a)
A. Hoạt động lý luận.
b)
B. Thực tiễn
c)
C. Hoạt động văn hoá nghệ thuật.
d)
D. Kinh tế.
42.

(*) Câu 318: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)
A. Khái niệm
b)
B. Phán đoán
c)
C. Suy lý
d)
D. Trừu tượng
43.

(*) Câu 319: Hình ảnh của sự vật được tái hiện ở trong đầu khi không còn tri giác trực tiếp sự vật được gọi là gì?

a)
A. Khái niệm
b)
B. Phán đoán
c)
C. Biểu tượng
d)
D. Suy lý
44.

(*) Câu 320: Hình thức nào dưới đây không nằm trong giai đoạn nhận thức lý tính?

a)
A. Tri giác
b)
B. Phán đoán
c)
C. Suy lý
d)
D. Khái niệm
45.

(!) (*) Câu 322: Kim loại dẫn điện. Kết luận này được rút ra từ đâu?

a)
A. Suy luận
b)
B. Cảm giác
c)
C. Thực tiễn
d)
D. Suy lý
46.

(*) Câu 323: Hình thức cao nhất của nhận thức cảm tính là?

a)
A. Tri giác
b)
B. Biểu tượng
c)
C. Cảm giác
d)
D. Khái niệm
47.

(*) Câu 324: Hình thức cao nhất của nhận thức lý tính là?

a)
A. Phán đoán
b)
B. Suy lý
c)
C. Khái niệm
d)
D. Biểu tượng
48.

(!) Câu 326: Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ?

a)
A. Lý luận về nhận thức
b)
B. Mối quan hệ giữa nhận thức và ý thức
c)
C. Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực
d)
D. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
49.

(*) Câu 327: Giai đoạn mà con người sử dụng các giác quan để tác động trực tiếp vào các sự vật nhằm nắm bắt các sự vật ấy được gọi là?

a)
A. Nhận thức thông thường
b)
B. Nhận thức lý tính
c)
C. Nhận thức cảm tính
d)
D. Nhận thức gián tiếp
50.

(*) Câu 328: Chân lý là?

a)
A. Những ý kiến thuộc về số đông
b)
B. Những lý luận có lợi cho con người
c)
C. Sự phù hợp giữa trí thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.
d)
D. Ý kiến của người có uy tín.
51.

(*) Câu 329: Chân lý có những tính chất gì?

a)
A. Tính khách quan, tính tương đối, tính hoàn chỉnh
b)
B. Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể
c)
C. Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính phổ biến
d)
D. Tính đa dạng, phong phú.