wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập từ vựng gia đình và xã hội

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi thanh xuân, tuổi dậy thì → (a)  

2.

Đánh giá cao, trân trọng → (a)  

3.

Lý lẽ, sự tranh cãi → (a)  

4.

Trụ cột gia đình → (a)  

5.

Kết nối, tạo cầu nối → (a)  

6.

Vô tư → (a)  

7.

Chăm sóc trẻ em → (a)  

8.

Sự xung đột → (a)  

9.

Sự hợp tác → (a)  

10.

Sự cam kết → (a)  

11.

Sự xung đột → (a)  

12.

Bảo thủ → (a)  

13.

Gây tranh cãi → (a)  

14.

Kiểm soát → (a)  

15.

Giờ giới nghiêm, lệnh giới nghiêm → (a)  

16.

Kỹ thuật số → (a)  

17.

Liên quan tới kỹ thuật số → (a)  

18.

Sự phản đối → (a)  

19.

Cuộc thảo luận → (a)  

20.

Trong gia đình, nội bộ → (a)  

21.

Rối loạn, không êm ấm → (a)  

22.

Một cách đồng cảm → (a)  

23.

Một cách công bằng → (a)  

24.

Công bằng → (a)  

25.

Sự kỳ vọng → (a)  

26.

Linh hoạt → (a)  

27.

Cám → (a)  

28.

Tạo dựng (mối quan hệ) → (a)  

29.

Thẳng thắn → (a)  

30.

Lòng biết ơn → (a)  

31.

Hài hòa → (a)  

32.

Sự hòa hợp → (a)  

33.

Hộ gia đình → (a)  

34.

Làm tăng lên → (a)  

35.

Sự tham gia → (a)  

36.

Chuẩn mực → (a)  

37.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Hoài niệm → (a)  

38.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Bảo vệ quá mức → (a)  

39.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Thuộc về cha mẹ → (a)  

40.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Sự cho phép → (a)  

41.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Không có sức mạnh → (a)  

42.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Sự riêng tư → (a)  

43.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Nhanh chóng, kịp thời → (a)  

44.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Thúc ép → (a)  

45.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Nuôi dưỡng → (a)  

46.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Nổi loạn → (a)  

47.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Hòa giải → (a)  

48.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Sự giải quyết → (a)  

49.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Giải quyết → (a)  

50.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Thói quen → (a)  

51.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Chân thành → (a)  

52.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Căng thẳng → (a)  

53.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Củng cố, tăng cường → (a)  

54.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Hỗ trợ → (a)  

55.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Sự căng thẳng → (a)  

56.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Chịu đựng → (a)  

57.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Một cách trung thực → (a)  

58.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Sự nuôi dưỡng → (a)  

59.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Giá trị → (a)  

60.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Quan điểm → (a)  

61.

Hoàn thành cấu trúc tiếng Anh: Khuyên ai đó làm điều gì → (a)   somebody to do something

62.

Hoàn thành cấu trúc tiếng Anh: Tâm sự với ai đó → (a)   somebody

63.

Hoàn thành cấu trúc tiếng Anh: Tò mò về điều gì → (a)   about

64.

Hoàn thành cấu trúc tiếng Anh: Cần thiết cho điều gì → (a)   something

65.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Cãi nhau, bất đồng → (a)  

66.

Hoàn thành cụm động từ: Thành công trong cuộc sống → get (a)  

67.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Lớn lên → (a)  

68.

Hoàn thành cấu trúc tiếng Anh: Áp đặt điều gì lên ai đó → (a)   something on somebody

69.

Hoàn thành cấu trúc tiếng Anh: Dẫn đến điều gì → (a)   something

70.

Điền cụm động từ tiếng Anh: Làm hòa / tạo ra → (a)  

71.

Hoàn thành cấu trúc tiếng Anh: Sẵn sàng tiếp nhận điều gì → open (a)   something

72.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Dọn, bày thức ăn lên bàn → (a)  

73.

Hoàn thành cấu trúc tiếng Anh: Vật lộn để làm điều gì → struggle (a)   something

74.

Điền từ/cụm từ tiếng Anh tương ứng: Tiếp quản → (a)